Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công hệ thống cấp nước sạch phục vụ sản xuất mỏ Khe Chàm III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910724-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công hệ thống cấp nước sạch phục vụ sản xuất mỏ Khe Chàm III
Số hiệu KHLCNT 20220854027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:39:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,698,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895048054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7900961E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: Đã thi công lắp đặt đường ống cấp nước D ≥ 110mm, Chiều dài ≥1000mTương tự về quy mô: Giá trị ≥1817689092 đồng/1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.689.092 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư xây dựng, đã làm việc ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư xây dựng, đã làm việc ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc đất dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cầm tay loại ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay loại ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 05T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn công suất 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt D ≥ 1102 cái
- Đặc điểm thiết bị D ≥ 110
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công hệ thống cấp nước sạch phục vụ sản xuất mỏ Khe Chàm III
Công trình: Đầu tư hệ thống cấp nước sạch phục vụ sản xuất mỏ Khe Chàm III
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV , địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư và bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV; Địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm - TKV; Tư vấn lập E-HSYC: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm - TKV Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV; Tư vấn đánh giá E-HSĐX; Thẩm đinh kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm - TKV;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV , địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư và bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV; Địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư và bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV; Địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn - Đống Đa - Hà Nội. - Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B A.1 Hạng mục: Đường ống HDPE
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,92m2
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11,215100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 81,286m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,992100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 5 tấn cung độ 8kmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,992100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20,478100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,275100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,494100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cung độ 8kmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,984100m3
10Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009100m3
11Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 81,286m3
12Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x30 vữa XM mác 75Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,92m2
13Gia công giá treo ốngTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,211tấn
14Bulong M14x50Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,398m2
16Vít thép nở M14Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 68bộ
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN10 chiều dày 6.6mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 34,604100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm PN10 chiều dày 3.8mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,314100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 34,604100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,314100m
21Lắp đặt ống thép đen D200mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,324100m
22Lắp đặt ống thép đen D150mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,297100m
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm, chiều dày 10,0mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D63mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9cái
25Lắp đặt van một chiều D50mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
26Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 300mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
27Đào móng gối kê đất cấp IIITheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,313m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối kê, đá 1x2, mác 250Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối kêTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,032100m2
30Đai giữ ốngTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5cái
31Bulong M14x200Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10bộ
C A.2 Hạng mục: Bệ đặt téc nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bể
2Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08100m
4Lắp đặt van 2 chiều D60mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
5Lắp đặt van 1 chiều D50mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
6Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3cái
7Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
8Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
9Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
10Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
11Lắp đặt van phao DN100 ShinyiTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
D A.3 Hạng mục: Trạm bơm nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,56m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,031100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,864m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,042100m2
8Gia công Bulong M20x500Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,021tấn
9Gia công gông bulongTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,027tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,014100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,416m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,042100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,154tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,154tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,495m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,127tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,127tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,37m2
22Gia công Bulong M20x70Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,001tấn
23Gia công xà gồ thépTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,341tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,341tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 38,174m2
26Gia công Bulong M14x30Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007tấn
27Gia công giằng thépTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005tấn
28Lắp dựng giằng thép Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng dày 0.47mm 11 sóngTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,136100m2
30Tôn tường dày 0.42mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,103100m2
31Tôn ốp dày 0.42mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22,3m
32Ke chống bão 4 bộ/m2Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 195bộ
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,784m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,946m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007100m2
36Trát bệ bơm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,53m2
37Gia công cửa sắtTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,158tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12,03m2
39Kính trắng 5mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,468m2
40Lắp dựng cửa khung sắtTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,76m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,043tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,146m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,12m2
E A.4: Hạng mục: Hồ đồng hồ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,056100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,323m3
3Ván khuôn bê tông lót đáy hố đồng hồTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,253m3
5Ván khuôn cho bê tông đáy hố đồng hồTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007100m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
7Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 250Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,192m3
8Ván khuôn cho bê tông gối đỡTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,019100m2
9Trát hố bơm dày 1,5 cm, vữa XM75Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11,082m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,142m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21 CK
14Đắp đất quanh hố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026100m3
15Bê tông kê đường ống đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014m3
16Ván khuôn bê tông móng kê đường ốngTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,004100m2
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm (Arapter)Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
18Lắp đặt van cổng 2 chiều D100mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,008100m
20Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,008100m
21Lắp đặt côn, cút thép không rỉ D150mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
22Nắp gang D700 + bản lềTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1bộ
23Lắp bích thép rỗng D150mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1CB
24Lắp đặt BU đường kính 160mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
25Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
26Đào móng đồng hồ đất cấp IIITheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
27Bê tông lót móng đồng hồ, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,053m3
28Bê tông móng đồng hồ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,094m3
29Ván khuôn móng đồng hồTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,007100m2
30Bulong M20x500Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4bộ
F A.5: Hạng mục: Tủ điện
1Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm KT 1200x800x600Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1tủ
2Lắp đặt aptomat khối 3 cực ELCB 500V-100A-3PTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
3Lắp đặt aptomat khối 3 cực MCCB 500V-40A-3PTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3cái
4Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB 250V-20ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
5Lắp đặt contactor 500V-30A Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2bộ
6Lắp đặt Rơ le nhiệt RLN-500V (17-24)ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
7Lắp cầu chì sứ 380V-5ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3cầu chì
8Lắp đặt Rơ le trung gian 230V-10ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
9Lắp đặt Ampe kế 30-100/5ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3cái
10Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-450VTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
11Lắp đặt các loại máy biến dòng hạ thế Ti -500V-100/5ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3bộ
12Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn kế KT-4444TTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1bộ
13Lắp đặt đèn báo 220VAC (2 xanh, 2 đỏ, 1 vàng)Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5bộ
14Nút ấn 1 vị tríTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4bộ
15Biến áp 220VAC/24VDC-10WTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
16Cáp điện hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1kV tiết diện 3x16+1x10 mm2Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 50m
17Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1kV tiết diện 3x16+1x10 mm2Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5100m
18Cáp điện hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x10+1x6mm2Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20m
19Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x10+1x6mm2Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-500V 2x1,5mm2Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20m
21Ép đầu cốt Mcu-16Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,610 ĐC
22Đầu cốt đồng Mcu-10Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14cái
23Đầu cốt đồng Mcu-6Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4cái
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 60m
F A.6: Hạng mục: Phần điện chiếu sáng
1Lắp bảng điện nhựa 150x200Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
2Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB 250V-20ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
3Lắp đặt aptomat loại 2 pha chống giật RBCO 250V- 16ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 250V-10ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
5Lắp đặt dây điện hạ thế lõi đồng Cu/PVC-500 - 2x2,5 mm2Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 15m
6Lắp đặt dây điện hạ thế lõi đồng Cu/PVC-500 - 2x1,5 mm2Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20m
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2500V-16ATheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, 220V-36WTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
10Lắp đặt các loại đèn compact chống bụi 40WTheo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1bộ
11Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm PVC SP20Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30m
G A.7: Hạng mục: Hệ thống tiếp địa
1Lắp cọc tiếp địa L63x63x6, L = 1,5mTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
2Dây nối tiếp địa Phi 12 CT3Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
3Tấm bắt tiếp địa 40x4; L=100Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bu lông, đai ốc, vòng đệm M 12-:-16; L = 50Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H A.8: Hạng mục rãnh cáp ngầm
1Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5100m2
2Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2251000 viên
3 Đào rãnh cápTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
4 Lấp rãnh cápTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
5 Lấp cát nềnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
I A.9: Hạng mục: Thiết bị
1Đồng hồ D100 (đồng hồ điện tử)Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Máy bơm li tâm trục ngang: Công suất động cơ P= 11 kW; Q=20-38 m3/h; H=58-46m; cửa xả D50, cửa hút D60Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895048054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7900961E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: Đã thi công lắp đặt đường ống cấp nước D ≥ 110mm, Chiều dài ≥1000mTương tự về quy mô: Giá trị ≥1817689092 đồng/1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.689.092 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE33
2 Đội trưởng thi công 1 trình độ kỹ sư xây dựng, đã làm việc ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE22
3 Giám sát kỹ thuật 1 trình độ kỹ sư xây dựng, đã làm việc ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc đất dung tích ≥ 0,8m3 dung tích ≥ 0,8m31
2 Máy đầm cầm tay loại ≥ 70kg Máy đầm cầm tay loại ≥ 70kg1
3 Ô tô tự đổ ≥ 05T tải trọng >=05 tấn1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít dung tích 250 lít1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kw công suất 1,5kw1
6 Máy đầm bàn công suất 1,0kw công suất 1,0kw1
7 Máy hàn nhiệt D ≥ 1102 cái D ≥ 1101
8 Máy hàn sắt, thép hàn sắt thép1
9 Xe cẩu tự hành ≤ 25T ≤ 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->