Gói thầu: thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:43:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị >= 725.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 725.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình công nghiệp. Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt dây các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây, căng cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02 Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý II năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Móng trụ 14-01 đà cản (M14-a) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Móng |
| 2 | Móng trụ 14-02 đà cản (M14-2a) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng trụ 10,5-01 đà cản (M10,5-a) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 10,5-02 đà cản (M10,5-2a) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng bê tông trụ 14m (Trụ PI) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Trụ BTLT-14m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT-10,5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 8 | Chằng xuống trung áp (CXTA) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đấu nối 1pha (ĐN-1P +FCO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1pha (I-1P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ dừng cuối 1pha (DT-1P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đỡ góc 3pha đà lệch (GL-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha đà lệch (IL-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ dừng 3pha (T-3P+NR) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,532 | Km |
| 19 | Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,576 | Km |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng trụ 14m-01 đà cản 1,2m (M14-a) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Móng |
| 2 | Móng trụ 14m-02 đà cản 1,2m (M14-2a) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ 18m (Trụ PI) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT-14m ghép đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT-18m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | trụ |
| 6 | Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Chằng xuống trung áp (CXTA) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha đà lệch (IL-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ góc 3pha đà lệch (GL-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH 70mm2 phát sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 phát sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,945 | Kg |
| 16 | Giáp buộc sứ đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Giáp buộc sứ đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Thẻ thứ tự pha | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Biển tên trụ + biển nguy hiểm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,876 | Km |
| 21 | Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,532 | Km |
| D | HẠ THẾ | |||
| E | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT 8.5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Móng |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P2D) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P2D) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ dừng cuối (DT-ht-1P3D) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ dây nhôm bọc 0.6 KV/AV-70 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3852 | Km |
| 8 | Tháo gỡ dây khách hàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | Mối |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | Trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT 8.5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | Móng |
| 3 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-3P4D-ABC) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 thay mới | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 679 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 phát sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | Mét |
| 12 | Biển tên, số trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Kép rải dây nhôm vặn xoắn ABC 4x70 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,079 | Km |
| 14 | Lắp lại dây khách hàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | Mối |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | TBA 3x50KVA | |||
| I | PHẦN THÁO DỠ | |||
| J | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-250A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 250/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| K | Vật liệu | |||
| 1 | Đà sat L6x75x75x2400 bắt FCO+LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 600V-120mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | Mét |
| 3 | Cosse ép đồng 120mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 600V-70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Mét |
| 5 | Cosse ép đồng 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 10 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Ống PVC phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 15 | Đầu coss cu 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Cáp CV 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| L | PHẦN LẮP LẠI | |||
| M | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-250A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 250/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| N | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | MBA 50KVA–12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV-100A loại polymer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-250A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| O | Vật liệu | |||
| 1 | Đà sắt L6x75x75x2400 bắt FCO+LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Bulon 6x50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Bulon 8x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Bulon 12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Bulon 12x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Bulon 16x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bulon 16x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulon 16x350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Vis 4x30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Long đền tròn phi 8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 13 | Long đền tròn phi 14 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Cáp đồng bọc PVC 600V-120mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | Mét |
| 16 | Cosse ép đồng 120mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Cáp đồng bọc PVC 600V-70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Mét |
| 18 | Cosse ép đồng 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 23 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Kẹp ép WR 279 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Code bắt thùng tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Ống PVC phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 31 | Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Co PVC phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 36 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | mét |
| 39 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | mét |
| 40 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | mét |
| 42 | Đầu coss cu 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Cáp CV 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | M |
| 44 | Code bắt tụ bù | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Keo nối ống PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tuýp |
| 46 | Silicon | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| P | LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m4 |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| Q | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần M-25mm2 (2m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Sợi |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | Sợi |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,664 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| R | CHI TIẾT HÌNH THỨC TIẾP ĐẤT (TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M-25mm2 (9m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,02 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Sợi |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Sợi |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cây |
| 9 | Ống nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Kg |
| 11 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cọc |
| S | TBA 1x25KVA | |||
| T | PHẦN THÁO DỠ | |||
| U | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-125A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng lõi xuyến 125/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| V | Vật liệu | |||
| 1 | Đà Composite L6x75x75x800 bắt FCO+LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (dây trung tính cho điện kế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 (3m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,672 | Kg |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Hotline clamp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Ống nhựa phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| W | PHẦN LẮP LẠI | |||
| X | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bass L | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-125A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Chì 22KV - 3K | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 125/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| Y | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | MBA 25KVA–12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 3P-600V-125A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| Z | Vật liệu | |||
| 1 | Đà Composite L6x75x75x800 bắt FCO+LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt composite 60x10x920 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 6x50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Bulon 12x30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Bulon 12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Bulon 12x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Bulon 16x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulon 16x350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Vis 4x30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Long đền tròn phi 8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 13 | Long đền tròn phi 14 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (dây trung tính cho điện kế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 (3m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,672 | Kg |
| 21 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Hotline clamp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Cổ dê bắt tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Ống nhựa phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Co PVC phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | CVV-Sa 2x4 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Mét |
| 32 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 33 | Băng keo cách điện trung thế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + khóa đai bắt biển báo và biển tên TBA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Silicon | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| AA | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,66 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0664 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AB | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| AC | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,448 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Longden tròn 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| AD | TBA III-320KVA | |||
| AE | PHẦN THÁO DỠ | |||
| AF | Thiết bị | |||
| 1 | MBA III-320KVA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chì 10K | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | MCCB 3 Pha 400A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ + tụ bù hạ áp 160kVAr + bộ điều khiển tụ bù | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | TI 400/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AG | Vật liệu | |||
| 1 | Đà L8x75x75x2400mm (bắt LA, FCO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 60x10x920 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Đà U160x68x7,0 - dài 700 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 10 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Cáp CV 600V-250mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | Mét |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 250mm2 + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Cáp CV 600V-200mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | Mét |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 200mm2 + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Mét |
| 16 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 17 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Kẹp quai loại 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Hotline đồng loại 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai (lắp tủ điện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Mét |
| AH | PHẦN LẮP LẠI | |||
| AI | Thiết bị | |||
| 1 | MBA III-320KVA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chì 10K | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | MCCB 3 Pha 400A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ + tụ bù hạ áp 160kVAr + bộ điều khiển tụ bù | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | TI 400/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AJ | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA III-320KVA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 400A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ + tụ bù hạ áp 160kVAr | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà L8x75x75x2400mm (bắt LA, FCO) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 60x10x920 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Đà U160x68x7,0 - dài 700 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 10 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bù lon 6x50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cây |
| 12 | Bù lon 8x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cây |
| 13 | Bù lon 12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 14 | Bù lon 16x50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | Cây |
| 15 | Bù lon 16x80 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 16 | Bù lon 16x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 17 | Bù lon 16x250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 18 | Bù lon 16x300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 19 | Bù lon 14x500 ren suốt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 20 | Bù lon 16x150 ren suốt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 21 | Bù lon 16x250 ren suốt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 22 | Bù lon 16x400 ren suốt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 23 | Bù lon 16x700 ren suốt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 24 | Vis 4x30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Con |
| 25 | Long đền tròn F8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Con |
| 26 | Long đền vuông F 14 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Con |
| 27 | Long đền vuông F 18 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Con |
| 28 | Cáp CV 600V-250mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | Mét |
| 29 | Đầu cosse ép đồng 250mm2 + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 30 | Cáp CV 600V-200mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | Mét |
| 31 | Đầu cosse ép đồng 200mm2 + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Mét |
| 33 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 34 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Kẹp quai loại 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Hotline đồng loại 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai (lắp tủ điện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Mét |
| 43 | Co PVC F 114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 45 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 46 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Bảng nguy hiểm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Mét |
| 50 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 51 | Dây đồng cứng 30/10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 52 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | MÓNG BẢNG 1,2x1,3m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Xi măng PC30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 343,78 | Kg |
| 57 | Cát vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 58 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 59 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 60 | Nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2266 | m3 |
| 61 | Thep D 8 làm móng trạm lệch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,68 | Kg |
| 62 | Thep D 12 làm móng trạm lẹch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,17 | Kg |
| 63 | Đổ bê tông lót nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 65 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| AL | LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Xi măng PC30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,06 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1208 | m3 |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| AM | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,16 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cọc |
| AN | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,67 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Sợi |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Sợi |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| AO | TBA 1x15KVA | |||
| AP | PHẦN THÁO DỠ | |||
| AQ | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 15KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-75A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng lõi xuyến 75/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | Vật liệu | |||
| 1 | Đà Composite L6x75x75x800 bắt FCO+LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (dây trung tính cho điện kế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 (3m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,672 | Kg |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Hotline clamp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Ống nhựa phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| AS | PHẦN LẮP LẠI | |||
| AT | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 15KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-75A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng lõi xuyến 75/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AU | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | MBA 15KVA–12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 3P-600V-75A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AV | Vật liệu | |||
| 1 | Đà Composite L6x75x75x800 bắt FCO+LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Bulon 6x50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Bulon 12x30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Bulon 12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Bulon 12x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Bulon 16x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bulon 16x350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Vis 4x30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Long đền tròn phi 8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Long đền tròn phi 14 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | Cái |
| 13 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (dây trung tính cho điện kế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 19 | Cáp đồng trần 25mm2 (3m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,672 | Kg |
| 20 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Hotline clamp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Cổ dê bắt tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Ống nhựa phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Co PVC phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | CVV-Sa 2x4 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Mét |
| 31 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Băng keo cách điện trung thế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 33 | Đai thép Inox + khóa đai bắt biển báo và biển tên TBA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Silicon | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| AW | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,66 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0664 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AX | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| AY | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,448 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Longden tròn 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| AZ | TBA 1x50KVA | |||
| BA | PHẦN THÁO DỠ | |||
| BB | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-250A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 250/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| BC | Vật liệu | |||
| 1 | Đà Composite L6x75x75x2400 bắt FCO+LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Mét |
| 3 | Cosse ép đồng 100mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 8 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ống PVC phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 13 | Đầu coss cu 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Cáp CV 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | M |
| BD | PHẦN LẮP LẠI | |||
| BE | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bass L | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-250A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Chì 22KV - 6K | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biến dòng lõi xuyến 250/5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| BF | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | MBA 50KVA–12,7/2x0,23KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV-100A loại polymer | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | LA 18KV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-250A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| BG | Vật liệu | |||
| 1 | Đà Composite L6x75x75x2400 bắt FCO+LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt composite 60x10x920 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 6x50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Bulon 8x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Bulon 12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Bulon 12x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Bulon 16x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bulon 16x350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Vis 4x30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Long đền tròn phi 8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 14 | Long đền tròn phi 14 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 16 | Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Mét |
| 17 | Cosse ép đồng 100mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 22 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Kẹp ép WR 279 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Code bắt thùng tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Ống PVC phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 30 | Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Co PVC phi 90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | mét |
| 38 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | mét |
| 39 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | mét |
| 41 | Đầu coss cu 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Cáp CV 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | M |
| 43 | Code bắt tụ bù | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Keo nối ống PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tuýp |
| 45 | Silicon | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| BH | LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,66 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0664 | m4 |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BI | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần M-25mm2 (2m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,448 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Sợi |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Sợi |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,664 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| BJ | CHI TIẾT HÌNH THỨC TIẾP ĐẤT (TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M-25mm2 (9m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Sợi |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Sợi |
| 6 | Bù lon M12x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cây |
| 9 | Ống nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị >= 725.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 725.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình công nghiệp. Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện đường dây và trạm biến áp | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cẩu | Cẩu lắp vật tư | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 2 |
| 3 | Xe nâng | Nâng người | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Kìm ép thuỷ lực | Cắt dây các loại | 5 |
| 6 | Tời, kích kéo dây | Kéo dây, căng cáp | 10 |
| 7 | Puly đỡ dây | Đỡ dây | 30 |
| 8 | Máy hàn | Hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi