Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hội trường 300 chỗ Lữ đoàn 132 BC Thông tin Liên lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915079-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hội trường 300 chỗ Lữ đoàn 132 BC Thông tin Liên lạc
Số hiệu KHLCNT 20220904293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:30:00 đến ngày 2022-09-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,262,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có cấp công trình ( thuộc công trình dân dụng, cấp III, ≥ 2 tầng, diện tích sàn ≥ 980m2)+ Kết cấu chính: Móng, trụ, khung, dầm BTCT. + Hạ tầng gồm: Lắp đặt hệ thống điện, cấp + thoát nước, doanh cụ, chống sét, …(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện, điện nhẹ, chiếu sáng, nước, điều hòa không khí, báo cháy…
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên, giám sát PCCC còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).b) Kỹ sư xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên;- Đã tham gia phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kww
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 200
13-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 500
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hội trường 300 chỗ Lữ đoàn 132 BC Thông tin Liên lạc
Hội trường 300 chỗ/Lữ đoàn 132/Binh chủng Thông tin Liên lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc , địa chỉ: số 36 Đinh Công Tráng, P.Thống Nhất, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục hậu cần Binh chủng Thông tin Liên lạc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc , địa chỉ: số 36 Đinh Công Tráng, P.Thống Nhất, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Xuất trình khi thương thảo hợp đồng). - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá hoặc thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn XD Sông Ba; Địa chỉ: 257 Cách mạng tháng 8, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 132; Địa chỉ: 36 Đinh Công Tráng, phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chống mối
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V61,4m2
2Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm )Mô tả kỹ thuật theo chương V633,6m2
B Xây lắp Nhà hội trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1201100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5556m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9778m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6701m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8441m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6437100m2
7Xây móng bằng đá chẻ , vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6671m3
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,698m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,857m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2573100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2935100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,5m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6410m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6410m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,043m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 800*800m2, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V537,93m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,846m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,8m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,95m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,84m2
22Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,84m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9566tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1751tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0314tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9854tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,265m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0143100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6832tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4159tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0465tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5105m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0233100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9812tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1517tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6854tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1447m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,5924100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2099tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6394m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2835tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6463m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3361100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6126tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2647tấn
50Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6105m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V179,0619m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V673,3425m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,5975m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,625m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,255m2
56Trát trần, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V566,32m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V797,84m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.163,32m2
59Bả bằng bột bả vào tường phòng khách+tường sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V147,12m2
60Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V794,14m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V941,26m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,4m
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,656m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5674m2
65Gia công khung đỡ bàn đá bồn rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4368m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,85m2
68Tấm vách compact PHL dày 12mm khu wc khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V37,17m2
69Tấm ngăn tiểu compact kích thước 0.45*1.22mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800m2, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,28m2
71Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V483,34m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V483,34m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
74Ốp tường gỗ tiêu âm phòng hội trường(cấu tạo các lớp theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V884,26m2
75Đóng trần thạch cao khung treo giật cấp dạng vátMô tả kỹ thuật theo chương V493,58m2
76Đóng trần thạch cao khung treo chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V61,4m2
77Đóng trần thạch cao phòng khách + sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V239,16m2
78Khung ngoại cửa gỗ N2 kích thước 230x60Mô tả kỹ thuật theo chương V71,25m
79Khung ngoại gỗ N2 KT 170x60Mô tả kỹ thuật theo chương V69,25m
80Sẳn xuất cửa pano gỗ nhóm II+phụ kiện (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,055m2
81ổ khóa cửa cần gạt Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
82Nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V227md
83Lắp dựng khuôn cửa đơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,25m cấukiện
84Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V63,055m2 cấukiện
85ô kính khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38liMô tả kỹ thuật theo chương V110,1825m2
86Cửa sổ kính 6.38li nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V8,43m2
87Cửa sổ kính 6.38li nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
88Lan can cầu thang gỗ tay vị D60, con tiện gỗ D50 cao 900Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6md
89Lan can inox tầng 2 tay vin D60 song đứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
90Trụ cái cầu thang gỗ tiện D200 cao 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
91Tấm Kính cường lực 12li sảnh+VL phụ+lắp dựng (không tính thanh kèo+xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m2
92Gia công khung sắt trán sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3021tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3021tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,2656m2
96Xà gồ thép C100*50*2.0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V452,8MD
97Gia công thanh kèo+xà gồ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4603tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,912tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,5846100m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,824100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,593100m2
C Hệ thống cấp thoát nước+bể tự hoại
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,302100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
4Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt tểt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
24Lắp đặt lava boMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
27Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Hộp giấy wcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2558100m3
32Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,4973m3
33Bê tông lót móng,nền đá 4x6 M100 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
34Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0112m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7493m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấukiện
D Hệ thống chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
7Hóa chất giảm trở (bao 10kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bao
8Hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
9Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
E Hệ thống điện chiếu sáng
1Đèn bán nguyệt 18w/250vMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt các loại đèn led tube máng đôi inox 2*18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đèn led âm trần dowligh D120, viền trắng 30w/250vMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
4Lắp đặt đèn các loại đèn Led BulB ánh sáng trắng 9w/250vMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Lắp đặt đèn đèn Led Bulb D120/12w/250v âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Lắp đặt Đèn Downlght D120 viền trắng 15w/250v gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt đèn gắn trụ chao mờ 15wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt các loại đèn năng lượng 150wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt các Aptomat dò dòng loại 1 pha, 1 cực 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Đèn led Downlght viền tròn D320/30w trắng đụcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Đèn led dây 60 bóng/1m/10wMô tả kỹ thuật theo chương V175m
12Lắp đặt đèn tường cầu thang 15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt công tắc Dimmer 10A Duhal (hộp+mặt nạ âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
18Lắp đặt công tắc đơn 02 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đômino đấu dây 2 đến 4 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Hộp nhựa nối dây 02 đến 4 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
22Lắp đặt hộp box 2 đến 4 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
23Tủ điện phân phối 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Cầu chì điều khiển 2PUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Chống sét lan truyền 50KA (SPL2-40S)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Chuyển đổi mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Thanh đồng cứng bọc genMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
36Tủ chiếu sáng+ĐH 600*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
37Cầu chì điều khiển 2PUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Chống sét lan truyền 50KA (SPL2-40S)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Thanh đồng cứng bọc genMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tủ tầng 1 TĐ1Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47RCBO 01 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Tủ điện sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55RCBO 01 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*35+1*25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25+1*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*10+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
63Trung king 150x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
65Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
67Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
71Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
F Lắp đặt Điện nhẹ camera +Báo cháy tự động+thoát hiểm
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera 4.0Mp - Camera loại bán cầu, cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V31thiết bị
2ổ cắm mạng lan âm sàn có nắp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Thiết bị chuyển điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11thiết bị
5Dây nhảy Cat6 UTP loại 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Dây nhảy Cat6 UTP loại 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
8Tủ rack trung tâm 2U/Mạng và cmeraMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thanh đấu nối CAT6/PACTH/16PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt ổ cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Nhân đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Thanh quản lý IUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Dây hàn quang 1m SCMMOM3Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
14Lắp đặt dây cáp mạng CAT-6u/utp, 4 đôi pvcMô tả kỹ thuật theo chương V350m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
20Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
21Trungkinh máng cáp 150x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
22Tủ điện âm tường 06 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Dây cáp loa AWG 4*25 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V45m
24Dây cáp loa AWG 8*25, chống nhiếuMô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11trung tâm
26Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
27Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V71 đầu
28Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6nút
29Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6chuông
30Đầu phát + đầu thu báo khói tia chiếu FDG-117XMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
31Thiết bị điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Dây tín hiệu báo cháy 2*16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V200m
33Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông báo cháy CXV 2*1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
34Lắp đặt dây dẫn tín hiệu trục chính 12*2*16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V9đèn
36Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9đèn
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A+6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5 đèn exit, EMERMô tả kỹ thuật theo chương V165m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
40Bình chữa cháy khí MT3-C02Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
41Tiêu lệnh cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G Hệ thống dây điện và phụ kiện lắp đặt điều hòa
1Lắp đặt điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
2Lắp côn đầu dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Côn đuôi máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Bạt mềm đầu dàn+đuôiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Lưới lọc bụi dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V14
6ống 1000x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
7ống 700x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m
8ống 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
9Trạc 3 côn đuôi máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Côn thu 700*400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Chân rẽMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Hộp chờ cửa gióMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lưới bọc bụi 1200*600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Quang treo nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
16ống gió D300+bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V145m
17Giá + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
18Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
26Băng cuốn bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V200kg
27Ga R410aMô tả kỹ thuật theo chương V70kg
28Trucking ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
35Lắp đặt dây dẫn 4* 6+1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*35+1*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
37Lắp đặt dây dẫn 4*4+1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
H Hệ thống điều hòa
1Điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều, gas R32, non - inverter
Công suất: 12.200 BTU/APS/APO-120
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều, gas R32, non - inverterCông suất: 12.200 BTU/APS/APO-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Điều hòa âm trần Cassettes cục bộ, 1 chiều, non - inverterCông suất: 18.000 BTU/APC/APO-180Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Điều hòa âm trần Cassettes cục bộ, 1 chiều, non - inverterCông suất: 42.000 BTU/APC/APO-420Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ, áp suất tĩnh trung bình, 1 chiều, non - inverterCông suất: 96.000 BTU/ACS/APO-960 Gas 410aMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
I Hệ thống âm thanh ánh sáng
1Loa kiểm tra CAF VL 15-Thông số Dải tần số (± 3dB): 50Hz-20000Hz; Công suất tối đa (cao điểm): 1600WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu DVD SONY DVP NS758Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bộ Micro không dây BCE U900 PlusMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bộ Micro cổ ngỗng TOA EM-380Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đèn ánh sáng sân khấu Moving led 260w+bảng điều khiển kết nối qua dây ; Bóng đèn: BEAM 260W, nhiệt độ màu 8500KTổng công suất tổng: 400WMàu sắc: 13 màu + mở, có thể tự động thay đổi màu sắcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đèn Par led 54, công suất 3w*54 bóng, 13 kênh nhuộm màu 54 bóng led 3W- RGBW+Bảng điều khiển kết nối qua dây ; LSK-54FN-Par Led 54 3 in 1 chuẩn 3W; Hiệu ứng: Màu gradient, nhảy, thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo chương V3
J Báo cháy tự động+camera quan sát
1Trung tâm báo cháy tự động 10 zone Formosa nguồn cấp 24VCD cả ắc quy dự phòng (Đài Loan, hoặc Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4,0 Megapixel Hikvision DS-2DE4425IW-DEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đầu ghi hình 24 kênh, HIKVISION DS-7324HGHI-SH: Video Compression-H.264; 24-ch, BNC interface (1.0Vp-p, 75 Ω)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4ổ cứng HDD-3TB; Chuẩn kết nối SATA 3 (6Gb/s);Bộ nhớ đệm 64MBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Switch 24 Port 100/1000 MBPS định tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Khánh tiết hội trường
1Khánh tiết hội trường theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bảng tên phòng bằng Mica, nền đỏ chữ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
L Doanh cụ
1Ghế khán giả hội trường tựa lưng gỗ nhóm II KT(D*R*C) = 0,51*0,435*1,06mMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
2Bàn hàng đại biểu gỗ nhóm II,KT (D*R*C)=2*0,65*0,55Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Ghế hàng đại biểu tựa lưng gỗ nhóm II KT(D*R*C) = 0,55*0,55*1,09m;Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có cấp công trình ( thuộc công trình dân dụng, cấp III, ≥ 2 tầng, diện tích sàn ≥ 980m2)+ Kết cấu chính: Móng, trụ, khung, dầm BTCT. + Hạ tầng gồm: Lắp đặt hệ thống điện, cấp + thoát nước, doanh cụ, chống sét, …(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện, điện nhẹ, chiếu sáng, nước, điều hòa không khí, báo cháy… 2 a) Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên, giám sát PCCC còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).b) Kỹ sư xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị: 01 người; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên;- Đã tham gia phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Xe cẩu ≥ 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kww Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy hàn ≥ 23 kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy cắt gạch, đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)2
12 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)200
13 Ván khuôn (ĐVT: m2) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)500
14 Cây chống thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->