Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Lấp Vò, huyện Lai Vung, thành phố Sa Đéc và thành phố Cao Lãnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Lấp Vò, huyện Lai Vung, thành phố Sa Đéc và thành phố Cao Lãnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:34:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,185,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)- Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có tối thiểu 01 hợp đồng có: Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước], trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8,50 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Lấp Vò, huyện Lai Vung, thành phố Sa Đéc và thành phố Cao Lãnh Cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự Huyện, Thành phố 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: số…, đường Phạm Hữu Lầu, P.4, TPCL, Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN LẤP VÒ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,405 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 37,405 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 37,405 | m2 |
| 4 | Đục lớp mặt ngoài lớp láng Granito hiện trạng | Như trên | 70,927 | m2 |
| 5 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 + lát đá granít tự nhiên dày 18mm | Như trên | 48,202 | m2 |
| 6 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 + lát đá granít tự nhiên dày 18mm | Như trên | 16,965 | m2 |
| 7 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 + lát đá granít tự nhiên dày 18mm | Như trên | 5,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 151,878 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 3,4 | m2 |
| 10 | Sơn PU cửa 03 nước hoàn thiện | Như trên | 151,878 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,4 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,519 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,908 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 28,333 | cấu kiện |
| 15 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 4,601 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 125,924 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 44,43 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,508 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,211 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,022 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,093 | tấn |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Như trên | 21,105 | m2 |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ mặt lan can vữa XM M75 | Như trên | 18,09 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 48,3 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 133,14 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 181,44 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 882,65 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 646,484 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 293,72 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 237,9 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 224,06 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 206,52 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 33,85 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà chống thấm 2 lớp | Như trên | 33,85 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 882,65 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 772,772 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 293,72 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 668,21 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.176,37 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.455,346 | m2 |
| 41 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 139,775 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 139,775 | m2 |
| 43 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 139,775 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 139,775 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,038 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 5,316 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 60,8 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 0,933 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 9,331 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 0,23 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,665 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Như trên | 9,52 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ Lavabo | Như trên | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 6 | bộ |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 94,48 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 30,4 | m |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 10,12 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Như trên | 10,12 | 1m2 |
| 61 | CCLĐ cửa đi nhựa kích thước 800x2200 + phụ kiện | Như trên | 7,04 | m2 |
| 62 | CCLĐ cửa đi nhựa kích thước 700x2200 + phụ kiện | Như trên | 3,08 | m2 |
| 63 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,933 | m3 |
| 64 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 11,42 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 22,84 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 9,331 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 18,66 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 155,28 | m2 |
| 69 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 8,94 | m2 |
| 70 | CCLĐ tấm compact ngăn tiểu dày 18mm | Như trên | 3 | m2 |
| 71 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 72 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 73 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 0,054 | 100m |
| 74 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 11 | cái |
| 75 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 76 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 78 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 12 | cái |
| 79 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 80 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 81 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 8 | cái |
| 82 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 0,047 | 100m |
| 83 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,31 | 100m |
| 84 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 12 | cái |
| 85 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 8 | cái |
| 86 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 13 | cái |
| 87 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 88 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 7 | cái |
| 89 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 90 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 91 | CCLĐ chậu tiểu nam + nút nhấn | Như trên | 6 | bộ |
| 92 | CCLĐ lavabo + bộ xả | Như trên | 4 | bộ |
| 93 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 94 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 6 | cái |
| 95 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 96 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 60 | bộ |
| 97 | CCLĐ đèn led đơn dài 0.6m | Như trên | 8 | bộ |
| 98 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 38 | bộ |
| 99 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 30 | cái |
| 100 | CCLĐ quạt treo tường | Như trên | 1 | cái |
| 101 | CCLĐ đèn chiếu sáng khẩn | Như trên | 0,2 | 5 đèn |
| 102 | CCLĐ đèn thoát hiểm (Exit) | Như trên | 2 | 5 đèn |
| 103 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 36 | cái |
| 104 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 14 | cái |
| 105 | CCLĐ công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 106 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 60 | cái |
| 107 | CCLĐ MCCB 3P-200A | Như trên | 1 | cái |
| 108 | CCLĐ MCCB 3P-125A | Như trên | 3 | cái |
| 109 | CCLĐ MCB 2P-63A | Như trên | 2 | cái |
| 110 | CCLĐ MCB 2P-50A | Như trên | 2 | cái |
| 111 | CCLĐ MCB 2P-32A | Như trên | 1 | cái |
| 112 | CCLĐ MCB 2P-25A | Như trên | 6 | cái |
| 113 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 10 | cái |
| 114 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 14 | cái |
| 115 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 6 | cái |
| 116 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 9 | cái |
| 117 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 1.400 | m |
| 118 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 1.100 | m |
| 119 | CCLĐ cáp điện CV 4mm2 | Như trên | 80 | m |
| 120 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 860 | m |
| 121 | CCLĐ cáp điện CV 16mm2 | Như trên | 40 | m |
| 122 | CCLĐ cáp điện CV 25mm2 | Như trên | 650 | m |
| 123 | CCLĐ cáp điện CV 50mm2 | Như trên | 40 | m |
| 124 | CCLĐ cáp điện CVV 2x95mm2 | Như trên | 85 | m |
| 125 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 65/50 | Như trên | 85 | m |
| 126 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | Như trên | 600 | m |
| 127 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 1.000 | m |
| 128 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 35x50 | Như trên | 450 | m |
| 129 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm nổi | Như trên | 110 | hộp |
| 130 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB nổi | Như trên | 46 | hộp |
| 131 | CCLĐ tủ điện KT: 400x600x250 tole dày 1,2mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 132 | CCLĐ tủ điện KT: 300x200x150 tole dày 1,2mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 133 | CC và đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + 2kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 134 | CC và kéo cáp đồng trần d25mm² | Như trên | 20 | m |
| 135 | Đào mương, rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 17,7 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,177 | 100m3 |
| 137 | CCLĐ gạch tàu làm dấu | Như trên | 285 | viên |
| 138 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 0,17 | 100m2 |
| 139 | CCLĐ cọc dấu hiệu cáp ngầm | Như trên | 18 | cọc |
| 140 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ NGHỈ SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 42,4 | m2 |
| 142 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 42,4 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 279,7 | m |
| 144 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 118,165 | m2 |
| 145 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000 + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 67,225 | m2 |
| 146 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 50,19 | m2 |
| 147 | CCLĐ cửa đi nhựa tiết diện 700x1950 + phụ kiện | Như trên | 13,65 | m2 |
| 148 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 324,09 | m2 |
| 149 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 13,92 | m2 |
| 150 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 338,01 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 481,345 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 323,98 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 160,06 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 121,545 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 135,7 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 92,635 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 481,345 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 323,98 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 160,06 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 349,88 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 765,173 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 484,04 | m2 |
| 163 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 106,66 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 106,66 | m2 |
| 165 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 106,66 | m2 |
| 166 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 106,66 | m2 |
| 167 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,915 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 2,525 | 100m2 |
| 169 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 88 | m2 |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 1,945 | m3 |
| 171 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 19,45 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ trần | Như trên | 11 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 10 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 10 | bộ |
| 175 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 177,288 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 177 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 1,945 | m3 |
| 178 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 30,4 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 30,4 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 22 | m2 |
| 181 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 265,288 | m2 |
| 182 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 22 | m2 |
| 183 | Tháo dỡ lan can cũ | Như trên | 84,35 | m |
| 184 | Lắp dựng lan can inox 304 tròn | Như trên | 75,915 | m2 |
| 185 | Cung cấp lan can inox 304 tròn | Như trên | 75,915 | m2 |
| 186 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 187 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 188 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 0,047 | 100m |
| 189 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 32 | cái |
| 190 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 191 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 192 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 193 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 18 | cái |
| 194 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 10 | cái |
| 195 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 10 | cái |
| 196 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 20 | cái |
| 197 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,49 | 100m |
| 198 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 27 | cái |
| 199 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 10 | cái |
| 200 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 10 | bộ |
| 201 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 10 | cái |
| 202 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 10 | cái |
| 203 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 204 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 44 | bộ |
| 205 | CCLĐ đèn led đơn dài 0.6m | Như trên | 22 | bộ |
| 206 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 18 | bộ |
| 207 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 22 | cái |
| 208 | CCLĐ đèn chiếu sáng khẩn | Như trên | 0,2 | 5 đèn |
| 209 | CCLĐ đèn thoát hiểm (Exit) | Như trên | 1 | 5 đèn |
| 210 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 22 | cái |
| 211 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 16 | cái |
| 212 | CCLĐ công tắc ba | Như trên | 1 | cái |
| 213 | CCLĐ công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 214 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 40 | cái |
| 215 | CCLĐ MCB 2P-63A | Như trên | 1 | cái |
| 216 | CCLĐ MCB 2P-32A | Như trên | 3 | cái |
| 217 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 1 | cái |
| 218 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 9 | cái |
| 219 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 4 | cái |
| 220 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 1.450 | m |
| 221 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 850 | m |
| 222 | CCLĐ cáp điện CV 4mm2 | Như trên | 100 | m |
| 223 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 30 | m |
| 224 | CCLĐ cáp điện CV 16mm2 | Như trên | 270 | m |
| 225 | CCLĐ cáp điện CVV 2x35mm2 | Như trên | 130 | m |
| 226 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 65/50 | Như trên | 130 | m |
| 227 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | Như trên | 200 | m |
| 228 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 1.200 | m |
| 229 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 35x50 | Như trên | 120 | m |
| 230 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm nổi | Như trên | 79 | hộp |
| 231 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB nổi | Như trên | 14 | hộp |
| 232 | CCLĐ tủ điện KT: 400x600x250 tole dày 1,2mm | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 233 | CC và đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + 2kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 234 | CC và kéo cáp đồng trần d25mm² | Như trên | 20 | m |
| 235 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 25,8 | 1m3 |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,258 | 100m3 |
| 237 | CCLĐ gạch tàu làm dấu | Như trên | 435 | viên |
| 238 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 0,26 | 100m2 |
| 239 | Hút hầm cầu | Như trên | 18,48 | m3 |
| 240 | Tháo dỡ vách ngăn tole | NHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | m2 |
| 241 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 2 | bộ |
| 242 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,432 | m3 |
| 243 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 2,448 | m3 |
| 244 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 0,012 | m3 |
| 245 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 2 | cấu kiện |
| 246 | Tháo dỡ trần | Như trên | 92 | m2 |
| 247 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 12,938 | m3 |
| 248 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Như trên | 0,098 | 100m3 |
| 249 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 12,938 | m3 |
| 250 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 99,52 | m2 |
| 251 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, | Như trên | 99,52 | m2 |
| 252 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5li + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 3,08 | m2 |
| 253 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, | Như trên | 0,038 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,011 | 100m2 |
| 255 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,001 | tấn |
| 256 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,005 | tấn |
| 257 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,54 | m3 |
| 258 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 2,642 | m3 |
| 259 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, | Như trên | 3 | m2 |
| 260 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 32,2 | m2 |
| 261 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 3,72 | m2 |
| 262 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 32,2 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 3,72 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 32,2 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,72 | m2 |
| 266 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 48 | m2 |
| 267 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 9,96 | m2 |
| 268 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 88,2 | m2 |
| 269 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 59,4 | m2 |
| 270 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 117,52 | m2 |
| 271 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 13,144 | m2 |
| 272 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 38,76 | m2 |
| 273 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 59,4 | m2 |
| 274 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 117,52 | m2 |
| 275 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 51,904 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 59,4 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 169,424 | m2 |
| 278 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 25,32 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 25,32 | m2 |
| 280 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 25,32 | m2 |
| 281 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 25,32 | m2 |
| 282 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,424 | 100m2 |
| 283 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 284 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 92 | m2 |
| 285 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 117,6 | m2 |
| 286 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,695 | tấn |
| 287 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,695 | tấn |
| 288 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 695,197 | kg |
| 289 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 2,777 | kg |
| 290 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | Như trên | 1,176 | 100m2 |
| 291 | CCLĐ tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 10,64 | m2 |
| 292 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,115 | 100m |
| 293 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 5 | cái |
| 294 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 295 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 296 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 2 | cái |
| 297 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 0,025 | 100m |
| 298 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,115 | 100m |
| 299 | CCLĐ co 90 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 300 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 3 | cái |
| 301 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 5 | cái |
| 302 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 303 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 304 | CCLĐ chậu lavabo + bộ xả + vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 305 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 306 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | HT |
| 307 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 18 | bộ |
| 308 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 3 | bộ |
| 309 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 6 | cái |
| 310 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 5 | cái |
| 311 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 3 | cái |
| 312 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 10 | cái |
| 313 | CCLĐ MCB 2P-50A | Như trên | 1 | cái |
| 314 | CCLĐ MCB 2P-32A | Như trên | 2 | cái |
| 315 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 4 | cái |
| 316 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 1 | cái |
| 317 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 2 | cái |
| 318 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 319 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 190 | m |
| 320 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 70 | m |
| 321 | CCLĐ cáp điện CV 16mm2 | Như trên | 80 | m |
| 322 | CCLĐ cáp điện CVV 2x25mm2 | Như trên | 110 | m |
| 323 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 250 | m |
| 324 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 65/50 | Như trên | 110 | m |
| 325 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm | Như trên | 18 | hộp |
| 326 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB | Như trên | 3 | hộp |
| 327 | CCLĐ tủ điện KT: 400x600x250 tole dày 1,2mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 328 | CC và đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + 2kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 329 | CC và kéo cáp đồng trần d25mm² | Như trên | 20 | m |
| 330 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 22,2 | 1m3 |
| 331 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,222 | 100m3 |
| 332 | CCLĐ gạch tàu làm dấu | Như trên | 368 | viên |
| 333 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 0,22 | 100m2 |
| 334 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HỘI TRƯỜNG - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,16 | m2 |
| 335 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 35,16 | m2 |
| 336 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 35,16 | m2 |
| 337 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 0,39 | m3 |
| 338 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,624 | m3 |
| 339 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,583 | m3 |
| 340 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Như trên | 0,996 | m3 |
| 341 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, + lát đá granít tự nhiên dày 18mm | Như trên | 10,53 | m2 |
| 342 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 54,92 | m2 |
| 343 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 28,04 | m2 |
| 344 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 82,96 | m2 |
| 345 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 82,78 | m2 |
| 346 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 191,253 | m2 |
| 347 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 107,4 | m2 |
| 348 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 82,78 | m2 |
| 349 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 191,253 | m2 |
| 350 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 107,4 | m2 |
| 351 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 82,78 | m2 |
| 352 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 298,653 | m2 |
| 353 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 123 | m2 |
| 354 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 123 | m2 |
| 355 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 123 | m2 |
| 356 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 123 | m2 |
| 357 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 4,956 | 100m2 |
| 358 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 2,2 | 100m2 |
| 359 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 21,258 | m2 |
| 360 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 21,258 | 1m2 |
| 361 | Vệ sính kính cửa 2 mặt | Như trên | 120,462 | m2 |
| 362 | Thay ổ khóa cửa đi | Như trên | 4 | bộ |
| 363 | Thay chốt khóa cửa sổ | Như trên | 8 | bộ |
| 364 | Sửa chữa cửa sổ không đóng được | Như trên | 8 | bộ |
| 365 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | KHO VŨ KHÍ - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,355 | m2 |
| 366 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 174,355 | m2 |
| 367 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà chống thấm 2 lớp | Như trên | 174,355 | m2 |
| 368 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 19,385 | m2 |
| 369 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,385 | 1m2 |
| 370 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,151 | 100m2 |
| 371 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 0,614 | 100m2 |
| 372 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 0,614 | 100m2 |
| 373 | CCLĐ lưới chống côn trùng | Như trên | 1,935 | m2 |
| 374 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | NHÀ NGHỈ DÂN QUÂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,91 | m2 |
| 375 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 56,91 | 1m2 |
| 376 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 82,56 | m2 |
| 377 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 4,26 | m2 |
| 378 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 86,82 | m2 |
| 379 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 141,12 | m2 |
| 380 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 247,92 | m2 |
| 381 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 34,32 | m2 |
| 382 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 141,12 | m2 |
| 383 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 247,92 | m2 |
| 384 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 34,32 | m2 |
| 385 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 141,12 | m2 |
| 386 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 282,24 | m2 |
| 387 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,515 | 100m2 |
| 388 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | NHÀ XE - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,815 | m2 |
| 389 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 111,125 | m2 |
| 390 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 95,815 | m2 |
| 391 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 111,125 | m2 |
| 392 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 95,815 | m2 |
| 393 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 111,125 | m2 |
| 394 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,426 | 100m2 |
| 395 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 0,478 | 100m2 |
| 396 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 0,478 | 100m2 |
| 397 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HÀNG RÀO - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | 100m3 |
| 398 | CC và đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như trên | 29,34 | 100m |
| 399 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 3,348 | m3 |
| 400 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 3,348 | m3 |
| 401 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 4,932 | m3 |
| 402 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,493 | 100m2 |
| 403 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Như trên | 6,652 | m3 |
| 404 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,983 | m3 |
| 405 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,916 | 100m3 |
| 406 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 2,4 | m3 |
| 407 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 4,571 | m3 |
| 408 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,418 | 100m2 |
| 409 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,653 | 100m2 |
| 410 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,889 | 100m2 |
| 411 | SXLD cốt thép móng, ĐK =8mm | Như trên | 0,064 | tấn |
| 412 | SXLD cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,26 | tấn |
| 413 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,171 | tấn |
| 414 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,209 | tấn |
| 415 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,473 | tấn |
| 416 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,11 | tấn |
| 417 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,087 | tấn |
| 418 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,669 | tấn |
| 419 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 15,541 | m3 |
| 420 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Như trên | 325,194 | m2 |
| 421 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 36,2 | m2 |
| 422 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,21 | tấn |
| 423 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,21 | tấn |
| 424 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Như trên | 20 | m |
| 425 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 6,185 | 1m2 |
| 426 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 162,597 | m2 |
| 427 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 23,75 | m2 |
| 428 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 186,347 | m2 |
| 429 | Tháo dỡ khung lưới hàng rào hiện trạng: | Như trên | 246,344 | m2 |
| 430 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 107,94 | m2 |
| 431 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 486 | lỗ khoan |
| 432 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 7,42 | m3 |
| 433 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,89 | 100m2 |
| 434 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,182 | tấn |
| 435 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,588 | tấn |
| 436 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,474 | tấn |
| 437 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,474 | tấn |
| 438 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 13,979 | 1m2 |
| 439 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 21,666 | m3 |
| 440 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 433,328 | m2 |
| 441 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Như trên | 118,72 | m2 |
| 442 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 324,604 | m2 |
| 443 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 66,78 | m2 |
| 444 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 391,384 | m2 |
| 445 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,455 | 1m3 |
| 446 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,346 | 100m2 |
| 447 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 13,455 | m3 |
| 448 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 12,11 | m3 |
| 449 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 94,186 | m2 |
| 450 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,715 | 100m3 |
| 451 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 3,577 | 100m2 |
| 452 | SXLD cốt thép đan sân, ĐK =6mm | Như trên | 1,386 | tấn |
| 453 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, | Như trên | 34 | m3 |
| 454 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,272 | 100m2 |
| 455 | Cắt khe co dãn khe 2x4 | Như trên | 13 | 10m |
| 456 | Xoa phẵng mặt đan bằng máy | Như trên | 425 | m2 |
| 457 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,245 | 100m3 |
| 458 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Như trên | 1,461 | 100m3 |
| 459 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,66 | 100m3 |
| 460 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 14,534 | m3 |
| 461 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 14,534 | m3 |
| 462 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 5,473 | m3 |
| 463 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 21,367 | m3 |
| 464 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 639,03 | m2 |
| 465 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 60,66 | m2 |
| 466 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 7,575 | m3 |
| 467 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,439 | 100m2 |
| 468 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,488 | 100m2 |
| 469 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 470 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,332 | 100m2 |
| 471 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =06mm | Như trên | 0,132 | tấn |
| 472 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =08mm | Như trên | 0,42 | tấn |
| 473 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như trên | 185 | cấu kiện |
| 474 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 11 | cấu kiện |
| 475 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,213 | tấn |
| 476 | Cung cấp thép V40x4 | Như trên | 212,96 | kg |
| 477 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 315mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| B | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN LAI VUNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,63 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 37,63 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 37,63 | m2 |
| 4 | Đục lớp mặt ngoài lớp láng Granito hiện trạng bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm | Như trên | 71,507 | m2 |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75, | Như trên | 48,527 | m2 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, | Như trên | 17,4 | m2 |
| 7 | Lát nền đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ, vữa XM M75, | Như trên | 5,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm trần vị trí cấu thang | Như trên | 2,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 4,484 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch theo màu hiện trạng, vữa XM M75 | Như trên | 1,18 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 377,603 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 156,832 | m2 |
| 13 | CCLĐ cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 66,825 | m2 |
| 14 | CCLĐ cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theoTK) | Như trên | 63,36 | m2 |
| 15 | CCLĐ cửa đi nhựa + phụ kiện (theoTK) | Như trên | 10,12 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,346 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,822 | m3 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 14,535 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 7,695 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 14,535 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 7,695 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 14,535 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,695 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,447 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,749 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 28,333 | cấu kiện |
| 27 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 4,361 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 119,924 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 44,43 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,825 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,256 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,022 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,093 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Như trên | 21,105 | m2 |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên dày 18 màu đỏ mặt lan can vữa XM M75, | Như trên | 18,09 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 44,94 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 141,72 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 195,78 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 766,71 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 632,2 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 296,39 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 231,58 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 222,473 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 255,82 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 766,71 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 632,2 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 296,39 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 709,873 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.063,1 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.342,073 | m2 |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 92,575 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 139,775 | m2 |
| 53 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 139,775 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 92,575 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 10,307 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 50,56 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch tầng trệt | Như trên | 0,942 | m3 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 10,15 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Như trên | 9,69 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 4 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 12 | bộ |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 64,35 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 66 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,942 | m3 |
| 67 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 11,92 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 11,92 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 18,84 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 114,91 | m2 |
| 71 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 9,69 | m2 |
| 72 | CCLĐ tấm compact ngăn tiểu dày 18mm | Như trên | 3 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,62 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,392 | tấn |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 5,89 | m3 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,392 | tấn |
| 77 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 2.391,733 | kg |
| 78 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 10,489 | kg |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 3,67 | 100m2 |
| 80 | CCLĐ tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 34,44 | m2 |
| 81 | CCLĐ máng xối âm dày 1ly rộng 0.4m | Như trên | 30 | m |
| 82 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 83 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,303 | 100m |
| 84 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 0,082 | 100m |
| 85 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 11 | cái |
| 86 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 87 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 88 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 12 | cái |
| 90 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 91 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 92 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 8 | cái |
| 93 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 0,059 | 100m |
| 94 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,31 | 100m |
| 95 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 12 | cái |
| 96 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 8 | cái |
| 97 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 13 | cái |
| 98 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 99 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 7 | cái |
| 100 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 101 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 102 | CCLĐ chậu tiểu nam + nút nhấn | Như trên | 6 | bộ |
| 103 | CCLĐ lavabo + bộ xả + vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 104 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 6 | cái |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | NHÀ Ở SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 106 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 1,323 | m3 |
| 107 | Lát nền kích theo gạch hiện trạng, vữa XM M75 | Như trên | 1,89 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,62 | m2 |
| 109 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,478 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M125, | Như trên | 11,585 | m2 |
| 111 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 51,235 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 51,235 | m2 |
| 113 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 51,235 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 63,6 | m |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 19,8 | m2 |
| 116 | CCLĐ cửa đi nhựa + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 19,8 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 70,11 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 70,11 | 1m2 |
| 119 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh hiện trạng | Như trên | 100,8 | m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 269,07 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 235,29 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 6,504 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 611,664 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 27 | cấu kiện |
| 125 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,087 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 13,59 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 13,59 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 547,32 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 253,038 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 292,8 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 109,752 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 109,415 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 125,748 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 560,91 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 266,628 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 292,8 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 344,315 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 853,71 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 538,213 | m2 |
| 140 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 49,52 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 89,376 | m2 |
| 142 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 89,376 | m2 |
| 143 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 49,52 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 515,078 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 3 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 3 | tấn |
| 147 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 3.000,27 | kg |
| 148 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 4,32 | kg |
| 149 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 5,151 | 100m2 |
| 150 | CCLĐ tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 34,44 | m2 |
| 151 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,021 | 100m2 |
| 152 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 2,697 | m3 |
| 153 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 12 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 9 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 12 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 157 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 2,697 | m3 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 26,97 | m2 |
| 159 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 160 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,66 | 100m |
| 161 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 35 | cái |
| 162 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 20 | cái |
| 163 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 4 | cái |
| 164 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 8 | cái |
| 165 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 12 | cái |
| 166 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 167 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,44 | 100m |
| 168 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 30 | cái |
| 169 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 20 | cái |
| 170 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Như trên | 10 | cái |
| 171 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 22 | cái |
| 172 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 13 | cái |
| 173 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 8 | bộ |
| 174 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 8 | cái |
| 175 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 12 | cái |
| 176 | CCLĐ lavabo + bộ xả + vòi | Như trên | 9 | bộ |
| 177 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | KHO VŨ KHÍ - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,165 | m2 |
| 179 | Sơn chống thấm màu 2 lớp | Như trên | 179,165 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 36,35 | m2 |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 36,35 | 1m2 |
| 182 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 80,64 | m2 |
| 183 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,518 | tấn |
| 184 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,518 | tấn |
| 185 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 518,1 | kg |
| 186 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 1,542 | kg |
| 187 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 0,806 | 100m2 |
| 188 | CCLĐ tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 6,72 | m2 |
| 189 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,204 | 100m2 |
| 190 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,085 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 30,085 | m2 |
| 192 | Ốp đá che chân tường | Như trên | 30,085 | m2 |
| 193 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 17,95 | m2 |
| 194 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 14,4 | m2 |
| 195 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, | Như trên | 32,35 | m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 121,34 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 210,33 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 43 | m2 |
| 199 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà | Như trên | 76,996 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 121,34 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 210,33 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 119,99 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 121,34 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 330,32 | m2 |
| 205 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 21 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 33,64 | m2 |
| 207 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 33,64 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 21 | m2 |
| 209 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,09 | 100m2 |
| 210 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ TIẾP KHÁCH - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 19,32 | m2 |
| 212 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 19,32 | m2 |
| 213 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 16,46 | m2 |
| 214 | CCLĐ cửa đi nhựa + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 3,52 | m2 |
| 215 | Xây gạch 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Như trên | 1,897 | m3 |
| 216 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 11,56 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 9,72 | m2 |
| 218 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 11,56 | m2 |
| 219 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 9,72 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 11,56 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,72 | m2 |
| 222 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 24,27 | m2 |
| 223 | Sơn Pu cửa 03 nước hoàn thiện | Như trên | 24,27 | m2 |
| 224 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 37,42 | m2 |
| 225 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 50,04 | m2 |
| 226 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 142,31 | m2 |
| 227 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 151,01 | m2 |
| 228 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 18,04 | m2 |
| 229 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 6,952 | m2 |
| 230 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 71,76 | m2 |
| 231 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 142,31 | m2 |
| 232 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 151,01 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 18,04 | m2 |
| 234 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 78,712 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 160,35 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 229,722 | m2 |
| 237 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 34,295 | m2 |
| 238 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 54,944 | m2 |
| 239 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 54,94 | m2 |
| 240 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 34,295 | m2 |
| 241 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Như trên | 1,264 | 100m2 |
| 242 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Như trên | 0,734 | tấn |
| 243 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,734 | tấn |
| 244 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 733,818 | kg |
| 245 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 2,931 | kg |
| 246 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 1,264 | 100m2 |
| 247 | CCLĐ tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 10,68 | m2 |
| 248 | Tháo dỡ trần (hiện trạng) | Như trên | 82 | m2 |
| 249 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 82 | m2 |
| 250 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, | Như trên | 0,072 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,007 | 100m2 |
| 252 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,006 | 100m2 |
| 253 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,005 | tấn |
| 254 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,001 | tấn |
| 255 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,525 | 100m2 |
| 256 | Phá dỡ nền gạch tầng trệt | Như trên | 0,986 | m3 |
| 257 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 1 | bộ |
| 258 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 259 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 1 | bộ |
| 260 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 261 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,986 | m3 |
| 262 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 9,86 | m2 |
| 263 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 9,86 | m2 |
| 264 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 265 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 266 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 7 | cái |
| 267 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 2 | cái |
| 268 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 269 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 270 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 3 | cái |
| 271 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 272 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 0,011 | 100m |
| 273 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,075 | 100m |
| 274 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 3 | cái |
| 275 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 276 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 277 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 8 | cái |
| 278 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 279 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 280 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 281 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 2 | cái |
| 282 | CCLĐ lavabo + bộ xả + vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 283 | CCLĐ chậu tiểu nam + nút nhấn | Như trên | 2 | bộ |
| 284 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 285 | CCLĐ cửa đi khung nhôm, lamri nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 3,86 | m2 |
| 286 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 6,2 | m2 |
| 287 | Xây gạch 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Như trên | 0,094 | m3 |
| 288 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,52 | m2 |
| 289 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,52 | m2 |
| 290 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 0,52 | m2 |
| 291 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 0,52 | m2 |
| 292 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 0,52 | m2 |
| 293 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 0,52 | m2 |
| 294 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 3,64 | m2 |
| 295 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 4,48 | m2 |
| 296 | Ốp tường - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 8,12 | m2 |
| 297 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 86,56 | m2 |
| 298 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 99,266 | m2 |
| 299 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 86,41 | m2 |
| 300 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 86,56 | m2 |
| 301 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 99,266 | m2 |
| 302 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 86,41 | m2 |
| 303 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 86,56 | m2 |
| 304 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 185,676 | m2 |
| 305 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 49,724 | m2 |
| 306 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 49,724 | m2 |
| 307 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 49,724 | m2 |
| 308 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 49,724 | m2 |
| 309 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,367 | 100m2 |
| 310 | Tháo dỡ trần | Như trên | 30,65 | m2 |
| 311 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 30,65 | m2 |
| 312 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Như trên | 0,539 | 100m2 |
| 313 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Như trên | 0,29 | tấn |
| 314 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,29 | tấn |
| 315 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 290,136 | kg |
| 316 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 1,234 | kg |
| 317 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu chiều dày 0,45mm | Như trên | 0,539 | 100m2 |
| 318 | CCLĐ tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 4,62 | m2 |
| 319 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | HỐ GA - CỐNG THOÁT NƯỚC - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,734 | m3 |
| 320 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,637 | 100m2 |
| 321 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Như trên | 7,83 | m3 |
| 322 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 7,734 | m3 |
| 323 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 2,156 | 1m3 |
| 324 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 4,192 | 100m3 |
| 325 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 2,914 | 100m3 |
| 326 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 4,453 | m3 |
| 327 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 4,453 | m3 |
| 328 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 11,9 | m3 |
| 329 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Như trên | 1 | lỗ |
| 330 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 52,489 | m2 |
| 331 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 8,32 | m2 |
| 332 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Như trên | 2,248 | m3 |
| 333 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 0,85 | m3 |
| 334 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 5,445 | m3 |
| 335 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 1,183 | 100m2 |
| 336 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,077 | 100m2 |
| 337 | SXLD cốt thép móng, ĐK =8mm | Như trên | 0,115 | tấn |
| 338 | SXLD cốt thép móng, ĐK =12mm | Như trên | 0,057 | tấn |
| 339 | SXLD cốt thép tấm bê tông sẵn đường kính thép fi =6mm | Như trên | 0,07 | tấn |
| 340 | SXLD cốt thép tấm bê tông sẵn đường kính thép fi =8mm | Như trên | 0,351 | tấn |
| 341 | SXLD cốt thép tấm bê tông sẵn đường kính thép fi =10mm | Như trên | 0,002 | tấn |
| 342 | SXLD cốt thép tấm bê tông sẵn đường kính thép fi =12mm | Như trên | 0,024 | tấn |
| 343 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 20 | cấu kiện |
| 344 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,564 | tấn |
| 345 | Cung cấp thép V50x5 | Như trên | 661,33 | kg |
| 346 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 315mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| 347 | CCLĐ gối đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như trên | 126 | cái |
| 348 | CCLĐ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 11 | đoạn ống |
| 349 | CCLĐ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 52 | đoạn ống |
| 350 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Như trên | 54 | mối nối |
| C | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ TP. SA ĐÉC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 13,72 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 13,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 3,1 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 3,1 | m2 |
| 6 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 (theo TK) | Như trên | 3,1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 8,085 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 8,085 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 12,126 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,512 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 8,787 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 18,55 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 2,2 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,6 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 10,828 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 14,21 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Như trên | 324,44 | m |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 50x200 vữa XM M75, | Như trên | 34,05 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 50x200 vữa XM M75, | Như trên | 18,55 | m2 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75 | Như trên | 1,936 | m2 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Như trên | 41,261 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 43,748 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 186,869 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 230,617 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 662,108 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 313,704 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 456,773 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 432,313 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 667,043 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 662,108 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 313,704 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 456,773 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 1.196,688 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.118,881 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.510,391 | m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 288,46 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 300,92 | m2 |
| 38 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 300,92 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 288,46 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch tàu chống nóng - Tiết diện gạch 300x300x25, vữa XM M75, | Như trên | 139,4 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 144,82 | m2 |
| 42 | Sơn PU cửa 03 nước hoàn thiện | Như trên | 144,82 | m2 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 144,82 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 144,82 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 9,696 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp bộ chữ "SỞ CHỈ HUY" bằng Inox cao 300 (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 47 | Vệ sinh và vận chuyển phế thải | Như trên | 1 | Ht |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 47,84 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 2,143 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 1,337 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 22 | m |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 6,65 | m2 |
| 53 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 7,7 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,962 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 20,28 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 2 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 60 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 2,143 | m3 |
| 61 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 9,923 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 9,923 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 21,775 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 111,405 | m2 |
| 65 | CCLĐ tấm compact ngăn tiểu dày 18mm | Như trên | 2 | m2 |
| 66 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 67 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,21 | 100m |
| 68 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 0,11 | 100m |
| 69 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 16 | cái |
| 70 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 71 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 72 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 73 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 12 | cái |
| 74 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 4 | cái |
| 75 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 4 | cái |
| 76 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 8 | cái |
| 77 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 78 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 79 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 9 | cái |
| 80 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 81 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 8 | cái |
| 82 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Như trên | 3 | cái |
| 83 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 3 | cái |
| 84 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 3 | bộ |
| 85 | CCLĐ chậu tiểu nam + nút nhấn | Như trên | 2 | bộ |
| 86 | CCLĐ lavabo + bộ xả | Như trên | 3 | bộ |
| 87 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 3 | bộ |
| 88 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 3 | cái |
| 89 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 0,17 | 100m |
| 90 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 12 | cái |
| 91 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 92 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 93 | CCLĐ Đèn led đơn dài 0,6m | Như trên | 2 | bộ |
| 94 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 95 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 65 | m |
| 96 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | Như trên | 40 | m |
| 97 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm | Như trên | 2 | hộp |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HỘI TRƯỜNG - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,66 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 19,66 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 19,66 | m2 |
| 101 | Đục lớp mặt ngoài lớp láng Granito hiện trạng | Như trên | 15,449 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 15,449 | m2 |
| 103 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, | Như trên | 15,449 | m2 |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,267 | m3 |
| 105 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,93 | m3 |
| 106 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 6,54 | m2 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 6,54 | m3 |
| 108 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,941 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Như trên | 2,451 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 13,856 | m2 |
| 111 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, | Như trên | 13,055 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 7,068 | m2 |
| 113 | Ốp tường bồn hoa gạch 50x200 | Như trên | 7,068 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 228,059 | m2 |
| 115 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 228,059 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 22,806 | m3 |
| 117 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (chiều sâu đầm 0.5m) | Như trên | 1,14 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 22,896 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, | Như trên | 228,149 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ các khung thép bị gỉ sét | Như trên | 20 | cấu kiện |
| 121 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,256 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 6,4 | m2 |
| 123 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,16 | m3 |
| 124 | Đắp vữa lan can | Như trên | 3,27 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Như trên | 83,2 | m |
| 126 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 50x200 vữa XM M75, | Như trên | 14,144 | m2 |
| 127 | Đục lớp granito mặt lan can | Như trên | 18,27 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 18,27 | m2 |
| 129 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ mặt lan can vữa XM M75, | Như trên | 9,184 | m2 |
| 130 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 66,4 | m2 |
| 131 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 41,2 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 114,14 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Như trên | 214,89 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 214,8 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 379,78 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 139,892 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 214,89 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 214,8 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 519,6 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 214,89 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 751,04 | m2 |
| 142 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 180,64 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 206,96 | m2 |
| 144 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 206,96 | m2 |
| 145 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 180,64 | m2 |
| 146 | Cắt rãnh lòng mo hành lang | Như trên | 4,45 | 10m |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ | Như trên | 41,82 | m2 |
| 148 | Sơn PU cửa 03 nước hoàn thiện | Như trên | 41,82 | m2 |
| 149 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 4,508 | 100m2 |
| 150 | Vệ sinh và vận chuyển phế thải | Như trên | 1 | Ht |
| 151 | Cung cấp bộ chữ "Hội trường" bằng Inox cao 300 (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ trần | Như trên | 155,41 | m2 |
| 153 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 155,41 | m2 |
| 154 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 155 | CCLĐ đèn trang trí âm trần | Như trên | 7 | bộ |
| 156 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 19 | bộ |
| 157 | CCLĐ quạt treo tường | Như trên | 6 | cái |
| 158 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmer | Như trên | 4 | cái |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | KHO VŨ KHÍ - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,82 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 166,84 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 77,82 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 166,84 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 77,82 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 166,84 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 37,908 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 37,908 | 1m2 |
| 167 | Lắp dựng lưới B40 cửa Đ2 | Như trên | 2,56 | m2 |
| 168 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m | Như trên | 6,016 | kg |
| 169 | CCLĐ lưới chắn côn trùng bằng inox, mắt lưới | Như trên | 3,01 | m2 |
| 170 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 11,02 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 11,02 | m2 |
| 172 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 11,02 | m2 |
| 173 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 11,02 | m2 |
| 174 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,542 | 100m2 |
| 175 | Cạo rỉ các kết cấu thép | NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,33 | m2 |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 56,33 | 1m2 |
| 177 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 13,5 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 13,5 | m2 |
| 179 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 13,5 | m2 |
| 180 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 8,43 | m2 |
| 181 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 36,014 | m2 |
| 182 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 44,444 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 133,216 | m2 |
| 184 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 52,721 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 146,892 | m2 |
| 186 | Sơn tạo gai cột cổng | Như trên | 10,833 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 133,216 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 52,721 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 146,892 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 133,216 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 188,781 | m2 |
| 192 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 92,235 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 99,135 | m2 |
| 194 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 99,135 | m2 |
| 195 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 92,235 | m2 |
| 196 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,057 | 100m2 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | RÃNH - HỐ GA - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,696 | 1m3 |
| 198 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,484 | m3 |
| 199 | Bê tông móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Như trên | 0,484 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,018 | 100m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,4 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 203 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 204 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,789 | m3 |
| 205 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Như trên | 8,819 | m2 |
| 206 | SXLD cốt thép đan HG, ĐK 8mm | Như trên | 0,012 | tấn |
| 207 | SXLD cốt thép đan HG, ĐK 10mm | Như trên | 0,002 | tấn |
| 208 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,09 | tấn |
| 209 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,09 | tấn |
| 210 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Như trên | 0,258 | 100m |
| 211 | CCLĐ máy bơm chìm 3HP -220V + phụ kiện LĐ hoàn chỉnh | Như trên | 2 | cái |
| 212 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 502 | cấu kiện |
| 213 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 54,93 | m3 |
| 214 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Như trên | 54,93 | m3 |
| 215 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,768 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Như trên | 19,92 | m2 |
| 217 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như trên | 502 | cấu kiện |
| 218 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 17,572 | m3 |
| 219 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 135,17 | m2 |
| D | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ TP. CAO LÃNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ SỞ CHỈ HUY - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,93 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 46,93 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 46,93 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa lớp láng Granito hiện trạng | Như trên | 70,927 | m2 |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ bậc tam cấp | Như trên | 48,202 | m2 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ bậc cầu thang | Như trên | 16,965 | m2 |
| 7 | Lát nền đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ | Như trên | 5,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 312,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 140,865 | m2 |
| 10 | CCLĐ cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 87,36 | m2 |
| 11 | CCLĐ cửa sổ nhựa lõi thép , kính cường lực 8ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 65,16 | m2 |
| 12 | CCLĐ cửa đi nhựa + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 6,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,87 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,903 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 43 | cấu kiện |
| 16 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 4,581 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 125,896 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 47,29 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Như trên | 125,44 | m |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Như trên | 120 | lỗ khoan |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,583 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,222 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,097 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Như trên | 22,155 | m2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm màu đỏ mặt lan can | Như trên | 18,99 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 46,74 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 145,74 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 192,48 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 833,96 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 603,79 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 291,62 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 228,805 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 219,298 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 204,598 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 833,96 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 729,686 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 291,62 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 674,856 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.125,58 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.404,542 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm trộn xi măng | Như trên | 33,85 | m2 |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 92,575 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 139,775 | m2 |
| 45 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 139,775 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 10,307 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 51,84 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch tầng trệt | Như trên | 0,928 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 9,28 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Như trên | 9,52 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 6 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 10 | bộ |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 78 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 57 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,928 | m3 |
| 58 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 11,76 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 11,76 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 93,437 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 18,56 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 126,16 | m2 |
| 63 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 9,28 | m2 |
| 64 | CCLĐ tấm compact ngăn tiểu dày 18mm | Như trên | 3 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 361,992 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,266 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,266 | tấn |
| 68 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 2.266,447 | kg |
| 69 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 11,723 | kg |
| 70 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 3,62 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 34,44 | m2 |
| 72 | CCLĐ máng xối âm dày 1ly rộng 0.4m | Như trên | 30 | m |
| 73 | Sơn PU bóng mờ 2K | Như trên | 13,248 | m2 |
| 74 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 75 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 76 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 0,054 | 100m |
| 77 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 11 | cái |
| 78 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 79 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 80 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 81 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 12 | cái |
| 82 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 83 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 84 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 8 | cái |
| 85 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 0,047 | 100m |
| 86 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,31 | 100m |
| 87 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 12 | cái |
| 88 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 8 | cái |
| 89 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 13 | cái |
| 90 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 91 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 7 | cái |
| 92 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 93 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 94 | CCLĐ chậu tiểu nam + nút nhấn | Như trên | 6 | bộ |
| 95 | CCLĐ lavabo + bộ xả + vòi xả | Như trên | 2 | bộ |
| 96 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 4 | cái |
| 97 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 98 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 60 | bộ |
| 99 | CCLĐ đèn led đơn dài 0.6m | Như trên | 6 | bộ |
| 100 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 38 | bộ |
| 101 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 29 | cái |
| 102 | CCLĐ đèn chiếu sáng khẩn | Như trên | 0,2 | 5 đèn |
| 103 | CCLĐ đèn thoát hiểm (Exit) | Như trên | 2 | 5 đèn |
| 104 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 30 | cái |
| 105 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 12 | cái |
| 106 | CCLĐ công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 107 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 53 | cái |
| 108 | CCLĐ MCCB 3P-200A | Như trên | 1 | cái |
| 109 | CCLĐ MCB 2P-100A | Như trên | 3 | cái |
| 110 | CCLĐ MCB 2P-50A | Như trên | 2 | cái |
| 111 | CCLĐ MCB 2P-40A | Như trên | 2 | cái |
| 112 | CCLĐ MCB 2P-32A | Như trên | 1 | cái |
| 113 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 11 | cái |
| 114 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 4 | cái |
| 115 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 12 | cái |
| 116 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 5 | cái |
| 117 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 1.450 | m |
| 118 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 1.200 | m |
| 119 | CCLĐ cáp điện CV 4mm2 | Như trên | 350 | m |
| 120 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 500 | m |
| 121 | CCLĐ cáp điện CV 16mm2 | Như trên | 280 | m |
| 122 | CCLĐ cáp điện CV 25mm2 | Như trên | 280 | m |
| 123 | CCLĐ cáp điện CV 50mm2 | Như trên | 40 | m |
| 124 | CCLĐ cáp điện CVV 2x95mm2 | Như trên | 50 | m |
| 125 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 65/50 | Như trên | 50 | m |
| 126 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | Như trên | 600 | m |
| 127 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 1.050 | m |
| 128 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 35x50 | Như trên | 400 | m |
| 129 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm | Như trên | 95 | hộp |
| 130 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB | Như trên | 33 | hộp |
| 131 | CCLĐ tủ điện KT: 400x600x250 tole dày 1,2mm | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 132 | Làm tiếp địa tủ điện (theo TK) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 17,4 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,174 | 100m3 |
| 135 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Như trên | 50 | m |
| 136 | CCLĐ gạch tàu báo cáp ngầm | Như trên | 166,667 | Viên |
| 137 | CCLĐ mốc định vị cáp ngầm | Như trên | 11 | cái |
| 138 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ Ở SĨ QUAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,84 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 33,84 | m2 |
| 140 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 33,84 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 51 | m |
| 142 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 15,4 | m2 |
| 143 | CCLĐ cửa đi nhựa + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 15,4 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 115,64 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 115,64 | 1m2 |
| 146 | Vệ sinh kính trên cửa đi, cửa sổ | Như trên | 98,294 | m2 |
| 147 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 233,64 | m2 |
| 148 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 112,85 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 346,49 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 429,3 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 591,406 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 211,68 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 184,214 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 121,5 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 122,917 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 429,3 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 651,236 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 211,68 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 428,631 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 640,98 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.079,867 | m2 |
| 162 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 47,74 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 74,86 | m2 |
| 164 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 74,86 | m2 |
| 165 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 47,74 | m2 |
| 166 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,897 | 100m2 |
| 167 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 79,04 | m2 |
| 168 | Phá dỡ nền gạch tầng trệt | Như trên | 4,314 | m3 |
| 169 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 26,34 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ trần | Như trên | 9,7 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 10 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 8 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 10 | bộ |
| 174 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 136,8 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 176 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 2,634 | m3 |
| 177 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 15,34 | m2 |
| 178 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 15,34 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 26,34 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 52,68 | m2 |
| 181 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 215,84 | m2 |
| 182 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 9,7 | m2 |
| 183 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 264,66 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,55 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,55 | tấn |
| 186 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 1.549,77 | kg |
| 187 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 3,703 | kg |
| 188 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 2,647 | 100m2 |
| 189 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 26,46 | m2 |
| 190 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 191 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,47 | 100m |
| 192 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 0,052 | 100m |
| 193 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 38 | cái |
| 194 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 195 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 196 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 197 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 16 | cái |
| 198 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 8 | cái |
| 199 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 8 | cái |
| 200 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 16 | cái |
| 201 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 0,093 | 100m |
| 202 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,65 | 100m |
| 203 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 24 | cái |
| 204 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 42mm | Như trên | 16 | cái |
| 205 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 26 | cái |
| 206 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Như trên | 8 | cái |
| 207 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 16 | cái |
| 208 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 10 | bộ |
| 209 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 10 | cái |
| 210 | CCLĐ lavabo + bộ xả + vòi xả | Như trên | 8 | bộ |
| 211 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 10 | cái |
| 212 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 213 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 40 | bộ |
| 214 | CCLĐ đèn led đơn dài 0.6m | Như trên | 21 | bộ |
| 215 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 12 | bộ |
| 216 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 20 | cái |
| 217 | CCLĐ đèn chiếu sáng khẩn | Như trên | 0,2 | 5 đèn |
| 218 | CCLĐ đèn thoát hiểm (Exit) | Như trên | 1,2 | 5 đèn |
| 219 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 24 | cái |
| 220 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 13 | cái |
| 221 | CCLĐ công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 222 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 30 | cái |
| 223 | CCLĐ MCCB 3P-125A | Như trên | 1 | cái |
| 224 | CCLĐ MCB 2P-63A | Như trên | 3 | cái |
| 225 | CCLĐ MCB 2P-40A | Như trên | 2 | cái |
| 226 | CCLĐ MCB 2P-25A | Như trên | 11 | cái |
| 227 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 228 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 10 | cái |
| 229 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 1.300 | m |
| 230 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 600 | m |
| 231 | CCLĐ cáp điện CV 4mm2 | Như trên | 120 | m |
| 232 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 300 | m |
| 233 | CCLĐ cáp điện CV 16mm2 | Như trên | 200 | m |
| 234 | CCLĐ cáp điện CV 25mm2 | Như trên | 40 | m |
| 235 | CCLĐ cáp điện CVV 2x50mm2 | Như trên | 40 | m |
| 236 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 65/50 | Như trên | 40 | m |
| 237 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | Như trên | 200 | m |
| 238 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 800 | m |
| 239 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 35x50 | Như trên | 260 | m |
| 240 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm | Như trên | 68 | hộp |
| 241 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB | Như trên | 20 | hộp |
| 242 | CCLĐ tủ điện KT: 400x600x250 tole dày 1,2mm | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 243 | Làm tiếp địa tủ điện (theo TK) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 244 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 11,4 | 1m3 |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,114 | 100m3 |
| 246 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Như trên | 30 | m |
| 247 | CCLĐ gạch tàu báo cáp ngầm | Như trên | 100 | viên |
| 248 | CCLĐ mốc định vị cáp ngầm | Như trên | 7 | cái |
| 249 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ ĂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 28,32 | m2 |
| 251 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 28,32 | m2 |
| 252 | Vệ sinh trên cửa đi, cửa sổ | Như trên | 83,82 | m2 |
| 253 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 65,58 | m2 |
| 254 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 9,24 | m2 |
| 255 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 74,82 | m2 |
| 256 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 145,99 | m2 |
| 257 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 193,65 | m2 |
| 258 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Như trên | 30,14 | m2 |
| 259 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 12,04 | m2 |
| 260 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 17,32 | m2 |
| 261 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 53,89 | m2 |
| 262 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 145,99 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 193,65 | m2 |
| 264 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 30,14 | m2 |
| 265 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 83,25 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 176,13 | m2 |
| 267 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 276,9 | m2 |
| 268 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 16,5 | m2 |
| 269 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 30,08 | m2 |
| 270 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 30,08 | m2 |
| 271 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 16,5 | m2 |
| 272 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,69 | 100m2 |
| 273 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 199,558 | m2 |
| 274 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,13 | tấn |
| 275 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,13 | tấn |
| 276 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 1.130,4 | kg |
| 277 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 4,655 | kg |
| 278 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 1,996 | 100m2 |
| 279 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 10,32 | m2 |
| 280 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Như trên | 132,49 | m2 |
| 281 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 132,49 | m2 |
| 282 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 283 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 30 | bộ |
| 284 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 3 | bộ |
| 285 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 14 | cái |
| 286 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 3 | cái |
| 287 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 7 | cái |
| 288 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 12 | cái |
| 289 | CCLĐ MCCB 3P-125A | Như trên | 1 | cái |
| 290 | CCLĐ MCB 2P-100A | Như trên | 1 | cái |
| 291 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 5 | cái |
| 292 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 1 | cái |
| 293 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 1 | cái |
| 294 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 295 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 650 | m |
| 296 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 260 | m |
| 297 | CCLĐ cáp điện CV 4mm2 | Như trên | 20 | m |
| 298 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 299 | CCLĐ cáp điện CV 25mm2 | Như trên | 60 | m |
| 300 | CCLĐ cáp điện CV 50mm2 | Như trên | 120 | m |
| 301 | CCLĐ cáp điện CVV 2x50mm2 | Như trên | 50 | m |
| 302 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 65/50 | Như trên | 50 | m |
| 303 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | Như trên | 50 | m |
| 304 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 550 | m |
| 305 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 35x50 | Như trên | 120 | m |
| 306 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho công tắc, ổ cắm | Như trên | 22 | hộp |
| 307 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB | Như trên | 9 | hộp |
| 308 | CCLĐ tủ điện KT: 400x600x250 tole dày 1,2mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 309 | Làm tiếp địa tủ điện (theo TK) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 310 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 14,4 | 1m3 |
| 311 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,144 | 100m3 |
| 312 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Như trên | 40 | m |
| 313 | CCLĐ gạch tàu báo cáp ngầm | Như trên | 133,333 | viên |
| 314 | CCLĐ mốc định vị cáp ngầm | Như trên | 9 | cái |
| 315 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | NHÀ NGHỈ DÂN QUÂN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,044 | m3 |
| 316 | Đầm nền cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,21 | 100m3 |
| 317 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 10,044 | m3 |
| 318 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, | Như trên | 99,153 | m2 |
| 319 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 44,4 | m |
| 320 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 11,02 | m2 |
| 321 | CCLĐ cửa đi nhựa + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 2,52 | m2 |
| 322 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5li + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 5,88 | m2 |
| 323 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5li + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 4,84 | m2 |
| 324 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Như trên | 7 | m |
| 325 | Lắp dựng lan can Inox 304 - D27 + D34 | Như trên | 6,3 | m2 |
| 326 | Cung cấp lan can Inox 304 - D27 + D34 | Như trên | 6,3 | m2 |
| 327 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 45,56 | m2 |
| 328 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 1,84 | m2 |
| 329 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 47,4 | m2 |
| 330 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 75,48 | m2 |
| 331 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 144,555 | m2 |
| 332 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột, lam ngoài nhà | Như trên | 22,76 | m2 |
| 333 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 27,2 | m2 |
| 334 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 75,48 | m2 |
| 335 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 144,555 | m2 |
| 336 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 49,96 | m2 |
| 337 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 75,48 | m2 |
| 338 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 194,515 | m2 |
| 339 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 9,44 | m2 |
| 340 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 19,44 | m2 |
| 341 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 19,44 | m2 |
| 342 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 9,44 | m2 |
| 343 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,658 | 100m2 |
| 344 | Tháo dỡ trần | Như trên | 59,13 | m2 |
| 345 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 2 | bộ |
| 346 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Như trên | 2 | bộ |
| 347 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 42,01 | m2 |
| 348 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Như trên | 1 | bộ |
| 349 | Chống thấm màng nhựa composit cho WC | Như trên | 6,73 | m2 |
| 350 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 6,73 | m2 |
| 351 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300, vữa XM M75, | Như trên | 4,29 | m2 |
| 352 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 42,01 | m2 |
| 353 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 59,13 | m2 |
| 354 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 75,24 | m2 |
| 355 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,501 | tấn |
| 356 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,501 | tấn |
| 357 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 501,144 | kg |
| 358 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 2,16 | kg |
| 359 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 0,752 | 100m2 |
| 360 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 4,56 | m2 |
| 361 | CCLĐ van khóa 2 chiều nhựa PVC - ĐK 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 362 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 363 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 364 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 9 | cái |
| 365 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 366 | CCLĐ co nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 367 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Như trên | 3 | cái |
| 368 | CCLĐ tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Như trên | 3 | cái |
| 369 | CCLĐ nối nhựa PVC RT - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 370 | CCLĐ nối nhựa PVC RN - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 371 | CCLĐ nối nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Như trên | 4 | cái |
| 372 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 373 | CCLĐ co 135 nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 7 | cái |
| 374 | CCLĐ Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 375 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 376 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 377 | CCLĐ phễu thu nước sàn | Như trên | 2 | cái |
| 378 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | NHÀ TRỰC BAN - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m |
| 379 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 14,72 | m2 |
| 380 | CCLĐ cửa đi khung nhôm, lamri nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 9,41 | m2 |
| 381 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 7,18 | m2 |
| 382 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Như trên | 0,094 | m3 |
| 383 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,04 | m2 |
| 384 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 6,28 | m2 |
| 385 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 4,62 | m2 |
| 386 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 10,9 | m2 |
| 387 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 96,52 | m2 |
| 388 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 127,749 | m2 |
| 389 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 83,904 | m2 |
| 390 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 97,56 | m2 |
| 391 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 127,749 | m2 |
| 392 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 83,904 | m2 |
| 393 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 97,56 | m2 |
| 394 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 211,653 | m2 |
| 395 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 35,58 | m2 |
| 396 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 50,604 | m2 |
| 397 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 50,604 | m2 |
| 398 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 35,58 | m2 |
| 399 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,349 | 100m2 |
