Gói thầu: XL-01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | XL-01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:19:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,118,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72535E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hoặc khác 3 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện, xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Trường CĐKT Hải quân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường CĐKT Hải quân, số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân chủng Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHÍNH | |||
| 1 | Thau rửa giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | Hệ |
| 2 | Cải tạo giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | Hệ |
| 3 | Cung cấp máy bơm hỏa tiễn lưu lượng: 30 m3/h, H = 80m, công suất: 3 phase/ 380V/ 7.5kW, Loại 4 " | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn lưu lượng: 30 m3/h, H = 80m, công suất: 3 phase/ 380V/ 7.5kW, Loại 4 " | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bể |
| 6 | Cung cấp máy bơm rửa lọc lưu lượng: 30 m3/h, H = 30m, công suất: 3 phase/ 380V/ 50Hz/ 4kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm rửa lọc lưu lượng: 30 m3/h, H = 30m, công suất: 3 phase/ 380V/ 50Hz/ 4kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bồn đựng hóa chất nâng pH 1000L | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bể |
| 9 | Soda 99.2% | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 100 | kg |
| 10 | Cung cấp máy bơm định lượng hóa chất công suất: 220V/ 1 phase/ 45W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm định lượng hóa chất công suất: 220V/ 1 phase/ 45W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt motor khuấy công suất: 380V/ 3 phase/ 0.2 kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Cột lọc composite | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Lưới trên topmount | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Van tự động | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Hạt nhựa cation tổng dung lượng trao đổi: 1.8 eq/l, cỡ hạt: 0.3-1.2 mm, gốc ion: Na+ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 650 | lít |
| 17 | Hạt nhựa anion tổng dung lượng trao đổi: 1.2 eq/l, cỡ hạt: 0.3-1.2 mm, gốc ion: Cl- | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 950 | lít |
| 18 | Lắp đặt Bồn đựng dung dịch hoàn nguyên 1000L | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | bể |
| 19 | Cung cấp máy bơm định lượng hóa chất, công suất: 220V/ 1 phase/ 45W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm định lượng hóa chất, công suất: 220V/ 1 phase/ 45W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 21 | Muối hoàn nguyên | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 200 | kg |
| 22 | Timer hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt motor khuấy công suất: 380V/ 3 phase/ 0.2 kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mm PN ≥ 9 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm PN ≥ 9 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm PN ≥ 9 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114mm PN ≥ 9 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,76 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép SS304 nối bằng phương pháp hàn, DN80x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép SS304 nối bằng phương pháp hàn, DN100x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp bích thép đơn SS304 DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 20 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép đơn SS304 DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 7 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép cuối SS304 DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt co thép SS304 nối bằng phương pháp hàn, DN100x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép SS304 nối bằng phương pháp hàn, DN100-80x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mặt bích uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van điện từ DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 6 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van cổng DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 52 | Hệ đỡ bơm định lượng cho bồn tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | Hệ |
| 53 | Bulong Inox 304 M16x80L (bao gồm long đền, đai ốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 800 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy bơm chìm, đường ống bơm nước từ bể ra ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | gói |
| 55 | Xịt rửa, vệ sinh đáy bể, thành bể, mặt dưới nắp bệ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | gói |
| 56 | Dặm vá các vị trí lồi lõm đáy, thành và trần nắp bể bằng vữa trộn phụ gia kết dính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | gói |
| 57 | Láng thành bể chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 85 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành và trần nắp 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 85 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ ống STK D114 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | gói |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114mm PN12 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| 62 | CCLĐ mặt bích STK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 63 | CCLĐ Mặt bích uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ gioăng bích đơn uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 65 | CCLĐ bulong M16x80 Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 16 | cái |
| 66 | Cùm U neo ống Dn100 Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | m3 |
| 68 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | m3 |
| 69 | Hoàn trả lỗ đục tường (bao gồm: trám xi măng, quét sơn nước) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | gói |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 0,005 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | gói |
| 72 | Vận chuyển đường ống ra khỏi công trình | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | gói |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Biến tần điện áp: 380V/ 3 phase/ 11kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cảm biến áp suất ngưỡng áp suất: 0 ~ 6 bar; ngõ ra: 4 ~ 20 mA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 76 | Hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | Hệ |
| 77 | Chi phí vận chuyển vật tư tới công trình | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | gói |
| 78 | CCLD mái che cụm bơm lọc, rửa lọc KT 800x500x450 dày 2mm,inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 79 | CCLD mái che motor khuấy KT D400, H100 dày 2mm,inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 80 | CCLD mái chevan điện tử KT 400x400x550 dày 2mm,inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72535E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hoặc khác 3 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện, xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi