Gói thầu: Cung cấp vật tư linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914589-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X56
Tên gói thầu Cung cấp vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220904163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:45:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 597,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết sau bán hàng. Thời gian bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X56
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư thuộc nhiệm vụ bảo dưỡng, sửa chữa lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp mát
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X56. Ngõ 800, Ngô Gia Tự, Thành Tô, Hải An, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Nhà máy X56 , địa chỉ: Ngõ 800 - Ngô Gia Tự - Phường Thành Tô - Quận Hải An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X56. Ngõ 800, Ngô Gia Tự, Thành Tô, Hải An, Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 10.2(c)
+ Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các loại vật tư chào thầu Tài liệu cung cấp khi giao hàng bao gồm: + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu - nếu có + Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định đối với các thiết bị thuộc diện phải kiểm định theo quy định.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế, phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác (nếu có) có liên quan đến vận chuyển
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam - nếu có - Bản cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối sản phẩm sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X56. Ngõ 800, Ngô Gia Tự, Thành Tô, Hải An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư. Nhà máy X56
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BTL Hải quân
E-CDNT 34

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áptomat 3 pha chuyên dụng:ABS 403C2504CáiHoạt động tốt trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872.Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F. Đảm bảo độ kín nước theo tiêu chuẩn IP 5,6. Dòng đinh mức 350 A. Số cực 03. Điện áp làm việc định mức 690 VAC. Điện áp cách điện định mức 750 V. Điện áp chịu xung định mức 12 kVĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
2Bảng ghi thông sốBTS2CáiKT: 25x30 (theo tiêu chuẩn 06 TCN 960:2002)Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
3Bộ khớp nối (Cách điện giữa kim và cột):I oniflash2BộVật liệu: Nhựa tổng hợp, độ bền cao, chịu nhiệt; Kích thước: Dài 120 mm, đường kính 60 mm; Kết nối: Ren ngoài Ф 60; Nhiệt độ sử dụng: 0 đến 120 0C; Không gỉ, biến dạng, biến màu trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F,Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
4Bộ khớp nối I oniflash (Cách điện giữa kim và cột):I oniflash1BộVật liệu: Nhựa tổng hợp, độ bền cao, chịu nhiệt; Kích thước: Dài 120 mm, đường kính 60 mm; Kết nối: Ren ngoài Ф 60; Nhiệt độ sử dụng: 0 đến 120 0CĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
5Bu lông + ecu M30x400x1000:M30x400x10008BộKhông gỉ, biến màu, lão hóa vỏ trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872: Chất liệu đảm bảo theo tiêu chuẩn của vật liệu chuyên dụng cho các công trình biển.Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
6Bu lông + ecu M8M816BộChất liệu inox, dài 8mmĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
7Cầu đấu dâyA12x44CáiA12x4 (Phíp)Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
8Cầu đỡ aptomatM20x4,54CáiChất liệu inox, M20x4,5Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
9Cọc tiếp địa bằng đồng D 16x2,4m:N/A24CáiKhông gỉ, ôxi hóa, thay đổi hình dạng khi gia công, biến màu, biến chất trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F.Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
10Cọc tiếp địaN/A102CáiChất liệu đồng vàng D16x2,4mĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
11Cột tự đứng 12 m: Móng cột:12 m2CáiĐược đổ bê tông chôn 04 bu lông M30x400x1000 hàn thành khung; Thân cột kiểu đa giác côn cao 13 m được làm bằng thép mạ kẽm, chia làm 03 đốt sơn màu trắng- đỏ; Mặt bích đế D400 có gân tăng cứng, lắp 04 bu lông móng đế; Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Không phát xạ, ngây nhiễu đến hệ thống thu và xử lý tín hiệu ra đa điều khiển hỏa lực, tín hiệu máy thông tin các băng tần MF, HF, VHF. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC (MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F. Tháo lắp, vận chuyển để cơ động sang vị trí khác không quá 30 phút.Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
12Đầu ép cốt Ф 6Ф 655CáiChất liệu đồngĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
13Dây cáp đồngM50/PVC230mM50/PVC thoát sét từ kim thu xuống bãi tiếp địaĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
14Dây cáp đồng thoát sét từ kim thu xuống bãi tiếp địa:M50/PVC58mBảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Không gỉ, biến màu, lão hóa vỏ trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872:Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
15Dây cáp lụa:Ф 1090mKhông gỉ, biến màu, lão hóa vỏ trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872:Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
16Dây nguồnM 1x6 (PVC)40mVỏ nhựa (PVC) loại 1x6Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
17Giấy nhámP0058Tờthô số 00Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
18Hóa chất giảm điện trở đất chuyên dụng GEM:GEM55BaoCó khả năng đông kết như bê tông nghèo, không bị thẩm thấu vào nước ngầm, không độc hại, tác dụng giảm giá trị điện trởĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
19Hóa chất giảm điện trở đất chuyên dụng:GEM12BaoCó khả năng đông kết như bê tông nghèo, không bị thẩm thấu vào nước ngầm, không độc hại. tác dụng giảm giá trị điện trởĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
20Hóa chất giảm điện trở đất chuyên dụng:GEM12BaoCó khả năng đông kết như bê tông nghèo, không bị thẩm thấu vào nước ngầm, không độc hại, không bốc mùi khi nhiệt độ lớn hơn 250 C, không ảnh hưởng đến cây trồng trong khu vực. Làm giảm giá trị điện trở đất từ ½ đến ¾ lần.Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
21Hộp đặt thiết bịM 35x504CáiHợp kim nhôm sơn tĩnh điện M 35x50Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
22Hộp kiểm tra thông số điện trở đất D 15x20x10D 15x202HộpVật liêu: Thép không gỉ, khoét 02 lỗ Ф 14 phía trên và dưới, có 04 lỗ Ф6 đệm cao su kín nước, lắp hộp có zoăng kín nước.Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
23KẹpKDC 7016Cáicáp đồng KDC 70Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
24KẹpM1080Cáiđịnh vị cáp M10Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
25KẹpM1640Cáitiếp địa bằng đồng M16Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
26Kẹp tiếp địa bằng đồng M16:M1671CáiKhông gỉ, ôxi hóa, thay đổi hình dạng khi gia công, biến màu, biến chất trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Bước ren lớn M14, tiêu chuẩn hệ ren mét theo TCVN 2247-77, Đường bao mặt cắt ren có dạng tam giác đều. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4;Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
27Que hàn điệnKT - 4214Kgvỏ bọc KT - 421 được chế tạo theo hệ ti tan đảm bảo cho quá trình hàn thuận lợiĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
28Que hàn đồngΦ 2.0 x1 000 mm5Kgtròn dài Φ 2.0 x1 000 mmĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
29Sơn chống gỉAlkyd4KgSơn hải phòng, màu nâuĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
30Tăng đơ M16:M1616CáiKhông gỉ, biến màu, lão hóa vỏ trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872: Chất liệu đảm bảo theo tiêu chuẩn của vật liệu chuyên dụng cho các công trình biển.Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
31Thiết bị cắt, thoát sét thông minh 3 pha:DZ 47Y-404BộBảo vệ cấp 2 tại điểm nguồn vào các nhà xưởng chuyên dụng cung cấp nguồn cho các thiết bị khí tài điện tử đặc chủng quân sự. Hoạt động tốt trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Sử dụng công nghệ MOVs + SS 480. Dòng cắt sét: 250 kA sử dụng công nghệ variste năng lượng cao với bộ phận ngắt nhiệt, báo thời gian hoạt động và hiển thị tình trạng lỗi của thiết bị. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Kín nước tuyệt đối theo tiêu chuẩn IP 8. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F. Qúa áp định mức: 220 – 270 VAC. Qúa áp duy trì 480 VAC/ Ph-N. Dòng tải định mức: Không giới hạnĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
32Thiết bị kim thu sét chủ động phóng điện sớm:PANTHEON1CáiCung cấp bán kính bảo vệ 100 m ở độ cao từ 10 m trở lên. Sử dụng công nghệ phóng điện sớm không cần nguồn nuôi. Vỏ Inox bền với môi trườngĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
33Thiết bị kim thu sét chủ động phóng điện sớm:2CáiCung cấp bán kính bảo vệ 250 m ở độ cao từ 10 m trở lên. Sử dụng công nghệ phóng điện sớm không cần nguồn nuôi. Chất liệu thép không gỉ (hàm lượng Crom lớn hơn 14 %) bền với môi trường. Không gỉ, biến màu trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F.Đáp ứng yêu cầu e-HSMT
34Vít nở sắtM10x100mm16BộM10x100mmĐáp ứng yêu cầu e-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết sau bán hàng. Thời gian bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->