| 400 | Tháo dỡ trần | Như trên | 31,81 | m2 |
| 401 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 31,81 | m2 |
| 402 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 101,84 | m2 |
| 403 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,286 | tấn |
| 404 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,286 | tấn |
| 405 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 286,368 | kg |
| 406 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 1,234 | kg |
| 407 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 1,018 | 100m2 |
| 408 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 4,56 | m2 |
| 409 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 410 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 6 | bộ |
| 411 | CCLĐ đèn led đơn dài 0.6m | Như trên | 1 | bộ |
| 412 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 1 | bộ |
| 413 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 2 | cái |
| 414 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 2 | cái |
| 415 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 2 | cái |
| 416 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 8 | cái |
| 417 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 1 | cái |
| 418 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 1 | cái |
| 419 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 420 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 421 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 170 | m |
| 422 | CCLĐ cáp điện CV 4mm2 | Như trên | 15 | m |
| 423 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 80 | m |
| 424 | CCLĐ cáp điện CVV 2x10mm2 | Như trên | 35 | m |
| 425 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Như trên | 35 | m |
| 426 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 200 | m |
| 427 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 35x50 | Như trên | 40 | m |
| 428 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm | Như trên | 12 | hộp |
| 429 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB | Như trên | 2 | hộp |
| 430 | CCLĐ tủ điện KT: 300x200x150 tole dày 1,2mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 431 | Làm tiếp địa tủ điện (theo TK) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 432 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 9,9 | 1m3 |
| 433 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,099 | 100m3 |
| 434 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Như trên | 25 | m |
| 435 | CCLĐ gạch tàu báo cáp ngầm | Như trên | 83,333 | viên |
| 436 | CCLĐ mốc định vị cáp ngầm | Như trên | 6 | cái |
| 437 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NHÀ XE - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| 438 | Xây gạch 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Như trên | 0,368 | m3 |
| 439 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,045 | m2 |
| 440 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,045 | m2 |
| 441 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 2,045 | m2 |
| 442 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 2,045 | m2 |
| 443 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2,045 | m2 |
| 444 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2,045 | m2 |
| 445 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,043 | 100m2 |
| 446 | Bê tông lá chớp, M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,226 | m3 |
| 447 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,033 | 100m2 |
| 448 | SXLD cốt thép tấm chớp, ĐK =6mm | Như trên | 0,025 | tấn |
| 449 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như trên | 40 | cấu kiện |
| 450 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 92,23 | m2 |
| 451 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 107,23 | m2 |
| 452 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 92,23 | m2 |
| 453 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 107,23 | m2 |
| 454 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 92,23 | m2 |
| 455 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 107,23 | m2 |
| 456 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,914 | 100m2 |
| 457 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 95,68 | m2 |
| 458 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,588 | tấn |
| 459 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,588 | tấn |
| 460 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 587,808 | kg |
| 461 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 2,068 | kg |
| 462 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 0,957 | 100m2 |
| 463 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 6,24 | m2 |
| 464 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 465 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 12 | bộ |
| 466 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 8 | cái |
| 467 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 1 | cái |
| 468 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 2 | cái |
| 469 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 6 | cái |
| 470 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 2 | cái |
| 471 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 472 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 473 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 474 | CCLĐ cáp điện CVV 2x10mm2 | Như trên | 30 | m |
| 475 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Như trên | 30 | m |
| 476 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 250 | m |
| 477 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 35x50 | Như trên | 20 | m |
| 478 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm | Như trên | 9 | hộp |
| 479 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB | Như trên | 1 | hộp |
| 480 | CCLĐ tủ điện KT: 300x200x150 tole dày 1,2mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 481 | Làm tiếp địa tủ điện (theo TK) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 482 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 8,4 | 1m3 |
| 483 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,084 | 100m3 |
| 484 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Như trên | 20 | m |
| 485 | CCLĐ gạch tàu báo cáp ngầm | Như trên | 66,667 | viên |
| 486 | CCLĐ mốc định vị cáp ngầm | Như trên | 5 | cái |
| 487 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HỘI TRƯỜNG - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,16 | m2 |
| 488 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 35,16 | m2 |
| 489 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước bất kỳ | Như trên | 35,16 | m2 |
| 490 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,688 | m3 |
| 491 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,58 | m3 |
| 492 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp | Như trên | 10,53 | m2 |
| 493 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,02 | 100m3 |
| 494 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Như trên | 0,663 | m3 |
| 495 | Lát nền, sàn gạch gạch 400x400 giống màu hiện trạng, vữa XM M75, | Như trên | 6,63 | m2 |
| 496 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 54,92 | m2 |
| 497 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 28,04 | m2 |
| 498 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 82,96 | m2 |
| 499 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 82,78 | m2 |
| 500 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 191,253 | m2 |
| 501 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 98 | m2 |
| 502 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 82,78 | m2 |
| 503 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 191,253 | m2 |
| 504 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 98 | m2 |
| 505 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 82,78 | m2 |
| 506 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 289,253 | m2 |
| 507 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 93,64 | m2 |
| 508 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 123 | m2 |
| 509 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 123 | m2 |
| 510 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 93,64 | m2 |
| 511 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,246 | 100m2 |
| 512 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 70,86 | m2 |
| 513 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 70,86 | 1m2 |
| 514 | Vệ sính kính cửa 2 mặt | Như trên | 60,231 | m2 |
| 515 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | KHO VẬT CHẤT - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,88 | m2 |
| 516 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 88,57 | m2 |
| 517 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 98,88 | m2 |
| 518 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 88,57 | m2 |
| 519 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 98,88 | m2 |
| 520 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 88,57 | m2 |
| 521 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 10,56 | m2 |
| 522 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 10,56 | 1m2 |
| 523 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,223 | 100m2 |
| 524 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 66,584 | m2 |
| 525 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,348 | tấn |
| 526 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,348 | tấn |
| 527 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C125x50x18x2.5 | Như trên | 347,598 | kg |
| 528 | Cung cấp thép neo xà gồ fi10 | Như trên | 1,388 | kg |
| 529 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem | Như trên | 0,666 | 100m2 |
| 530 | Lợp mái tole phẵng úp nóc dày 4,5 dzem | Như trên | 4,92 | m2 |
| 531 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | KHO VŨ KHÍ - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,975 | m2 |
| 532 | Sơn tường ngoài nhà 2 nước sơn chống thấm pha trộn xi măng trắng | Như trên | 168,975 | m2 |
| 533 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 39,868 | m2 |
| 534 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 39,868 | 1m2 |
| 535 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,051 | 100m2 |
| 536 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | BAN HẬU CẦN KỸ THUẬT - Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,32 | m2 |
| 537 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 42,32 | 1m2 |
| 538 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 84,44 | m2 |
| 539 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 1,48 | m2 |
| 540 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, | Như trên | 85,92 | m2 |
| 541 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Như trên | 125,84 | m2 |
| 542 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Như trên | 100,29 | m2 |
| 543 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, trần ngoài nhà | Như trên | 21,235 | m2 |
| 544 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 125,84 | m2 |
| 545 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 100,29 | m2 |
| 546 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 21,235 | m2 |
| 547 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 125,84 | m2 |
| 548 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 121,525 | m2 |
| 549 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 7,85 | m2 |
| 550 | Quét nước xi măng 3 nước | Như trên | 14,33 | m2 |
| 551 | Chống thấm màng nhựa composit cho sê nô | Như trên | 14,33 | m2 |
| 552 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 7,85 | m2 |
| 553 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,625 | 100m2 |
| 554 | Tháo dỡ trần | Như trên | 76,845 | m2 |
| 555 | CCLĐ trần tole 13 sóng khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 76,845 | m2 |
| 556 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 1 | lô |
| 557 | CCLĐ đèn led đơn dài 1.2m | Như trên | 13 | bộ |
| 558 | CCLĐ đèn led tròn D170x36 áp trần | Như trên | 3 | bộ |
| 559 | CCLĐ quạt đảo + Dimmer | Như trên | 6 | cái |
| 560 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 2 | cái |
| 561 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 4 | cái |
| 562 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Như trên | 16 | cái |
| 563 | CCLĐ MCB 2P-25A | Như trên | 1 | cái |
| 564 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 1 | cái |
| 565 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 3 | cái |
| 566 | CCLĐ MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 567 | CCLĐ cáp điện CV 1,5mm2 | Như trên | 280 | m |
| 568 | CCLĐ cáp điện CV 2,5mm2 | Như trên | 350 | m |
| 569 | CCLĐ cáp điện CV 4mm2 | Như trên | 60 | m |
| 570 | CCLĐ cáp điện CV 10mm2 | Như trên | 60 | m |
| 571 | CCLĐ cáp điện CVV 2x16mm2 | Như trên | 50 | m |
| 572 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Như trên | 50 | m |
| 573 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | Như trên | 50 | m |
| 574 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x30 | Như trên | 350 | m |
| 575 | CCLĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 35x50 | Như trên | 60 | m |
| 576 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CT, ổ cắm | Như trên | 22 | hộp |
| 577 | CCLĐ hôp + mặt + đai cho CB | Như trên | 5 | hộp |
| 578 | CCLĐ tủ điện KT: 300x200x150 tole dày 1,2mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 579 | Làm tiếp địa tủ điện (theo TK) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 580 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 8,4 | 1m3 |
| 581 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,084 | 100m3 |
| 582 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Như trên | 20 | m |
| 583 | CCLĐ gạch tàu báo cáp ngầm | Như trên | 66,667 | viên |
| 584 | CCLĐ mốc định vị cáp ngầm | Như trên | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)- Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có tối thiểu 01 hợp đồng có: Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước], trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8,50 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có Phần tháo dỡ, cải tạo, xây dựng hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện. | 1 | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. | 1 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1000 |
| 5 | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 10 |
| 6 | Máy đầm cóc. | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi