Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885833-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220883931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:35:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đường N3 khu 2 ấp 3, xã Sông Nhạn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Sông Nhạn , Xã Sông Nhạn , huyện Cẩm Mỹ , tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, Phường Suối Tre, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Công ty TNHH Tài Tiến Lộc; Địa chỉ: Số 1574, tổ 44, KP. Trần Cao Vân, TT. Dầu Giây, H. Thống Nhất, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh , tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh , tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Sông Nhạn , Xã Sông Nhạn , huyện Cẩm Mỹ , tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên và Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Sông Nhạn , Xã Sông Nhạn , huyện Cẩm Mỹ , tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Sông Nhạn - Địa chỉ: Xã Sông Nhạn , huyện Cẩm Mỹ , tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ - Địa chỉ: huyện Cẩm Mỹ , tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0933837783.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Xã Sông Nhạn - Địa chỉ: Xã Sông Nhạn , huyện Cẩm Mỹ , tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V200gốc cây
3Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,829100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,312100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,829100m3
6Lu cán nguyên thổ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,139100m2
7Cung cấp đất cấp 3 nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.339,992m3
8Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,828100m3
9Cung cấp đất đất cấp 3 lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V237,549m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,047100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,557100m2
2Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,083m3
3Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097100m2
C PHẦN BIỂN BÁO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
D PHẦN MƯƠNG CỐNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,397m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,331m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,227m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,361tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,691100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,313100m2
E PHẦN LAN CAN:
1Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và có nguồn vốn xã hội hóa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tương tự.55
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.55
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán công trình.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình tương tự.33
5 Công nhân tham gia gói thầu 5 Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 3 người thợ nề.+ Có hợp động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc quyết định điều động tham gia gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu 10 T Xe lu 10 T2
2 Xe ủi 110CV Xe ủi 110CV1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
6 Máy cắt sắt thép Máy cắt sắt thép2
7 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW2
8 Máy khoan Máy khoan2
9 Máy phát điện ≥ 3 kva Máy phát điện ≥ 3 kva1
10 Ô tô tải 5 T Ô tô tải 5 T2
11 Máy đào 0.8m3 Máy đào 0.8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->