Gói thầu: Xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890137-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20220867198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:24:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,915,945,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định
Đầu tư xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư & phát triển công nghệ D & D; Địa chỉ: 95 Hoàng Tăng Bí, phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần Ánh Sáng Xanh – Chi nhánh Đà Nẵng; Địa chỉ: 147 Bùi Hữu Nghĩa, P. Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định
1Phá dỡ kết cấu bệ móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V18,63m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V156,72m3
3GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m2
4Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 đá 4x6 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3m3
5Xây móng bằng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,18m3
6GCLD cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78tấn
7GCLD cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42tấn
8Đổ bê tông giằng móng, M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,34m3
9Đắp cát nền móng, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V126,84m3
10Đắp đất nền móng hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
11Đổ bê tông nền, M200 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m3
12Xây tường thẳng, dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,04m3
13GCLD ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78100m2
14GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46tấn
15GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2tấn
16Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m3
17Lắp dựng lam bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V720cấu kiện
18Lắp dựng lanh tô bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V240cấu kiện
19Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.775,76m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.244m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,24m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.202,04m2
23GCLD cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
24Đổ bê tông giằng đỉnh tường, M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
25GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68100m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.559,28m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.222,88m2
29GCLD cửa đi panô sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5tấn
30Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V316,8m2
31GCLD lưới ngăn bằng inox 304 (ô lưới 10mm, đk sợi 1mm, khung thép dẹt 30x3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m2
32Trang bị khóa số bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
33Lắp đặt ống nhựa D34 L=250 chờ sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
34GCLD giằng cáp mái tôn nhà bằng cáp thép D8 có vỏ bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.740m
35Lắp đặt vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60tủ
36Lắp đặt cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
37Lắp đặt MCCB 20A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 18W, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
40Lắp đặt công tắc đơn 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
41Kéo rãi dây nguồn 2x2,5mm2 trong ống chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
42Kéo rãi dây nguồn 2x1,5mm2 trong ống chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1210m
43Lắp đặt nẹp nhựa nổi để đi dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
44Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60tấm
45Kéo rãi cáp tiếp đất 1x16mm2 trong ống chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
46Kéo rãi dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
47Lắp đặt ống nhựa D21 để đi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
48Bulong M35x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
49Lắp đặt cáp nguồn treo 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11710m
50Lắp đặt cáp nguồn treo 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6010m
51Đào móng cột điện, rộng ≤1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,348m3
52GCLD ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
53Đổ bê tông móng cột điện, rộng ≤250cm, M150 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,921m3
54CCLD cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
55Đắp đất móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,443m3
56Ép đầu cốt cáp nguồn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
57Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3610 cái
58Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210 cái
59Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33cột
60Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (2,5m/cọc) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
61Lắp đặt phụ kiện treo dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
62Cắt, nối lại cáp nguồn hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V23đầu dây
63Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.873917677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174783535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trạm BTS cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.741.161.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.482.323.166 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l6
2 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw6
3 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->