Gói thầu: Gói thầu số 87: Cung cấp trang phục văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 87: Cung cấp trang phục văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:57:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,827,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,800,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, hoặc các cơ quan nhà nước, khu công nghiệp, các doanh nghiệp tư nhân. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp các loại quần áo đồng phục tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.292.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 87: Cung cấp trang phục văn phòng Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Phan Rang – Tháp Chàm – Tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Phan Rang – Tháp Chàm – Tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi dài tay nam | 191 | Cái | - Màu sắc: trắng sứ- Kiểu dáng: Áo sơ mi tùy theo nhu cầu của CBCNV (2 kiểu dáng: có ly sau hoặc không có ly sau), vạt hơi bầu. Logo tên viết tắt của EVN tại ngực trái.- Chất liệu: 36±2% polyeste, 60±2% visco, 4±2% spandex. Phương pháp thử ISO/TR11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-2:2009, TCVN 5465-11:2009, TCVN 5465-12:2009- Khối lượng vải (g/m2): 150±3. Phương pháp thử TCVN 8042:2009- Mật độ sợi: dọc sợi/10cm: 510±5, ngang sợi/10cm: 360±5. Phương pháp thử TCVN 1753:1986- Chỉ số sợi tách từ vải: dọc (Ne): 40±2/1, ngang (Ne): sợi đơn có chun 40±2/1, sợi đơn không chun 40±2/1. Phương pháp thử TCVN5095:1990 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 2 | Áo sơ mi dài tay nữ | 82 | Cái | - Màu sắc: trắng sứ- Kiểu dáng: Áo sơ mi tùy theo nhu cầu của CBCNV (2 kiểu dáng: có ly sau hoặc không có ly sau), vạt hơi bầu. Logo tên viết tắt của EVN tại ngực trái.- Chất liệu: 36±2% polyeste, 60±2% visco, 4±2% spandex. Phương pháp thử ISO/TR11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-2:2009, TCVN 5465-11:2009, TCVN 5465-12:2009- Khối lượng vải (g/m2): 150±3. Phương pháp thử TCVN 8042:2009- Mật độ sợi: dọc sợi/10cm: 510±5, ngang sợi/10cm: 360±5. Phương pháp thử TCVN 1753:1986- Chỉ số sợi tách từ vải: dọc (Ne): 40±2/1, ngang (Ne): sợi đơn có chun 40±2/1, sợi đơn không chun 40±2/1. Phương pháp thử TCVN5095:1990 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 3 | Áo sơ mi ngắn tay nam | 191 | Cái | - Màu sắc: trắng sứ- Kiểu dáng: Áo sơ mi tùy theo nhu cầu của CBCNV (2 kiểu dáng: có ly sau hoặc không có ly sau), vạt hơi bầu. Logo tên viết tắt của EVN tại ngực trái.- Chất liệu: 36±2% polyeste, 60±2% visco, 4±2% spandex. Phương pháp thử ISO/TR11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-2:2009, TCVN 5465-11:2009, TCVN 5465-12:2009- Khối lượng vải (g/m2): 150±3. Phương pháp thử TCVN 8042:2009- Mật độ sợi: dọc sợi/10cm: 510±5, ngang sợi/10cm: 360±5. Phương pháp thử TCVN 1753:1986- Chỉ số sợi tách từ vải: dọc (Ne): 40±2/1, ngang (Ne): sợi đơn có chun 40±2/1, sợi đơn không chun 40±2/1. Phương pháp thử TCVN5095:1990 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 4 | Áo sơ mi ngắn tay nữ | 82 | Cái | - Màu sắc: trắng sứ- Kiểu dáng: Áo sơ mi dáng ôm vừa dài tay, vạt hơi bầu. Logo tên viết tắt của EVN tại ngực trái.- Chất liệu: 36±2% polyeste, 60±2% visco, 4±2% spandex. Phương pháp thử ISO/TR11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-2:2009, TCVN 5465-11:2009, TCVN 5465-12:2009- Khối lượng vải (g/m2): 150±3. Phương pháp thử TCVN 8042:2009- Mật độ sợi: dọc sợi/10cm: 510±5, ngang sợi/10cm: 360±5. Phương pháp thử TCVN 1753:1986- Chỉ số sợi tách từ vải: dọc (Ne): 40±2/1, ngang (Ne): sợi đơn có chun 40±2/1, sợi đơn không chun 40±2/1. Phương pháp thử TCVN5095:1990 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 5 | Quần âu nam | 219 | Cái | - Màu sắc: CMYK C85 M78 Y35 K40- Kiểu dáng: Dáng quần ống ôm đứng.- Chất liệu: len 30% (±2%), polyeste 56% (±2%), rayon 11% (±2%), spandex 3% (±2%). Phương pháp thử ISO/TR11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-2:2009, TCVN 5465-4:2009, TCVN 5465-11:2009 TCVN 5465-12:2009- Khối lượng vải (g/m2): 186±3. Phương pháp thử TCVN 8042:2009- Mật độ sợi: dọc sợi/10cm: 400±5, ngang sợi/10cm: 330±5. Phương pháp thử TCVN 1753:1986- Độ bền màu giặt A(1); 400C (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN 7835-C10:2007- Độ bền màu mồ hôi, axit (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN7835-E04:2010- Độ bền màu mồ hôi, kiềm (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN7835-E04:2010- Độ bền màu ma sát (cấp): Khô (dọc, ngang): 4-5, Ướt (dọc, ngang): 4, phương pháp thử TCVN 4538:2007- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 400C (D72%): dọc (-1), ngang (-0,5), phương pháp thử TCVN 8041:2009- Độ bền màu ánh sáng đèn xenon sau 72 giờ (cấp): 4-5, phương pháp thử TCVN 7835-B02:2007- Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h, phương pháp thử TCVN 7421-1:2013- Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h, phương pháp thử TCVN 12512-1:2018 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 6 | Quần âu nữ | 2 | Cái | - Màu sắc: CMYK C85 M78 Y35 K40- Kiểu dáng: Dáng quần ống ôm đứng.- Chất liệu: len 30% (±2%), polyeste 56% (±2%), rayon 11% (±2%), spandex 3% (±2%). Phương pháp thử ISO/TR11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-2:2009, TCVN 5465-4:2009, TCVN 5465-11:2009 TCVN 5465-12:2009- Khối lượng vải (g/m2): 186±3. Phương pháp thử TCVN 8042:2009- Mật độ sợi: dọc sợi/10cm: 400±5, ngang sợi/10cm: 330±5. Phương pháp thử TCVN 1753:1986- Độ bền màu giặt A(1); 400C (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN 7835-C10:2007- Độ bền màu mồ hôi, axit (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN7835-E04:2010- Độ bền màu mồ hôi, kiềm (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN7835-E04:2010- Độ bền màu ma sát (cấp): Khô (dọc, ngang): 4-5, Ướt (dọc, ngang): 4, phương pháp thử TCVN 4538:2007- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 400C (%): dọc (-1), ngang (-0,5), phương pháp thử TCVN 8041:2009- Độ bền màu ánh sáng đèn xenon sau 72 giờ (cấp): 4-5, phương pháp thử TCVN 7835-B02:2007- Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h, phương pháp thử TCVN 7421-1:2013- Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h, phương pháp thử TCVN 12512-1:2018 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 7 | Váy | 82 | Cái | - Màu sắc: CMYK C85 M78 Y35 K40- Kiểu dáng: Dáng bút chì xẻ úp sau, đường may sắc sảo, êm, đều.- Chất liệu: len 30% (±2%), polyeste 56% (±2%), rayon 11% (±2%), spandex 3% (±2%). Phương pháp thử ISO/TR11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-2:2009, TCVN 5465-4:2009,TCVN 5465-11:2009 TCVN 5465-12:2009- Khối lượng vải (g/m2): 186±3. Phương pháp thử TCVN 8042:2009- Mật độ sợi: dọc sợi/10cm: 400±5, ngang sợi/10cm: 330±5. Phương pháp thử TCVN 1753:1986- Độ bền màu giặt A(1); 400C (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN 7835-C10:2007- Độ bền màu mồ hôi, axit (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN7835-E04:2010- Độ bền màu mồ hôi, kiềm (cấp): 4-5. Thay đổi màu, Dây màu (Diaxetat, Bông, Polyamit, Polyeste, Acrylic, Len), phương pháp thử TCVN7835-E04:2010- Độ bền màu ma sát (cấp): Khô (dọc, ngang): 4-5, Ướt (dọc, ngang): 4, phương pháp thử TCVN 4538:2007- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 400C (%): dọc (-1), ngang (-0,5), phương pháp thử TCVN 8041:2009- Độ bền màu ánh sáng đèn xenon sau 72 giờ (cấp): 4-5, phương pháp thử TCVN 7835-B02:2007- Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h, phương pháp thử TCVN 7421-1:2013- Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h, phương pháp thử TCVN 12512-1:2018 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 8 | Đồng phục cho nhân viên tạp vụ ( nữ) | 14 | Bộ | Đối với áo:'-Về màu sắc: vải kate màu xanh dương- Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay, cố đức- Thêu Logo tên viết tắt của EVN tại ngực tráiĐối với quần:- Chất liệu: Vải màu xanh tím than- Kiểu dáng: Quần âu, 2 túi chéo lượn tròn. | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 9 | Đồng phục cho nhân viên nhà ăn nam | 6 | Bộ | Đối với áo:'- Màu sắc: Trắng- Chất liệu: Cotton, Polyester- Kiểu dáng như hình- Thêu Logo tên viết tắt của EVN tại ngực trái Đối với Quần:- Chất liệu: Vải màu xanh tím than- Kiểu dáng: Quần âu, 2 túi chéo, 1 túi hậu. | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 10 | Đồng phục cho nhân viên nhà ăn nữ | 10 | Bộ | Đối với áo Nữ'- Màu sắc: Trắng- Chất liệu: Cotton, Polyester- Kiểu dáng như hình- Thêu Logo tên viết tắt của EVN tại ngực tráiĐối với quần nữ- Chất liệu: Vải màu xanh tím than- Kiểu dáng: Quần âu, 2 túi chéo lượn tròn. | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 11 | Bộ bảo hộ cho nhân viên chăm sóc cây xanh | 4 | Bộ | - Bao gồm cả quần và áo cho nam - Kiểu dáng: + Áo bu dông, cổ đức, 2 túi ngực có nắp, cá vai, cá đai, vải kaki xanh + Quần âu, chun 2 bên sườn, 1 ly, 2 túi chéo, 1 túi hậu. - Thêu lo go và tên viết tắt của EVN | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 12 | Đồng phục cho đội bảo vệ | 10 | Bộ | - Màu sắc: vải xanh đen- Khối lượng vải (g/m2): 322±3. Phương pháp thử TCVN 8042:2009- Mật độ sợi: dọc sợi/10cm: 1078±3, ngang sợi/10cm: 400±3. Phương pháp thử TCVN 1753:1986- Chỉ số sợi tách từ vải: dọc (Ne): 41,3±3/1, ngang (Den): 227,5±3. Phương pháp thử TCVN 5095:1990- Thành phần nguyên liệu (%): 52±2% bông, 45±2% polyamit, 3±2% spandex. Phương pháp thử ISO/TR11827:2012, TCVN 5465-1:2009, TCVN 5465-2:2009, TCVN 5465-7:2009, TCVN 5465-12:2009 | Cung cấp CO, CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 13 | Mũ mềm cho đội bảo vệ | 5 | Cái | -Về màu sắc: màu xanh đen- Chất liệu: vải kaki mềm, loại tôt + Thêu lô gô có gắn tên giám sát an ninh Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, hoặc các cơ quan nhà nước, khu công nghiệp, các doanh nghiệp tư nhân. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp các loại quần áo đồng phục tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.292.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi