Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 18:40:00 đến ngày 2022-09-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,804,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mở rộng quy mô giường bệnh Trung tâm y tế huyện Yên Thế 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4, 5, 6, 7, Trung tâm thương mại, tòa nhà liên cơ quan, số 01, đường Hùng Vương, thành phố: Bắc Giang. Điện thoại: 0204.6.260.046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 – đường Hùng Vương – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.829.003. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,7656 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,7592 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20,6966 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5491 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,5123 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,5123 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (4PL220x160x6: 7.065*1.01 = 6.03kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 43 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 112,224 | m3 |
| 9 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 865,2 | m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,422 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,4 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ( Ép âm cọc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,14 | 100m |
| 13 | Sản xuất cọc dẫn: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,035 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,035 | 10m³/1km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,5234 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19,2091 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17,8295 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6075 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,0399 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,8591 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,704 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22,7359 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 214,5518 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 82,601 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,5309 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9909 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,711 | tấn |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55,9488 | m3 |
| 31 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20 M) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 87,42 | m |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52,345 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23,7727 | m2 |
| 34 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 76,1177 | m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 34,5125 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6609 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền tầng trệt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,9745 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2594 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6137 | tấn |
| 40 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 129,8505 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,8417 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18,8202 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25,4235 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17,7277 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 195,87 | m3 |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18,711 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10,8401 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16,8584 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 89,1425 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48,8494 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 496,1999 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 97,7554 | tấn |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 54,1847 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 794,7805 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,0268 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,0223 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 46,4873 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,9068 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,7852 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,5694 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 58,1723 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 89,6143 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 341,3414 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.109,2356 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 70,8108 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 86,4162 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,7777 | m3 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.049,156 | m2 |
| 8 | Lưới thủy tinh tăng cường cho trát tường tại các vị trí liên kết giữa tường xây với kết cấu bê tông, kích thước ô lỗ từ 6x12mm ( Đo máy) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.049,156 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.392,8418 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.894,0319 | m2 |
| 11 | Trát tường trong vữa barit dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 165,5106 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 759,6564 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa cát barit XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 107,9376 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.426,951 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.239,8033 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 402,68 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5.059,5425 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.392,8418 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.937,0283 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.392,8418 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8.996,5708 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,213 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,2681 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,3407 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2379 | 100m3 |
| 30 | Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56,5738 | m2 |
| 31 | Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 53,241 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6502 | m3 |
| 33 | Quét sơn chống thấm vào vách tầng trệt. Sơn chống thấm trộn xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 305,7252 | m2 |
| 34 | Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào nền tầng trệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 788,0845 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.389,586 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn bằng vữa barit, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 207,9217 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.138,2736 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 355,0618 | m2 |
| 39 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 384,8984 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch vân xước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.046,6003 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.358,163 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào mặt đứng thang máyđá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 182,4884 | m2 |
| 43 | Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào cầu thang bộ: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 112,9136 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào bậc lên xuống, cầu thang đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 237,4072 | m2 |
| 45 | Lát đá granit màu trắng ghi Hy Lạp vào cổ bậc lên xuống đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56,241 | m2 |
| 46 | Lát đá granit màu đen Ấn Độ vào mặt bệ... đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 47 | Mua khung đỡ bằng inox 304( hệ số hao hụt 1.02): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 284,4319 | kg |
| 48 | Gia công hệ khung đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 50 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 268,812 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28,223 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 53 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 154,6181 | m2 |
| 54 | Trải thảm sân khấu hội trường polyprotylen sợi tổng hợp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 46,97 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.035,2474 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 355,0618 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 355,0618 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 355,0618 | m2 |
| 59 | Mua lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304( hệ số hao hụt 1.02): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.046,4975 | kg |
| 60 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,0465 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 91,5213 | m2 |
| 62 | Thanh Tay vịn Nhôm bọc nhựa PVC/ thân thanh vịn nhôm Tiêu chuẩn Chiều rộng: 140mm Đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 215,71 | m |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,7075 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,7075 | tấn |
| 65 | Bu lông M20 dài 450: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Bu lông M16 dài 500: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Sản xuất mái bằng kính cường lực dày 12mm Việt - Nhật: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 47,16 | m2 |
| 68 | Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chân: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 70 | Mua thanh inox 201 về làm chắn thanh chắn nắng ( hệ số hao hụt 1.02) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6.116,033 | kg |
| 71 | Gia công hệ nan chắn nắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,116 | tấn |
| 72 | Lắp dựng nan chắn nắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,116 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện inox nan chắn nắng trọn gói | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 625,5264 | m2 |
| 74 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 528,2592 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 528,2592 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 393,8094 | m2 |
| 77 | Sơn epoxy 3 lớp chống thấm nền phòng kỹ thuật thang máy: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17,1684 | m2 |
| 78 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 706,0722 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,4088 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,4088 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,5066 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,5066 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 263,8133 | 1m2 |
| 84 | Bu lông M12x100: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Bu lông M24x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,7081 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,7081 | 100m2 |
| 88 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 123,2304 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 -6 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 344,983 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 33,7342 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 359,7211 | m2 |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 99 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2-3 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 100 | Vách kính mặt dựng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh) (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 775,3372 | m2 |
| 101 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm, mặt bọc aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, lót gỗ ép công nghiệp, giấy honeycomb lớp chì bọc 3mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14,985 | m2 |
| 102 | Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13,8 | m |
| 103 | Bộ bánh xe treo gồm: (02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+ 01 kẹp chân) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Ray nhôm cửa trượt KT: (37x40x3mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13,8 | m |
| 105 | Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13,8 | m |
| 106 | Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Kính chì dày 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,0977 | m2 |
| 108 | Mô tơ cửa chì trượt tự động | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung kép 250x55x1,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 66,3975 | m2 |
| 110 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung kép 250x55x1,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21,5325 | m2 |
| 111 | Khóa tay gạt Golden king 57-LL1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 112 | Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917 hợp kim sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 113 | Tay co thuỷ lực King - Korea | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 114 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 115 | Doorsill inox (Bậu cửa): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 39,08 | m |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 41,1968 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,8254 | tấn |
| 118 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 718,3501 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15,5423 | 10m2 |
| 120 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,4181 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 35W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 697 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 1x18/20W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 127 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W - có cảm biến | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 153 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 143 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 606 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.177 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 809 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 300x300 / 24W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 800x800x2100 sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG ;KT ( D 800xR 800 x C2100) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM THANG MÁY | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN;THANG SẠCH | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1000A ( VD tính nhân công, CPTB ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-630A-45kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-300A-42KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-125A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1000/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 630/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1000A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~630A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57,96 | kg |
| 39 | CÁP ĐIỆN 4 LÕI CXV 4x120 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 70 | M |
| 40 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 41 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx70 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x70 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 45 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 49 | DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x50 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x16 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 52 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 54 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 56 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 57 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 58 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 59 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 60 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 61 | APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 215 | bộ |
| 62 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 64 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48,3 | kg |
| 69 | Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 70 | Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 71 | Máng cáp 300x100 dày 2,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 291 | m |
| 72 | Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 291 | m |
| 73 | Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.280 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.440 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7.780 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.420 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11.800 | m |
| 78 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.140 | m |
| 79 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.720 | m |
| 80 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.890 | m |
| 81 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.210 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.910 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.170 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.330 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.540 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.840 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Thiết bị đếm sét CDR-1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 96 | Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14,6667 | kg |
| 97 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 98 | Cáp đồng trần M70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 99 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 100 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 101 | bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng ( hoặc hàn hóa nhiệt ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 104 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 107 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 108 | Băng đồng dẹt 25x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 109 | Hóa chất giảm điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bao |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Cáp đồng trần M120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 114 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M120 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 115 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 116 | Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng hoặc hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 119 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất (Băng đồng dẹt 25x3) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Băng đồng dẹt 25x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (1 máy bơm chìm từ bể; 1 máy bơm tăng áp tầng mái) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 15m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây tín hiệu van phao điều khiển máy bơm sinh hoạt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO TREO TƯỜNG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO ĐẶT BÀN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu cho lavabo (Vòi nóng, lạnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt GIÁTREO KHĂN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Sen tắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao D50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 63mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 119 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 89 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 132 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 133 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 135 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 136 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 137 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 139 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - BỂ TỰ HOẠI (7M3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4552 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,4291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,026 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,742 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,1775 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1167 | m3 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - BỂ TỰ HOẠI TRONG NHÀ (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32,2322 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,322 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,5086 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,6406 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,8403 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 158,574 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20,9874 | m2 |
| 10 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 12 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| G | PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4013 | 100m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 140,13 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 865,2952 | 1m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối Map Boxer 30EC (nguyên chất): Đơn giá thuốc chống mối | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.697,835 | lít |
| H | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI) - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,7417 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,3802 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26,8972 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,7938 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,3054 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,3054 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 206 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 187,4595 | m3 |
| 9 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.274,169 | m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25,341 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm cọc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,912 | 100m |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,927 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,927 | 10m³/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,5855 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25,7879 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,8412 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,1682 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,9887 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14,5001 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4071 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 301,241 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3903 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,5855 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 39,44 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16,36 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57,9663 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền) tận dụng đất đắp hoàn trả của các hạng mục để đắp nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,4662 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 84,6652 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10,0719 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17,0067 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22,3647 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17,5719 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 188,4934 | m3 |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,3045 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,3136 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9,0862 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56,1796 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36,6514 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 379,5446 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 82,3774 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 42,3731 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 618,9369 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,5188 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,6159 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9962 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36,303 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,4404 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,7012 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30,6513 | m3 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI) - PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31,7814 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 113,2196 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.165,31 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 114,9095 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56,4531 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,0473 | m3 |
| 7 | Lưới thủy tinh tăng cường cho trát tường tại các vị trí liên kết giữa tường xây với kết cấu bê tông, kích thước ô lỗ từ 6x12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 812,672 | m2 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 812,672 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.690,2789 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.495,665 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 404,7721 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.372,4952 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 693,571 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 388,4789 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.495,665 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.690,2789 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.859,3173 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.690,2789 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7.354,9823 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,3168 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 22 | Lát gạch terazzo 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 33,168 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,0597 | m3 |
| 24 | Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 61,6465 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.153,393 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.110,1702 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 287,1182 | m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 61,0698 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.807,2077 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào mặt đứng thang máy đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện). | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 127,7115 | m2 |
| 31 | Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào cầu thang bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 136,599 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào bậc lên xuống, cầu thang đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 199,6003 | m2 |
| 33 | Lát đá granit màu trắng ghi Hy Lạp vào cổ bậc lên xuống đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52,182 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 455,7905 | m2 |
| 35 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 421,7905 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.679,267 | m2 |
| 37 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 282,54 | m2 |
| 38 | Lát đá granit màu đen vào mặt bệ... đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40,192 | m2 |
| 39 | Mua khung đỡ bằng inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 404,3627 | kg |
| 40 | Gia công hệ đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4044 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4044 | tấn |
| 42 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.999,7084 | m2 |
| 43 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,7 mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 110,4844 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 110,4844 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 455,7905 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 455,7905 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 455,7905 | m2 |
| 48 | Mua lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.088,4923 | kg |
| 49 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,0885 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 125,0775 | m2 |
| 51 | Thanh Tay vịn Nhôm bọc nhựa PVC/ thân thanh vịn nhôm Tiêu chuẩn Chiều rộng: 140mm Đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 263,39 | m |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,7516 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,7516 | tấn |
| 54 | Bu lông M20 dài 450: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Bu lông M16 dài 500: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Sản xuất mái bằng kính cường lực dày 12mm Việt - Nhật: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 46,628 | m2 |
| 57 | Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 59 | Mua thanh inox 201 về làm chắn thanh chắn nắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.322,8322 | kg |
| 60 | Gia công hệ nan chắn nắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,3228 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hệ nan chắn nắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,3228 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện inox nan chắn nắng trọn gói | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 370,4682 | m2 |
| 63 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 291,7716 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 291,7716 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 626,1044 | m2 |
| 66 | Sơn epoxy 3 lớp chống thấm nền phòng kỹ thuật thang máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13,78 | m2 |
| 67 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 453,756 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 247,4405 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,4413 | 100m2 |
| 72 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 197,0972 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 92 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 , nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 382,0299 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60,023 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 82 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 486,6109 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 170 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 85 | Vách kính mặt dựng nhôm hệ Xingfa hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh) (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 270,9189 | m2 |
| 86 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung kép 250x55x1,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 33,9075 | m2 |
| 87 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung kép 250x55x1,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 37,1925 | m2 |
| 88 | Khóa tay gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 90 | Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Tay co thuỷ lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 92 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 93 | Doorsill inox (Bậu cửa): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31,6 | m |
| 94 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,1741 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 479,8787 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16,1287 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,633 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 39,8514 | 100m2 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI) - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 35W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 529 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 300x1200 /48W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 1x18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W - có cảm biến | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 208 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 616 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 832 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 818 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 300x300 / 24W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 800x800x2100 sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG;KT ( D 800xR 800 x C2100) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM THANG MÁY | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN;THANG SẠCH | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1000A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-500A-45kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-300A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-250A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-125A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1000/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1000A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57,96 | kg |
| 42 | CÁP ĐIỆN 4 LÕI CXV 4x120 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 43 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx70 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x70 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx35 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 53 | DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x35 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x16 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 56 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 58 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCCB 2P-100A - 35KA ( KHỐI ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 61 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 62 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 63 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 64 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 65 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 66 | APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 209 | bộ |
| 67 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~125A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48,3 | kg |
| 78 | Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 281 | m |
| 81 | Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 281 | m |
| 82 | Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CXV 1x35 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 83 | Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.740 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7.940 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.840 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11.940 | m |
| 88 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CXV 1x25 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 89 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 90 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 91 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.970 | m |
| 92 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.420 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.650 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.370 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.170 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.880 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.990 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m ( tính NC ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Thiết bị đếm sét CDR-1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 107 | Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14,6667 | kg |
| 108 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | kg |
| 109 | Cáp đồng trần M70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 111 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 112 | bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng (hoặc hàn hóa nhiệt ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 115 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 118 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 119 | Băng đồng dẹt 25x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 120 | Hóa chất giảm điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bao |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 122 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Cáp đồng trần M120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 125 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M120 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 126 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 127 | Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng hoặc hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 130 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất (Băng đồng dẹt 25x3) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 131 | Băng đồng dẹt 25x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| K | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI)-CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (1 máy bơm chìm từ bể; 1 máy bơm tăng áp tầng mái) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 15m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây tín hiệu van phao điều khiển máy bơm sinh hoạt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 93 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu cho lavabo (Vòi 1 đường lạnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu cho lavabo (Vòi nóng, lạnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt GIÁTREO KHĂN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Sen tắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 63mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 273 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 189 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 129 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 136 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| L | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI)-BỂ TỰ HOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,919 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,7927 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,514 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19,959 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17,118 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 115,941 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32,976 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 322,56 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4882 | 100m3 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI)-BỂ TỰ HOẠI 7M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,4552 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,4291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 38,026 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 39,742 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,1775 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,1167 | m3 |
| N | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI)-PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,8384 | 100m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 183,844 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 628,3188 | 1m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối (nguyên chất) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.642,617 | lít |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4903 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3318 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32,21 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90,05 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng chiều dày 10cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,193 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,888 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,0979 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9451 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 358 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,7305 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13,15 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 47,69 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3189 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1875 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,2276 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống D800 bản 39cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9864 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống D400 bản 38cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3663 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt nắp gang cầu thu nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 39 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,69 | 100 m |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4652 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5146 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,7394 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17,7418 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,921 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ( Ép âm cọc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,115 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,115 | 10m³/1km |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,7052 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,8827 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9612 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,0111 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,7079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3137 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48,5166 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,1938 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,171 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,7399 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,0094 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24,8184 | m3 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,9564 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,3819 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,7724 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,6384 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,4495 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57,8398 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9,1519 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,7628 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 78,8077 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40,1298 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,4747 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 443,0601 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 143,534 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56,9268 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 484,839 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 516,3393 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 143,534 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 443,0602 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.058,1051 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 443,0602 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.201,6391 | m2 |
| 47 | Lát gạch terazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48,1498 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 279,1464 | m2 |
| 49 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 163,6481 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 242,3726 | m2 |
| 51 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 242,3726 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 297,7228 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 360 | m |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- NHÀ Ô XY TRUNG TÂM, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5026 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,8292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6123 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,246 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15,3852 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,2006 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2689 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2899 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,1889 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5968 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 44,5118 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,7664 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,2831 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,8493 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,8248 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 242,59 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 220,8225 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 220,8225 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 242,59 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,1288 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16,5524 | m2 |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20,3463 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11,7235 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 78,1568 | m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 40 | Lưới thép B40 mạ kẽm dây đan 3.5mm ô 50x50mm khổ 2.4m trọng lượng 5.5kg/m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26,29 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 29,5893 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,1331 | 100m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13,4659 | 1m2 |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa hệ 55 , nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 , nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,3875 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.8-2mm, kính an toàn dày 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 56 | Cửa chớp nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30,396 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 68,8079 | 1m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối Map Boxer 30EC (nguyên chất) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 662,364 | lít |
| S | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CẤP ĐIỆN NHÀ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 1x18/20W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt thông gió 600x600; 8000m3/h | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-30A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 200/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 19 | DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 20 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| T | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 378,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,917 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,2728 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 139,778 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km tiếp) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 139,778 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32,0647 | 100m3 |
| 7 | Đất cấp 3 san nền K90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14,1388 | 100m3 |
| 8 | Mua đất C3 đắp nền sân đường K98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,7593 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,5511 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,0057 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30,6255 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng 4.5%. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 521,242 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,2124 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,2124 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30,6255 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5109 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 288,91 | m3 |
| U | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO, BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN, ĐẾ MÓNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10,4242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3042 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36,0261 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32,1601 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9339 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6188 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5883 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,8068 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 72,9333 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,4652 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 713,1256 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 79,288 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 792,4136 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4585 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1331 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3098 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,8345 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3606 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,417 | m2 |
| 32 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,417 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào tường bồn hoa đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,4336 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,4488 | 1m2 |
| 37 | Bản lề 85 NO- No1: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Chốt 80l: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Khóa treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,1756 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,4188 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,2792 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32,116 | m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5285 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6626 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4717 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22,1038 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2674 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6538 | tấn |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9614 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,3587 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9317 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10,2487 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 62,1715 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 62,1715 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25,883 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28,4796 | 1m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2517 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6752 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,3706 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,216 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| V | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,1794 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,089 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,5909 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,8727 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1321 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,0472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1821 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,1368 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,4944 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50,816 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36,364 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16,2756 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9364 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 64,752 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 58,2396 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9,3636 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23,4536 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,1476 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13,8499 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi Việt tiệp khoá treo MK-10F | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Then cửa TC34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bản lề cửa sắt 100TĐ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2957 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| W | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,8599 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4085 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9762 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,8435 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,0064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4446 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 51,2447 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,844 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,5058 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26,544 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0837 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 170,177 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 68,44 | m2 |
| 17 | Cửa sắt bịt tôn dày 3ly ( bao gồm khung thép bo góc ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 18 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 70,4 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,2436 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| X | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| Y | NƯỚC RO | |||
| Z | KHOA NGOẠI SẢN NHI | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox Dải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mmChất liệu: Inox 304, H=1850mm, đường kính: Ø800mm, dày 2-3mm, hiển thị áp suất trong bình chứa, tự động xả khi quá áp, sensor cảm biến áp suất, áp suất max: 10 bar, tích hợp bộ lọc vi khuẩn trong không khí, nhiệt độ: T max 900C, kiểu lắp đứng, cổng kết nối: DN50 (2 inch) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 3m3/giờ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Cụm |
| 4 | Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW)- Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm sơn tĩnh điện, 1 MCB 20A 6kA, 2 MCB 10A 6kA, 3 cầu chì đèn báo pha, 1 bảo vệ phase, 5 relay trung gian, 1 timer luân phiên, 2 contactor 3P 9A, 2 relay nhiệt 4-6A, 2 chuyển mạch (A-O-M), 2 nút dừng khẩn, 2 đèn trạng thái, 1 đèn còi, 1 cảm biến áp suất, 1 nguồn 24VDC, 1 role báo mức | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW)- Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm sơn tĩnh điện, 1 MCCB NXM 75A 18kA, 4 domino chia nguồn, 3 cầu chì, 3 đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh), 1 đồng hồ đa năng, 3 biến dòng 100/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cây nước nóng lạnh Mã ga sử dụng: R134a, công suất đun nóng: 550W, công suất lạnh: 0.75A, chất liệu bình chứa nước nóng và nước lạnh: Inox 304S/S, điện áp: 220V-50Hz, chân giá đỡ bằng inox. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| AB | Phần xây lắp | |||
| AC | Ống, phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc | |||
| 1 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thu PPR D63/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu PPR D63/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu PPR D63/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D75/63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 151 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm giật Inox D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt gioăng mặt bích D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt gioăng mặt bích D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích inox D26 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích inox D33 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích PPR D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích thép D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích thép D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu PPR D63/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu PPR D63/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PPR D63/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khóa PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt khóa PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều inox D26 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| AD | Ống, phụ kiện của bơm nước từ bể sinh hoạt sang khu xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt khóa PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| AE | Ống, phụ kiện cung cấp nước RO cho các tầng | |||
| 1 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (1/2") | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt khóa PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,964 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van giảm áp 1 inchs (phi 26 thân inox - PN16) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| AF | Ống, phụ kiện thoát nước RO | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt uPVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút bịt uPVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m |
| AG | Cấp điện cho hệ thống RO | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 3 | Lắp đặt tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 88 | m |
| AH | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,114 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| AI | KHOA KHÁM BỆNH, CẬN LÂM SÀNG | |||
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox Dải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mmChất liệu: Inox 304, H=1850mm, đường kính: Ø800mm, dày 2-3mm, hiển thị áp suất trong bình chứa, tự động xả khi quá áp, sensor cảm biến áp suất, áp suất max: 10 bar, tích hợp bộ lọc vi khuẩn trong không khí, nhiệt độ: T max 900C, kiểu lắp đứng, cổng kết nối: DN50 (2 inch) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 3m3/giờ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Cụm |
| 4 | Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW)- Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm sơn tĩnh điện, 1 MCB 20A 6kA, 2 MCB 10A 6kA, 3 cầu chì đèn báo pha, 1 bảo vệ phase, 5 relay trung gian, 1 timer luân phiên, 2 contactor 3P 9A, 2 relay nhiệt 4-6A, 2 chuyển mạch (A-O-M), 2 nút dừng khẩn, 2 đèn trạng thái, 1 đèn còi, 1 cảm biến áp suất, 1 nguồn 24VDC, 1 role báo mức | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW)- Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm sơn tĩnh điện, 1 MCCB NXM 75A 18kA, 4 domino chia nguồn, 3 cầu chì, 3 đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh), 1 đồng hồ đa năng, 3 biến dòng 100/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cây nước nóng lạnhMã ga sử dụng: R134a, công suất đun nóng: 550W, công suất lạnh: 0.75A, chất liệu bình chứa nước nóng và nước lạnh: Inox 304S/S, điện áp: 220V-50Hz, chân giá đỡ bằng inox. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| AK | Phần xây lắp | |||
| AL | Ống, phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc | |||
| 1 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thu PPR D63/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu PPR D63/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu PPR D63/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D75/63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 151 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm giật Inox D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt gioăng mặt bích D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt gioăng mặt bích D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích inox D26 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích inox D33 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích PPR D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích thép D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt bích thép D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu PPR D63/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PPR D63/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu PPR D63/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt khóa PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều inox D26 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| AM | Ống, phụ kiện của bơm nước từ bể sinh hoạt sang khu xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt khóa PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| AN | Ống, phụ kiện cung cấp nước RO cho các tầng | |||
| 1 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (1/2") | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt khóa PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van giảm áp 1 inchs (phi 26 thân inox - PN16) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 110 | Bộ |
| AO | Ống, phụ kiện thoát nước RO | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt uPVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút bịt uPVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 145 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,42 | 100m |
| AP | Cấp điện cho hệ thống RO | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 120 | m |
| AQ | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| AR | PHÒNG MỔ | |||
| AS | KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ xử lý không khí AHU phòng mổ và hành lang vô khuẩn, CSL: >=30,0 KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | Hệ thống |
| 2 | Dàn nóng loại tiêu chuẩn, CSL: >=30,0 KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống Tủ động lực và Điều khiển AHU | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 4 | Hộp phin lọc HEPA H13 KT 610x1219mm. Cấp khí gắn trần phòng mổ (bao gồm hộp chứa lọc, phin lọc và mặt cấp khí ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Hộp phin lọc HEPA H13 KT 610x610mm. Cấp khí gắn trần hành lang vô khuẩn (bao gồm hộp chứa lọc, phin lọc và mặt cấp khí ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| AU | Phần đường ống | |||
| 1 | Ống nước ngưng D27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nước ngưng D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| AV | Phụ kiện ống nước ngưng (co, lơi, tê chuyển…) ,bao gồm: | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê chuyển 34/27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Cung cấp gas lạnh R410A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | kg |
| 15 | Thử áp lực đường ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| AW | Hệ thống ống thông gió | |||
| 1 | Ống gió KT: 500x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 161 | m |
| 2 | Ống gió tam giác KT: 500x500mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Ống gió KT: 450x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Ống gió KT: 400x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Ống gió KT: 350x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 6 | Ống gió KT: 250x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 7 | Cút gió KT 500x250mm R=250mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Cút gió KT 450x250mm R=225mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Côn 500x250/450x250mm L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Côn 500x250/400x250mm L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn 400x250/300x250mm L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn 300x250/250x250mm L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chân rẽ 550x250/450x250mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chân rẽ 350x250/250x250mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Chân rẽ vuông tròn 350x250/D250mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 16 | Chân rẽ vuông tròn 250x250/D250mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Đầu bịt ống gió 500x250mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đầu bịt ống gió 450x250mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu bịt ống gió 250x250mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu bịt ống gió tam giác 500x500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 323 | m |
| 22 | Hộp gió cách nhiệt KT 670x1280mm L=450mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Hộp gió cách nhiệt KT 600x600mm L=450mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Hộp gió cách nhiệt KT 500x350mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Cửa gió soi lỗ KT 500x350mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Van điều chỉnh lưu lượng KT D250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Ống nối mềm có bảo ôn D250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Xốp cách nhiệt dày 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 800 | m2 |
| 29 | Trunking 400x150x1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm nắp đi ống gas ngoài trời | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55 | m |
| AX | Phụ kiện lắp đặt trunking (co, tê, chuyển, nối, bulon, ốc, vit…) Bao gồm | |||
| 1 | Co trunking 400x150x1.5 mm (co lên và co xuống) +nắp đậy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Co ngang trunking 400x150x1.5 mm +nắp đậy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Tê trunking 400x150x1.5 mm +nắp đậy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Nối trunking 400x150x1.5 mm +nắp đậy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Chuyển trunking 400/150 dầy 1.5 mm +nắp đậy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bulong ,ốc vít ,vít tự khoan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 45 | kg |
| 7 | Thanh treo giá đỡ trunking, đường ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 262,5 | kg |
| 8 | Nối mềm ống gió cho AHU, có bảo ôn(KT 500x250mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Keo dan, silicon | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 110 | lọ |
| AY | Vật tư phụ ống gió (nẹp C, ke góc, bulon, ốc, vít, roan, keo, silicon…).Bao gồm | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ cho giàn nóng, thép nhúng kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá đỡ dàn nóng, thép nhúng kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| AZ | Giá đỡ bê tông AHU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,6148 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6922 | tấn |
| BA | Hệ thống vật tư dây điện | |||
| BB | Dây cấp nguồn dàn nóng CDU | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4C-6MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 2 | E.CU/PVC 1C x4 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | E.CU/PVC 1C x2.5 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| BC | Dây cấp nguồn cho bộ heater 3 cấp | |||
| 1 | CU/PVC 1C x4 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| BD | NỘI THẤT | |||
| BE | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tấm vách Panel lõi PU (Tường phòng mổ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 314,666 | m2 |
| 2 | Trần Panel lõi PU phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 157,3301 | m2 |
| 3 | Sàn Vinyl kháng khuẩn, tĩnh điện phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 211,4178 | m2 |
| 4 | Vữa tự san | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 185,3978 | m2 |
| 5 | Nẹp góc và nẹp chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 302,68 | md |
| 6 | Cửa trượt tự động chuyên dụng phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cửa mở tay chuyên dụng loại 1 cánh (phòng mổ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Sàn Vinyl kháng khuẩn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 130,2684 | m2 |
| 9 | Vữa tự san | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 111,5404 | m2 |
| 10 | Nẹp chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 96 | md |
| 11 | Cửa mở tay chuyên dụng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| BF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ổ cắm đơn kháng khuẩn: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Thiết bị rửa tay phòng mổ 2 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bồn |
| BG | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| BH | KHOA NGOẠI SẢN NHI | |||
| BI | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đhkk cục bộ âm trần Cassette, loại 2 chiều inverter công suất 14.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy đhkk cục bộ âm trần Cassette, loại 2 chiều inverter công suất 10.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 5.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 3.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| BJ | Quạt thông gió | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi loại cabinet treo trần nối ống gió Lưu lượng: 1200m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Quạt hút khí thải nhà vệ sinh treo trần nối ống gióLưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 150Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Quạt hút gắn trần thông gió WC; 150M3/h; 50pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| BK | phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 3.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 5.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần cassette công suất 10,0/11,2kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần cassette công suất 14/16 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt quạt hướng trục | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt gắn trần, gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| BL | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=6,4mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=12,7mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=15,9mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 5 | Khí Nitơ làm sạch đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 6 | Thử kín hệ ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,82 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,82 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 11 | Nạp gas bổ sung R410A (bình 11.3kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 102 | kg |
| 12 | Lắp đặt quang treo ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 285 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D21 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D21 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D48 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đai treo ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quang treo ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 525 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Ống gió KT: 250x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống gió KT: 200x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống gió KT: 150x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 275x200/200x150 D150 L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 275x150/D150 L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn gió KT 250x200/D250 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn gió KT 200x200/D250 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn gió KT 250x200/200x200 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT 250x250mm, L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 250x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cửa gió dạng nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 800x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cửa gió dạng nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 500x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van điều chỉnh D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Chụp thông hơi D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 210 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ hộp cửa gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Ống gió KT: 900x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống gió KT: 350x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống gió KT: 300x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống gió KT: 200x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 111 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống gió KT: 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 268 | m |
| 46 | Lắp đặt Côn gió KT 350x200/D300 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn gió KT 350x200/300x200 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn gió KT 300x200/200x150 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn gió KT 200x100/150 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 50 | Lắp đặt Chân rẽ KT 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van điều chỉnh KT 150x100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 53 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 696 | m |
| 54 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 900x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cửa |
| 56 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT 600x600 L300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 600x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56 | cửa |
| 58 | Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT 350x200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 59 | Bạt nối mềm máy/ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 495 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 62 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x180mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 63 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat MCB 1P 30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat MCB 3P 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 69 | Lắp đặt Dây điện CV 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.080 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây điện CV 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4.850 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x1.5E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.995 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 73 | Lắp đặt chìm ghen điện D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 388 | m |
| 74 | Lắp đặt chìm ghen điện D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.916 | m |
| BM | KHOA KHÁM BỆNH, CẬN LÂM SÀNG | |||
| BN | Phần thiết bị | |||
| BO | Phần thiết bị | |||
| BP | Dàn nóng | |||
| 1 | Dàn nóng máy đhkk VRV(VRF) loại 2 chiều inverter - Điều hòa biến tần công suất (lạnh/ sưởi): 145,0/ 162,0 Kw | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh VRV(VRF) loại âm trần Cassette công suất 5.6kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh VRV(VRF) loại âm trần Cassette công suất 7.1kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh VRV(VRF) loại âm trần Cassette công suất 9.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Công suất lạnh cassette thổi đa hướng 11.2kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Công suất lạnh cassette thổi đa hướng công suất 14kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Mặt nạ dàn lạnh Cassette | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Điều khiển loại gắn tường có dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Bộ chia gas dàn lạnh 22T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ chia gas dàn lạnh 33T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh 72T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh 73T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Máy đhkk cục bộ âm trần Cassette, loại 2 chiều inverter công suất 14.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Máy đhkk cục bộ âm trần Cassette, loại 2 chiều inverter công suất 10.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 5.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 17 | Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 3.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 2.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 19 | Quạt cấp gió tươi loại cabinet treo trần nối ống gióLưu lượng: 2800m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Quạt cấp gió tươi loại cabinet treo trần nối ống gióLưu lượng: 1200m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Quạt hút khí thải nhà vệ sinh treo trần nối ống gióLưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 150Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Quạt hút gắn trần thông gió WC; 150M3/h; 50pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| BQ | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Gia công lắp đặt bệ đỡ thép dàn nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 2 | Bệ đỡ bê tông dàn nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 5.6kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 7.1kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 9kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 11.2kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 14kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 2.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 3.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 5.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 41 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần cassette công suất 10.0kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần cassette công suất 14kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 13 | Lắp đặt quạt hướng trục | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt gắn trần, gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| BR | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=6,4mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=12,7mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=15,9mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=19,1mm, dày 1,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=22,2mm, dày 1,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=28,6mm, dày 1,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d= 34,9mm dày 1,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d= 41,3mm dày 1,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Khí Nitơ làm sạch đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | Bình |
| 11 | Thử kín hệ ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,82 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 34,9mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 41,3mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 21 | Nạp gas bổ sung R410A (Bình 11.3kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 238 | kg |
| 22 | Lắp đặt quang treo ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 580 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D21 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D21 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D60 dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đai treo ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 432 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quang treo ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 432 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Ống gió KT: 250x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống gió KT: 200x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống gió KT: 150x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 275x200/D150 L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT 250x250mm, L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 250x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cửa gió dạng nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 800x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van điều chỉnh D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Chụp thông hơi D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ hộp cửa gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt Ống gió KT: 700x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống gió KT: 400x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống gió KT: 350x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống gió KT: 300x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống gió KT: 200x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống gió KT: 200x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống gió KT: 150x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống gió KT: 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 326 | m |
| 54 | Lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió KT 700x200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 55 | Lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió KT 350x200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt Côn gió KT 700x200/D500 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn gió KT 350x200/D300 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn gió KT 700x200/400x200 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn gió KT 350x200/300x200 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn gió KT 300x200/200x200 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn gió KT 200x200/D200 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn gió KT 150x100/D150 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 63 | Lắp đặt Chân rẽ KT 300x200, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chân rẽ KT 200x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Chân rẽ KT 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Chân rẽ KT 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van điều chỉnh KT 150x100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 68 | Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 70 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 705 | m |
| 71 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1200x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cửa |
| 73 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 900x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cửa |
| 74 | Lắp đặt Cửa gió nan khuếch tán KT 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 75 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT 600x600 L300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 76 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT 900x300 L300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Bạt nối mềm máy/ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 394 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 80 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 81 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x180mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 175,5 | m |
| 89 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 686,4 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây diện CVV 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 171,6 | m |
| 91 | Lắp đặt Dây diện CVV 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5.452 | m |
| 92 | Lắp đặt Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.863 | m |
| 93 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x1.5E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5.204 | m |
| 94 | Lắp đặt Dây điện chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 273 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây điện chống nhiễu 2x0.75mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 253,5 | m |
| 96 | Lắp đặt Ống gen cứng PVC D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 97 | Lắp đặt Ống gen cứng PVC D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2.635 | m |
| BS | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| BT | Phần xây dựng | |||
| BU | Hệ thống chữa cháy Khoa khám bệnh cận lâm sàng | |||
| BV | Chữa cháy xách tay: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Bình bọt ABC - MFZL4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 70 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | bình |
| 4 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| BW | Chữa cháy vách tường và hệ thống sprinkler: | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Trụ chữa cháy D100- 3 cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên D15, K=5,6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm, dày 4,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm, dày 4,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm, dày 3,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm, dày 3,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm, dày 3,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm, dày 3,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT: 1.200x600x200mm, tôn dày 1,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van góc, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lăng chữa cháy D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Vòi rồng chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nối | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 32/25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép, ĐK 65/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 32/25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 25/15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 216 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ ống D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá ôm trục đứng, giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| BX | Hệ thống phòng bơm: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x50+1x35mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm bù áp 3x6+1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây điện 2x1.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt Bình tích áp 200l – 16bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 7 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 bồn nước mồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mm, dày 4,78mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm, dày 4,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm, dày 3,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm, dày 3,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van báo động, D100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá - Đường kính25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125/100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đường kính 48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | m |
| BY | Hệ thống chữa cháy khoa ngoại sản nhi | |||
| BZ | Chữa cháy xách tay: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bình bọt ABC - MFZL4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 58 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 29 | bình |
| 4 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| CA | Chữa cháy vách tường: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm, dày 4,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm, dày 3,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm, dày 3,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt van góc, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lăng chữa cháy D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Vòi rồng chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nối | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt cút thép, ĐK 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 62 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| CB | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 163 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.533 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.533 | m |
| CC | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy ≥1 loop (≥235 địa chỉ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Nguồn 24VDC 1A (gồm ắc quy) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt hộp box chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT:110x110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ MM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 307 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ CM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp CR | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ IM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng Module KT: 500x500x200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.969 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.763 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3.011 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.992 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 605 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 900 | hộp |
| CD | Hệ thống hút khói hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q=30.000m3/h, H=800PA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q=18.000m3/h, H=700PA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói ( đồng bộ ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển van ( đồng bộ ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ nút ấn bằng tay - điều khiển 02 quạt hút khói | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Van chặn lửa MFD 800x350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống gió hút khói KT: 1.200x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống gió hút khói KT: 1.000x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống gió hút khói KT: 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 10 | Lắp Ống gió hút khói KT: 800x350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 99 | m |
| 11 | Lắp Ống gió hút khói KT: 600x350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 151 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây điện 3x1.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn; đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 (bao gồm cả nắp và phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt Tê đều ống gió KT: 1.000x400, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê đều ống gió KT: 800x350, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thu ống gió KT: 1.000x400/800x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu ống gió KT: 800x350/600x350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn miệng hút KT: 1.200x400mm/D quạt, L1000, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn miệng hút KT: 1.000x400mm/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút ống gió 1200x400 dày 0,95mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 1.000x400, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 800x350, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT: 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT: 600x350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cửa gió hút khói 600x600 kèm van OBD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | cửa |
| 32 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 600x600mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 33 | Bạt nối mềm máy/ ống gió (chống cháy) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Bệ đỡ quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lò xo Chống rung cho quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 250 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 38 | Lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Chụp che mưa, tôn tráng kẽm dày 0,8mm, đầu chụp gắn cửa thổi Louver, kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 41 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 281 | m |
| CE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù động cơ điện: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm: Bơm điện 55kW; bơm diesel 55kW; bơm bù 3kW (Hợp bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CF | Thiết bị Hệ thống hút khói | |||
| 1 | Quạt hút khói loại ly tâm, Q=30.000m3/h, H=800PA (Hoạt động bình thường ở 300oC trong 2h liên tục) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Quạt hút khói loại ly tâm, Q=18.000m3/h, H=700PA (Hoạt động bình thường ở 300oC trong 2h liên tục) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói (Hợp bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển van chặn lửa (Hợp bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Van chặn lửa động cơ điện KT: 800x350mm, L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tủ nút ấn bằng tay - điều khiển 02 quạt hút khói (Hợp bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| CG | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| CH | Điện động lực ngoài nhà | |||
| CI | RÃNH VÀ CÁP ĐIỆN: | |||
| CJ | CU/XLPE/DSTA/PVC - FR (4X95MM2) /HDPE 130/100: ống và cáp cho bơm PCCC | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,518 | 100m |
| 2 | MUA CÁP Cáp ngầm 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC - FR 4x95mm2 ( 4,42KG/M) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 151,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,518 | 100m |
| CK | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx6)mm2 /HDPE D65/50: ống cáp cho bơm sinh hoạt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,518 | 100m |
| 2 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 151,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,518 | 100m |
| CL | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx50)mm2 /HDPE D105/80 : ống cáp cho nhà oxi | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,539 | 100m |
| 2 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx50)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 153,9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,539 | 100m |
| CM | CÁP ĐIỆN NGUỒN NHÀ : điều hòa và nguồn sinh hoạt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10,479 | 100m |
| 2 | MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(3x185+1x120) MM2 ( 9,3kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.047,9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10,48 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,64 | 100m |
| 5 | MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(3x150+1x95) MM2 ( 6,54kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 664 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,64 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 8 | MUA CÁP CU/XLPE/PVC(1x240) MM2 ( 2,6kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 315 | m |
| CN | RÃNH CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,5406 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,2135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,3271 | 100m3 |
| 4 | Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10.317 | viên |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 370,1 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 42,276 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 42,276 | m3 |
| CO | Phụ kiện đầu cáp | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 3x185+1x120 0,6kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 3x150+1x95 0,6kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 4x95 0,6kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 4x50 0,6kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 4x6 0,6kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp , 1x240 0.6kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Đầu cáp 3x185+1x120- 0,6/1kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 3x150+1x95- 0,6/1kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 4x95- 0,6/1kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp 4x50- 0,6/1kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp 4x6- 0,6/1kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Cosse ép đồng M240 2 lỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| CP | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | bảng |
| 4 | Lắp của cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cửa |
| 5 | Lắp bóng đèn cao áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu 3 pha 4 cực 6A ( giá TT ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 12 | Trát tường chân cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 14 | Kéo rải tiếp địa thép, d=10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,90/70 mm luồn dây lên cửa cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,352 | 100 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Rải cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,714 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,714 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ cáp qua đường UPVC d49 dày 2,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 21 | Mua ống PVC bảo vệ cáp qua đường UPVC d49 dày 2,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18,1 | m |
| 22 | Đào móng, máy đào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5606 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,3837 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 25 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 175,2 | m |
| 26 | Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.752 | viên |
| CQ | Đường dây trung thế 22KV | |||
| CR | PHẦN RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1501 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| CS | PHẦN TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,819 | m3 |
| CT | MỐC BÁO HIỆU CÁP: | |||
| 1 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| CU | PHẦN XÀ THÉP: | |||
| 1 | Mua xà mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 419,79 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 142,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| CV | PHẦN SỨ: | |||
| 1 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | Quả |
| 2 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| CW | DÂY DẪN: | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,027 | km/dây |
| 2 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 4 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| CX | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| CY | RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27,7095 | md |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56 | tấm |
| 4 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 51,2095 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m |
| CZ | DÂY DẪN: | |||
| 1 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 53,7095 | m |
| 2 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,5371 | 100m |
| DA | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x95 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| DB | Phần III: Lắp đặt thiết bị đường dây 22kV: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, loại máy ≤ 35kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | máy (3 pha) |
| DC | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| DD | XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS 2X1000KVA-22/0,4KV | |||
| DE | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1073 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,2473 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18,0488 | m3 |
| 4 | Bu lông móng M16x350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,12 | m2 |
| DF | TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,4116 | 100m3 |
| DG | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE D160/125 luồn đáy bệ trạm biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| DH | TIẾP ĐỊA T20C-1,5: | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 3 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,0114 | 100kg |
| 4 | Dây nối tiếp địa + cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 101,15 | kg |
| DI | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Biền báo tên trạm biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DJ | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| DK | Cấp điện hoàn trả 0,4KV | |||
| DL | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT10d | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16,11 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,066 | 100kg |
| 6 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | m |
| DM | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,9 | km/dây |
| DN | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp cổ dề, cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 2 | Mua thép làm cổ dề (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13,86 | kg |
| 3 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| DO | VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn đến công trường bằng ô tô gắn cần trục 10 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| DP | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| DQ | Thiết bị đường dây và trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm kiosk Công suất 2x1000kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 4ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt , Tủ điều khiển phải có card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104. ) (Đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| 3 | Chống sét van 24KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| 4 | Máy cắt Recloser 24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| DR | HẠNG MỤC MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Tổ máy phát điện 900/990kVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| 2 | Vỏ chống ồn sản xuất tại Việt Nam. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| 3 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1600A, 4 cực, đóng cắt bằng ATS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| 4 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1000A, 4 cực, đóng cắt bằng ATS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| DS | HỆ THỐNG THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách P1 (6 điểm dừng) Nexiez MR. Thang máy tải khách - loại có phòng máy. Động cơ không hộp số, từ trường nam châm vĩnh cửu. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 2 | Thang máy tải bệnh nhân P2 (6 điểm dừng) Nexiez MR Hospital (B1000). Thang máy tải bệnh nhân - loại có phòng máy. Động cơ không hộp số, từ trường nam châm vĩnh cửu. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thang máy tải bệnh nhân P3 (5 điểm dừng) Nexiez MR Hospital (B1000). Thang máy tải bệnh nhân - loại có phòng máy. Động cơ không hộp số, từ trường nam châm vĩnh cửu. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 4 | Thang máy tải đồ bẩn P4 (6 điểm dừng) FUJI LIFT. Thang máy tải đồ kèm người loại không phòng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Thang máy tải đồ bẩn P5 (5 điểm dừng) FUJI LIFT. Thang máy tải đồ kèm người loại không phòng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| DT | HẠNG MỤC KHÍ Y TẾ | |||
| DU | Phần lắp đặt nhà sản nhi | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,76 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8,29 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 89 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 121 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 232 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x600x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Kéo rải Dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 41 | Kéo rải Dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2) Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Kéo rải Dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4mm2) Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Kéo rải Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Kéo rải Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 45 | Kéo rải Dây đơn 1x10mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Kéo rải Dây đơn 1x6mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Kéo rải Dây đơn 1x4mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Kéo rải Dây đơn 1x2,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Kéo rải Dây đơn 1x1,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ đường ống và dây diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 51 | Thử áp lực đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 27,76 | 100m |
| 52 | Thổi khí nitơ làm sạch và thử kín ống đồng (chai 40L) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | Chai |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 285 | bộ |
| 54 | Kiểm định an toàn hệ thống khí y tế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| DV | Phần lắp đặt nhà khoa khám bệnh, cận lâm sàng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ đường ống và dây diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 36 | Thử áp lực đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 9,15 | 100m |
| 37 | Thổi khí nitơ làm sạch và thử kín ống đồng (chai 40L) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 8 | Chai |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 115 | bộ |
| DW | Phần thiết bị khí y tế | |||
| DX | TRUNG TÂM KHÍ ÔXY | |||
| 1 | Bồn Oxy lỏng và dàn hóa hơi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Dàn chai oxy dự phòng (2x10 chai) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| DY | TRUNG TÂM KHÍ CO2 (2x2 chai) | |||
| 1 | Bộ điều phối khí CO2 tự động | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ dàn đấu nối bình CO2 bao gồm 02 nhánh, mỗi nhánh 2 bình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ gá đỡ dàn nối đầu bình, gá lắp bình và dây xích cố định các bình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chai CO2 40 lít - 150 bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Chai |
| DZ | HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Máy nén khí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Bộ tách ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bình tích áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 4 | Hệ thống xử lý khí nén y tế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển chạy luân phiên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| EA | HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM | |||
| 1 | Máy hút chân không | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Bộ điều khiển luân phiên các máy hút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ lọc khuẩn, tách dịch, bẫy nước: Lắp song song | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bình tích áp chân không | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| EB | HỆ THỐNG THIẾT BỊ BÁO ĐỘNG VÀ KIỂM SOÁT | |||
| 1 | Báo động trung tâm cho 4 loại khí (O, A4, V, CO2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp van kiểm soát khu vực và báo động 4 loại khí (O, A4, V,CO2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp van kiểm soát khu vực và báo động 3 loại khí (O,A4,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp van kiểm soát khu vực và báo động 2 loại khí (O,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp van kiểm soát khu vực 3 loại khí (O,A4,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| EC | Van cách ly đường ống các loại | |||
| 1 | Van cách ly D54 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cách ly D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van cách ly D35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van cách ly D28 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van cách ly D22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Van cách ly D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| ED | THIẾT BỊ ĐẦU RA KHÍ | |||
| 1 | Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 3 | Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 4 | Bộ ốp tường 1 loại khí (A4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| EE | THIẾT BỊ NGOẠI VI | |||
| 1 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 3 | Bộ hút dịch dùng trong phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Đầu cắm nhanh cho khí hút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cắm nhanh cho khí CO2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| EF | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| EG | Phần xây lắp nhà khám, cận lâm sàng | |||
| EH | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1.0 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 75,2 | 10 m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25,3 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 342 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 58 | hộp |
| EI | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.218 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 4FO multimode | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 101 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 608 | m |
| 5 | Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 348 | m |
| 6 | Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1.145 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 98 | m |
| EJ | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 185 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 4FO multimode | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 4 | Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| EK | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đống trục RG11 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22,3 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp đống trục RG6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 117,3 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 6 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 218 | m |
| 7 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 155 | m |
| EL | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 218 | m |
| 2 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 287 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 88,16 | 10 m |
| EM | Phần xây lắp nhà ngoại, sản nhi | |||
| EN | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1.0 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| EO | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 656 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 4FO multimode | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 417 | m |
| 4 | Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 200x100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 695 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 95 | m |
| EP | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 140 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 4FO multimode | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 29 | hộp |
| EQ | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đống trục RG11 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 22,9 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp đống trục RG6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 98 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 6 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 7 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 170 | m |
| ER | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 497 | m |
| 2 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 508 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 207,07 | 10 m |
| ES | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| ET | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển kèm micro | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Âm ly công suất 4 x 150W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 87 | 1 loa |
| 8 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | 1 loa |
| 9 | Cài đặt phầm mềm quản lý hệ thống âm thanh thông báo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Chương trình |
| EU | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt điện thoại bàn IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 119 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | Thiết bị |
| 8 | Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 10 | Cài đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Bộ đính tuyến Router | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 12 | Cài đặt Bộ đính tuyến Router | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 14 | Cài đặt thiết bị tường lửa Firewall | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 41 | Thiết bị |
| 16 | Cài đặt Bộ phát Wifi indoor | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 41 | Thiết bị |
| 17 | Lắp đặt thiết bị quản lý Wifi tập trung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 18 | Cài đặt phần mềm quản trị Wifi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Chương trình |
| 19 | Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ chương trình |
| 20 | Lắp đặt máy chủ Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 21 | Lắp đặt Màn hình LCD cho SERVER | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 22 | Cài đặt Phần mềm Windows Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Máy chủ |
| 23 | Lắp đặt Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | Thiết bị |
| 24 | Cài đặt Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | Thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ODF multimode 24 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Enclosure |
| 26 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF multimode 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 96 | Đầu |
| 27 | Lắp đặt ODF multimode 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | Enclosure |
| 28 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF multimode 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 160 | Đầu |
| 29 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 25 | Patch panel |
| 30 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 624 | Node |
| 31 | Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 100 | Đầu |
| 32 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 814 | Đầu |
| EV | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 54 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt đầu ghi hình 32 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 cổng POE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Thiết bị |
| 8 | Cài đặt Switch 24 cổng POE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | Thiết bị |
| 12 | Cài đặt Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | Thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Patch panel |
| 14 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 144 | Node |
| 15 | Lắp đặt ODF multimode 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | Enclosure |
| 16 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF multimode 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 112 | Đầu |
| 17 | Lắp đặt màn hình quan sát 55" | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 24 | Đầu |
| 19 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 150 | Đầu |
| 20 | Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Đầu |
| EW | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 3 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 2 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Tivi 55 inchs | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 61 | 1 thiết bị |
| EX | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 114 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Nút reset cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt đèn hành lang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Cài đặt phần mềm cho máy chủ trung tâm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Chương trình |
| 7 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 114 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm cho đèn hành lang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| EY | Phần thiết bị điện nhẹ | |||
| EZ | Hệ Thống CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 54 | Chiếc |
| 2 | Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 13 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng 6TB | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 5 | Máy tính (quản lý hệ thống CCTV) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Switch 24 cổng PoE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 8 | Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Module quang MM- Media type MM (Multimode) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 11 | Thanh quản lý dây 1U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | ODF MM 8FO- Hộp phối quang 8 cổng đầy đủ phụ kiện vỏ chống cháy LSZH | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Màn hình quan sát 55"- Độ phân giải 4K- Cổng kết nối: HDMI, USB | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Dây nhảy quang 3m, MM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 15 | Dây nhảy Cat6 dài 2m- Chiều dài 2m- Đầu cắm RJ45. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 75 | Sợi |
| 16 | Dây HDMI 10m chuẩn 4K | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| FA | Hệ Thống Truyền Hình Cáp | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 2 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu 3 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Tivi 55"- Độ phân giải 4K- Cổng kết nối: HDMI, USB | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| FB | Hệ Thống Gọi Báo Gọi Y Tá | |||
| 1 | Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường củabệnh nhân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 114 | Chiếc |
| 3 | Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 4 | Đèn hành lang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 5 | Nút báo hiện diện y tá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 6 | Bộ phần mềm cho máy chủ trung tâm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Máy tính (dùng để cài phần mềm và quản lý hệ thống BGYT) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| FC | Hệ Thống Âm Thanh Thông Báo | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | UPS 6KVA- Công suất 6000VA/5400W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Âm ly công suất 4 x 150W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Loa âm trần 6W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 87 | Chiếc |
| 8 | Loa hộp treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 9 | Máy tính (sử dụng vận hành hệ thống âm thanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| FD | Hệ Thống Mạng Lan + Mạng Điện Thoại | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D1000 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | UPS 2KVA- Công suất 2000VA/1200W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | UPS 6KVA- Công suất 6000VA/5400W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tổng đài điện thoại IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Điện thoại bàn IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 119 | Chiếc |
| 7 | Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 8 | Core Switch Layer 3 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ định tuyến Router | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị tường lửa Firewall- Thiết bị Firewall bao gồm 08 cổng đồng GbE (gồm 2 cặp bypass) và 2 cổng SFP 10 GbE (chưa bao gồm module quang) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ phát Wifi indoor | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 12 | Bộ điều khiển wifi tập trung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy chủ Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình LCD Cho Server- 20.9 inch/FHD/250cd/m²/60Hz/5ms | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Phần mềm Windows Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | Bản |
| 17 | Module quang MM- Media type MM (Multimode) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 18 | ODF MM 24FO - Hộp phối quang 24 cổng đầy đủ phụ kiện vỏ chống cháy LSZH | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | ODF MM 8FO- Hộp phối quang 8 cổng đầy đủ phụ kiện vỏ chống cháy LSZH | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 21 | Thanh quản lý dây 1U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 22 | Dây nhảy quang 3m, MM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 52 | Sợi |
| 23 | Dây nhảy Cat6 dài 2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 407 | Sợi |
| FE | THIÊT BỊ ĐIỆN NHÀ KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1000A 50kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| FF | THIÊT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Máy bơm chìm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| FG | THIẾT BỊ ĐIỆN - NHÀ SẢN NHI | |||
| 1 | MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1000A 50kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| FH | THIÊT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ SẢN NHI | |||
| 1 | Máy bơm chìm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1661E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên (riêng công tác thi công đường dây và trạm biến áp yêu cầu tối thiểu công trình cấp III trở lên) và có các hạng mục: Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, ngoài nhà, bể nước, bể phốt…) có giá trị lớn hơn 70 tỷ VND, hệ thống phòng cháy chữa cháy giá trị lớn hơn 3,4 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,4 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 9,5 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí hoặc hệ thống xử lý không khí giá trị lớn hơn 7,1 tỷ VND, hệ thống nước sạch RO giá trị lớn hơn 3,9 tỷ VND, hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 6,5 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,8 tỷ VND, khí sạch, nội thất phòng mổ giá trị lớn hơn 6,4 tỷ VND, phòng chống mối giá trị lớn hơn 0,4 tỷ VND, Máy phát điện dự phòng có giá trị lớn hơn 1,6 tỷ VND đồng thời có tổng giá trị các hàng mục công việc lớn hơn 117 tỷ VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên phù hợp với từng phần việc do mỗi thành viên liên danh đảm nhận, đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 117 tỷ VND. + Đối với nhà thầu liên danh: năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Cụ thể là hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên (riêng công tác thi công đường dây và trạm biến áp yêu cầu tối thiểu công trình cấp III trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế). | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình. | 6 | - Số lượng: 06 người (trong đó phần thang máy: 01 người; phần điều hoà - thông gió: 01 người; phần nội thất, khí sạch phòng mổ: 01 người; phần điện nhẹ: 01 người; phần khí y tế: 01 người; phần RO: 01 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: tự động hoá, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt hoặc nhiệt lạnh, công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử, điện tử y sinh, cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III (còn hiệu lực) theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II (còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc BTCT | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Cần trục tháp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Cần trục ôtô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy vận thăng lồng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 5 |
| 10 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Xe vận chuyển bê tông tự hành | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 6 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 19 | Đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 20 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 6 |
| 22 | Máy mài | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 23 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 24 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 25 | Máy đo điện trở | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Máy kiểm tra điện áp, thông mạch và dòng điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Thiết bị đo dòng điện (Ampe) | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 28 | Máy bơm nước | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 29 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi