Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:12:00 đến ngày 2022-09-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,343,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.023.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150A. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Ngọc Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,285 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | -nt- | 1 | T. bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | -nt- | 840,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 4,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can tay vịn hiện hữu | -nt- | 21,384 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,069 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 30,815 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 50 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 848,025 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 126,705 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 66,795 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 517,626 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 244,915 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 528,279 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 105,408 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 12,284 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | -nt- | 42 | m |
| 18 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,45 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,45 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 66,795 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 66,795 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | -nt- | 841,845 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 36,1 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 811,925 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | -nt- | 5,76 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 61,692 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 215,01 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 567,626 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 528,279 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 912,71 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.320,698 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 105,408 | m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | -nt- | 20 | 1m2 |
| 35 | Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ | -nt- | 746 | m |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | -nt- | 1 | T. bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 2,11 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa Fi34 | -nt- | 2 | cái |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 8 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | -nt- | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chặn rác | -nt- | 44 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 29 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | -nt- | 178 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 25 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 650 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 550 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 300 | m |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,49 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 39,683 | m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 17,449 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 11,044 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 2,301 | m3 |
| 77 | Khoan cấy thép giằng tường vào đà kiềng, dầm mái | -nt- | 1 | T. bộ |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 5,277 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,528 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,054 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,117 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,568 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 404,92 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 358,9 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 46,02 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 358,9 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 46,02 | m2 |
| 88 | Sơn giả đá trên hộp gen, sê nô | -nt- | 400,315 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 15,92 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng lan can con tiện | -nt- | 28,963 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng gạch trang trí | -nt- | 9,92 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | -nt- | 470,96 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | -nt- | 263,76 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | -nt- | 263,76 | m |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 61,277 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 249,108 | m3 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 10,416 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 8,676 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ hiện hữu | -nt- | 1 | T. bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | -nt- | 36,19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 33,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 96,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 99,16 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,406 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,206 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,206 | tấn |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | -nt- | 36,19 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 33,88 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 96,84 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 99,16 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 96,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 99,16 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | -nt- | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 40 | m |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, KHUÔN VIÊN MẶT TIỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 617,721 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 150,691 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 667,721 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 667,721 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 150,691 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 2,4 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30cm, chiều cao | -nt- | 7,2 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | -nt- | 186 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 221 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | -nt- | 11,088 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,55 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,31 | tấn |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | -nt- | 0,692 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,73 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,137 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,076 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 3,46 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 69,2 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 24,79 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 99,16 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 61,393 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 61,393 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 6,876 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,092 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 4,584 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 6,532 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 45,84 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 45,84 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 45,84 | m2 |
| 34 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 1,32 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất trồng cây | -nt- | 132 | m3 |
| 36 | Trồng cỏ lá gừng | -nt- | 6,6 | 100m2 |
| 37 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | -nt- | 9 | cây |
| 38 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | -nt- | 14 | cây |
| 39 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | -nt- | 0,34 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,51 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,51 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,107 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,022 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,071 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | -nt- | 0,95 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | -nt- | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng vòi tưới xoay 360 độ | -nt- | 15 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,48 | m3 |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Bầu giảm thép tráng kẽm dk 60/34mm | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Đế cột kim thu sét thép mạ kẽm 200x200 | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | -nt- | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | -nt- | 1 | bộ |
| 13 | Hộp đo điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 50 | m |
| 15 | CCLĐ Kẹp cố định ống | -nt- | 30 | cái |
| 16 | CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét | -nt- | 40 | m |
| 17 | CCLĐ Ốc siết cáp | -nt- | 16 | cái |
| 18 | CCLĐ Tăng cáp | -nt- | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | -nt- | 1 | lần |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 20 | m |
| 21 | Hàn hóa nhiệt | -nt- | 2 | mối |
| 22 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 40 | kg |
| E | XÂY MỚI NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,038 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp cho nền nhà | -nt- | 50,158 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,727 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 12,002 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,744 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,44 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 6,993 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 12,457 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 6,07 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 11,262 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 10,147 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,574 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,243 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,004 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,041 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,168 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,457 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,891 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,511 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,252 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,879 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,669 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,373 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,575 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | -nt- | 4,368 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 27,237 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 3,822 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 6,483 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,916 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 5,208 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 80,84 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 55,05 | m2 |
| 36 | Ốp đá che bao tường | -nt- | 55,05 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 230,49 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 166,264 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 133,676 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 47,16 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 148,67 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 132,144 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 120,116 | m2 |
| 44 | Sơn giả đá trên hộp gen, sê nô | -nt- | 129,96 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 286,186 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 283,64 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng lan can con tiện | -nt- | 3,584 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 91,28 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 13,6 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,482 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | -nt- | 8,5 | m |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 1,697 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 1,697 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,042 | tấn |
| 55 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết bu long M18 | -nt- | 32 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,638 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,638 | tấn |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 16,56 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 86,715 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | -nt- | 62,64 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 12,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | -nt- | 10,8 | m2 |
| 63 | Gia công cửa kính cường lưc dày 10mm, khung inox 304 + phụ kiện | -nt- | 7,28 | m2 |
| 64 | Gia công cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5mm | -nt- | 8,88 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sổ nhôm hệ 1000 kính dày 5mm | -nt- | 19,48 | m2 |
| 66 | Gia công cửa song sắt | -nt- | 12,48 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 35,64 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | -nt- | 82,94 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | -nt- | 82,94 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | -nt- | 132,74 | m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí hộp gen | -nt- | 12 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,716 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 1,05 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | -nt- | 21 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 20 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác | -nt- | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | -nt- | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam compact | -nt- | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,558 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,021 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,05 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 7 | cái |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 1,052 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,513 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 24,514 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 6,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.023.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 6 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
| 7 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 150A. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi