Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:37:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,675,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng trạm bơm tưới Kim Đôi và hệ thống kênh tưới cấp I, xã Gia Lâm, huyện Nho Quan 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH N1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9923 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8656 | 100m3 |
| 3 | Rải đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,265 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5717 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5717 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,034 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,068 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2097 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 282,9618 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.125,38 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,1678 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,424 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0957 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3702 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,228 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,645 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,087 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0266 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,84 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0068 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1534 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0358 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0648 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0648 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 36 | Bulong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,7 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,988 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9512 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 497 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,89 | m3 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2157 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1807 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2154 | tấn |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1326 | 100m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,758 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400,205 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400,205 | m3 |
| B | KÊNH N1-1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1467 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9739 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9739 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,626 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5437 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,6938 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225,02 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,226 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5292 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5661 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,248 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,992 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,495 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,027 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0093 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,92 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,176 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0034 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0222 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0143 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0292 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0292 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 35 | Bulong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7293 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0446 | m3 |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1521 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1141 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1731 | tấn |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3208 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,416 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,615 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,615 | m3 |
| C | KÊNH N1-1-1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2365 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3844 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2147 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,1 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4322 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5029 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2331 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3315 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,485 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,485 | m3 |
| D | KÊNH N2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3796 | 100m3 |
| 3 | Rải đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,883 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1814 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 226,9308 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1814 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1814 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 114,268 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 228,536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0772 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 394,8032 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.565 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,1614 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,6969 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7131 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9932 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,31 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,136 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0346 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,84 | m2 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,368 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0068 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan kênh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1748 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0403 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0683 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0683 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Bulong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,99 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,475 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 41 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0998 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1589 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1346 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 45 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1056 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,7 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,788 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5537 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 447 | 1cấu kiện |
| 50 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8376 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3984 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4765 | tấn |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5159 | 100m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6035 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,07 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 476,819 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 476,819 | m3 |
| E | KÊNH N2-2 ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7358 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5399 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5399 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,442 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,884 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,0586 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 287,14 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5231 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5712 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7381 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,32 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5544 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,021 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,764 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0654 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0773 | tấn |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1274 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,549 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,823 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,823 | m3 |
| F | KÊNH N2-2 ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2015 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 0,4027 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7399 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4027 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4027 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,244 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4699 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,127 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195,3 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3237 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0147 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4885 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3633 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,216 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,054 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0025 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0186 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,84 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0059 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0415 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0258 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0556 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0556 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 36 | Bulong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 40 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0725 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0979 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 44 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1056 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,0049 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,1201 | m3 |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,9185 | tấn |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,7005 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,627 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7265 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,835 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,835 | m3 |
| G | KÊNH N2-2 ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6111 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1093 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,7215 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1093 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1093 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,844 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,907 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 537,3 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,0441 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7998 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3367 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,216 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,054 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0025 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0186 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,84 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0059 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0415 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0258 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0556 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0556 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 36 | Bulong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,62 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,05 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 40 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1632 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2203 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 44 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2376 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 287,6465 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,683 | m3 |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,2976 | tấn |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,0521 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,4469 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6373 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,385 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,385 | m3 |
| H | KÊNH N2-2 ĐOẠN 4 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8923 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6361 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 202,7113 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6361 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6361 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,918 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,836 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9083 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,7294 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 384,66 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,307 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8809 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7161 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,432 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,027 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0012 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0093 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,92 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,003 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0207 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,054 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0129 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0278 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0278 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 36 | Bulong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,26 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,15 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 40 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,127 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1714 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 44 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1848 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 266,3203 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,793 | m3 |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,9042 | tấn |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,4391 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,2145 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,149 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,42 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,42 | m3 |
| I | KÊNH N2-2-1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6442 | 100m3 |
| 3 | Rải đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,717 | m3 |
| 4 | Đào bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1916 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1916 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1916 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,966 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2439 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,2878 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,42 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8094 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6309 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1907 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,166 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,166 | m3 |
| J | KÊNH N2-2-2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8234 | 100m3 |
| 3 | Rải đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261,245 | m3 |
| 4 | Đào bóc phong hóa + bóc bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7085 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 938,3655 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7085 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7085 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,74 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8749 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,336 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 793,8 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,922 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,5685 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9659 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4777 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,14 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2836 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4171 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6644 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,563 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6072 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4696 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1234 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0988 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,48 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,48 | m3 |
| K | TRẠM BƠM KIM BÔI | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,355 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,98 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | m2 |
| 4 | Đắp bờ bao, K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,265 | 100m3 |
| 5 | Đào phá dỡ đê quai, bãi vật liệu - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,265 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | ca |
| 7 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8557 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4735 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4238 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9307 | 100m3 |
| 11 | Đào bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5435 | 100m3 |
| 12 | Đào bóc bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1023 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,524 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,3775 | m3 |
| 15 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,8688 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6458 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6458 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng xây đúc nhà trạm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9868 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,5667 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5185 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4059 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0858 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6562 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,001 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0052 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,965 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6526 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0143 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,1558 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1009 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,0863 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,2364 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,7096 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,72 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 208,946 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,0863 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5076 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5076 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,37 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 45 | Đai bắt tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112 | cái |
| 46 | Bật sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 47 | Cửa đi, sắt xếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4 | m2 |
| 48 | Cửa đi phụ gỗ dổi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,98 | m2 |
| 49 | Cửa sổ, gỗ dổi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,04 | m2 |
| 50 | Ô thoáng (nhựa lõi thép) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,025 | m2 |
| 51 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,065 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,065 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,065 | 1m2 |
| 54 | Rải đá mạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5743 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1914 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng bể xả + kênh xả, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,545 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,305 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7399 | tấn |
| 60 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,4887 | m3 |
| 61 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8709 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4247 | tấn |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,29 | m2 |
| 64 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,25 | m |
| 65 | Bê tông lót móng cống xả, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,28 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,11 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9394 | tấn |
| 69 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,391 | m3 |
| 70 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4927 | m3 |
| 71 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1246 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,476 | m3 |
| 74 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1362 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5747 | tấn |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,978 | m2 |
| 77 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,25 | m |
| 78 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,248 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0047 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0586 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1824 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0428 | tấn |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0697 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 86 | Rải đá lót 4x6 bể hút | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,263 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng bể hút, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,168 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,315 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,672 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,232 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,37 | m3 |
| 93 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,65 | m3 |
| 94 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4622 | m3 |
| 95 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4552 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,232 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3169 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0967 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2743 | tấn |
| 100 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5969 | tấn |
| 101 | Lắp đặt lưới chắn rác - Mây có khối lượng ≤5T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5969 | 1 tấn |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0984 | tấn |
| 103 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0984 | 1 tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,41 | 1m2 |
| 105 | Rải đá lót 4x6 gia cố bể hút | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,3 | m3 |
| 106 | Rải đá 1x2 gia cố bể hút | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,6665 | m3 |
| 107 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,9 | m3 |
| 108 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,6185 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng sân bể trạm, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,455 | m3 |
| 110 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,91 | m3 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, gia cố mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| 112 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,061 | 100m2 |
| 113 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,22 | m3 |
| 114 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,85 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,73 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 270,4815 | m3 |
| L | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,912 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,3978 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 6 | Mua cột điện Hải Long | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cột |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6706 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,608 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,0144 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 175,473 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,5213 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7925 | tấn |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0676 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.428,916 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 479,416 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.486,3176 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.908,332 | m2 |
| N | HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Giá đỡ tủ 0,4kv | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây cáp nhôm vặn xoắn từ trạm biến áp đến tủ điều khiển động cơ AL/XLPE 4x150 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 219,79 | mét |
| 3 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC - 3x70 +1x 50 từ tủ điều khiển động cơ đến các động cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC - C2 D = 60 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | mét |
| 5 | Đầu cốt đồng - Các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn bộ |
| 6 | Công son lắp dây cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp dây cáp vặn xoắn trọn bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn bộ |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đèn cao áp LED 220v-100W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng loại âm tường KT = 200x125x65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển đèn cao áp loại âm tường KT = 200x200x65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt điều khiển đèn tuýp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ổ căm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây điện (2x6) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện trạm biến áp vào tủ chiếu sáng nhà trạm bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 8 | Dây điện đơn (1x 4) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện tổng chiếu sáng vào các tủ đèn cao áp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | mét |
| 9 | Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp đèn cao áp và ổ cắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | mét |
| 10 | Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | mét |
| 11 | Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | mét |
| P | HỆ THỐNG CHIẾU NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hệ thống nối đất và chống sét trạm bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 3 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Vít V2 cống xả trạm bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vít V1 cửa điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển động cơ 600v-300A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm tủ điều khiển động cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi