Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856507-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 18:40:00 đến ngày 2022-09-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,804,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng mở rộng quy mô giường bệnh Trung tâm y tế huyện Yên Thế
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4, 5, 6, 7, Trung tâm thương mại, tòa nhà liên cơ quan, số 01, đường Hùng Vương, thành phố: Bắc Giang. Điện thoại: 0204.6.260.046.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế- dự toán: Liên danh Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp - Công ty Cổ phần kiến trúc Việt Bách - Công ty TNHH Đức Phúc BG. Địa chỉ Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp tại Số 164 đường Xương Giang, thành phố Bắc Giang ; địa chỉ Công ty Cổ phần kiến trúc Việt Bách tại Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ Công ty TNHH Đức Phúc BG tại Tổ dân phố Ngò, Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang, Địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm thương mại, Trụ sở liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương, Tp. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích, Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4, 5, 6, 7, Trung tâm thương mại, tòa nhà liên cơ quan, số 01, đường Hùng Vương, thành phố: Bắc Giang. Điện thoại: 0204.6.260.046.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4, 5, 6, 7, Trung tâm thương mại, tòa nhà liên cơ quan, số 01, đường Hùng Vương, thành phố: Bắc Giang. Điện thoại: 0204.6.260.046.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 – đường Hùng Vương – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.829.003.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,7656100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,7592tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20,6966tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5491tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,5123tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,5123tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (4PL220x160x6: 7.065*1.01 = 6.03kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT431 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT112,224m3
9Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 150mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT865,2m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,422100m
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,4100m
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ( Ép âm cọc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,14100m
13Sản xuất cọc dẫn:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cọc
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10,35m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,03510m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,03510m³/1km
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,5234100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19,2091m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17,8295m3
20Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,6075100m2
21Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,0399100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,8591tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,704tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22,7359tấn
25Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT214,5518m3
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT82,601m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,5309100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9909tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,711tấn
30Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55,9488m3
31Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20 M)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT87,42m
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52,345m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23,7727m2
34Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT76,1177m2
35Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT34,5125m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6609100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền tầng trệt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,9745100m3
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2594100m2
39Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,6137tấn
40Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT129,8505m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,8417tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18,8202tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25,4235tấn
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17,7277100m2
45Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT195,87m3
46Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18,711m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10,8401tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16,8584tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT89,1425tấn
50Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48,8494100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT496,1999m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT97,7554tấn
53Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT54,1847100m2
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT794,7805m3
55Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,0268100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,0223tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,506tấn
58Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT46,4873m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,9068100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,7852tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,5694tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT58,1723m3
B PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT89,6143m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT341,3414m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.109,2356m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT70,8108m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT86,4162m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,7777m3
7Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.049,156m2
8Lưới thủy tinh tăng cường cho trát tường tại các vị trí liên kết giữa tường xây với kết cấu bê tông, kích thước ô lỗ từ 6x12mm ( Đo máy)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.049,156m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.392,8418m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.894,0319m2
11Trát tường trong vữa barit dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT165,5106m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT759,6564m2
13Trát trần, vữa cát barit XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT107,9376m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.426,951m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.239,8033m2
16Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT402,68m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5.059,5425m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.392,8418m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.937,0283m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.392,8418m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8.996,5708m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1112100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,213m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,2681m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1142100m2
26Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4362m3
27Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,3407m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,352m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2379100m3
30Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56,5738m2
31Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT53,241m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6502m3
33Quét sơn chống thấm vào vách tầng trệt. Sơn chống thấm trộn xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT305,7252m2
34Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào nền tầng trệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT788,0845m2
35Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.389,586m2
36Láng nền, sàn bằng vữa barit, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT207,9217m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.138,2736m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT355,0618m2
39Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT384,8984m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch vân xước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.046,6003m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.358,163m2
42Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào mặt đứng thang máyđá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT182,4884m2
43Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào cầu thang bộ:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT112,9136m2
44Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào bậc lên xuống, cầu thang đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT237,4072m2
45Lát đá granit màu trắng ghi Hy Lạp vào cổ bậc lên xuống đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56,241m2
46Lát đá granit màu đen Ấn Độ vào mặt bệ... đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35,76m2
47Mua khung đỡ bằng inox 304( hệ số hao hụt 1.02):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT284,4319kg
48Gia công hệ khung đỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2844tấn
49Lắp dựng hệ khung đỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2844tấn
50Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT268,812m2
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28,223m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,342m3
53Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT154,6181m2
54Trải thảm sân khấu hội trường polyprotylen sợi tổng hợpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT46,97m2
55Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.035,2474m2
56Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT355,0618m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT355,0618m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT355,0618m2
59Mua lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304( hệ số hao hụt 1.02):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.046,4975kg
60Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,0465tấn
61Lắp dựng lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT91,5213m2
62Thanh Tay vịn Nhôm bọc nhựa PVC/ thân thanh vịn nhôm Tiêu chuẩn Chiều rộng: 140mm Đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT215,71m
63Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,7075tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,7075tấn
65Bu lông M20 dài 450:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
66Bu lông M16 dài 500:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
67Sản xuất mái bằng kính cường lực dày 12mm Việt - Nhật:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT47,16m2
68Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chân:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
69Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30bộ
70Mua thanh inox 201 về làm chắn thanh chắn nắng ( hệ số hao hụt 1.02)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6.116,033kg
71Gia công hệ nan chắn nắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,116tấn
72Lắp dựng nan chắn nắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,116tấn
73Sơn tĩnh điện inox nan chắn nắng trọn góiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT625,5264m2
74Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT528,2592m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT528,2592m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT393,8094m2
77Sơn epoxy 3 lớp chống thấm nền phòng kỹ thuật thang máy:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17,1684m2
78Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT706,0722m2
79Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,4088tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,4088tấn
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,5066tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,5066tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT263,81331m2
84Bu lông M12x100:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
85Bu lông M24x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,7081100m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,7081100m2
88Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT123,2304m2
89Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5bộ
90Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT61bộ
91Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 -6 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
92Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT344,983m2
93Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT53bộ
94Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT74bộ
95Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
96Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT33,7342m2
97Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT359,7211m2
98Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT80bộ
99Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2-3 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48bộ
100Vách kính mặt dựng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh) (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT775,3372m2
101Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm, mặt bọc aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, lót gỗ ép công nghiệp, giấy honeycomb lớp chì bọc 3mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14,985m2
102Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13,8m
103Bộ bánh xe treo gồm: (02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+ 01 kẹp chân)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
104Ray nhôm cửa trượt KT: (37x40x3mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13,8m
105Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13,8m
106Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
107Kính chì dày 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,0977m2
108Mô tơ cửa chì trượt tự độngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
109Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung kép 250x55x1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT66,3975m2
110Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung kép 250x55x1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21,5325m2
111Khóa tay gạt Golden king 57-LL1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT34bộ
112Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917 hợp kim sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13bộ
113Tay co thuỷ lực King - KoreaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57bộ
114Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23bộ
115Doorsill inox (Bậu cửa):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT39,08m
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41,1968100m2
117Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,8254tấn
118Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT718,350110m2
119Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15,542310m2
120Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,4181100m2
C PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 35WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT697bộ
2Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 1x18/20WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT127bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W - có cảm biếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT153bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT200cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT143cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
9Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT606cái
11Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23hộp
12Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52hộp
13Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8hộp
14Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23hộp
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.177hộp
16Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT809hộp
17Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 300x300 / 24WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12bộ
18Lắp đặt tủ điện KT 800x800x2100 sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG ;KT ( D 800xR 800 x C2100)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3hộp
19Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5hộp
20Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM THANG MÁYTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
21Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN;THANG SẠCHTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2hộp
22Lắp đặt MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1000A ( VD tính nhân công, CPTB )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-630A-45kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-300A-42KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
26Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-125A-30KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
27Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
30Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1000/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3bộ
32Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 630/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3bộ
33Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
34Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
35Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1000A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~630A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
38Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57,96kg
39CÁP ĐIỆN 4 LÕI CXV 4x120 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT70M
40Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,7100m
41Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx70 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT70m
42Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x70 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT80m
43Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x50 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25m
44Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55m
45Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT80m
46Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35m
47Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35m
48Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20m
49DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20m
50Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x50 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50m
51Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x16 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT130m
52Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50m
53Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT130m
54Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
55APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31cái
56APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT75cái
57APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT34cái
58APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT47cái
59APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT42cái
60APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT75cái
61APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT215bộ
62APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT106cái
63Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15bộ
64Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
65ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
66Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15bộ
67Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
68Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48,3kg
69Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT71m
70Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT71m
71Máng cáp 300x100 dày 2,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT291m
72Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT291m
73Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.280m
74Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.440m
75Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7.780m
76Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.420m
77Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11.800m
78Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.140m
79Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.720m
80Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.890m
81Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.210m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.910m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.170m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.330m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT110m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
87Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.540m
88Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40m
89Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.840m
90Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT160m
91Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90m
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
93Kim thu sét bán kính bảo vệ 71mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
94Thiết bị đếm sét CDR-1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
95Lắp đặt cột đỡ kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,05100m
96Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14,6667kg
97Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20kg
98Cáp đồng trần M70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90m
99Kéo rải dây đồng chống sét theo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90m
100Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60bộ
101bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng ( hoặc hàn hóa nhiệt )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8bộ
102Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
103Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cọc
104Thuê máy kiếm tra điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Ca
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1768100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1768100m3
107Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35m
108Băng đồng dẹt 25x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35m
109Hóa chất giảm điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bao
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50m
111Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
112Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
113Cáp đồng trần M120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
114Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M120 dọc theo tường tủ xuống bãi cọcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
115Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cọc
116Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng hoặc hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8bộ
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,156100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,156100m3
119Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất (Băng đồng dẹt 25x3)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30m
120Băng đồng dẹt 25x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
D PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (1 máy bơm chìm từ bể; 1 máy bơm tăng áp tầng mái)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21 máy
2Lắp đặt bể nước Inox 15m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bể
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây tín hiệu van phao điều khiển máy bơm sinh hoạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40m
5Lắp đặt xí bệt thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT108bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT108cái
7Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT108cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO TREO TƯỜNGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO ĐẶT BÀNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT82bộ
10Lắp đặt vòi rửa cho lavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT78bộ
11Lắp đặt vòi chậu cho lavabo (Vòi nóng, lạnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17bộ
12Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT95cái
13Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13cái
14Lắp đặt GIÁTREO KHĂNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT101cái
15Lắp đặt vòi rửa tự doTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT45bộ
16Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17bộ
17Lắp đặt Sen tắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21bộ
18Lắp đặt Tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26bộ
19Lắp đặt van xả bồn tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26cái
20Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT75cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,29100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,64100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,75100m
25Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
26Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
27Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
28Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
33Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,15100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,29100m
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,64100m
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,75100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,77100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,01100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,25100m
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
54Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,7100m
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,77100m
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,01100m
61Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,25100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,64100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,39100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,52100m
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
71Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23cái
72Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
73Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,64100m
74Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,39100m
75Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,52100m
76Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,8100m
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
79Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36cái
80Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,8100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3100m
82Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt zắc co - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
87Lắp đặt van phao D50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
88Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,69100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,12100m
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt van 2 chiều, ĐK90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt zắc co - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt zắc co - Đường kính 63mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
101Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,69100m
102Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,46100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,56100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,8100m
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT54cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT73cái
108Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT300cái
109Lắp đặt tê kẽm D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT81cái
110Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT119cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT89cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT43cái
115Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,46100m
116Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,36100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,06100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,44100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,25100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,81100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,54100m
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT92cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT76cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48cái
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT54cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
129Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT158cái
130Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT208cái
131Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT132cái
132Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26cái
133Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17cái
134Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
135Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,06100m
136Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,44100m
137Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,25100m
138Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,81100m
139Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT42cái
140Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
141Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36cái
E PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - BỂ TỰ HOẠI (7M3)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2435100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4552m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,191tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1118tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0306100m2
7Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,4291m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,026m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,742m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,1775m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,188m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0756tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0564100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
15Cút sành trong bể tự hoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1167m3
F PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - BỂ TỰ HOẠI TRONG NHÀ (2 BỂ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0713100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,24m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32,2322m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,322tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,5086tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,6406100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,8403m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT158,574m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20,9874m2
10Cút sành trong bể tự hoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0238100m3
12Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT64m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,01100m
G PHẦN XÂY DỰNG (KHOA KHÁM BỆNH CẬN LÂM SÀNG) - CHỐNG MỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4013100m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT140,13m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT865,29521m2
4Công tác mua thuốc chống mối Map Boxer 30EC (nguyên chất): Đơn giá thuốc chống mốiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.697,835lít
H PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI) - PHẦN KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,7417100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,3802tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26,8972tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,7938tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,3054tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,3054tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2061 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT187,4595m3
9Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.274,169m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25,341100m
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm cọc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,912100m
12Sản xuất cọc dẫn:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9,27m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,92710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,92710m³/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,5855100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25,7879m3
18Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,8412100m2
19Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,1682100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,9887tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14,5001tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4071tấn
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT301,241m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3903100m2
25Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,5855m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT39,44m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16,36m2
28Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55,8m2
29Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57,9663m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,923100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền) tận dụng đất đắp hoàn trả của các hạng mục để đắp nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,4662100m3
32Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT84,6652m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10,0719tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17,0067tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22,3647tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17,5719100m2
37Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT188,4934m3
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,3045m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,3136tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9,0862tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56,1796tấn
42Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36,6514100m2
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT379,5446m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT82,3774tấn
45Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT42,3731100m2
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT618,9369m3
47Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,5188100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,6159tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9962tấn
50Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36,303m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,4404100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,187tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,7012tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30,6513m3
I PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI) - PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31,7814m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT113,2196m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.165,31m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT114,9095m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56,4531m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,0473m3
7Lưới thủy tinh tăng cường cho trát tường tại các vị trí liên kết giữa tường xây với kết cấu bê tông, kích thước ô lỗ từ 6x12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT812,672m2
8Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT812,672m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.690,2789m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.495,665m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT404,7721m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.372,4952m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT693,571m2
14Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT388,4789m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.495,665m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.690,2789m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.859,3173m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.690,2789m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7.354,9823m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,3168m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5227m3
22Lát gạch terazzo 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT33,168m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,0597m3
24Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT61,6465m2
25Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.153,393m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.110,1702m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT287,1182m2
28Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT61,0698m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.807,2077m2
30Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào mặt đứng thang máy đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện).Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT127,7115m2
31Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào cầu thang bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT136,599m2
32Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào bậc lên xuống, cầu thang đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT199,6003m2
33Lát đá granit màu trắng ghi Hy Lạp vào cổ bậc lên xuống đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52,182m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT455,7905m2
35Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT421,7905m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.679,267m2
37Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT282,54m2
38Lát đá granit màu đen vào mặt bệ... đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40,192m2
39Mua khung đỡ bằng inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT404,3627kg
40Gia công hệ đỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4044tấn
41Lắp dựng khung đỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4044tấn
42Trần thạch cao phẳng (khung nổi) (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.999,7084m2
43Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,7 mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT110,4844m2
44Thi công trần phẳngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT110,4844m2
45Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT455,7905m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT455,7905m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT455,7905m2
48Mua lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.088,4923kg
49Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,0885tấn
50Lắp dựng lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT125,0775m2
51Thanh Tay vịn Nhôm bọc nhựa PVC/ thân thanh vịn nhôm Tiêu chuẩn Chiều rộng: 140mm Đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT263,39m
52Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,7516tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,7516tấn
54Bu lông M20 dài 450:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
55Bu lông M16 dài 500:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
56Sản xuất mái bằng kính cường lực dày 12mm Việt - Nhật:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT46,628m2
57Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
58Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30bộ
59Mua thanh inox 201 về làm chắn thanh chắn nắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.322,8322kg
60Gia công hệ nan chắn nắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,3228tấn
61Lắp dựng hệ nan chắn nắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,3228tấn
62Sơn tĩnh điện inox nan chắn nắng trọn góiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT370,4682m2
63Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT291,7716m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT291,7716m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT626,1044m2
66Sơn epoxy 3 lớp chống thấm nền phòng kỹ thuật thang máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13,78m2
67Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT453,756m2
68Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,86tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,86tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT247,44051m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,4413100m2
72Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT197,0972m2
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16bộ
74Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT92bộ
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5bộ
76Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 , nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT382,0299m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT65bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT71bộ
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
80Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60,023m2
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9bộ
82Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT486,6109m2
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT170bộ
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31bộ
85Vách kính mặt dựng nhôm hệ Xingfa hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh) (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có))Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT270,9189m2
86Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung kép 250x55x1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT33,9075m2
87Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung kép 250x55x1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT37,1925m2
88Khóa tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15bộ
89Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11bộ
90Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bộ
91Tay co thuỷ lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41bộ
92Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11bộ
93Doorsill inox (Bậu cửa):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31,6m
94Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,1741tấn
95Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT479,878710m2
96Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16,128710m2
97Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,633100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT39,8514100m2
J PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI) - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 35WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT529bộ
2Lắp đặt bộ đèn Led panel 300x1200 /48WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 1x18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W - có cảm biếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT208bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT208cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT138cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT616cái
12Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23hộp
13Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36hộp
14Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12hộp
15Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19hộp
16Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT832hộp
17Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT818hộp
18Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 300x300 / 24WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10bộ
19Lắp đặt tủ điện KT 800x800x2100 sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG;KT ( D 800xR 800 x C2100)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3hộp
20Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5hộp
21Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM THANG MÁYTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
22Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN;THANG SẠCHTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2hộp
23Lắp đặt MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1000ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-500A-45kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-300A-30KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-250A-30KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
29Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-125A-30KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
31Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
33Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1000/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3bộ
35Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3bộ
36Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
37Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
38Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1000A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
39Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
41Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57,96kg
42CÁP ĐIỆN 4 LÕI CXV 4x120 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60M
43Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6100m
44Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx70 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
45Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x70 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT45m
46Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x50 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35m
47Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55m
48Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx35 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT45m
49Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90m
50Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
51Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
52Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20m
53DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20m
54Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x35 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30m
55Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x16 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT125m
56Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30m
57Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT125m
58Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
59Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCCB 2P-100A - 35KA ( KHỐI )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
60APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31cái
61APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT59cái
62APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT34cái
63APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT47cái
64APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT45cái
65APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60cái
66APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT209bộ
67APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90cái
68Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
69Lắp đặt máy biến dòng 125/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
70Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3bộ
71Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
72ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
73ĐỒNG HỒ AMPE 0~125A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
74ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
75Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15bộ
76Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
77Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48,3kg
78Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20m
79Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20m
80Máng cáp 300x100 dày 2,0mm (Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT281m
81Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT281m
82Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CXV 1x35 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT280m
83Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.500m
84Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.740m
85Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7.940m
86Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.840m
87Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11.940m
88Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CXV 1x25 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT140m
89Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT750m
90Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT870m
91Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.970m
92Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.420m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.650m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.370m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.170m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT70m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
98Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.880m
99Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50m
100Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.990m
101Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT110m
102Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90m
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m ( tính NC )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
104Kim thu sét bán kính bảo vệ 71mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
105Thiết bị đếm sét CDR-1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
106Lắp đặt cột đỡ kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,05100m
107Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14,6667kg
108Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90kg
109Cáp đồng trần M70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50m
110Kéo rải dây đồng chống sét theo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90m
111Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60bộ
112bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng (hoặc hàn hóa nhiệt )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8bộ
113Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
114Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cọc
115Thuê máy kiếm tra điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Ca
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,13100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,13100m3
118Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25m
119Băng đồng dẹt 25x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25m
120Hóa chất giảm điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bao
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50m
122Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
123Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
124Cáp đồng trần M120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
125Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M120 dọc theo tường tủ xuống bãi cọcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
126Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cọc
127Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng hoặc hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8bộ
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1196100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1196100m3
130Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất (Băng đồng dẹt 25x3)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23m
131Băng đồng dẹt 25x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
K PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI)-CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (1 máy bơm chìm từ bể; 1 máy bơm tăng áp tầng mái)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21 máy
2Lắp đặt bể nước Inox 15m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bể
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây tín hiệu van phao điều khiển máy bơm sinh hoạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35m
5Lắp đặt xí bệt thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT74bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT74cái
7Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT74cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT93bộ
10Lắp đặt vòi chậu cho lavabo (Vòi 1 đường lạnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT71bộ
11Lắp đặt vòi chậu cho lavabo (Vòi nóng, lạnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30bộ
12Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT101cái
13Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
14Lắp đặt GIÁTREO KHĂNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT101cái
15Lắp đặt vòi rửa tự doTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50bộ
16Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30bộ
17Lắp đặt Sen tắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT38bộ
18Lắp đặt Tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16bộ
19Lắp đặt van xả bồn tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16cái
20Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT85cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,14100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,26100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,58100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,68100m
25Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
26Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14cái
27Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
33Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,14100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,26100m
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,58100m
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,68100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,61100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,92100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,23100m
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
54Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,61100m
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,92100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,23100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,49100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,26100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,47100m
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
68Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21cái
69Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
70Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,49100m
71Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,26100m
72Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,47100m
73Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,76100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
76Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36cái
77Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,76100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,48100m
79Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt zắc co - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
84Lắp đặt van phao điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
85Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,48100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,63100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,11100m
88Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt van 2 chiều, ĐK90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
92Lắp đặt zắc co - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt zắc co - Đường kính 63mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
98Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,63100m
99Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,11100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,33100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,42100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,73100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT49cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT66cái
105Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT273cái
106Lắp đặt tê kẽm D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT74cái
107Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT108cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT81cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT39cái
112Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,33100m
113Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,97100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,96100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,14100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,74100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,49100m
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT84cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT69cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT44cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT49cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
126Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT144cái
127Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT189cái
128Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT120cái
129Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24cái
130Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
131Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14cái
132Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,96100m
133Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4100m
134Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,14100m
135Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,74100m
136Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT38cái
137Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13cái
138Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32cái
L PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI)-BỂ TỰ HOẠI 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4646100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0512100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,919m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,7927100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,879tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,514tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19,959m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17,118m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT115,941m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32,976m2
11Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT322,56kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,03100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,052tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,554m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT61 cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4882100m3
M PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI)-BỂ TỰ HOẠI 7M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2435100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,4552m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,191tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1118tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0306100m2
7Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,4291m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT38,026m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT39,742m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,1775m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,188m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0756tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0564100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
15Cút sành trong bể tự hoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,1167m3
N PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI)-PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,8384100m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT183,844m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT628,31881m2
4Công tác mua thuốc chống mối (nguyên chất)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.642,617lít
O CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4903100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT81m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3318100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32,21m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90,05m2
6Thi công lớp đá dăm đệm móng chiều dày 10cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT81m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,193100m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,888m3
9Lắp đặt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,0979tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9451100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3581cấu kiện
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,7305100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,79m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0986100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13,15m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT47,69m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3189100m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,152m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1875tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0845100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT321cấu kiện
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,2276100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,76m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,096100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống D800 bản 39cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT481cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT241 đoạn ống
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9864100m3
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,399100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,56m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,052100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống D400 bản 38cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT261cấu kiện
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT131 đoạn ống
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3663100m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0528100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,4m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,28100m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0176100m3
38Lắp đặt nắp gang cầu thu nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT201cấu kiện
39Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20bộ
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1416100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,54m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0161100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,26m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,03m2
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0648100m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,36m3
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0586tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0264100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT101cấu kiện
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,69100 m
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- HÀNH LANG CẦU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4652100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5146tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,7394tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1772tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17,7418m3
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,921100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ( Ép âm cọc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,322100m
8Sản xuất cọc dẫn:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cọc
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,15m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,11510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,11510m³/1km
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,7052100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,8827m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9612100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,385100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,0111tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,7079tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3137tấn
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48,5166m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1712100m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,1938tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,171tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,7399tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,0094100m2
25Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24,8184m3
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,9564m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,3819tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,7724tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,6384tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,4495100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57,8398m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9,1519tấn
33Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,7628100m2
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT78,8077m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40,1298m3
36Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,4747m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT443,0601m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT143,534m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56,9268m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT484,839m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT516,3393m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT143,534m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT443,0602m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.058,1051m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT443,0602m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.201,6391m2
47Lát gạch terazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48,1498m2
48Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT279,1464m2
49Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT163,6481m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT242,3726m2
51Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT242,3726m2
52Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT297,7228m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT68bộ
54Lắp đặt đèn ốp trần LED 18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21bộ
55Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
56Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT720m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT360m
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- NHÀ Ô XY TRUNG TÂM, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5026100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,8292m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,332100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6123100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1405tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,246tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15,3852m3
8Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,2006m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3005100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2689100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0621tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2533tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3432100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,8876m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0737tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2116tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2899100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,1889m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0978100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0297tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0224tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5968m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT44,5118m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,7664m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,2831m3
26Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,8493m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,8248m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT242,59m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT220,8225m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT220,8225m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT242,59m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17,55m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,1288m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16,5524m2
35Láng granitô tam cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20,3463m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11,7235m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT78,1568m2
38Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0947tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0947tấn
40Lưới thép B40 mạ kẽm dây đan 3.5mm ô 50x50mm khổ 2.4m trọng lượng 5.5kg/mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26,29kg
41Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3433tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3433tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT29,58931m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,1331100m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1693tấn
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,48m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13,46591m2
48Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa hệ 55 , nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,86m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
51Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 , nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,3875m2
52Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
53Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
54Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,62m2
55Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hệ 55, nhôm dày 1.8-2mm, kính an toàn dày 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,54m2
56Cửa chớp nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,44m2
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ KHÍ Y TẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,304100m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30,396m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT68,80791m2
4Công tác mua thuốc chống mối Map Boxer 30EC (nguyên chất)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT662,364lít
S CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CẤP ĐIỆN NHÀ KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 1x18/20WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED 14WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Quạt thông gió 600x600; 8000m3/hTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
7Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
8Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14hộp
9Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
10Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-30A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 200/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3bộ
14Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3bộ
15Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT65m
19DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT65m
20APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT120m
22Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT140m
23Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
T CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT378,8m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,917100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,2728100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT139,77810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km tiếp)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT139,77810m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32,0647100m3
7Đất cấp 3 san nền K90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14,1388100m3
8Mua đất C3 đắp nền sân đường K98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,7593100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,5511100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,0057100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30,6255100m2
12Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng 4.5%.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT521,242tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,2124100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,2124100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30,6255100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5109100m3
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT288,91m3
U PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO, BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN, ĐẾ MÓNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,72100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10,4242m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3042100m2
4Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36,0261m3
5Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32,1601m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9339100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6188100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5883tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,8068m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT72,9333m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,4652m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT713,1256m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT79,288m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT792,4136m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0567100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4585m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0516100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,011100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0038tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0548tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,171m3
22Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,779m3
23Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1331m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,043100m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0073tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0389tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0563100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3098m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,8345m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3606m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,417m2
32Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,417m2
33Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào tường bồn hoa đá dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,4336m2
34Gia công cửa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1862tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,16m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,44881m2
37Bản lề 85 NO- No1:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
38Bánh xe cổng D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
39Chốt 80l:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
40Khóa treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0957100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,1756m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1036100m2
44Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,4188m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0398100m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,2792m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32,116m2
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5285100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,004m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6626100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4717tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22,1038m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2674100m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0333tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6538tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9614m3
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0235tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,3587tấn
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9317100m2
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10,2487m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT62,1715m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT62,1715m2
63Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3595tấn
64Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25,883m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28,47961m2
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2517100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,08m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6752100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2181tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,3706tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,216m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0229100m3
V CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1751100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,1794m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,056100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0161tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0771tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,924m3
7Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,089m3
8Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,5909m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0873100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,8727m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,126100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0267tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1321tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,0472m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1821100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1824tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,1368m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,4944m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,7744m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50,816m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36,364m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28m
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,6m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16,2756m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9364m3
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT64,752m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT58,2396m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9,3636m2
29Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23,4536m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,1476m2
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12,25m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1044tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13,84991m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,52m2
35Khóa cửa đi Việt tiệp khoá treo MK-10FTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
36Then cửa TC34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
37Bản lề cửa sắt 100TĐTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
38Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2957m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0269100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT161 cấu kiện
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,08100m
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,8599100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9,025m3
3Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1364100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4085100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9762100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,8435tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,0064tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4446tấn
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT51,2447m3
10Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,844100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0477tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,5058tấn
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26,544m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0837m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT170,177m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT68,44m2
17Cửa sắt bịt tôn dày 3ly ( bao gồm khung thép bo góc )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,64m2
18Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT70,4m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,2436100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,012100m
X PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Y NƯỚC RO
Z KHOA NGOẠI SẢN NHI
AA Phần thiết bị
1Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox
Dải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
2Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mmChất liệu: Inox 304, H=1850mm, đường kính: Ø800mm, dày 2-3mm, hiển thị áp suất trong bình chứa, tự động xả khi quá áp, sensor cảm biến áp suất, áp suất max: 10 bar, tích hợp bộ lọc vi khuẩn trong không khí, nhiệt độ: T max 900C, kiểu lắp đứng, cổng kết nối: DN50 (2 inch)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
3Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 3m3/giờTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Cụm
4Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW)- Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm sơn tĩnh điện, 1 MCB 20A 6kA, 2 MCB 10A 6kA, 3 cầu chì đèn báo pha, 1 bảo vệ phase, 5 relay trung gian, 1 timer luân phiên, 2 contactor 3P 9A, 2 relay nhiệt 4-6A, 2 chuyển mạch (A-O-M), 2 nút dừng khẩn, 2 đèn trạng thái, 1 đèn còi, 1 cảm biến áp suất, 1 nguồn 24VDC, 1 role báo mứcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
5Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW)- Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm sơn tĩnh điện, 1 MCCB NXM 75A 18kA, 4 domino chia nguồn, 3 cầu chì, 3 đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh), 1 đồng hồ đa năng, 3 biến dòng 100/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
6Cây nước nóng lạnh Mã ga sử dụng: R134a, công suất đun nóng: 550W, công suất lạnh: 0.75A, chất liệu bình chứa nước nóng và nước lạnh: Inox 304S/S, điện áp: 220V-50Hz, chân giá đỡ bằng inox.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20Bộ
AB Phần xây lắp
AC Ống, phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc
1Lắp đặt chếch PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35cái
2Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn thu PPR D63/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt côn thu PPR D63/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt côn thu PPR D63/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
6Lắp đặt côn thu PPR D63/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt côn thu PPR D75/63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt cút PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13cái
10Lắp đặt cút PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
11Lắp đặt cút PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT151cái
12Lắp đặt giảm giật Inox D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt gioăng mặt bích D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
14Lắp đặt gioăng mặt bích D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
16Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT46cái
19Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
24Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt mặt bích inox D26Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt mặt bích inox D33Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt mặt bích PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt mặt bích PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19cái
29Lắp đặt mặt bích PPR D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt mặt bích thép D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt mặt bích thép D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
32Lắp đặt mặt bích thép D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,65100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,175100m
37Lắp đặt tê đều PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt tê đều PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25cái
39Lắp đặt tê thu PPR D63/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
40Lắp đặt tê thu PPR D63/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt tê thu PPR D63/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt khóa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
43Lắp đặt khóa PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt khóa PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28cái
45Lắp đặt van 1 chiều inox D26Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt van 1 chiều inox D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
47Lắp đặt rắc co PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt rắc co PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
49Lắp đặt rắc co PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52cái
50Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT45Bộ
AD Ống, phụ kiện của bơm nước từ bể sinh hoạt sang khu xử lý
1Lắp đặt chếch PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
2Lắp đặt cút PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16cái
3Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,36100m
5Lắp đặt khóa PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt rắc co PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18Bộ
AE Ống, phụ kiện cung cấp nước RO cho các tầng
1Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25cái
2Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt cút PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27cái
4Lắp đặt cút PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24cái
5Lắp đặt cút PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (1/2")Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
7Lắp đặt khóa PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
8Lắp đặt khóa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,92100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,964100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,83100m
12Lắp đặt tê đều PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16cái
13Lắp đặt tê thu PPR D32/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24cái
14Lắp đặt tê thu PPR D50/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt van giảm áp 1 inchs (phi 26 thân inox - PN16)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
17Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT120Bộ
AF Ống, phụ kiện thoát nước RO
1Lắp đặt nút bịt uPVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28cái
2Lắp đặt nút bịt uPVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
3Lắp đặt chếch uPVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT105cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,63100m
AG Cấp điện cho hệ thống RO
1Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT88m
3Lắp đặt tín hiệu 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT54m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT88m
AH Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,01100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,04100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,63100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,114100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,175100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,83100m
AI KHOA KHÁM BỆNH, CẬN LÂM SÀNG
AJ Phần thiết bị
1Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox
Dải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
2Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mmChất liệu: Inox 304, H=1850mm, đường kính: Ø800mm, dày 2-3mm, hiển thị áp suất trong bình chứa, tự động xả khi quá áp, sensor cảm biến áp suất, áp suất max: 10 bar, tích hợp bộ lọc vi khuẩn trong không khí, nhiệt độ: T max 900C, kiểu lắp đứng, cổng kết nối: DN50 (2 inch)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
3Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 3m3/giờTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Cụm
4Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW)- Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm sơn tĩnh điện, 1 MCB 20A 6kA, 2 MCB 10A 6kA, 3 cầu chì đèn báo pha, 1 bảo vệ phase, 5 relay trung gian, 1 timer luân phiên, 2 contactor 3P 9A, 2 relay nhiệt 4-6A, 2 chuyển mạch (A-O-M), 2 nút dừng khẩn, 2 đèn trạng thái, 1 đèn còi, 1 cảm biến áp suất, 1 nguồn 24VDC, 1 role báo mứcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
5Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW)- Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm sơn tĩnh điện, 1 MCCB NXM 75A 18kA, 4 domino chia nguồn, 3 cầu chì, 3 đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh), 1 đồng hồ đa năng, 3 biến dòng 100/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
6Cây nước nóng lạnhMã ga sử dụng: R134a, công suất đun nóng: 550W, công suất lạnh: 0.75A, chất liệu bình chứa nước nóng và nước lạnh: Inox 304S/S, điện áp: 220V-50Hz, chân giá đỡ bằng inox.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14Bộ
AK Phần xây lắp
AL Ống, phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc
1Lắp đặt chếch PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35cái
2Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn thu PPR D63/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt côn thu PPR D63/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt côn thu PPR D63/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
6Lắp đặt côn thu PPR D63/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt côn thu PPR D75/63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt cút PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13cái
10Lắp đặt cút PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
11Lắp đặt cút PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT151cái
12Lắp đặt giảm giật Inox D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt gioăng mặt bích D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
14Lắp đặt gioăng mặt bích D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
16Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT46cái
19Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
24Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt mặt bích inox D26Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt mặt bích inox D33Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt mặt bích PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt mặt bích PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19cái
29Lắp đặt mặt bích PPR D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt mặt bích thép D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt mặt bích thép D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
33Lắp đặt mặt bích thép D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,65100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,175100m
38Lắp đặt tê đều PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
39Lắp đặt tê đều PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25cái
40Lắp đặt tê thu PPR D63/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt tê thu PPR D63/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
42Lắp đặt tê thu PPR D63/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt khóa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
44Lắp đặt khóa PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt khóa PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28cái
46Lắp đặt van 1 chiều inox D26Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
47Lắp đặt van 1 chiều inox D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
48Lắp đặt rắc co PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt rắc co PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
50Lắp đặt rắc co PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52cái
51Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT45Bộ
AM Ống, phụ kiện của bơm nước từ bể sinh hoạt sang khu xử lý
1Lắp đặt chếch PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
2Lắp đặt cút PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16cái
3Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,16100m
5Lắp đặt khóa PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt rắc co PPR D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8Bộ
AN Ống, phụ kiện cung cấp nước RO cho các tầng
1Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
2Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt cút PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
4Lắp đặt cút PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
5Lắp đặt cút PPR D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (1/2")Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25cái
7Lắp đặt khóa PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
8Lắp đặt khóa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,81100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,85100m
12Lắp đặt tê đều PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt tê thu PPR D32/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
14Lắp đặt tê thu PPR D50/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt van giảm áp 1 inchs (phi 26 thân inox - PN16)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
17Lắp đặt giá đỡ ống bằng hộp kẽm 25x50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT110Bộ
AO Ống, phụ kiện thoát nước RO
1Lắp đặt nút bịt uPVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
2Lắp đặt nút bịt uPVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
3Lắp đặt chếch uPVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT145cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,42100m
AP Cấp điện cho hệ thống RO
1Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT120m
3Lắp đặt tín hiệu 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT72m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT120m
AQ Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,81100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,92100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,42100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,96100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,175100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,85100m
AR PHÒNG MỔ
AS KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
AT Phần thiết bị
1Bộ xử lý không khí AHU phòng mổ và hành lang vô khuẩn, CSL: >=30,0 KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5Hệ thống
2Dàn nóng loại tiêu chuẩn, CSL: >=30,0 KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5Hệ thống
3Hệ thống Tủ động lực và Điều khiển AHUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5Tủ
4Hộp phin lọc HEPA H13 KT 610x1219mm. Cấp khí gắn trần phòng mổ (bao gồm hộp chứa lọc, phin lọc và mặt cấp khí )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24Bộ
5Hộp phin lọc HEPA H13 KT 610x610mm. Cấp khí gắn trần hành lang vô khuẩn (bao gồm hộp chứa lọc, phin lọc và mặt cấp khí )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8Bộ
AU Phần đường ống
1Ống nước ngưng D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5100m
2Ống nước ngưng D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3100m
3Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5100m
4Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3100m
AV Phụ kiện ống nước ngưng (co, lơi, tê chuyển…) ,bao gồm:
1Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27cái
3Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê chuyển 34/27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
4Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27cái
5Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT33cái
6Giá đỡ đường ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT66bộ
7Thử áp lực đường ống nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5100m
12Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
13Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
14Cung cấp gas lạnh R410ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35kg
15Thử áp lực đường ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1100m
AW Hệ thống ống thông gió
1Ống gió KT: 500x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT161m
2Ống gió tam giác KT: 500x500mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50m
3Ống gió KT: 450x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55m
4Ống gió KT: 400x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
5Ống gió KT: 350x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9m
6Ống gió KT: 250x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT38m
7Cút gió KT 500x250mm R=250mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT42cái
8Cút gió KT 450x250mm R=225mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
9Côn 500x250/450x250mm L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
10Côn 500x250/400x250mm L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
11Côn 400x250/300x250mm L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
12Côn 300x250/250x250mm L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
13Chân rẽ 550x250/450x250mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
14Chân rẽ 350x250/250x250mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
15Chân rẽ vuông tròn 350x250/D250mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41cái
16Chân rẽ vuông tròn 250x250/D250mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
17Đầu bịt ống gió 500x250mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
18Đầu bịt ống gió 450x250mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
19Đầu bịt ống gió 250x250mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
20Đầu bịt ống gió tam giác 500x500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32cái
21Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT323m
22Hộp gió cách nhiệt KT 670x1280mm L=450mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24cái
23Hộp gió cách nhiệt KT 600x600mm L=450mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
24Hộp gió cách nhiệt KT 500x350mm L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16cái
25Cửa gió soi lỗ KT 500x350mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16cái
26Van điều chỉnh lưu lượng KT D250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28cái
27Ống nối mềm có bảo ôn D250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40m
28Xốp cách nhiệt dày 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT800m2
29Trunking 400x150x1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm nắp đi ống gas ngoài trờiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55m
AX Phụ kiện lắp đặt trunking (co, tê, chuyển, nối, bulon, ốc, vit…) Bao gồm
1Co trunking 400x150x1.5 mm (co lên và co xuống) +nắp đậyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
2Co ngang trunking 400x150x1.5 mm +nắp đậyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
3Tê trunking 400x150x1.5 mm +nắp đậyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
4Nối trunking 400x150x1.5 mm +nắp đậyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
5Chuyển trunking 400/150 dầy 1.5 mm +nắp đậyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
6Bulong ,ốc vít ,vít tự khoanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT45kg
7Thanh treo giá đỡ trunking, đường ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT262,5kg
8Nối mềm ống gió cho AHU, có bảo ôn(KT 500x250mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
9Keo dan, siliconTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT110lọ
AY Vật tư phụ ống gió (nẹp C, ke góc, bulon, ốc, vít, roan, keo, silicon…).Bao gồm
1Sản xuất giá đỡ cho giàn nóng, thép nhúng kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9tấn
2Lắp dựng giá đỡ dàn nóng, thép nhúng kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9tấn
AZ Giá đỡ bê tông AHU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,6148m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0888100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6922tấn
BA Hệ thống vật tư dây điện
BB Dây cấp nguồn dàn nóng CDU
1CU/XLPE/PVC 4C-6MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT76m
2E.CU/PVC 1C x4 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT76m
3Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
4E.CU/PVC 1C x2.5 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
BC Dây cấp nguồn cho bộ heater 3 cấp
1CU/PVC 1C x4 MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
BD NỘI THẤT
BE Phần xây lắp
1Tấm vách Panel lõi PU (Tường phòng mổ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT314,666m2
2Trần Panel lõi PU phòng mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT157,3301m2
3Sàn Vinyl kháng khuẩn, tĩnh điện phòng mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT211,4178m2
4Vữa tự sanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT185,3978m2
5Nẹp góc và nẹp chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT302,68md
6Cửa trượt tự động chuyên dụng phòng mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bộ
7Cửa mở tay chuyên dụng loại 1 cánh (phòng mổ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bộ
8Sàn Vinyl kháng khuẩnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT130,2684m2
9Vữa tự sanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT111,5404m2
10Nẹp chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT96md
11Cửa mở tay chuyên dụngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bộ
BF Phần thiết bị
1Ổ cắm đơn kháng khuẩn:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48cái
2Đèn chiếu sáng phòng mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32bộ
3Thiết bị rửa tay phòng mổ 2 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bồn
BG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
BH KHOA NGOẠI SẢN NHI
BI PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy đhkk cục bộ âm trần Cassette, loại 2 chiều inverter công suất 14.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
2Máy đhkk cục bộ âm trần Cassette, loại 2 chiều inverter công suất 10.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23cái
3Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 5.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32cái
4Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 3.5kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
BJ Quạt thông gió
1Quạt cấp gió tươi loại cabinet treo trần nối ống gió
Lưu lượng: 1200m3/h, cột áp: 200Pa
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
2Quạt hút khí thải nhà vệ sinh treo trần nối ống gióLưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 150PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13cái
3Quạt hút gắn trần thông gió WC; 150M3/h; 50paTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26cái
BK phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 3.5kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 5.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần cassette công suất 10,0/11,2kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần cassette công suất 14/16 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1máy
5Lắp đặt quạt hướng trụcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
6Lắp đặt quạt gắn trần, gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26cái
BL PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt Ống đồng đường kính d=6,4mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,82100m
2Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,56100m
3Lắp đặt Ống đồng đường kính d=12,7mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,82100m
4Lắp đặt Ống đồng đường kính d=15,9mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,56100m
5Khí Nitơ làm sạch đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12Bình
6Thử kín hệ ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20,76100m
7Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,82100m
8Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,56100m
9Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,82100m
10Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,56100m
11Nạp gas bổ sung R410A (bình 11.3kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT102kg
12Lắp đặt quang treo ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT285bộ
13Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D21Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,92100m
14Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,2100m
15Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,05100m
16Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4100m
17Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D21 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,92100m
18Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,2100m
19Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,05100m
20Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D48 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,4100m
21Lắp đặt đai treo ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT65bộ
22Lắp đặt quang treo ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT525bộ
23Lắp đặt Ống gió KT: 250x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14m
24Lắp đặt Ống gió KT: 200x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28m
25Lắp đặt Ống gió KT: 150x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48m
26Lắp đặt Chân rẽ KT: 275x200/200x150 D150 L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16cái
27Lắp đặt Chân rẽ KT: 275x150/D150 L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT58cái
28Lắp đặt Côn gió KT 250x200/D250 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
29Lắp đặt Côn gió KT 200x200/D250 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
30Lắp đặt Côn gió KT 250x200/200x200 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
31Lắp đặt Hộp cửa gió KT 250x250mm, L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT64cái
32Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 250x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT64cái
33Lắp đặt Cửa gió dạng nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 800x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt Cửa gió dạng nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 500x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
35Lắp đặt Van điều chỉnh D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT64cái
36Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT150m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,2100m
38Lắp đặt Chụp thông hơi D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24m
39Lắp đặt giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT210Bộ
40Lắp đặt giá đỡ hộp cửa gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT64Bộ
41Lắp đặt Ống gió KT: 900x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8m
42Lắp đặt Ống gió KT: 350x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT102m
43Lắp đặt Ống gió KT: 300x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT125m
44Lắp đặt Ống gió KT: 200x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT111m
45Lắp đặt Ống gió KT: 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT268m
46Lắp đặt Côn gió KT 350x200/D300 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
47Lắp đặt Côn gió KT 350x200/300x200 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
48Lắp đặt Côn gió KT 300x200/200x150 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
49Lắp đặt Côn gió KT 200x100/150 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT78cái
50Lắp đặt Chân rẽ KT 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT80cái
51Lắp đặt Van điều chỉnh KT 150x100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT80cái
52Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT240m
53Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT696m
54Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8m
55Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 900x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cửa
56Lắp đặt Hộp cửa gió KT 600x600 L300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56cái
57Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 600x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56cửa
58Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT 350x200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22m
59Bạt nối mềm máy/ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
60Lắp đặt Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT495bộ
61Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56bộ
62Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x180mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5Tủ
63Lắp đặt các automat MCCB 3P 100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
64Lắp đặt các automat MCCB 3P 75ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat MCB 1P 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21cái
66Lắp đặt các automat MCB 1P 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT58cái
67Lắp đặt các automat MCB 3P 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT550m
69Lắp đặt Dây điện CV 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.080m
70Lắp đặt Dây điện CV 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4.850m
71Lắp đặt Dây tiếp địa 1x1.5ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.995m
72Lắp đặt Dây điện CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.550m
73Lắp đặt chìm ghen điện D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT388m
74Lắp đặt chìm ghen điện D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.916m
BM KHOA KHÁM BỆNH, CẬN LÂM SÀNG
BN Phần thiết bị
BO Phần thiết bị
BP Dàn nóng
1Dàn nóng máy đhkk VRV(VRF) loại 2 chiều inverter
- Điều hòa biến tần công suất (lạnh/ sưởi): 145,0/ 162,0 Kw
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
2Dàn lạnh VRV(VRF) loại âm trần Cassette công suất 5.6kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bộ
3Dàn lạnh VRV(VRF) loại âm trần Cassette công suất 7.1kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
4Dàn lạnh VRV(VRF) loại âm trần Cassette công suất 9.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
5Công suất lạnh cassette thổi đa hướng 11.2kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
6Công suất lạnh cassette thổi đa hướng công suất 14kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
7Mặt nạ dàn lạnh CassetteTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14Bộ
8Điều khiển loại gắn tường có dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14cái
9Bộ chia gas dàn lạnh 22TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
10Bộ chia gas dàn lạnh 33TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
11Bộ chia gas dàn lạnh 72TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
12Bộ chia gas dàn lạnh 73TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
13Bộ chia gas dàn nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
14Máy đhkk cục bộ âm trần Cassette, loại 2 chiều inverter công suất 14.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10Bộ
15Máy đhkk cục bộ âm trần Cassette, loại 2 chiều inverter công suất 10.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5Bộ
16Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 5.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41Bộ
17Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 3.5kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Bộ
18Máy đhkk cục bộ treo tường, loại 1 chiều lạnh inverter công suất 2.5kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11Bộ
19Quạt cấp gió tươi loại cabinet treo trần nối ống gióLưu lượng: 2800m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
20Quạt cấp gió tươi loại cabinet treo trần nối ống gióLưu lượng: 1200m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
21Quạt hút khí thải nhà vệ sinh treo trần nối ống gióLưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 150PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
22Quạt hút gắn trần thông gió WC; 150M3/h; 50paTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
BQ PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Gia công lắp đặt bệ đỡ thép dàn nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,45tấn
2Bệ đỡ bê tông dàn nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,8m3
3Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 5.6kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4máy
4Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 7.1kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1máy
5Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 9kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2máy
6Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 11.2kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1máy
7Lắp đặt dàn lạnh VRV(VRF) cassette thổi đa hướng âm trần công suất 14kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6máy
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 2.5kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11máy
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 3.5kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6máy
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 5.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41máy
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần cassette công suất 10.0kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần cassette công suất 14kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10máy
13Lắp đặt quạt hướng trụcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19cái
14Lắp đặt quạt gắn trần, gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
BR PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt Ống đồng đường kính d=6,4mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,82100m
2Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,32100m
3Lắp đặt Ống đồng đường kính d=12,7mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,8100m
4Lắp đặt Ống đồng đường kính d=15,9mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,65100m
5Lắp đặt Ống đồng đường kính d=19,1mm, dày 1,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,75100m
6Lắp đặt Ống đồng đường kính d=22,2mm, dày 1,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,18100m
7Lắp đặt Ống đồng đường kính d=28,6mm, dày 1,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,21100m
8Lắp đặt Ống đồng đường kính d= 34,9mm dày 1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,18100m
9Lắp đặt Ống đồng đường kính d= 41,3mm dày 1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,24100m
10Khí Nitơ làm sạch đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22Bình
11Thử kín hệ ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27,15100m
12Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,82100m
13Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,32100m
14Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,8100m
15Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,65100m
16Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,75100m
17Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,18100m
18Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,21100m
19Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 34,9mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,18100m
20Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 41,3mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,24100m
21Nạp gas bổ sung R410A (Bình 11.3kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT238kg
22Lắp đặt quang treo ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT580bộ
23Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D21Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,52100m
24Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,6100m
25Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,15100m
26Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,3100m
27Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D21 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,52100m
28Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,6100m
29Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,15100m
30Lắp đặt Bảo ôn cho ống nước ngưng D60 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,3100m
31Lắp đặt đai treo ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT432bộ
32Lắp đặt quang treo ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT432bộ
33Lắp đặt Ống gió KT: 250x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35m
34Lắp đặt Ống gió KT: 200x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12m
35Lắp đặt Ống gió KT: 150x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12m
36Lắp đặt Chân rẽ KT: 275x200/D150 L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT62cái
37Lắp đặt Hộp cửa gió KT 250x250mm, L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57cái
38Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 250x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57cái
39Lắp đặt Cửa gió dạng nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 800x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
40Lắp đặt Van điều chỉnh D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57cái
41Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT185m
42Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,3100m
43Lắp đặt Chụp thông hơi D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20m
44Lắp đặt giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40Bộ
45Lắp đặt giá đỡ hộp cửa gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57Bộ
46Lắp đặt Ống gió KT: 700x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
47Lắp đặt Ống gió KT: 400x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8m
48Lắp đặt Ống gió KT: 350x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT65m
49Lắp đặt Ống gió KT: 300x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT103m
50Lắp đặt Ống gió KT: 200x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7m
51Lắp đặt Ống gió KT: 200x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT91m
52Lắp đặt Ống gió KT: 150x150mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT46m
53Lắp đặt Ống gió KT: 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT326m
54Lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió KT 700x200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3m
55Lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió KT 350x200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20m
56Lắp đặt Côn gió KT 700x200/D500 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
57Lắp đặt Côn gió KT 350x200/D300 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
58Lắp đặt Côn gió KT 700x200/400x200 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt Côn gió KT 350x200/300x200 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
60Lắp đặt Côn gió KT 300x200/200x200 L500mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
61Lắp đặt Côn gió KT 200x200/D200 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
62Lắp đặt Côn gió KT 150x100/D150 L300mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT82cái
63Lắp đặt Chân rẽ KT 300x200, tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt Chân rẽ KT 200x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt Chân rẽ KT 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
66Lắp đặt Chân rẽ KT 150x100mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT82cái
67Lắp đặt Van điều chỉnh KT 150x100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT82cái
68Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12m
69Lắp đặt Ống nối mềm không bảo ôn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT265m
70Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT705m
71Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
72Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1200x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cửa
73Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 900x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cửa
74Lắp đặt Cửa gió nan khuếch tán KT 600x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT95cái
75Lắp đặt Hộp cửa gió KT 600x600 L300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT66cái
76Lắp đặt Hộp cửa gió KT 900x300 L300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
77Bạt nối mềm máy/ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
78Lắp đặt Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT394bộ
79Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT66bộ
80Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Tủ
81Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x180mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Tủ
82Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
84Lắp đặt aptomat MCB 1P 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
85Lắp đặt aptomat MCB 1P 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt aptomat MCB 3P 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14cái
87Lắp đặt aptomat MCB 1P 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90cái
88Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT175,5m
89Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT686,4m
90Lắp đặt Dây diện CVV 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT171,6m
91Lắp đặt Dây diện CVV 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5.452m
92Lắp đặt Dây điện CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.863m
93Lắp đặt Dây tiếp địa 1x1.5ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5.204m
94Lắp đặt Dây điện chống nhiễu 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT273m
95Lắp đặt Dây điện chống nhiễu 2x0.75mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT253,5m
96Lắp đặt Ống gen cứng PVC D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT450m
97Lắp đặt Ống gen cứng PVC D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2.635m
BS HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
BT Phần xây dựng
BU Hệ thống chữa cháy Khoa khám bệnh cận lâm sàng
BV Chữa cháy xách tay:
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
2Bình bọt ABC - MFZL4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT70bình
3Bình khí CO2 - MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35bình
4Kệ để 3 bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT35cái
BW Chữa cháy vách tường và hệ thống sprinkler:
1Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
2Lắp đặt Trụ chữa cháy D100- 3 cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2hộp
4Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên D15, K=5,6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT83cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm, dày 4,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,69100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm, dày 4,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,85100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm, dày 3,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,91100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm, dày 3,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,51100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm, dày 3,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,86100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm, dày 3,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,53100m
11Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT: 1.200x600x200mm, tôn dày 1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18hộp
12Lắp đặt van góc, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
13Lăng chữa cháy D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
14Vòi rồng chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nốiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cuộn
15Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT46cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 32/25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT34cái
28Lắp đặt côn thép, ĐK 65/50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 32/25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 25/15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT83cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2161m2
32Lắp đặt giá đỡ ống D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12cái
33Lắp đặt giá ôm trục đứng, giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT48cái
34Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28cái
35Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
36Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT84cái
37Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT29cái
38Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT51cái
BX Hệ thống phòng bơm:
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x50+1x35mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30m
4Lắp đặt Cáp điều khiển bơm bù áp 3x6+1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
5Lắp đặt Dây điện 2x1.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt Bình tích áp 200l – 16barTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bình
7Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 bồn nước mồiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bể
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mm, dày 4,78mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,18100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm, dày 4,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,18100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm, dày 3,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,12100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm, dày 3,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,12100m
12Lắp đặt rọ hút, ĐK 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt rọ hút, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt van báo động, D100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt Y lọc, ĐK 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt van khoá - Đường kính25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt công tắc áp lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125/100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125/50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt cút thép, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
36Lắp bích thép đặc - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cặp bích
37Lắp bích thép rỗng - Đường kính 125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cặp bích
38Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cặp bích
39Lắp bích thép rỗng - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cặp bích
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đường kính 48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15m
BY Hệ thống chữa cháy khoa ngoại sản nhi
BZ Chữa cháy xách tay:
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
2Bình bọt ABC - MFZL4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT58bình
3Bình khí CO2 - MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT29bình
4Kệ để 3 bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT29cái
CA Chữa cháy vách tường:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm, dày 4,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,44100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm, dày 3,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,94100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm, dày 3,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,02100m
4Lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10hộp
5Lắp đặt van góc, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
6Lăng chữa cháy D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
7Vòi rồng chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nốiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cuộn
8Lắp đặt cút thép, ĐK 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT621m2
16Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
17Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31cái
18Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT67cái
CB Hệ thống chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1 mặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,65 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,65 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19,45 đèn
4Lắp đặt các automat MCB 1P 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT163cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.533m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.533m
CC Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy ≥1 loop (≥235 địa chỉ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
3Nguồn 24VDC 1A (gồm ắc quy)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30,510 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt địa chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,210 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,65 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,65 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,65 chuông
9Lắp đặt hộp box chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT:110x110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28hộp
10Lắp đặt Module giám sát địa chỉ MMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT307bộ
11Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ CMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28bộ
12Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp CRTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
13Lắp đặt Module cách ly địa chỉ IMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng Module KT: 500x500x200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.969m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.763m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3.011m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.992m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT605m
20Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT900hộp
CD Hệ thống hút khói hành lang
1Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q=30.000m3/h, H=800PATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q=18.000m3/h, H=700PATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói ( đồng bộ )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt Tủ điều khiển van ( đồng bộ )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
5Lắp đặt Tủ nút ấn bằng tay - điều khiển 02 quạt hút khóiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt Van chặn lửa MFD 800x350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt Ống gió hút khói KT: 1.200x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT33m
8Lắp đặt Ống gió hút khói KT: 1.000x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55m
9Lắp đặt Ống gió hút khói KT: 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31m
10Lắp Ống gió hút khói KT: 800x350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT99m
11Lắp Ống gió hút khói KT: 600x350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT151m
12Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT66m
13Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT66m
14Lắp đặt Dây điện 3x1.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT64m
15Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x10)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT33m
16Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT33m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn; đường kính ống 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4100 m
18Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15m
19Lắp đặt Máng cáp 200x100 (bao gồm cả nắp và phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25m
20Lắp đặt Tê đều ống gió KT: 1.000x400, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê đều ống gió KT: 800x350, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt Côn thu ống gió KT: 1.000x400/800x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt Côn thu ống gió KT: 800x350/600x350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
24Lắp đặt Côn miệng hút KT: 1.200x400mm/D quạt, L1000, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt Côn miệng hút KT: 1.000x400mm/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt Cút ống gió 1200x400 dày 0,95mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt Cút ống gió KT: 1.000x400, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt Cút ống gió KT: 800x350, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
29Lắp đặt Bịt đầu ống KT: 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt Bịt đầu ống KT: 600x350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
31Lắp đặt Cửa gió hút khói 600x600 kèm van OBDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23cửa
32Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 600x600mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm, giới hạn chịu lửa EI60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23cái
33Bạt nối mềm máy/ ống gió (chống cháy)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
34Bệ đỡ quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
35Lò xo Chống rung cho quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8bộ
36Lắp đặt Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT250bộ
37Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23bộ
38Lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
39Chụp che mưa, tôn tráng kẽm dày 0,8mm, đầu chụp gắn cửa thổi Louver, kèm lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
40Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT88m
41Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT281m
CE Phần thiết bị
1Bơm chữa cháy động cơ điện:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
3Bơm bù động cơ điện:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
4Bình tích áp:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm: Bơm điện 55kW; bơm diesel 55kW; bơm bù 3kW (Hợp bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
CF Thiết bị Hệ thống hút khói
1Quạt hút khói loại ly tâm, Q=30.000m3/h, H=800PA (Hoạt động bình thường ở 300oC trong 2h liên tục)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
2Quạt hút khói loại ly tâm, Q=18.000m3/h, H=700PA (Hoạt động bình thường ở 300oC trong 2h liên tục)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
3Tủ điện điều khiển quạt hút khói (Hợp bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
4Tủ điện điều khiển van chặn lửa (Hợp bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
5Van chặn lửa động cơ điện KT: 800x350mm, L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm, giới hạn chịu lửa EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
6Tủ nút ấn bằng tay - điều khiển 02 quạt hút khói (Hợp bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
CG HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI NHÀ
CH Điện động lực ngoài nhà
CI RÃNH VÀ CÁP ĐIỆN:
CJ CU/XLPE/DSTA/PVC - FR (4X95MM2) /HDPE 130/100: ống và cáp cho bơm PCCC
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,518100m
2MUA CÁP Cáp ngầm 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC - FR 4x95mm2 ( 4,42KG/M)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT151,8m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,518100m
CK Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx6)mm2 /HDPE D65/50: ống cáp cho bơm sinh hoạt
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,518100m
2MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT151,8m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,518100m
CL Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx50)mm2 /HDPE D105/80 : ống cáp cho nhà oxi
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,539100m
2MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx50)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT153,9m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,539100m
CM CÁP ĐIỆN NGUỒN NHÀ : điều hòa và nguồn sinh hoạt
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10,479100m
2MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(3x185+1x120) MM2 ( 9,3kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.047,9m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10,48100m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,64100m
5MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(3x150+1x95) MM2 ( 6,54kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT664m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,64100m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3,15100m
8MUA CÁP CU/XLPE/PVC(1x240) MM2 ( 2,6kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT315m
CN RÃNH CÁP ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,5406100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,2135100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,3271100m3
4Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10.317viên
5Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT370,1m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT42,276m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT42,276m3
CO Phụ kiện đầu cáp
1Làm và lắp đặt đầu cáp khô 3x185+1x120 0,6kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT81đầu cáp (3 pha)
2Làm và lắp đặt đầu cáp khô 3x150+1x95 0,6kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41đầu cáp (3 pha)
3Làm và lắp đặt đầu cáp khô 4x95 0,6kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21đầu cáp (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp khô 4x50 0,6kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21đầu cáp (3 pha)
5Làm và lắp đặt đầu cáp khô 4x6 0,6kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21đầu cáp (3 pha)
6Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp , 1x240 0.6kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT71đầu cáp (3 pha)
7Đầu cáp 3x185+1x120- 0,6/1kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8Bộ
8Đầu cáp 3x150+1x95- 0,6/1kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Bộ
9Đầu cáp 4x95- 0,6/1kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
10Đầu cáp 4x50- 0,6/1kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
11Đầu cáp 4x6- 0,6/1kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
12Cosse ép đồng M240 2 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT28Bộ
CP Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT111 cột
2Luồn cáp ngầm cửa cột, tủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT221 đầu cáp
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11bảng
4Lắp của cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cửa
5Lắp bóng đèn cao ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT165m
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT165m
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
9Lắp đặt cầu đấu 3 pha 4 cực 6A ( giá TT )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
10Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11bộ
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7,04m3
12Trát tường chân cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5,5m2
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cọc
14Kéo rải tiếp địa thép, d=10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27,5m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE,90/70 mm luồn dây lên cửa cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,352100 m
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,11100m3
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 tủ
18Rải cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,714100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,714100 m
20Lắp đặt ống PVC bảo vệ cáp qua đường UPVC d49 dày 2,4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,810m
21Mua ống PVC bảo vệ cáp qua đường UPVC d49 dày 2,4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18,1m
22Đào móng, máy đào Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5606100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,3837100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,177100m3
25Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT175,2m
26Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.752viên
CQ Đường dây trung thế 22KV
CR PHẦN RÃNH CÁP:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2211100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1501100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0655100m3
CS PHẦN TẤM ĐAN:
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,059100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0459tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,819m3
CT MỐC BÁO HIỆU CÁP:
1Mua mốc báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7Cái
CU PHẦN XÀ THÉP:
1Mua xà mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT419,79kg
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3bộ
5Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5bộ
6Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT142,08kg
7Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1421tấn
CV PHẦN SỨ:
1Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10Quả
2Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT110 sứ
CW DÂY DẪN:
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,027km/dây
2Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X95mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27m
3Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT271 m
4Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31 m
CX PHỤ KIỆN:
1Mua đầu cos đồng M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5cái
2Mua đầu cos đồng nhôm AM95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
3Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-240Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
CY RÃNH CÁP:
1Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27,7095md
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1365100m2
3Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56tấm
4Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT51,2095m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,512100m
CZ DÂY DẪN:
1Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT53,7095m
2Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,5371100m
DA PHỤ KIỆN:
1Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x95 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
2Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
DB Phần III: Lắp đặt thiết bị đường dây 22kV:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt máy cắt dùng khí, loại máy ≤ 35kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1máy (3 pha)
DC THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2sợi
4Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10cái
5Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
DD XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS 2X1000KVA-22/0,4KV
DE MÓNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,1073100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,2473100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18,0488m3
4Bu lông móng M16x350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4bộ
5Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,12m2
DF TIẾP ĐỊA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4116100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,4116100m3
DG PHẦN MÓNG:
1Ống nhựa chịu lực HDPE D160/125 luồn đáy bệ trạm biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,6100m
DH TIẾP ĐỊA T20C-1,5:
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT210 cọc
2Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cọc
3Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,0114100kg
4Dây nối tiếp địa + cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT101,15kg
DI PHỤ KIỆN:
1Biền báo tên trạm biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
DJ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2máy
2Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21 cái
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
6Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
7Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm Ampemét ACTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
10Thí nghiệm Vônmét ACTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
11Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1sợi
16Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1mẫu
17Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1mẫu
DK Cấp điện hoàn trả 0,4KV
DL CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Mua cột bê tông LT10dTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cột
3Mua thép làm tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16,11kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,110 cọc
5Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,066100kg
6Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1m
DM PHẦN DÂY DẪN:
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,9km/dây
DN PHẦN PHỤ KIỆN:
1Lắp cổ dề, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3công/bộ
2Mua thép làm cổ dề (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13,86kg
3Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
DO VẬN CHUYỂN:
1Vận chuyển cột đèn đến công trường bằng ô tô gắn cần trục 10 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1chuyến
DP MÓNG CỘT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0187100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0624100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,35m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,006100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,0133100m3
DQ Thiết bị đường dây và trạm biến áp
1Trạm kiosk Công suất 2x1000kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 4ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt , Tủ điều khiển phải có card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104. ) (Đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1BỘ
2Cầu dao cách ly 24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1BỘ
3Chống sét van 24KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1BỘ
4Máy cắt Recloser 24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1BỘ
DR HẠNG MỤC MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Tổ máy phát điện 900/990kVATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1BỘ
2Vỏ chống ồn sản xuất tại Việt Nam.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1BỘ
3Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1600A, 4 cực, đóng cắt bằng ATSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1BỘ
4Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1000A, 4 cực, đóng cắt bằng ATSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1BỘ
DS HỆ THỐNG THANG MÁY
1Thang máy tải khách P1 (6 điểm dừng) Nexiez MR. Thang máy tải khách - loại có phòng máy. Động cơ không hộp số, từ trường nam châm vĩnh cửu.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2HT
2Thang máy tải bệnh nhân P2 (6 điểm dừng) Nexiez MR Hospital (B1000). Thang máy tải bệnh nhân - loại có phòng máy. Động cơ không hộp số, từ trường nam châm vĩnh cửu.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1HT
3Thang máy tải bệnh nhân P3 (5 điểm dừng) Nexiez MR Hospital (B1000). Thang máy tải bệnh nhân - loại có phòng máy. Động cơ không hộp số, từ trường nam châm vĩnh cửu.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2HT
4Thang máy tải đồ bẩn P4 (6 điểm dừng) FUJI LIFT. Thang máy tải đồ kèm người loại không phòng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1HT
5Thang máy tải đồ bẩn P5 (5 điểm dừng) FUJI LIFT. Thang máy tải đồ kèm người loại không phòng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3HT
DT HẠNG MỤC KHÍ Y TẾ
DU Phần lắp đặt nhà sản nhi
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,79100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,4100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,63100m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,14100m
5Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,76100m
6Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8,29100m
7Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6,49100m
8Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
9Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT45cái
10Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT49cái
11Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40cái
12Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT89cái
13Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT155cái
14Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT121cái
15Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
16Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31cái
17Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36cái
18Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT34cái
19Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT85cái
20Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT147cái
21Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT116cái
22Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18cái
23Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT55cái
24Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT60cái
25Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52cái
26Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT134cái
27Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT232cái
28Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT182cái
29Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
30Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT34cái
31Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT38cái
32Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT32cái
33Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT95cái
34Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT158cái
35Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
36Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
37Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
38Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
39Tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x600x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1tủ
40Kéo rải Dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) Cu/XLPE/PVC-0.6/1KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
41Kéo rải Dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2) Cu/XLPE/PVC-0.6/1KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30m
42Kéo rải Dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4mm2) Cu/XLPE/PVC-0.6/1KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15m
43Kéo rải Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT100m
44Kéo rải Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT200m
45Kéo rải Dây đơn 1x10mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10m
46Kéo rải Dây đơn 1x6mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30m
47Kéo rải Dây đơn 1x4mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15m
48Kéo rải Dây đơn 1x2,5mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT100m
49Kéo rải Dây đơn 1x1,5mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT200m
50Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ đường ống và dây diệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT700m
51Thử áp lực đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT27,76100m
52Thổi khí nitơ làm sạch và thử kín ống đồng (chai 40L)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22Chai
53Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT285bộ
54Kiểm định an toàn hệ thống khí y tếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1HT
DV Phần lắp đặt nhà khoa khám bệnh, cận lâm sàng
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,26100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,8100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,87100m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,71100m
5Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1,59100m
6Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,76100m
7Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2,16100m
8Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6cái
9Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19cái
10Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21cái
11Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17cái
12Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT38cái
13Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT66cái
14Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52cái
15Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
16Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13cái
17Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT15cái
18Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14cái
19Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36cái
20Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT63cái
21Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT49cái
22Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
23Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT23cái
24Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25cái
25Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22cái
26Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT57cái
27Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT100cái
28Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT78cái
29Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4cái
30Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14cái
31Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16cái
32Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13cái
33Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT40cái
34Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT67cái
35Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ đường ống và dây diệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.050m
36Thử áp lực đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9,15100m
37Thổi khí nitơ làm sạch và thử kín ống đồng (chai 40L)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT8Chai
38Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT115bộ
DW Phần thiết bị khí y tế
DX TRUNG TÂM KHÍ ÔXY
1Bồn Oxy lỏng và dàn hóa hơiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1HT
2Dàn chai oxy dự phòng (2x10 chai)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1HT
DY TRUNG TÂM KHÍ CO2 (2x2 chai)
1Bộ điều phối khí CO2 tự độngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
2Bộ dàn đấu nối bình CO2 bao gồm 02 nhánh, mỗi nhánh 2 bìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ gá đỡ dàn nối đầu bình, gá lắp bình và dây xích cố định các bìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1bộ
4Chai CO2 40 lít - 150 barTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Chai
DZ HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM
1Máy nén khíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Máy
2Bộ tách ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
3Bình tích ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bình
4Hệ thống xử lý khí nén y tếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ điều khiển chạy luân phiênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
EA HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM
1Máy hút chân khôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Máy
2Bộ điều khiển luân phiên các máy hútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ lọc khuẩn, tách dịch, bẫy nước: Lắp song songTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
4Bình tích áp chân khôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bình
EB HỆ THỐNG THIẾT BỊ BÁO ĐỘNG VÀ KIỂM SOÁT
1Báo động trung tâm cho 4 loại khí (O, A4, V, CO2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
2Hộp van kiểm soát khu vực và báo động 4 loại khí (O, A4, V,CO2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
3Hộp van kiểm soát khu vực và báo động 3 loại khí (O,A4,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3Bộ
4Hộp van kiểm soát khu vực và báo động 2 loại khí (O,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
5Hộp van kiểm soát khu vực 3 loại khí (O,A4,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5Bộ
EC Van cách ly đường ống các loại
1Van cách ly D54Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
2Van cách ly D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
3Van cách ly D35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3cái
4Van cách ly D28Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
5Van cách ly D22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11cái
6Van cách ly D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT19cái
ED THIẾT BỊ ĐẦU RA KHÍ
1Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A4,2V) tích hợp AGSSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Bộ
2Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT33Bộ
3Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT54Bộ
4Bộ ốp tường 1 loại khí (A4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
EE THIẾT BỊ NGOẠI VI
1Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng OxyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20Bộ
2Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20Bộ
3Bộ hút dịch dùng trong phòng mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Bộ
4Đầu cắm nhanh cho khí OxyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30Cái
5Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 barTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30Cái
6Đầu cắm nhanh cho khí hútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20Cái
7Đầu cắm nhanh cho khí CO2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Cái
8Đầu cắm nhanh cho bộ AGSSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Cái
EF HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
EG Phần xây lắp nhà khám, cận lâm sàng
EH HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1.0 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT75,210 m
2Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25,310 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,8100 m
4Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT342m
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT246m
6Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT58hộp
EI HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.21810 m
2Lắp đặt cáp quang 4FO multimodeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10110 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT0,8100 m
4Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT608m
5Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 200x100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT348m
6Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 200x100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22m
7Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31cái
8Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25cái
9Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT71cái
10Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1.145m
11Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21cái
12Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT98m
EJ HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT18510 m
2Lắp đặt cáp quang 4FO multimodeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1710 m
3Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT96m
4Lắp nổi ống nhựa xoắn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT68m
5Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT36hộp
EK HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1Lắp đặt cáp đống trục RG11Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22,310 m
2Lắp đặt cáp đống trục RG6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT117,310 m
3Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT30cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT122m
6Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT218m
7Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT155m
EL HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT218m
2Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT287m
3Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5hộp
4Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT88,1610 m
EM Phần xây lắp nhà ngoại, sản nhi
EN HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1.0 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5010 m
2Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT310m
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT190m
4Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT50hộp
EO HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT65610 m
2Lắp đặt cáp quang 4FO multimodeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1210 m
3Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT417m
4Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 200x100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT220m
5Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 200x100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22m
6Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7cái
7Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT17cái
8Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT42cái
9Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT695m
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT95m
EP HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT14010 m
2Lắp đặt cáp quang 4FO multimodeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4,510 m
3Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT90m
4Lắp nổi ống nhựa xoắn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT56m
5Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT29hộp
EQ HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1Lắp đặt cáp đống trục RG11Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT22,910 m
2Lắp đặt cáp đống trục RG6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT9810 m
3Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT31cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT124m
6Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT216m
7Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT170m
ER HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT497m
2Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT508m
3Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT16hộp
4Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT207,0710 m
ES Phần lắp đặt thiết bị
ET HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Lắp đặt tủ rack âm thanh 27UTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21 thiết bị
4Lắp đặt Bộ điều khiển kèm microTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 thiết bị
6Lắp đặt Âm ly công suất 4 x 150WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41 thiết bị
7Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT871 loa
8Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT211 loa
9Cài đặt phầm mềm quản lý hệ thống âm thanh thông báoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Chương trình
EU HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10Tủ
2Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42UTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Tủ
3Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT101 bộ
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt tổng đài IPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 thiết bị
6Lắp đặt điện thoại bàn IPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT119Thiết bị
7Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26Thiết bị
8Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26Thiết bị
9Lắp đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
10Cài đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
11Lắp đặt Bộ đính tuyến RouterTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
12Cài đặt Bộ đính tuyến RouterTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
13Lắp đặt thiết bị tường lửa FirewallTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
14Cài đặt thiết bị tường lửa FirewallTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
15Lắp đặt Bộ phát Wifi indoorTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41Thiết bị
16Cài đặt Bộ phát Wifi indoorTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41Thiết bị
17Lắp đặt thiết bị quản lý Wifi tập trungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
18Cài đặt phần mềm quản trị WifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Chương trình
19Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ chương trình
20Lắp đặt máy chủ ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
21Lắp đặt Màn hình LCD cho SERVERTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Thiết bị
22Cài đặt Phần mềm Windows ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Máy chủ
23Lắp đặt Module quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52Thiết bị
24Cài đặt Module quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52Thiết bị
25Lắp đặt ODF multimode 24 FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Enclosure
26Đấu nối, hàn Cáp quang ODF multimode 24 cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT96Đầu
27Lắp đặt ODF multimode 8 FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10Enclosure
28Đấu nối, hàn Cáp quang ODF multimode 8 FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT160Đầu
29Lắp đặt Patch Panel 24 cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT25Patch panel
30Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT624Node
31Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT100Đầu
32Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT814Đầu
EV HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Lắp đặt Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT541 thiết bị
2Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT131 thiết bị
3Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3Thiết bị
4Cài đặt đầu ghi hình 32 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3Thiết bị
5Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TBTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Thiết bị
6Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5Thiết bị
7Lắp đặt Switch 24 cổng POETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Thiết bị
8Cài đặt Switch 24 cổng POETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Thiết bị
9Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Thiết bị
10Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Thiết bị
11Lắp đặt Module quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12Thiết bị
12Cài đặt Module quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12Thiết bị
13Lắp đặt Patch Panel 24 cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Patch panel
14Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT144Node
15Lắp đặt ODF multimode 8 FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7Enclosure
16Đấu nối, hàn Cáp quang ODF multimode 8 FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT112Đầu
17Lắp đặt màn hình quan sát 55"Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21 thiết bị
18Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT24Đầu
19Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT150Đầu
20Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Đầu
EW HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT101 thiết bị
2Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT71 bộ
3Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT61 bộ
4Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 3 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21 bộ
5Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 2 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT11 bộ
6Lắp đặt Tivi 55 inchsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT611 thiết bị
EX HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1Lắp đặt Máy chủ trung tâm 40 địa chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT61 thiết bị
2Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT114Thiết bị
3Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20Thiết bị
4Lắp đặt Nút reset cuộc gọiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21Thiết bị
5Lắp đặt đèn hành langTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21bộ
6Cài đặt phần mềm cho máy chủ trung tâmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Chương trình
7Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Bộ
8Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT114hộp
9Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20hộp
10Lắp đặt đế âm cho đèn hành langTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21hộp
EY Phần thiết bị điện nhẹ
EZ Hệ Thống CAMERA AN NINH
1Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT54Chiếc
2Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT13Chiếc
3Đầu ghi hình 32 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3Chiếc
4Ổ cứng 6TBTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Chiếc
5Máy tính (quản lý hệ thống CCTV)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Chiếc
6Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT5Bộ
7Switch 24 cổng PoETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Chiếc
8Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
9Module quang MM- Media type MM (Multimode)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12Cái
10Patch Panel 24 cổng Cat 6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Chiếc
11Thanh quản lý dây 1UTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Bộ
12ODF MM 8FO- Hộp phối quang 8 cổng đầy đủ phụ kiện vỏ chống cháy LSZHTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7Bộ
13Màn hình quan sát 55"- Độ phân giải 4K- Cổng kết nối: HDMI, USBTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Cái
14Dây nhảy quang 3m, MMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT12Sợi
15Dây nhảy Cat6 dài 2m- Chiều dài 2m- Đầu cắm RJ45.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT75Sợi
16Dây HDMI 10m chuẩn 4KTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT3Sợi
FA Hệ Thống Truyền Hình Cáp
1Bộ khuếch đại tín hiệuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10Bộ
2Bộ chia tín hiệu 2 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ chia tín hiệu 3 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
4Bộ chia tín hiệu 6 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Bộ
5Bộ chia tín hiệu 8 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT7Bộ
6Tivi 55"- Độ phân giải 4K- Cổng kết nối: HDMI, USBTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT61Cái
FB Hệ Thống Gọi Báo Gọi Y Tá
1Máy chủ trung tâm 40 địa chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Bộ
2Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường củabệnh nhânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT114Chiếc
3Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT20Chiếc
4Đèn hành langTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21Chiếc
5Nút báo hiện diện y táTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21Chiếc
6Bộ phần mềm cho máy chủ trung tâmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Bộ
7Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Bộ
8Máy tính (dùng để cài phần mềm và quản lý hệ thống BGYT)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT6Bộ
FC Hệ Thống Âm Thanh Thông Báo
1Tủ rack 27U chiều sâu D600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Cái
2UPS 6KVA- Công suất 6000VA/5400WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Bộ
4Bộ điều khiển bàn gọi kèm microTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
6Âm ly công suất 4 x 150WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT4Bộ
7Loa âm trần 6WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT87Chiếc
8Loa hộp treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT21Chiếc
9Máy tính (sử dụng vận hành hệ thống âm thanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
FD Hệ Thống Mạng Lan + Mạng Điện Thoại
1Tủ rack 27U chiều sâu D600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10Cái
2Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D1000Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Cái
3UPS 2KVA- Công suất 2000VA/1200WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10Bộ
4UPS 6KVA- Công suất 6000VA/5400WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
5Tổng đài điện thoại IPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
6Điện thoại bàn IPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT119Chiếc
7Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26Bộ
8Core Switch Layer 3 24 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
9Bộ định tuyến RouterTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
10Thiết bị tường lửa Firewall- Thiết bị Firewall bao gồm 08 cổng đồng GbE (gồm 2 cặp bypass) và 2 cổng SFP 10 GbE (chưa bao gồm module quang)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
11Bộ phát Wifi indoorTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT41Bộ
12Bộ điều khiển wifi tập trungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
13Máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Chiếc
14Máy chủ ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
15Màn hình LCD Cho Server- 20.9 inch/FHD/250cd/m²/60Hz/5msTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bộ
16Phần mềm Windows ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1Bản
17Module quang MM- Media type MM (Multimode)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52Cái
18ODF MM 24FO - Hộp phối quang 24 cổng đầy đủ phụ kiện vỏ chống cháy LSZHTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2Cái
19ODF MM 8FO- Hộp phối quang 8 cổng đầy đủ phụ kiện vỏ chống cháy LSZHTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT10Cái
20Patch Panel 24 cổng Cat 6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26Bộ
21Thanh quản lý dây 1UTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT26Bộ
22Dây nhảy quang 3m, MMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT52Sợi
23Dây nhảy Cat6 dài 2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT407Sợi
FE THIÊT BỊ ĐIỆN NHÀ KHOA KHÁM BỆNH
1MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1000A 50kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
FF THIÊT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA KHÁM BỆNH
1Máy bơm chìmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
2Bơm tăng ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
FG THIẾT BỊ ĐIỆN - NHÀ SẢN NHI
1MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1000A 50kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT2cái
FH THIÊT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ SẢN NHI
1Máy bơm chìmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
2Bơm tăng ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) chương V của E-HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1661E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên (riêng công tác thi công đường dây và trạm biến áp yêu cầu tối thiểu công trình cấp III trở lên) và có các hạng mục: Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, ngoài nhà, bể nước, bể phốt…) có giá trị lớn hơn 70 tỷ VND, hệ thống phòng cháy chữa cháy giá trị lớn hơn 3,4 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,4 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 9,5 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí hoặc hệ thống xử lý không khí giá trị lớn hơn 7,1 tỷ VND, hệ thống nước sạch RO giá trị lớn hơn 3,9 tỷ VND, hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 6,5 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,8 tỷ VND, khí sạch, nội thất phòng mổ giá trị lớn hơn 6,4 tỷ VND, phòng chống mối giá trị lớn hơn 0,4 tỷ VND, Máy phát điện dự phòng có giá trị lớn hơn 1,6 tỷ VND đồng thời có tổng giá trị các hàng mục công việc lớn hơn 117 tỷ VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên phù hợp với từng phần việc do mỗi thành viên liên danh đảm nhận, đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 117 tỷ VND. + Đối với nhà thầu liên danh: năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Cụ thể là hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên (riêng công tác thi công đường dây và trạm biến áp yêu cầu tối thiểu công trình cấp III trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. 3 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế). 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên.32
6 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.32
7 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình. 6 - Số lượng: 06 người (trong đó phần thang máy: 01 người; phần điều hoà - thông gió: 01 người; phần nội thất, khí sạch phòng mổ: 01 người; phần điện nhẹ: 01 người; phần khí y tế: 01 người; phần RO: 01 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: tự động hoá, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt hoặc nhiệt lạnh, công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử, điện tử y sinh, cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
8 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III (còn hiệu lực) theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II (còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc BTCT Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)3
3 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)2
5 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
6 Cần trục tháp Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Cần trục ôtô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)2
8 Máy vận thăng lồng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)5
10 Máy bơm bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)2
11 Xe vận chuyển bê tông tự hành Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)6
12 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
15 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
16 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
17 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
18 Máy hàn nhiệt Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
19 Đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
20 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
21 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt6
22 Máy mài Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
23 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
24 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
25 Máy đo điện trở Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
26 Máy kiểm tra điện áp, thông mạch và dòng điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
27 Thiết bị đo dòng điện (Ampe) Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
28 Máy bơm nước Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
29 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->