Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công hệ thống cấp nước sạch phục vụ sản xuất mỏ Khe Chàm III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công hệ thống cấp nước sạch phục vụ sản xuất mỏ Khe Chàm III |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:39:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,698,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895048054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7900961E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Đã thi công lắp đặt đường ống cấp nước D ≥ 110mm, Chiều dài ≥1000mTương tự về quy mô: Giá trị ≥1817689092 đồng/1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.689.092 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư xây dựng, đã làm việc ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư xây dựng, đã làm việc ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc đất dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cầm tay loại ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay loại ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn công suất 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt D ≥ 1102 cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | D ≥ 110 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công hệ thống cấp nước sạch phục vụ sản xuất mỏ Khe Chàm III Công trình: Đầu tư hệ thống cấp nước sạch phục vụ sản xuất mỏ Khe Chàm III 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ Chủ đầu tư và bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV; Địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm – TKV Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn - Đống Đa - Hà Nội. - Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | A.1 Hạng mục: Đường ống HDPE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,92 | m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,215 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,286 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 5 tấn cung độ 8km | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,992 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,478 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,275 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,494 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cung độ 8km | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,984 | 100m3 |
| 10 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,286 | m3 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x30 vữa XM mác 75 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,92 | m2 |
| 13 | Gia công giá treo ống | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,211 | tấn |
| 14 | Bulong M14x50 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,398 | m2 |
| 16 | Vít thép nở M14 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN10 chiều dày 6.6mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,604 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm PN10 chiều dày 3.8mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,314 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,604 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,314 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen D200mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,324 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen D150mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,297 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm, chiều dày 10,0mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D63mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D50mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 300mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 27 | Đào móng gối kê đất cấp III | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,313 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối kê, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối kê | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Đai giữ ống | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 31 | Bulong M14x200 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| C | A.2 Hạng mục: Bệ đặt téc nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D60mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao DN100 Shinyi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| D | A.3 Hạng mục: Trạm bơm nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Gia công Bulong M20x500 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,021 | tấn |
| 9 | Gia công gông bulong | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,006 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,027 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,416 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,154 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,154 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,495 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,127 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,127 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,37 | m2 |
| 22 | Gia công Bulong M20x70 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,341 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,341 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,174 | m2 |
| 26 | Gia công Bulong M14x30 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | tấn |
| 27 | Gia công giằng thép | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng dày 0.47mm 11 sóng | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,136 | 100m2 |
| 30 | Tôn tường dày 0.42mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,103 | 100m2 |
| 31 | Tôn ốp dày 0.42mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,3 | m |
| 32 | Ke chống bão 4 bộ/m2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 195 | bộ |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,784 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,946 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Trát bệ bơm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,53 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,158 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,03 | m2 |
| 39 | Kính trắng 5mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,468 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,76 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,043 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,146 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,12 | m2 |
| E | A.4: Hạng mục: Hồ đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,323 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố đồng hồ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đáy hố đồng hồ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 250 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông gối đỡ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Trát hố bơm dày 1,5 cm, vữa XM75 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,082 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,142 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 CK |
| 14 | Đắp đất quanh hố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Bê tông kê đường ống đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,014 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng kê đường ống | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm (Arapter) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng 2 chiều D100mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ D150mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 22 | Nắp gang D700 + bản lề | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 23 | Lắp bích thép rỗng D150mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | CB |
| 24 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 26 | Đào móng đồng hồ đất cấp III | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đồng hồ, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,053 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đồng hồ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,094 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng đồng hồ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m2 |
| 30 | Bulong M20x500 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| F | A.5: Hạng mục: Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm KT 1200x800x600 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat khối 3 cực ELCB 500V-100A-3P | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat khối 3 cực MCCB 500V-40A-3P | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB 250V-20A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt contactor 500V-30A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Rơ le nhiệt RLN-500V (17-24)A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì sứ 380V-5A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cầu chì |
| 8 | Lắp đặt Rơ le trung gian 230V-10A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ampe kế 30-100/5A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-450V | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng hạ thế Ti -500V-100/5A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn kế KT-4444T | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo 220VAC (2 xanh, 2 đỏ, 1 vàng) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 14 | Nút ấn 1 vị trí | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 15 | Biến áp 220VAC/24VDC-10W | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 16 | Cáp điện hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1kV tiết diện 3x16+1x10 mm2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1kV tiết diện 3x16+1x10 mm2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 18 | Cáp điện hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x10+1x6mm2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x10+1x6mm2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-500V 2x1,5mm2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 21 | Ép đầu cốt Mcu-16 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 10 ĐC |
| 22 | Đầu cốt đồng Mcu-10 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Mcu-6 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| F | A.6: Hạng mục: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp bảng điện nhựa 150x200 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB 250V-20A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha chống giật RBCO 250V- 16A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 250V-10A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện hạ thế lõi đồng Cu/PVC-500 - 2x2,5 mm2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện hạ thế lõi đồng Cu/PVC-500 - 2x1,5 mm2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2500V-16A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, 220V-36W | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn compact chống bụi 40W | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm PVC SP20 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| G | A.7: Hạng mục: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Lắp cọc tiếp địa L63x63x6, L = 1,5m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 2 | Dây nối tiếp địa Phi 12 CT3 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Tấm bắt tiếp địa 40x4; L=100 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M 12-:-16; L = 50 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | A.8: Hạng mục rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 1000 viên |
| 3 | Đào rãnh cáp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 4 | Lấp rãnh cáp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 5 | Lấp cát nền | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| I | A.9: Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ D100 (đồng hồ điện tử) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm li tâm trục ngang: Công suất động cơ P= 11 kW; Q=20-38 m3/h; H=58-46m; cửa xả D50, cửa hút D60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895048054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7900961E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Đã thi công lắp đặt đường ống cấp nước D ≥ 110mm, Chiều dài ≥1000mTương tự về quy mô: Giá trị ≥1817689092 đồng/1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.689.092 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | trình độ kỹ sư xây dựng, đã làm việc ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | trình độ kỹ sư xây dựng, đã làm việc ít nhất 01 công trình về thi công đường ống cấp nước HDPE | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc đất dung tích ≥ 0,8m3 | dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cầm tay loại ≥ 70kg | Máy đầm cầm tay loại ≥ 70kg | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 05T | tải trọng >=05 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất 1,5kw | công suất 1,5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất 1,0kw | công suất 1,0kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt D ≥ 1102 cái | D ≥ 110 | 1 |
| 8 | Máy hàn sắt, thép | hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Xe cẩu tự hành ≤ 25T | ≤ 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi