Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh hầm ngầm số 36 Điện Biên Phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ QUẢNG TRƯỜNG BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh hầm ngầm số 36 Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:11:00 đến ngày 2022-09-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,202,641 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ QUẢNG TRƯỜNG BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh hầm ngầm số 36 Điện Biên Phủ Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh hầm ngầm số 36 Điện Biên Phủ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đôi) + phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 108,94 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,341 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,341 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,341 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 108,94 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 125 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 125 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 125 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 125 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Theo thiết kế được phê duyệt | 31 | m2 |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung tường thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 31 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminum ngăn cách phòng vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi