Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 206 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:34:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,637,303,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,374,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1455955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên. * Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.346.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.692.224.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên.).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.-Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên). Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động 01 công trình xây dựng.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất >= 1.700wThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Đầu tư thay mới và nâng cấp tuyến ống cấp nước phường 2, 3, 5, 6, 7, 13, 14 Quận 6 206 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2015 201679 – 20172012189); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu; + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá ;và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT * Lưu ý: Các tài liệu làm rõ E-HSDT_E-HSĐXKT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ.* Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.374.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn, địa chỉ: Số 97 Phạm Hữu Chí, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM.
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn, địa chỉ: Số 97 Phạm Hữu Chí, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 08 6585 1088. Fax: 028. 3955 0424. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn Số 97 Phạm Hữu Chí, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM ĐT: 08 6585 1088 Fax: 028 3955 0424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179 ; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn Số 97 Phạm Hữu Chí, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM ĐT: 08 6585 1088. Fax: 028 3955 0424 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt BT nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,76 | 10m |
| 2 | Cắt mặt BT ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,51 | 10m |
| 3 | Bốc mặt bêtông nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,33 | m3 |
| 4 | Bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m3 |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,36 | m3 |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m3 |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (dào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,32 | m3 |
| 8 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III xa 4km, xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II xa 4km, xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m3 |
| 13 | Trải đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| C | VẬT TƯ CẤP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE OD 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE OD 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE OD 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 100m |
| 7 | Gắn đặt tê HDPE Þ 180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 8 | Gắn đặt tê HDPE Þ 180x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 9 | Gắn đặt tê HDPE Þ 125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 10 | Gắn đặt nút bít nhựa Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Gắn đặt bích nhựa + bích rỗng Þ 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Bộ |
| 12 | Gắn đặt bích nhựa + bích rỗng Þ 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Bộ |
| 13 | Gắn đặt ống túm HDPE Þ 225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Gắn đặt ống túm HDPE Þ 180x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Gắn đặt nút bít nhựa Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | Cái |
| 16 | Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Cái |
| 17 | Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 18 | Gắn đặt khuỷu 1/4 HDPE Þ 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Gắn đặt khuỷu 1/4 HDPE Þ 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Gắn đặt nút bít nhựa Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Gắn đặt tê MJ Þ180FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gắn đặt tê MJ Þ150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Gắn đặt tê MJ Þ100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gắn đặt tê ốp Þ150 x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Gắn đặt tê ốp Þ200 x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Gắn đặt tê ốp Þ300 x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gắn đặt van Þ150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 28 | Gắn đặt van Þ100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 29 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ125BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 32 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 33 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Gắn đặt ống nối MJ Þ225F x 200F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Gắn đặt ống nối MJ Þ180F x 150F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Gắn đặt ống nối MJ Þ125F x 100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 37 | Gắn đặt ống nối MJ Þ180FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Gắn đặt ống nối MJ Þ125FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Gắn đặt ống nối MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Gắn đặt ống nối MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Gắn đặt bửng chận Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Gắn đặt bửng chận Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 43 | Gắn đặt bửng chận Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 44 | Gắn đặt kiềng câu nước GC Þ150x50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Gắn đặt kiềng câu nước GC Þ100x50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 46 | Gắn đặt đai lấy nước PP 150x25F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | Gắn đặt đai lấy nước PP 100x25F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Gắn đặt đai lấy nước PP 150x20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | Cái |
| 49 | Gắn đặt đai lấy nước PP 100x20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | Cái |
| 50 | Gắn đặt đai lấy nước PP 50x20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 51 | Gắn đặt van cóc Þ20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | Cái |
| 52 | Gắn đặt van góc liên hợp Þ20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | Cái |
| 53 | Gắn đặt van cóc Þ25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | Gắn đặt van góc liên hợp Þ25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 55 | Gắn đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống cơi HOK Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 57 | Máy phát điện lưu động công suất 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Ca |
| D | ** Khử trùng đường ống | |||
| 1 | Khử trùng đường ống Þ180HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | 100m |
| 2 | Khử trùng đường ống Þ125HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | 100m |
| E | ** Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống Þ180HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống Þ125HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 100m |
| F | ** Vật tư sử dụng lại (NCx1,6; MTCx1,6) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ van bi Þ25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ khâu nối ĐHN 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ van bi Þ15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | Cái |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | Cái |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ khâu nối ĐHN 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | Cái |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ trụ cứu hoả Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ trụ nước chữa cháy Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | ** Nước | |||
| 1 | Nước sử dụng súc xả ống, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,48 | m3 |
| H | PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| I | TÁI LẬP MẶT HẺM BT NHỰA NÓNG | |||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m2 |
| J | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA Eyc>155MPa | |||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,256 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,115 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,933 | 100m2 |
| 8 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,933 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,115 | 100m2 |
| K | TÁI LẬP MẶT HẺM BT XIMĂNG | |||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 3 | Trải BTXM mặt đường đá 1x2 M300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,219 | m3 |
| L | TÁI LẬP MẶT LỀ BT XIMĂNG | |||
| 1 | Đổ bêtông mặt đường đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,856 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| M | TÁI LẬP MẶT NỀN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đổ bêtông mặt đường đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,631 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa M100 (Đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,76 | m2 |
| N | TÁI LẬP MẶT NỀN ĐÁ GRANIT | |||
| 1 | Đổ bêtông mặt đường đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,214 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch granit vữa M75 (Đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,12 | m2 |
| O | TÁI LẬP MẶT NỀN LÁT GẠCH CERAMIC | |||
| 1 | Đổ bêtông mặt đường đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m3 |
| 2 | Lát gạch ceramic 30x30 vữa M100 (Đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1455955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên. * Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.346.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.692.224.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên.).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.-Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (có hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE (trong đó có tối thiểu 1.000m ống HDPE có đường kính OD >= 180mm), và cấp công trình từ cấp 3 trở lên). Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động 01 công trình xây dựng.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Xe tải | có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE | có công suất >= 1.700wThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi