Gói thầu: Gói thầu số 02 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông nối Ql48E đi xã Quỳnh Liên và đoạn Quỳnh Trang - Quỳnh Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842025-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông nối Ql48E đi xã Quỳnh Liên và đoạn Quỳnh Trang - Quỳnh Tân
Số hiệu KHLCNT 20220408439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 13:56:00 đến ngày 2022-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,725,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông nối Ql48E đi xã Quỳnh Liên và đoạn Quỳnh Trang - Quỳnh Tân
Đường giao thông nối QL48E đi xã Quỳnh Liên và đoạn Quỳnh Trang - Quỳnh Tân
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế và xây dựng NaNo; địa chỉ: Số 38 đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&D Việt Nam; địa chỉ: SN18, ngách 75/60, đường Giải Phóng, đường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An; địa chỉ: số 47, đường Lê Hồng Phong, phường Hưng Bình, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV & ĐTXD Lập Thành Phát; địa chỉ: khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở làm việc Chi cục thuế Bắc Nghệ I, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1). Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên. (3). Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. (4). Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý IV năm 2021 của cơ quan thuế. (5). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. (6). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… (7). Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợp đồng lao động còn thời hạn của Nhân sự chủ chốt bố trí tham gia gói thầu; (8). Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An, Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc Chi cục thuế Bắc Nghệ I, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (Tuyến đường số 1)
1Đào nền đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V293,9207m3
2Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V178,8829m3
3Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.702,2528m3
4Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.287,8166m3
5Đào khuôn đường cũ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8038m3
6Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V775,1397m3
7Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V537,0169m3
8Đào đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4695m3
9Vét bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V460,7456m3
10Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.236,9218m3
11Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.892,4165m3
12Đắp đất công trình K90 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, đắp rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V349,8061m3
13Đất đắp thiếu lấy tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Thiện (Theo TBG số 2488/LS-XD.TC ngày 14/07/2022)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.597,0825m3
14Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 Km( đất thừa không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.228,1969m3
15Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 Km (đất thừa không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.771,3132m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CvMô tả kỹ thuật theo chương V614,0984m3
B Mặt đường BTN (Tuyến đường số 1)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.485,9677m2
2Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.485,9677m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,0986m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 28cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.379,029m3
5Cấp phối đá dăm loại II bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V26,6429m3
6Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.244,1678tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 23,47km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.244,1678tấn
8Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.962,2546m2
9Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.962,2546m2
10Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V594,3382m3
11Cấp phối đá dăm loại I bù vênh dày trung bình 3,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V138,1183m3
12Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V658,5267tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 23,47km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V658,5267tấn
14Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V596,4778m2
15Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V596,4778m2
16Cấp phối đá dăm loại I dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,2956m3
17Cấp phối đá dăm loại I bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,5654m3
18Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,1346tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 23,47km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,1346tấn
20Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V557,48m2
21Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V557,48m2
22Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6532tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 23,47km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6532tấn
24Bê tông M200 gia cố lề dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,4524m3
25Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.134,0775m2
26Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,7262m3
27Cắt bê tông khe Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
28Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,995m3
29Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2108m3
30Đào khuôn đường cũ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0591m3
31Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5171m3
32Đào đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8049m3
33Vét bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V304,6905m3
34Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 KmMô tả kỹ thuật theo chương V304,6905m3
35Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V906,9279m3
C Mặt đường BT (Tuyến đường số 1)
1Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V150,97m3
2Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V754,85m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,485m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,668m2
D Rãnh hộp đúc sẵn B=0,5m (Tuyến đường số 1)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V565,94m3
2Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V28.586,7kg
3Ván khuôn thép thân cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6.679,38m2
4Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1.242,306m
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6212m3
6Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V93,173m3
7Lắp đặt đốt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.072cái
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V235,75m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V21.172,38kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V13.828,82kg
11Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.569,66m2
12Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.072cái
13Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,678m3
14Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.255,2012kg
15Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V490,264m2
E Hoàn trả bê tông qua nhà dân(Tuyến đường số 1)
1Bê tông vuốt nối M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V59,7225m3
2Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V398,15m2
F Rãnh chịu lực qua đường ngang (Tuyến đường số 1)
1Bê tông nắp rãnh M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
2Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.599,2kg
3Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V796,1kg
4Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m2
5Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V55,326m3
6Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.848,2842kg
7Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V546,006m2
8Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
G Cửa xả (Tuyến đường số 1)
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6901m3
2Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0025m3
3Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 KmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3473m3
4Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,184m3
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
6Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V5,984m3
7Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V61,72m2
H Hoàn trả mương thủy lợi (Tuyến đường số 1)
1Bê tông vuốt nối M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
2Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V102,7m2
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
I Cống đúc sẵn (Tuyến đường số 1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V9,1788m3
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V236,1916m3
3Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,6317m3
4Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 KmMô tả kỹ thuật theo chương V97,6178m3
5Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5295m3
6Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,5973m3
7Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,6949m3
8Bê tông cống hộp đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,29m3
9Bê tông cống tròn đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
10Cốt thép cống tròn đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.496,46kg
11Cốt thép cống tròn đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7kg
12Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4015m3
13Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V165,1864m2
14Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V196,296m2
15Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5087m3
16Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V85,7189m2
17Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
18Lắp đặt ống cống đúc sẵn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V43đoạn ống
J Cống bản L≤1.0m nối dài (Tuyến đường số 1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V7,974m3
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9411m3
3Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9742m3
4Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 KmMô tả kỹ thuật theo chương V51,1602m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,3944m3
6Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,1954m3
7Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,1148m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,095m3
9Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6432m3
10Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V439,09kg
11Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V612,5kg
12Cốt thép chốt neo đổ tại chỗ D >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2kg
13Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V156,94kg
14Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V38,6392m2
15Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V210,5596m2
16Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
K Thoát nước nút giao KM0+00 (đoạn QL48E-Mai Hùng) (Tuyến đường số 1)
1Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
2Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V564,6kg
3Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V223,95kg
4Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V90,45m2
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Bê tông móng M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
7Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
8Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
9Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m2
10Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V26,08kg
11Sản xuất thép hình tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3089Tấn
12Xây gạch chỉ VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
13Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m2
14Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
L Đan rãnh, bó vỉa (Tuyến đường số 1)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
3Bê tông móng M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
4Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
6Khe co giãn bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m
7Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V32,3136m2
8Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
9Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
10Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,296m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V14,54m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,4696m3
M Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến đường số 1)
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V46cọc
2Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
3Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V184lỗ khoan
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
5Lắp đặt biển tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt biển báo công trường đang thi công (KT 0,4x0,9)mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,9x0,9)mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt biển chữ nhật (KT 1,5x2,0)mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V793,666m2
10Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V186,434m2
11Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14m
N Nền đường (Tuyến đường số 2)
1Đào nền đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.300,2741m3
2Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.300,2741m3
3Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15.771,1907m3
4Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.348,3334m3
5Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.348,3334m3
6Đào khuôn mới đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16.236,74m3
7Đào khuôn đường cũ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V123,483m3
8Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.386,6361m3
9Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,6361m3
10Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.304,2789m3
11Đào đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V541,3021m3
12Vét bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V3.134,6221m3
13Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.134,6221m3
14Xáo xới đất nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V798,6605m3
15Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V14.004,2715m3
16Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V24.545,2384m3
17Cày xới tạo nhám lớp mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo chương V2.813,8428m2
18Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V7.781,0948m2
19Đắp đất công trình K90 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, đắp rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V261,4924m3
20Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, đắp rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8753m3
21Phát quang cây bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31.354,5318m2
22Vận chuyển cây phát quang ra bãi thải cự ly 5km bằng ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V5,1475ca
23Đất đắp thiếu lấy tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V19.176,9866m3
24Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km (đất thừa không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.284,9319m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CvMô tả kỹ thuật theo chương V6.142,4659m3
O Mặt đường kết cấu mới - mở rộng (KC1) (Tuyến đường số 2)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V28.073,1816m2
2Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28.073,1816m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.358,5178m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 28cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.329,0002m3
5Cấp phối đá dăm loại II bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V6,025m3
6Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.665,7628tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.665,7628tấn
P Mặt đường kết cấu tăng cường đường cũ (KC2) (Tuyến đường số 2)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,563m2
2Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,563m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9844m3
4Cấp phối đá dăm loại I bù vênh dày TB 0,6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625m3
5Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7388tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7388tấn
Q Mặt đường kết cấu tăng cường trên đường cũ đường bê tông và đường E0=60Mpa (KC3) (Tuyến đường số 2)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.726,7918m2
2Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.726,7918m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V545,3584m3
4Cấp phối đá dăm loại I bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V202,8124m3
5Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V453,1928tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V453,1928tấn
R Mặt đường kết cấu vuốt nối về đường cũ (KC4) (Tuyến đường số 2)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,9368m2
2Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9368m2
3Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9615tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9615tấn
S Gia cố lề (Tuyến đường số 2)
1Bê tông M200 gia cố lề dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V237,234m3
2Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.482,7125m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V118,617m3
4Cắt bê tông khe Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
T Vuốt nối đường ngang dân sinh (Tuyến đường số 2)
1Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4536m3
2Đào khuôn mới đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V182,0445m3
3Đào khuôn đường cũ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V163,3266m3
4Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3772m3
5Đào đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0036m3
6Vét bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V453,3477m3
7Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 KmMô tả kỹ thuật theo chương V453,3477m3
8Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.916,2586m3
U Kết cấu B (Mặt đường BTN ) (Tuyến đường số 2)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V167,8m2
2Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V167,8m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,17m3
4Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9179tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9179tấn
V Kết cấu B (Mặt đường bê tông) (Tuyến đường số 2)
1Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V365,422m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V161,2684m2
3Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.827,11m2
4Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V182,711m3
W Rãnh hộp đúc sẵn (Tuyến đường số 2)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V519,84m3
2Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V26.129,57kg
3Ván khuôn thép thân cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6.103,2m2
4Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124,898m
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5624m3
6Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V84,3674m3
7Lắp đặt các đốt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.875cái
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V234,375m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V19.762,5kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V13.706,25kg
11Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.462,5m2
12Lắp đặt tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.875cái
X Thân rãnh đổ tại chỗ biến thiên (Tuyến đường số 2)
1Bê tông M250 thân rãnh, cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V26,157m3
2Cốt thép thân đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.482,0455kg
3Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V349,366m2
Y Hoàn trả BT qua nhà dân(Tuyến đường số 2)
1Bê tông hoàn trả đường M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V56,2449m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V374,966m2
Z Rãnh hình thang lắp ghép (làm mới) (Tuyến đường số 2)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V256,3058m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V78,6196m3
3Vữa xi măng M100, chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V11,5194m3
4Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.275,7691m2
5Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.831,5782m2
6Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11.519cái
AA Rãnh chịu lực qua đường (Tuyến đường số 2)
1Bê tông M250 thân rãnh, cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V70,033m3
2Cốt thép thân đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V3.672,8439kg
3Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V657,805m2
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,83m3
6Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
7Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V3.461,7kg
8Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258,95kg
9Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V138,6m2
AB Cửa xả (Tuyến đường số 2)
1Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9231m3
2Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5907m3
3Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 KmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4856m3
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,952m3
5Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V14,688m3
6Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V94,144m3
7Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V386,34m2
AC Hoàn trả mương thủy lợi (Tuyến đường số 2)
1Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,7m2
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
AD Cống đúc sẵn (Tuyến đường số 2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V27,7413m3
2Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.943,7617m3
3Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V771,2151m3
4Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4251m3
5Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
6Vữa xi măng M100, chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9433m3
7Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V636,3028m3
8Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V141,0809m3
9Bê tông M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,5296m3
10Bê tông cống tròn đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,728m3
11Bê tông cống tròn đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,11m3
12Cốt thép cống tròn đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V19.771,99kg
13Cốt thép cống tròn đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V350,7kg
14Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V118,6995m3
15Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.563,1656m2
16Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.936,7611m2
17Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5426m3
18Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.155,9865m2
19Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
20Lắp đặt ống cống đúc sẵn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V442đoạn ống
AE Cống hộp (Tuyến đường số 2)
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V261,5945m3
2Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7325m3
3Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6244m3
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V7,865m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V72,147m3
6Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V37,6205m3
7Bê tông thân cống M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,9248m3
8Cốt thép thân đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V18,76kg
9Cốt thép thân đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V4.673,08kg
10Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2901m3
11Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V421,0684m2
12Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V104,168m2
AF Cống bản L=0,8 nối dài (Tuyến đường số 2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644m3
2Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công(5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5739m3
3Đào móng đất cấp 3 bằng máy(95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9043m3
4Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5591m3
5Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 KmMô tả kỹ thuật theo chương V51,4782m3
6Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,5249m3
7Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
8Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,016m3
10Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6722m3
11Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V384,8kg
12Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V202,7kg
13Cốt thép chốt neo đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64kg
14Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6kg
15Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V48,893m2
16Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
17Lắp tấm đan CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
18Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413m3
AG Cống bản L=6M thiết kế mới (Tuyến đường số 2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V144,787m3
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V202,4692
3Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6362m3
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V64,0147m3
5Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V80,1285m3
6Bê tông giằng chống đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2364m3
7Bê tông mũ mố M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,256m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,256m3
9Bê tông bản phủ cống M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,302m3
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
11Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,0509m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V807,352kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V3.439,064kg
14Cốt thép thân đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V575,5822kg
15Cốt thép thân đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2548kg
16Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V422,1091m2
17Ván khuôn thép giằng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V68,344m2
18Lắp CKBT giằng đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062m3
20Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V33,2828m3
21Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,806m3
22Đào khuôn đường mới đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4633m3
23Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V259,6443m3
24Lắp dựng + tháo dỡ ống cống thi công D150 (NC,M*1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ống
25Bê tông cống tròn đúc sẵn M250 đá 1x2 (vật liệu luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
26Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn (vật liệu luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,6m2
27Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.471,14kg
28Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
29Đắp đất công trình K85 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
30Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V78,75m2
31Bơm nước thi công, máy bơm nước 75CV"Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
32Đào thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
33Đào thanh thải cấp phối, đất đắp đường xế bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V292,9271m3
34Đóng nhổ thanh thanh thải cọc tre thi công (NC*1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V265,5m
AH Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến đường số 2)
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V379cọc
2Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V758cái
3Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1.516lỗ khoan
4Sản xuất lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V33cọc
5Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V132lỗ khoan
7Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m3
9Sản xuất lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
10Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt biển tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt biển bát giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt biển báo công trường đang thi công (KT 0,4x0,9)mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt biển báo công trường đang thi công (KT 0,4x1,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,9x0,9)mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt biển chữ nhật (KT 1,5x2,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V210m
18Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V92,3m
19Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V53,25m
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.636,897m2
21Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V225,51m2
AI Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.136932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có thi công hạng mục mặt đường bằng BTN),- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (hoặc các giấy tờ khác chứng minh đủ điều kiện theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/NĐ-CP của Chính phủ)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu liên quan khác để chứng minh.53
2 * Phó chỉ huy trưởng công trình (Áp dụng bắt buộc cho nhà thầu liên danh): 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu liên quan khác để chứng minh.53
3 * Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh.32
4 Kỹ sư trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa công trình;- Đã từng tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; đã từng là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh.21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dung theo quy định (Tài liệu kèm theo chứng minh).1
2 Máy đào bánh lốp: Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đào bánh xích: Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
5 Lu rung mini dắt tay: Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).5
6 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
7 Lu ba bánh thép: Tải trọng 10 - 12T Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
8 Lu bánh hơi (thảm): Tải trọng ≥ 16T Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy đẩm bánh hơi: Tải trọng ≥ 18T Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
10 Thiết bị nấu, tưới nhựa: Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3. Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
12 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa: Công suất trạm trộn ≥ 120T/h Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy rải bê tông nhựa: Công suất máy rải ≥ 130CV Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).1
14 Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7T Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).4
15 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
16 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: Tải trọng cẩu ≥ 3T Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).1
17 Thiết bị sơn kẻ đường: Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->