Gói thầu: Cung cấp vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X56 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:45:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 597,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết sau bán hàng. Thời gian bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X56 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư linh kiện điện tử Mua sắm vật tư thuộc nhiệm vụ bảo dưỡng, sửa chữa lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp mát 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các loại vật tư chào thầu Tài liệu cung cấp khi giao hàng bao gồm: + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu - nếu có + Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định đối với các thiết bị thuộc diện phải kiểm định theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế, phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác (nếu có) có liên quan đến vận chuyển |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam - nếu có - Bản cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối sản phẩm sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X56. Ngõ 800, Ngô Gia Tự, Thành Tô, Hải An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư. Nhà máy X56 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Hải quân |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áptomat 3 pha chuyên dụng: | ABS 403C250 | 4 | Cái | Hoạt động tốt trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872.Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F. Đảm bảo độ kín nước theo tiêu chuẩn IP 5,6. Dòng đinh mức 350 A. Số cực 03. Điện áp làm việc định mức 690 VAC. Điện áp cách điện định mức 750 V. Điện áp chịu xung định mức 12 kV | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 2 | Bảng ghi thông số | BTS | 2 | Cái | KT: 25x30 (theo tiêu chuẩn 06 TCN 960:2002) | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 3 | Bộ khớp nối (Cách điện giữa kim và cột): | I oniflash | 2 | Bộ | Vật liệu: Nhựa tổng hợp, độ bền cao, chịu nhiệt; Kích thước: Dài 120 mm, đường kính 60 mm; Kết nối: Ren ngoài Ф 60; Nhiệt độ sử dụng: 0 đến 120 0C; Không gỉ, biến dạng, biến màu trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F, | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 4 | Bộ khớp nối I oniflash (Cách điện giữa kim và cột): | I oniflash | 1 | Bộ | Vật liệu: Nhựa tổng hợp, độ bền cao, chịu nhiệt; Kích thước: Dài 120 mm, đường kính 60 mm; Kết nối: Ren ngoài Ф 60; Nhiệt độ sử dụng: 0 đến 120 0C | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 5 | Bu lông + ecu M30x400x1000: | M30x400x1000 | 8 | Bộ | Không gỉ, biến màu, lão hóa vỏ trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872: Chất liệu đảm bảo theo tiêu chuẩn của vật liệu chuyên dụng cho các công trình biển. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 6 | Bu lông + ecu M8 | M8 | 16 | Bộ | Chất liệu inox, dài 8mm | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 7 | Cầu đấu dây | A12x4 | 4 | Cái | A12x4 (Phíp) | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 8 | Cầu đỡ aptomat | M20x4,5 | 4 | Cái | Chất liệu inox, M20x4,5 | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 9 | Cọc tiếp địa bằng đồng D 16x2,4m: | N/A | 24 | Cái | Không gỉ, ôxi hóa, thay đổi hình dạng khi gia công, biến màu, biến chất trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 10 | Cọc tiếp địa | N/A | 102 | Cái | Chất liệu đồng vàng D16x2,4m | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 11 | Cột tự đứng 12 m: Móng cột: | 12 m | 2 | Cái | Được đổ bê tông chôn 04 bu lông M30x400x1000 hàn thành khung; Thân cột kiểu đa giác côn cao 13 m được làm bằng thép mạ kẽm, chia làm 03 đốt sơn màu trắng- đỏ; Mặt bích đế D400 có gân tăng cứng, lắp 04 bu lông móng đế; Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Không phát xạ, ngây nhiễu đến hệ thống thu và xử lý tín hiệu ra đa điều khiển hỏa lực, tín hiệu máy thông tin các băng tần MF, HF, VHF. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC (MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F. Tháo lắp, vận chuyển để cơ động sang vị trí khác không quá 30 phút. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 12 | Đầu ép cốt Ф 6 | Ф 6 | 55 | Cái | Chất liệu đồng | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 13 | Dây cáp đồng | M50/PVC | 230 | m | M50/PVC thoát sét từ kim thu xuống bãi tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 14 | Dây cáp đồng thoát sét từ kim thu xuống bãi tiếp địa: | M50/PVC | 58 | m | Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Không gỉ, biến màu, lão hóa vỏ trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872: | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 15 | Dây cáp lụa: | Ф 10 | 90 | m | Không gỉ, biến màu, lão hóa vỏ trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872: | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 16 | Dây nguồn | M 1x6 (PVC) | 40 | m | Vỏ nhựa (PVC) loại 1x6 | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 17 | Giấy nhám | P00 | 58 | Tờ | thô số 00 | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 18 | Hóa chất giảm điện trở đất chuyên dụng GEM: | GEM | 55 | Bao | Có khả năng đông kết như bê tông nghèo, không bị thẩm thấu vào nước ngầm, không độc hại, tác dụng giảm giá trị điện trở | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 19 | Hóa chất giảm điện trở đất chuyên dụng: | GEM | 12 | Bao | Có khả năng đông kết như bê tông nghèo, không bị thẩm thấu vào nước ngầm, không độc hại. tác dụng giảm giá trị điện trở | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 20 | Hóa chất giảm điện trở đất chuyên dụng: | GEM | 12 | Bao | Có khả năng đông kết như bê tông nghèo, không bị thẩm thấu vào nước ngầm, không độc hại, không bốc mùi khi nhiệt độ lớn hơn 250 C, không ảnh hưởng đến cây trồng trong khu vực. Làm giảm giá trị điện trở đất từ ½ đến ¾ lần. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 21 | Hộp đặt thiết bị | M 35x50 | 4 | Cái | Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện M 35x50 | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 22 | Hộp kiểm tra thông số điện trở đất D 15x20x10 | D 15x20 | 2 | Hộp | Vật liêu: Thép không gỉ, khoét 02 lỗ Ф 14 phía trên và dưới, có 04 lỗ Ф6 đệm cao su kín nước, lắp hộp có zoăng kín nước. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 23 | Kẹp | KDC 70 | 16 | Cái | cáp đồng KDC 70 | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 24 | Kẹp | M10 | 80 | Cái | định vị cáp M10 | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 25 | Kẹp | M16 | 40 | Cái | tiếp địa bằng đồng M16 | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 26 | Kẹp tiếp địa bằng đồng M16: | M16 | 71 | Cái | Không gỉ, ôxi hóa, thay đổi hình dạng khi gia công, biến màu, biến chất trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Bước ren lớn M14, tiêu chuẩn hệ ren mét theo TCVN 2247-77, Đường bao mặt cắt ren có dạng tam giác đều. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 27 | Que hàn điện | KT - 421 | 4 | Kg | vỏ bọc KT - 421 được chế tạo theo hệ ti tan đảm bảo cho quá trình hàn thuận lợi | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 28 | Que hàn đồng | Φ 2.0 x1 000 mm | 5 | Kg | tròn dài Φ 2.0 x1 000 mm | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 29 | Sơn chống gỉ | Alkyd | 4 | Kg | Sơn hải phòng, màu nâu | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 30 | Tăng đơ M16: | M16 | 16 | Cái | Không gỉ, biến màu, lão hóa vỏ trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872: Chất liệu đảm bảo theo tiêu chuẩn của vật liệu chuyên dụng cho các công trình biển. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 31 | Thiết bị cắt, thoát sét thông minh 3 pha: | DZ 47Y-40 | 4 | Bộ | Bảo vệ cấp 2 tại điểm nguồn vào các nhà xưởng chuyên dụng cung cấp nguồn cho các thiết bị khí tài điện tử đặc chủng quân sự. Hoạt động tốt trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Sử dụng công nghệ MOVs + SS 480. Dòng cắt sét: 250 kA sử dụng công nghệ variste năng lượng cao với bộ phận ngắt nhiệt, báo thời gian hoạt động và hiển thị tình trạng lỗi của thiết bị. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Kín nước tuyệt đối theo tiêu chuẩn IP 8. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F. Qúa áp định mức: 220 – 270 VAC. Qúa áp duy trì 480 VAC/ Ph-N. Dòng tải định mức: Không giới hạn | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 32 | Thiết bị kim thu sét chủ động phóng điện sớm: | PANTHEON | 1 | Cái | Cung cấp bán kính bảo vệ 100 m ở độ cao từ 10 m trở lên. Sử dụng công nghệ phóng điện sớm không cần nguồn nuôi. Vỏ Inox bền với môi trường | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 33 | Thiết bị kim thu sét chủ động phóng điện sớm: | 2 | Cái | Cung cấp bán kính bảo vệ 250 m ở độ cao từ 10 m trở lên. Sử dụng công nghệ phóng điện sớm không cần nguồn nuôi. Chất liệu thép không gỉ (hàm lượng Crom lớn hơn 14 %) bền với môi trường. Không gỉ, biến màu trong môi trường có độ mặn cao, khí hậu khắc nghiệt theo Tiêu chuẩn môi trường biển IAWGMW 14872. Bảo đảm các thông số an toàn về điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện IEC 60950-1. Đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn điện TCVN7326-4; Đảm bảo tiêu chuẩn tương thích điện từ trường EMC(MIL-STD-461); Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và quân sự: Chống rung sóc MIL-STD-810F. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT | |
| 34 | Vít nở sắt | M10x100mm | 16 | Bộ | M10x100mm | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết sau bán hàng. Thời gian bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi