Gói thầu: Xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực Đài viễn thông Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874678-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực Đài viễn thông Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20220867046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:20:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,001,074,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực Đài viễn thông Đà Nẵng
Đầu tư xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực Đài viễn thông Đà Nẵng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà Nẵng; Địa chỉ: 40 Lê Lợi, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phố Vĩnh; Địa chỉ: 62 Cù Chính Lan, P. Hòa Khê, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà máy nổ cho các điểm khó trong vận hành khai thác khu vực Đài viễn thông Đà Nẵng
1Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7trạm
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V201,016m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,434m3
4Đắp đất nền móng, độ chặt k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,892100m3
5Xây móng bằng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,822m3
6GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,502100m2
7Xây tường thẳng, dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,691m3
8Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 đá 4x6 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,795m3
9Đổ bê tông nền, M200 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,489m3
10Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,24m3
11GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,142tấn
12GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,841tấn
13GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34tấn
14GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,689m3
16GCLD ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96100m2
17Lắp dựng lam bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V720cấu kiện
18Lắp dựng lanh tô bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V240cấu kiện
19GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,924tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.747,14m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.087,551m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,31m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V891m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V322,56m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.747,14m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.938,147m2
28GCLD cửa đi panô sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m2
29Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V322,56m2
30Trang bị khóa số bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
31Lắp đặt ống nhựa D34 L=250 chờ sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32GCLD lưới ngăn bằng inox 304 (ô lưới 10mm, đk sợi 1mm, khung thép dẹt 30x3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,2m2
33Đào móng cột điện, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,736m3
34GCLD ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
35Đổ bê tông móng cột điện, rộng ≤250cm, M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,873m3
36CCLD cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
37Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V111cột
38Lắp đặt cáp nguồn treo 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,810m
39Lắp đặt cáp nguồn treo 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,210m
40Lắp đặt cáp nguồn treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3310m
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn hiện có vào cầu dao đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V168,610m
42Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210 cái
43Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,810 cái
44Ép đầu cốt cáp nguồn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,610 cái
45Ép đầu cốt cáp nguồn M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 cái
46Lắp đặt vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60tủ
47Lắp đặt MCB 20A 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
48Lắp đặt cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
49Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
50Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
51Lắp đặt nối ống luồn dẹt 28x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
55Kéo rãi dây nguồn 2x1,5mm2 trong ống chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3610m
56Kéo rãi dây nguồn 2x2,5mm2 trong ống chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1810m
57Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60tấm
58Kéo rãi cáp tiếp đất 1x16mm2 trong ống chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,810m
59Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (2,5m/cọc) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cọc
60Cung cấp bộ liên kết xà gồ (ke, vít thép, bu lông nở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V598bộ
61Cung cấp bộ ghíp nối dây cáp điện nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
62Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.001611063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200322213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trạm BTS cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.751.829 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.601.503.658 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l6
2 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw6
3 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->