Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915187-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220854259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:04:00 đến ngày 2022-09-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,801,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi có công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Xây dựng hoàn thiện hệ thống kênh tưới, tiêu xã Sơn Lai
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai , địa chỉ: xã Sơn Lai, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Thành Phát. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai , địa chỉ: xã Sơn Lai, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,127100m3
2Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,622100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,753100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,85100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,25m3
6Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,393100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,393100m3
8Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT333,792m3
9Đổ bê tông lót móng đáy kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,102m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80,203m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,477100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100,063m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT518,106m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,724m2
15Đổ bê tông giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,018m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,497100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,242tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,337tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,888m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,446100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,401tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,58m3
24Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,479100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,521100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,244100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,184100m3
28Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,94m3
29Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,672m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,75m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,097100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4m3
33Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,602100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,302tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,081m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0264tấn
37Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0697tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cấu kiện
39Đổ bê tông lót móng dàn van, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,286m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,856m3
41Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m2
42Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,76m3
43Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,092100m2
44Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,084m3
45Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048tấn
47Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,212m3
48Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,034100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,007tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045tấn
51Đổ bê tông giằng giàn van, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,124m3
52Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0016tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,023tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,134m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032tấn
57Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06tấn
58Buloong M12x500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Cái
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cấu kiện
60Vit nâng V0Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
61Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,25100m
B Tuyến 2.1 (Đoạn từ đầu tuyến đến C20+4,43m)
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,475100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,165100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,865100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,001100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT218,41m3
6Vận chuyển Đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT365,9m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,659100m3
8Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT147,579m3
9Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,67m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103,372m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,882100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT137,843m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT944,44m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,022m2
15Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,407m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,933100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,306tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,676tấn
19Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,042m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,567m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,163100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m3
23Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,722100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,363tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,091m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,029tấn
27Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0784tấn
28Lắp đặt cấu kiện hệ khung dàn bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33cấu kiện
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,125100m
C Tuyến 2.2 (Đoạn từ cọc 20+4,43 đến cuối tuyến)
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,891100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,952100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,214100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,34m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,25m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,094100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,094100m3
9Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT234,181m3
10Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,628m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,277m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,334100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT97,557m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT640,66m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,556m2
16Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,476m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,373100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,217tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,189tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,188m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,141tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cấu kiện
24Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,458m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,66m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,128100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,04m3
28Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,512100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,257tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,061m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0193tấn
32Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0523tấn
33Lắp đặt cấu kiện hệ khung dàn bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23cấu kiện
34Đổ bê tông lót móng dàn van điều tiết, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,131m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,394m3
36Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m2
37Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,748m3
38Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039100m2
39Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,033m3
40Ván khuôn cầu công tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,019tấn
42Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09m3
43Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,014100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,017tấn
46Đổ bê tông giằng giàn van, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054m3
47Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0009tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,011tấn
52Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,026tấn
53Buloong M12x500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cái
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cấu kiện
55Vit nâng V0Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
D Tuyến 3
1Đào phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,892100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,414100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,969100m3
4Vận chuyển Đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,2m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,892100m3
6Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,879m3
7Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,636m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,272m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,62100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT102,103m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT715,19m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,968m2
13Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,494m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,644100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,258tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,428tấn
17Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,004m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,695m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,118100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m3
21Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,722100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,363tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,101m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0325tấn
25Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0871tấn
26Lắp đặt cấu kiện hệ khung dàn bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34cấu kiện
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,88m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,078100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,229tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cấu kiện
31Đổ bê tông lót móng dàn van, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,128m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,383m3
33Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005100m2
34Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,748m3
35Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039100m2
36Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03m3
37Ván khuôn cầu công tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,018tấn
39Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09m3
40Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,014100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,017tấn
43Đổ bê tông giằng dàn van, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054m3
44Ván khuôn giằng dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,008100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0004tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01tấn
49Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025tấn
50Buloong M12x500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cấu kiện
52Vit nâng V0Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
E Tuyến 4
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,535100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,855100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,346100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,691100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210,01m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,98m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,635100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,635100m3
9Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT583,175m3
10Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103,716m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT207,432m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,63100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT265,786m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.868,14m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,952m2
16Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,341m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,736100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,586tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,223tấn
20Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,836m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,907m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,098100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,52m3
24Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,385100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,695tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,203m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,065tấn
28Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1742tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66cấu kiện
30Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,328m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,131100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,413tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cấu kiện
34Đổ bê tông lót móng cống tại C10, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,507m3
36Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,061100m2
37Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,536m3
38Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,088100m2
39Đá dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,687m3
40Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,472m3
41Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,588m3
42Ống cống D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cấu kiện
F Tuyến 5
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,124100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,895100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,076100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,652100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68,33m3
6Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,124100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,124100m3
8Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT259,407m3
9Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,628m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,256m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,455100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT106,74m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT718,46m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,648m2
15Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,85m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,513100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,238tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,306tấn
19Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,572m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,638m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,84m3
23Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,211100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,106tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,051m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0168tấn
27Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0436tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cấu kiện
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,952m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,155100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,49tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cấu kiện
G Tuyến 6
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,123100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,802100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,022100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,826100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT113,12m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT300,32m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,254100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,254100m3
9Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.113,413m3
10Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT187,785m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT375,57m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,88100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT335,978m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.183,282m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,321m2
16Đổ bê tông, giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,128m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,174100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,981tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,376tấn
20Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,852m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,623m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,338100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4m3
24Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,107100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,058tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,284m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0914tấn
28Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2439tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT98cấu kiện
30Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,912m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,034100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,117tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cấu kiện
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 227.231.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy ủi có công suất ≥110 CV Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->