Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG PHỔ THÔNG VÙNG CAO VIỆT BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ( Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) . |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:34:00 đến ngày 2022-09-15 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 898,788,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69636E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng; kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG PHỔ THÔNG VÙNG CAO VIỆT BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa nhà vệ sinh giảng đường A và D trường phổ thông vùng cao Việt Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ( Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) . |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ ). - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường phổ thông vùng cao Việt Bắc; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Thành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Thành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Thành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh Giảng đường A: | |||
| 1 | Phá dỡ bệ xí, bệ tiểu xây gạch | Chương V | 0,8964 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 6,63 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 189,222 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 80,8622 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 15,9022 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V | 52,8342 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 21,9162 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Chương V | 29,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 9 | m3 |
| 12 | Trát má cửa đi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,716 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 84,72 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 84,74 | m2 |
| 15 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xương, kích thước tấm nhựa 60x60cm | Chương V | 86,2032 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 91,278 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 55,4184 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 12,4097 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 82,7316 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm | Chương V | 9,72 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm | Chương V | 5,7 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lại cửa đi tận dụng | Chương V | 19,44 | m2 |
| 23 | Khung chậu rửa bàn đá INOX 304 | Chương V | 60 | kg |
| 24 | Bàn đá chậu rửa, đá granit tự nhiên | Chương V | 2,145 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Chương V | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+ mặt + hạt) | Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Xịt xí | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 39 | Tên PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 41 | Tê PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cút PPR D20 | Chương V | 48 | cái |
| 44 | Van khóa DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Rắc co DN25 | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Rắc co DN20 | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 PP dán keo | Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PP dán keo | Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PP dán keo | Chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 PP dán keo | Chương V | 0,5 | 100m |
| 51 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Tê kiểm tra PVC D140 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê nhựa xiên D140/110 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa xiên PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút PVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 56 | Tê PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | phểu thu D76 | Chương V | 18 | cái |
| 59 | ga thu nước sàn inox | Chương V | 18 | cái |
| B | Nhà vệ sinh Giảng đường D: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 58,185 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 116,2664 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền | Chương V | 109,0616 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 50,192 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát lót tường | Chương V | 50,192 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 5,4531 | m3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 10,704 | m3 |
| 11 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xương, kích thước tấm nhựa 60x60cm | Chương V | 116,2664 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 121,1128 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 121,1128 | m2 |
| 14 | Bê tông lót nền khu vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 5,4531 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 109,0616 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 50,192 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V | 105,69 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 105,69 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, trên kính dưới pa nô nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V | 58,185 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa đơn vòi INox DN15 | Chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê PVC 45 D110 | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC 45 D90 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC 45 D90/60 | Chương V | 16 | cái |
| 34 | tê 90 D90 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê 90 D60 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút PVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 37 | Cút PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Cút PVC D90/60 | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Côn PVC D110x90 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn PVC D110x60 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Ga thu nước sàn inox | Chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V | 47 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 175 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69636E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng; kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi