Gói thầu: Mua vật tư máy bảo đảm kỹ thuật cho khối tàu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915654-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 128
Tên gói thầu Mua vật tư máy bảo đảm kỹ thuật cho khối tàu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220852978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng ngân sách vật tư quốc phòng, NSCI, Chi phí SXKD của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:07:00 đến ngày 2022-09-15 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.568522E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.137044E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.643.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.595.930.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên 128
E-CDNT 1.2 Mua vật tư máy bảo đảm kỹ thuật cho khối tàu năm 2022
Mua vật tư máy bảo đảm kỹ thuật cho khối tàu năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng ngân sách vật tư quốc phòng, NSCI, Chi phí SXKD của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hải đoàn 128 (Công ty TNHHMTV128), Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng, Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hải đoàn 128 (Công ty TNHHMTV128), Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng, Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên 128 , địa chỉ: Đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Hải đoàn 128 (Công ty TNHHMTV128), Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng, Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy phép ủy quyền bán hàng của hãng CAT, CUMMINS hoặc do đại lý ủy quyền chính thức của hãng phát hành cho nhà thầu, hoặc giấy chứng nhận đại diện của hãng CAT, CUMMINS khu vực Châu Á cho 100% chủng loại vật tư máy thủy trong hồ sơ mời thầu này; 2. Giấy phép đăng ký kinh doanh; 3. Bản chi tiết thông số kỹ thuật các vật tư máy được chào thầu; 4. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 5. Thời gian tiến độ giao hàng; 6. Phương thức thanh toán sau khi nhận hàng; 7. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021; 8. Giấy cam kết bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo hành hàng hóa trong vòng 7 ngày làm việc.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho Hải đoàn 128 (đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Hải Phòng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
03 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật như E-HSMT (Gồm Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý Hợp đồng), Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV; Bảo đảm theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hải đoàn 128 (Công ty TNHHMTV128), Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng, Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hải đoàn 128, ưđịa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar 3516B464-03294BộHình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu
2Phớt nước bơm nước biển Caterpillar 3516B262-43782CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
3Phớt nước bơm nước ngọt Caterpillar 3516B166-4376/ 416- 06032CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
4Bầu lọc dầu cháy Caterpillar 3516B1R-07568CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
5Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar 3516B1R-07268CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
6Lọc gió Caterpillar 3516B4P-07102CáiHình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi
7Kẽm chống ăn mòn sinh hàn Caterpillar 3516B6L-228412CáiHình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy
8Cảm biến áp lực dầu cháy Caterpillar 3516B3045668.01CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
9Cảm biến áp lực dầu nhờn Caterpillar 3516B3045668.01CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
10Ruột sinh hàn dầu Capterpillar C9293-93671CáiHình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh
11Bộ gioăng sinh hàn gió Capterpillar C9579-6687/ 294-27871BộHình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu
12Phớt nhớt bơm nước biển Capterpillar C9114-90882CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
13Phớt nước bơm nước biển Capterpillar C9370-40532CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
14Phớt mặt chà bơm nước biển Capterpillar C9200-30522CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
15Phớt nhớt bơm nước biển Capterpillar C9114-90882CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
16Phớt nước bơm nước biển Capterpillar C9200-30522CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
17Kẽm chống ăn mòn SH Capterpillar C95B-96514CáiHình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy
18Cảm biến áp lực dầu nhờn Capterpillar C9161-17051CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
19Phớt nhớt bơm nước biển Capterpillar C4.4199-13362CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
20Phớt mặt chà bơm nước biển Capterpillar C4.4205-30182CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
21Phớt mặt chà bơm nước ngọt Capterpillar C4.4205-30182CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
22Phớt nhớt bơm nước ngọt Capterpillar C4.4199-13362CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
23Bầu lọc dầu cháy Capterpillar C4.4250-65272CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
24Bầu lọc dầu nhờn Capterpillar C4.47W-23262CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
25Lọc gió tinh Capterpillar C4.4233-51842CáiHình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi
26Kẽm chống ăn mòn máy Cummin KTA19-M368241.012CáiHình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy
27Phớt mặt chà bơm nước ngọt Cummin KTA19-M33071085.03CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
28Phớt nhớt bơm nước ngọt Cummin KTA19-M3206948.03CáiHình tròn bằng cao su, chịu dầu, chịu mài mòn cao
29Lọc gió Cummin KTA19-M3AH193273CáiHình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi
30Bầu lọc dầu cháy Cummin KTA19-M3FF105D8CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
31Bầu lọc dầu nhờn Cummin KTA19-M3LF7778CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
32Bầu lọc dầu nhờn Cummin KTA19-M3LF6708CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
33Lọc nước Cummin KTA19-M3WF20762CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường ống
34Cánh bơm nước ngọt Cummin KTA19-M33056476.02CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
35Cảm biến tốc độ Cummin KTA19-M33034572.01CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
36Cảm biến nhiệt độ nước Cummin KTA19-M33913628.01CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
37Cảm biến nhiệt đô khí xả Cummin KTA19-M33036576.01CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
38Cảm biến áp lực dầu Cummin KTA19-M33917123.01CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
39Gioăng đệm kín dầu nắp ca bô Capterpillar 3406C5P-56782CáiHình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt
40Đệm đầu kim phun Capterpillar 3406C7W-44876CáiHình dẹt làm bằng amiăng
41Đệm đầu kim phun Capterpillar 3406C271-24896CáiHình dẹt làm bằng amiăng
42Gioăng O-Ring kín kim phun Capterpillar 3406C114-33626CáiHình tròn làm bằng cao su
43Gioăng sinh hàn nước biển Capterpillar 3406C8L-44982CáiHình tròn làm bằng cao su
44Gioăng sinh hàn nước biển Capterpillar 3406C8L-44972CáiHình tròn làm bằng cao su
45Gioăng sinh hàn dầu nhờn Capterpillar 3406C109-00772CáiHình tròn làm bằng cao su
46Lõi sinh hàn nước Capterpillar 3406C293-00061CáiHình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau
47Lõi sinh hàn dầu Capterpillar 3406C7C-30391CáiHình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh
48Phớt nhớt bơm nước biển Capterpillar 3406C3N-48632CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
49Phớt nước bơm nước biển Capterpillar 3406C3N-56324CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
50Phớt mặt chà bơm nước biển Capterpillar 3406C3N-56324CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
51Cánh bơm nước biển Capterpillar 3406C3N-48593CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
52Cánh bơm nước ngọt Capterpillar 3406C129-99072CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
53Phớt nước bơm nước ngọt Capterpillar 3406C349-26546CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
54Phớt nhớt bơm nước ngọt Capterpillar 3406C153-12566CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
55Bầu lọc dầu cháy Capterpillar 3406C1R-074914CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
56Bầu lọc dầu nhờn Capterpillar 3406C1R-180814CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
57Lọc gió Capterpillar 3406C4N-00157CáiHình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi
58Kẽm chống ăn mòn Capterpillar 3406C6L-228012CáiHình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy
59Động cơ đề Capterpillar 3406C207-15561CáiLà rạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng..
60Rơle đề Capterpillar 3406C548-9596/ 376-43452CáiHình trụ tròn có kết cấu dạng đòn bẩy, một đầu là một nam châm điện, một đầu là bánh răng...
61Cảm biến tốc độ Capterpillar 3406C318-1181/ 3E-78802CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
62Cảm biến nhiệt độ nước Capterpillar 3406C5L- 7442/ 5L- 74432CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
63Cảm biến áp lực nhớt Capterpillar 3406C9X-11241CáiLàm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ
64Đồng hồ báo vòng tua Capterpillar 3406C197-73481CáiHình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu
65Đồng hồ báo nhiệt độ nước Capterpillar 3406C200-52331CáiHình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu
66Đồng hồ báo áp lực dầu cháy Capterpillar 3406C266-08891CáiHình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu
67Kẽm chống ăn mòn máy Capterpillar C186L-22804CáiHình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy
68Phớt dầu bơm nước biển Capterpillar C18445-16931CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
69Phớt mặt chà bơm nước biển Capterpillar C18277-97602CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
70Cánh cao su bơm nước biển Capterpillar C18397-26872CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
71Phớt mặt chà bơm nước ngọt Capterpillar C18336-22122CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
72Phớt dầu bơm nước ngọt Capterpillar C18484-50564CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
73Bầu lọc dầu cháy Capterpillar C181R-07498CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
74Bầu lọc dầu nhờn Capterpillar C181R-18088CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
75Lọc gió Capterpillar C18290-19352CáiHình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi
76Gioăng sinh hàn nước biển Capterpillar C18330-41102CáiHình tròn làm băng cao su hoặc ami ăng
77Gioăng sinh hàn nhớt Capterpillar C18109-0077/ 330-41112CáiHình tròn làm băng cao su hoặc ami ăng
78Gioăng sinh hàn gió Capterpillar C18330-41102CáiHình tròn làm băng cao su hoặc ami ăng
79Kẽm chống ăn mòn máy Capterpillar C186L-228010CáiHình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy
80Cánh bơm nước biển Capterpillar C18397-26872CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có rãnh then.
81Phớt mặt chà bơm nước biển Capterpillar C18277-97604CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
82Phớt dầu bơm nước biển Capterpillar C18445-16934CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
83Phớt dầu bơm nước ngọt Capterpillar C18484-50564CáiHình tròn làm bằng cao su chịu dầu
84Cánh bơm nước ngọt Capterpillar C18176-69982CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có rãnh then.
85Phớt mặt chà bơm nước ngọt Capterpillar C18336-22124CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
86Trục bơm nước ngọt Capterpillar C18352-23841CáiHình trụ tròn để lắp cánh bơm, vòng bi, phớt, có dãnh then
87Bầu lọc dầu cháy Capterpillar C181R-07498CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
88Bầu lọc dầu nhờn Capterpillar C181R-18088CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
89Lọc gió Capterpillar C18290-19352CáiHình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi
90Van hằng nhiệt Capterpillar C186I-49532CáiLàm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.568522E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.137044E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.643.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.595.930.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->