Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hội trường 300 chỗ Lữ đoàn 132 BC Thông tin Liên lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hội trường 300 chỗ Lữ đoàn 132 BC Thông tin Liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:30:00 đến ngày 2022-09-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,262,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có cấp công trình ( thuộc công trình dân dụng, cấp III, ≥ 2 tầng, diện tích sàn ≥ 980m2)+ Kết cấu chính: Móng, trụ, khung, dầm BTCT. + Hạ tầng gồm: Lắp đặt hệ thống điện, cấp + thoát nước, doanh cụ, chống sét, …(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện, điện nhẹ, chiếu sáng, nước, điều hòa không khí, báo cháy… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên, giám sát PCCC còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).b) Kỹ sư xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên;- Đã tham gia phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kww | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hội trường 300 chỗ Lữ đoàn 132 BC Thông tin Liên lạc Hội trường 300 chỗ/Lữ đoàn 132/Binh chủng Thông tin Liên lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Xuất trình khi thương thảo hợp đồng). - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá hoặc thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn XD Sông Ba; Địa chỉ: 257 Cách mạng tháng 8, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m2 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,6 | m2 |
| B | Xây lắp Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5556 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9778 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6701 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8441 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6437 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ , vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6671 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,698 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,857 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2573 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2935 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | 10m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,043 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800*800m2, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,93 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,846 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,95 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,84 | m2 |
| 22 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,84 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9566 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1751 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0314 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9854 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,265 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0143 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0465 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5105 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0233 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9812 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1517 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6854 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1447 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5924 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2099 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6394 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6463 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3361 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6126 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | tấn |
| 50 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6105 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,0619 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,3425 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,5975 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,625 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,255 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,32 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,84 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,32 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường phòng khách+tường sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,12 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,14 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,26 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,656 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5674 | m2 |
| 65 | Gia công khung đỡ bàn đá bồn rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4368 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,85 | m2 |
| 68 | Tấm vách compact PHL dày 12mm khu wc khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 69 | Tấm ngăn tiểu compact kích thước 0.45*1.22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800m2, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,28 | m2 |
| 71 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,34 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,34 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,57 | m2 |
| 74 | Ốp tường gỗ tiêu âm phòng hội trường(cấu tạo các lớp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,26 | m2 |
| 75 | Đóng trần thạch cao khung treo giật cấp dạng vát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,58 | m2 |
| 76 | Đóng trần thạch cao khung treo chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m2 |
| 77 | Đóng trần thạch cao phòng khách + sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,16 | m2 |
| 78 | Khung ngoại cửa gỗ N2 kích thước 230x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m |
| 79 | Khung ngoại gỗ N2 KT 170x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,25 | m |
| 80 | Sẳn xuất cửa pano gỗ nhóm II+phụ kiện (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,055 | m2 |
| 81 | ổ khóa cửa cần gạt Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | md |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m cấukiện |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,055 | m2 cấukiện |
| 85 | ô kính khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1825 | m2 |
| 86 | Cửa sổ kính 6.38li nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m2 |
| 87 | Cửa sổ kính 6.38li nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 88 | Lan can cầu thang gỗ tay vị D60, con tiện gỗ D50 cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | md |
| 89 | Lan can inox tầng 2 tay vin D60 song đứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 90 | Trụ cái cầu thang gỗ tiện D200 cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 91 | Tấm Kính cường lực 12li sảnh+VL phụ+lắp dựng (không tính thanh kèo+xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m2 |
| 92 | Gia công khung sắt trán sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3021 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3021 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2656 | m2 |
| 96 | Xà gồ thép C100*50*2.0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,8 | MD |
| 97 | Gia công thanh kèo+xà gồ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4603 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5846 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,593 | 100m2 |
| C | Hệ thống cấp thoát nước+bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tểt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt lava bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Hộp giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | 100m3 |
| 32 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4973 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng,nền đá 4x6 M100 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0112 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7493 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấukiện |
| D | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Hóa chất giảm trở (bao 10kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bao |
| 8 | Hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 9 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| E | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn bán nguyệt 18w/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led tube máng đôi inox 2*18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần dowligh D120, viền trắng 30w/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn các loại đèn Led BulB ánh sáng trắng 9w/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn đèn Led Bulb D120/12w/250v âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Downlght D120 viền trắng 15w/250v gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn trụ chao mờ 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn năng lượng 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat dò dòng loại 1 pha, 1 cực 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn led Downlght viền tròn D320/30w trắng đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn led dây 60 bóng/1m/10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn tường cầu thang 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc Dimmer 10A Duhal (hộp+mặt nạ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 02 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đômino đấu dây 2 đến 4 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Hộp nhựa nối dây 02 đến 4 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp box 2 đến 4 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 23 | Tủ điện phân phối 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cầu chì điều khiển 2PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Chống sét lan truyền 50KA (SPL2-40S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Chuyển đổi mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Thanh đồng cứng bọc gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 36 | Tủ chiếu sáng+ĐH 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Cầu chì điều khiển 2PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Chống sét lan truyền 50KA (SPL2-40S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thanh đồng cứng bọc gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ tầng 1 TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | RCBO 01 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | RCBO 01 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*35+1*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25+1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*10+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Trung king 150x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 71 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| F | Lắp đặt Điện nhẹ camera +Báo cháy tự động+thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera 4.0Mp - Camera loại bán cầu, cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1thiết bị |
| 2 | ổ cắm mạng lan âm sàn có nắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thiết bị chuyển điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1thiết bị |
| 5 | Dây nhảy Cat6 UTP loại 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Dây nhảy Cat6 UTP loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Tủ rack trung tâm 2U/Mạng và cmera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu nối CAT6/PACTH/16PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Nhân đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Thanh quản lý IU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây hàn quang 1m SCMMOM3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT-6u/utp, 4 đôi pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 21 | Trungkinh máng cáp 150x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 22 | Tủ điện âm tường 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Dây cáp loa AWG 4*25 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | Dây cáp loa AWG 8*25, chống nhiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1trung tâm |
| 26 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đầu |
| 28 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | nút |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuông |
| 30 | Đầu phát + đầu thu báo khói tia chiếu FDG-117X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 31 | Thiết bị điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Dây tín hiệu báo cháy 2*16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông báo cháy CXV 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu trục chính 12*2*16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đèn |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A+6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5 đèn exit, EMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 40 | Bình chữa cháy khí MT3-C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 41 | Tiêu lệnh cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Hệ thống dây điện và phụ kiện lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 2 | Lắp côn đầu dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Côn đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Bạt mềm đầu dàn+đuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lưới lọc bụi dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bô |
| 6 | ống 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 7 | ống 700x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 8 | ống 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m |
| 9 | Trạc 3 côn đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu 700*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chân rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Hộp chờ cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lưới bọc bụi 1200*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Quang treo nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 16 | ống gió D300+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 17 | Giá + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | kg |
| 27 | Ga R410a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | kg |
| 28 | Trucking ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4* 6+1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*35+1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4*4+1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| H | Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều, gas R32, non - inverter Công suất: 12.200 BTU/APS/APO-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều, gas R32, non - inverterCông suất: 12.200 BTU/APS/APO-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần Cassettes cục bộ, 1 chiều, non - inverterCông suất: 18.000 BTU/APC/APO-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần Cassettes cục bộ, 1 chiều, non - inverterCông suất: 42.000 BTU/APC/APO-420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ, áp suất tĩnh trung bình, 1 chiều, non - inverterCông suất: 96.000 BTU/ACS/APO-960 Gas 410a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| I | Hệ thống âm thanh ánh sáng | |||
| 1 | Loa kiểm tra CAF VL 15-Thông số Dải tần số (± 3dB): 50Hz-20000Hz; Công suất tối đa (cao điểm): 1600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu DVD SONY DVP NS758 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ Micro không dây BCE U900 Plus | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ Micro cổ ngỗng TOA EM-380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn ánh sáng sân khấu Moving led 260w+bảng điều khiển kết nối qua dây ; Bóng đèn: BEAM 260W, nhiệt độ màu 8500KTổng công suất tổng: 400WMàu sắc: 13 màu + mở, có thể tự động thay đổi màu sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn Par led 54, công suất 3w*54 bóng, 13 kênh nhuộm màu 54 bóng led 3W- RGBW+Bảng điều khiển kết nối qua dây ; LSK-54FN-Par Led 54 3 in 1 chuẩn 3W; Hiệu ứng: Màu gradient, nhảy, thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bô |
| J | Báo cháy tự động+camera quan sát | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 zone Formosa nguồn cấp 24VCD cả ắc quy dự phòng (Đài Loan, hoặc Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4,0 Megapixel Hikvision DS-2DE4425IW-DE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình 24 kênh, HIKVISION DS-7324HGHI-SH: Video Compression-H.264; 24-ch, BNC interface (1.0Vp-p, 75 Ω) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ổ cứng HDD-3TB; Chuẩn kết nối SATA 3 (6Gb/s);Bộ nhớ đệm 64MB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch 24 Port 100/1000 MBPS định tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Khánh tiết hội trường | |||
| 1 | Khánh tiết hội trường theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng tên phòng bằng Mica, nền đỏ chữ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | Doanh cụ | |||
| 1 | Ghế khán giả hội trường tựa lưng gỗ nhóm II KT(D*R*C) = 0,51*0,435*1,06m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 2 | Bàn hàng đại biểu gỗ nhóm II,KT (D*R*C)=2*0,65*0,55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ghế hàng đại biểu tựa lưng gỗ nhóm II KT(D*R*C) = 0,55*0,55*1,09m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có cấp công trình ( thuộc công trình dân dụng, cấp III, ≥ 2 tầng, diện tích sàn ≥ 980m2)+ Kết cấu chính: Móng, trụ, khung, dầm BTCT. + Hạ tầng gồm: Lắp đặt hệ thống điện, cấp + thoát nước, doanh cụ, chống sét, …(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện, điện nhẹ, chiếu sáng, nước, điều hòa không khí, báo cháy… | 2 | a) Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên, giám sát PCCC còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).b) Kỹ sư xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên;- Đã tham gia phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kww | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23 kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 12 | Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 200 |
| 13 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 500 |
| 14 | Cây chống thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi