Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916065-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220916030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:37:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,675,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng trạm bơm tưới Kim Đôi và hệ thống kênh tưới cấp I, xã Gia Lâm, huyện Nho Quan
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn Xây dựng nông nghiệp & PTNT Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH N1
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,9923100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8656100m3
3Rải đá dămTheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,265m3
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1316100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5717100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5717100m3
7Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT82,034m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT164,068m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2097100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT282,9618m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.125,38m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,1678m2
13Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,424m3
14Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0957100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3702tấn
16Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,228m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,912m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m2
19Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,645m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1222100m2
21Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,087m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0037tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0266tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,84m2
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,066100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0068tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045tấn
31Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1534m3
32Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0358tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0648tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0648tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cấu kiện
36BulongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
37Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,7m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,988100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9512tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4971cấu kiện
41Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,89m3
42Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2157100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1807tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2154tấn
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1326100m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1379100m2
47Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,758m3
48Phá dỡ kết cấu cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT400,205m3
49Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT400,205m3
B KÊNH N1-1
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8434100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1467100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3919100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9739100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9739100m3
6Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,626m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,252m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5437100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58,6938m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT225,02m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,226m2
12Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,5292m3
13Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,172100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5661tấn
15Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,248m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,992m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0496100m2
18Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,495m3
19Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1346100m2
20Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0036100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0012tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0093tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,066m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,92m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,176m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0324100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0034tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0222tấn
30Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06m3
31Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0143tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0292tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0292tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cấu kiện
35BulongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
36Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,8m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,396100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7293tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1101cấu kiện
40Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0446m3
41Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1521100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1141tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1731tấn
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0642100m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3208100m2
46Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,416m3
47Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,615m3
48Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,615m3
C KÊNH N1-1-1
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2365100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3844100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0564100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0564100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0564100m3
6Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2147100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,1m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4322m2
12Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4m3
13Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5029100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2331tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3315tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT501cấu kiện
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0719100m3
20Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,485m3
21Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,485m3
D KÊNH N2
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3626100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3796100m3
3Rải đá dămTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,883m3
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1814100m3
5Mua đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT226,9308m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1814100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1814100m3
8Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,268m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT228,536m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0772100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT394,8032m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.565m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,1614m2
14Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,6969m3
15Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7131100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9932tấn
17Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,31m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,24m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0568100m2
20Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,136m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1152100m2
22Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0176100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0049tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0346tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,84m2
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,368m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0672100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0068tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045tấn
32Bê tông tấm đan kênh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1748m3
33Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0403tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0683tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0683tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cấu kiện
37BulongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
38Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,99m3
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,475m3
40Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0821100m2
41Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0998m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1589100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1346tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111cấu kiện
45Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1056m3
46Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,7m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,788100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5537tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4471cấu kiện
50Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8376m3
51Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,472100m2
52Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3984tấn
53Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4765tấn
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5159100m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6035100m2
56Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,07m3
57Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT476,819m3
58Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT476,819m3
E KÊNH N2-2 ĐOẠN 1
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2506100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7358100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5399100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5399100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5399100m3
6Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,442m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,884m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,686100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT74,0586m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT287,14m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5231m2
12Bê tông giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8864m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5712100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7381tấn
15Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,28m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0152100m2
18Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38m3
19Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m2
20Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,32m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5544100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,021tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1541cấu kiện
24Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,764m3
25Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,075100m2
26Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0654tấn
27Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0773tấn
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1274100m2
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,549m3
30Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,823m3
31Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,823m3
F KÊNH N2-2 ĐOẠN 2
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,843100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2015100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất I0,4027100m3
4Mua đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7399m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4027100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4027100m3
7Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,244m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,488m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4699100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,127m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT195,3m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3237m2
13Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0147m3
14Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4885100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3633tấn
16Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,216m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,864m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0384100m2
19Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,26m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0936100m2
21Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0072100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0025tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0186tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,84m2
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,32m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0584100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0059tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0415tấn
31Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,108m3
32Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0258tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0556tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0556tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cấu kiện
36BulongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
37Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,72m3
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8m3
39Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0548100m2
40Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0725m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1156100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0979tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81cấu kiện
44Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1056m3
45Vận chuyển đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,0049m3
46Vận chuyển cát các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,1201m3
47Vận chuyển xi măng baoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,9185tấn
48Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,70051000v
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,627m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7265tấn
51Phá dỡ kết cấu cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68,835m3
52Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68,835m3
G KÊNH N2-2 ĐOẠN 3
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2051100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6111100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1093100m3
4Mua đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,7215m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1093100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1093100m3
7Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,844m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,688m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,275100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT137,907m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT537,3m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,0441m2
13Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7998m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3367100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tấn
16Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,216m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,864m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0384100m2
19Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,26m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0936100m2
21Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0072100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0025tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0186tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,84m2
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,32m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0584100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0059tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0415tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,108m3
32Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0258tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0556tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0556tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cấu kiện
36BulongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
37Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,62m3
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,05m3
39Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1031100m2
40Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1632m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2203tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT181cấu kiện
44Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2376m3
45Vận chuyển đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT287,6465m3
46Vận chuyển cát các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,683m3
47Vận chuyển xi măng baoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,2976tấn
48Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,05211000v
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,4469m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6373tấn
51Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT179,385m3
52Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT179,385m3
H KÊNH N2-2 ĐOẠN 4
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1544100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8923100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6361100m3
4Mua đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT202,7113m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6361100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6361100m3
7Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,918m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,836m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9083100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT98,7294m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT384,66m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,307m2
13Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8809m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,954100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7161tấn
16Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,108m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,432m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0192100m2
19Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,63m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0468100m2
21Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0036100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0012tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0093tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,066m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,92m2
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0292100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0207tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054m3
32Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0129tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0278tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0278tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cấu kiện
36BulongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
37Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,26m3
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,15m3
39Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0801100m2
40Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,127m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2022100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1714tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141cấu kiện
44Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1848m3
45Vận chuyển đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT266,3203m3
46Vận chuyển cát các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT99,793m3
47Vận chuyển xi măng baoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,9042tấn
48Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,43911000v
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,2145m3
50Vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,149tấn
51Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,42m3
52Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,42m3
I KÊNH N2-2-1
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6155100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6442100m3
3Rải đá dămTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,717m3
4Đào bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1916100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1916100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1916100m3
7Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,966m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,932m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2439100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,2878m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT102,42m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8094m2
13Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6309m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,254100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1907tấn
16Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,166m3
17Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,166m3
J KÊNH N2-2-2
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,229100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,8234100m3
3Rải đá dămTheo yêu cầu của HSTK, HSMT261,245m3
4Đào bóc phong hóa + bóc bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7085100m3
5Mua đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT938,3655m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7085100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7085100m3
8Bê tông lót móng kênh xây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,74m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT123,48m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8749100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT204,336m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT793,8m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,922m2
14Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,5685m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9659100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4777tấn
17Bê tông lót móng cống F30, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,14m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,35m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2836100m2
20Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4171m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6644100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,563tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT461cấu kiện
24Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6072m3
25Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4696m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1234100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0836tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0988tấn
29Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,48m3
30Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,48m3
K TRẠM BƠM KIM BÔI
1Mua đất để đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135,355m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,98100m
3Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11m2
4Đắp bờ bao, K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,265100m3
5Đào phá dỡ đê quai, bãi vật liệu - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,265100m3
6Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20ca
7Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,8557100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4735100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4238100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9307100m3
11Đào bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5435100m3
12Đào bóc bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1023100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,524m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT118,3775m3
15Mua đất về đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,8688m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6458100m3
17San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6458100m3
18Bê tông lót móng xây đúc nhà trạm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9868m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,5667m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5185m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4059100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0858tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6562tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,066m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,006100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,001tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0052tấn
28Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,965m3
29Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,726100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6526tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0143tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,1558m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1009m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT131,0863m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT148,2364m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,7096m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66,72m
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5m
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT208,946m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,0863m2
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5076tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5076tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,371m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,558100m2
45Đai bắt tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT112cái
46Bật sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
47Cửa đi, sắt xếpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4m2
48Cửa đi phụ gỗ dổiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,98m2
49Cửa sổ, gỗ dổiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,04m2
50Ô thoáng (nhựa lõi thép)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,025m2
51Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,065m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,065m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0651m2
54Rải đá mạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,5743m3
55Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1914m3
56Bê tông lót móng bể xả + kênh xả, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,545m3
57Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,305m3
58Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2244100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7399tấn
60Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,4887m3
61Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8709100m2
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4247tấn
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,29m2
64Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,25m
65Bê tông lót móng cống xả, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,28m3
66Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,11m3
67Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1094100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9394tấn
69Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,391m3
70Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4927m3
71Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,571100m2
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1246tấn
73Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,476m3
74Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1362100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5747tấn
76Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,978m2
77Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,25m
78Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,248m3
79Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0444100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0047tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0586tấn
82Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1824m3
83Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0428tấn
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0697tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21 cấu kiện
86Rải đá lót 4x6 bể hútTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,263m3
87Bê tông lót móng bể hút, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,168m3
88Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,315m3
89Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,672m3
90Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1444100m2
91Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,232m3
92Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,37m3
93Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,65m3
94Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4622m3
95Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4552100m2
96Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,232m3
97Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3169100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0967tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2743tấn
100Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5969tấn
101Lắp đặt lưới chắn rác - Mây có khối lượng ≤5TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,59691 tấn
102Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0984tấn
103Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,09841 tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,411m2
105Rải đá lót 4x6 gia cố bể hútTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,3m3
106Rải đá 1x2 gia cố bể hútTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,6665m3
107Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66,9m3
108Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT111,6185m3
109Bê tông lót móng sân bể trạm, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,455m3
110Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,91m3
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, gia cố mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4122100m3
112Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,061100m2
113Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,22m3
114Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2028100m2
115Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,85m3
116Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,73m3
117Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT270,4815m3
L CỘT ĐIỆN
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7295100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2268100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,912m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,3978m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,12100m2
6Mua cột điện Hải LongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cột
M TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,75m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,25m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,98100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,465m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,924100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6706tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT133,608m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,0144m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT175,473m3
10Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,5213m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7925tấn
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0676100m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.428,916m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT479,416m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.486,3176m
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.908,332m2
N HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC
1Giá đỡ tủ 0,4kvTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Dây cáp nhôm vặn xoắn từ trạm biến áp đến tủ điều khiển động cơ AL/XLPE 4x150 - 0,6/1kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT219,79mét
3Dây cáp Cu/XLPE/PVC - 3x70 +1x 50 từ tủ điều khiển động cơ đến các động cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6mét
4ống nhựa PVC - C2 D = 60 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15mét
5Đầu cốt đồng - Các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1trọn bộ
6Công son lắp dây cáp vặn xoắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
7Phụ kiện lắp dây cáp vặn xoắn trọn bộTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1trọn bộ
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM
1Đèn cao áp LED 220v-100WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
2Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
3Tủ điện tổng loại âm tường KT = 200x125x65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
4Tủ điện điều khiển đèn cao áp loại âm tường KT = 200x200x65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Công tắc 2 hạt điều khiển đèn tuýpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
6Ổ căm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
7Dây điện (2x6) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện trạm biến áp vào tủ chiếu sáng nhà trạm bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
8Dây điện đơn (1x 4) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện tổng chiếu sáng vào các tủ đèn cao ápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10mét
9Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp đèn cao áp và ổ cắmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70mét
10Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60mét
11Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70mét
P HỆ THỐNG CHIẾU NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
1Hệ thống nối đất và chống sét trạm bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
Q THIẾT BỊ
1Máy bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2máy
2Máy bơm mồiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1máy
3Chi phí vận chuyển, lắp đặt máy bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1khoản
4Vít V2 cống xả trạm bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Vít V1 cửa điều tiếtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
6Tủ điều khiển động cơ 600v-300ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
7Chi phí lắp đặt và thí nghiệm tủ điều khiển động cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT.22
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->