Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900664-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:12:00 đến ngày 2022-09-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,343,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.023.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150A.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Ngọc Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt. - Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo tấm lợp tônNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,285100m2
2Tháo dỡ xà gồ mái-nt-1T. bộ
3Tháo dỡ trần-nt-840,48m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-4,86m2
5Tháo dỡ lan can tay vịn hiện hữu-nt-21,384m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,069m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-30,815m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-50m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-848,025m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-126,705m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-66,795m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-517,626m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-244,915m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-528,279m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-105,408m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-12,284100m2
17Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn-nt-42m
18Gia công xà gồ thép-nt-1,45tấn
19Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,45tấn
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-66,795m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-66,795m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa-nt-841,845m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-36,1m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-811,925m2
25Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá -nt-5,76m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-61,692m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-215,01m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-50m2
29Bả bằng bột bả vào tường-nt-567,626m2
30Bả bằng bột bả vào tường-nt-528,279m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-912,71m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.320,698m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-105,408m2
34Cắt và lắp kính chiều dày kính -nt-201m2
35Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ-nt-746m
36Tháo dỡ hệ thống cấp nước-nt-1T. bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-2,11100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-60cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,2100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-5cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,3100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,4100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-25cái
45Lắp đặt van khóa Fi34-nt-2cái
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-8bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu-nt-4bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-6bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt-nt-8bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-6bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-4bộ
52Lắp đặt gương soi-nt-6cái
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-8cái
54Lắp đặt kệ kính-nt-6cái
55Lắp đặt hộp đựng-nt-8cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-6cái
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-13cái
58Lắp đặt cầu chặn rác-nt-44cái
59Lắp đặt quạt trần-nt-15cái
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi-nt-29bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-nt-178bộ
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-25hộp
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-25cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-30cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-30cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-20cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
68Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-650m
69Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-550m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-100m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75-nt-5,49m3
73Lát đá bậc tam cấp-nt-39,683m2
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-17,449m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-11,044m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-2,301m3
77Khoan cấy thép giằng tường vào đà kiềng, dầm mái-nt-1T. bộ
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-5,277m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,528m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,054100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,117tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,568tấn
83Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-404,92m2
84Bả bằng bột bả vào tường-nt-358,9m2
85Bả bằng bột bả vào tường-nt-46,02m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-358,9m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-46,02m2
88Sơn giả đá trên hộp gen, sê nô-nt-400,315m2
89Lát đá mặt bệ các loại-nt-15,92m2
90Gia công lắp dựng lan can con tiện-nt-28,963m2
91Cung cấp, lắp dựng gạch trang trí-nt-9,92m2
92Đắp phào kép, vữa XM mác 100-nt-470,96m
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-263,76m
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100-nt-263,76m
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-61,277m3
96Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-249,108m3
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-10,416100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-8,676100m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CẤP 4
1Tháo tấm lợp tônNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m2
2Tháo dỡ xà gồ hiện hữu-nt-1T. bộ
3Tháo dỡ trần-nt-36,19m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-33,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-96,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-99,16m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,406100m2
8Gia công xà gồ thép-nt-0,206tấn
9Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,206tấn
10Thi công trần bằng tấm nhựa-nt-36,19m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-33,88m2
12Bả bằng bột bả vào tường-nt-96,84m2
13Bả bằng bột bả vào tường-nt-99,16m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-96,84m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-99,16m2
16Lắp đặt quạt trần-nt-1cái
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi-nt-1bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-nt-14bộ
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-5hộp
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-3cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-6cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-4cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
24Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-120m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-50m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-40m
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, KHUÔN VIÊN MẶT TIỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-50m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-617,721m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-150,691m2
5Bả bằng bột bả vào tường-nt-667,721m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-667,721m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-150,691m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-2,4m3
9Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30cm, chiều cao -nt-7,2m3
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện -nt-186cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-221cái
12Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác-nt-11,088m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,55m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,153100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,31tấn
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường -nt-0,692100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,73m3
18Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,137100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,076m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-3,46m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-69,2m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-24,79m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-99,16m3
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-61,393m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-61,3931m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-6,876m3
27Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,092100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,023100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-4,584m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-6,532m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-45,84m2
32Bả bằng bột bả vào tường-nt-45,84m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-45,84m2
34San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85-nt-1,32100m3
35Cung cấp đất trồng cây-nt-132m3
36Trồng cỏ lá gừng-nt-6,6100m2
37Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m-nt-9cây
38Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m-nt-14cây
39Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường -nt-0,34100m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,51m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,51m3
42Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,107100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,022100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,071100m3
45Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm-nt-0,95100m
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm-nt-20cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-1cái
48Cung cấp, lắp dựng vòi tưới xoay 360 độ-nt-15cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,48m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-2,8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,01100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,018100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,48m3
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m-nt-1cái
8Bầu giảm thép tráng kẽm dk 60/34mm-nt-1cái
9Đế cột kim thu sét thép mạ kẽm 200x200-nt-1cái
10Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,06100m
11Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm-nt-50m
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện-nt-1bộ
13Hộp đo điện trở-nt-1hộp
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-50m
15CCLĐ Kẹp cố định ống-nt-30cái
16CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét-nt-40m
17CCLĐ Ốc siết cáp-nt-16cái
18CCLĐ Tăng cáp-nt-4cái
19Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV-nt-1lần
20Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-20m
21Hàn hóa nhiệt-nt-2mối
22Hóa chất giảm điện trở-nt-40kg
E XÂY MỚI NHÀ MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,265100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,038100m3
3Cung cấp đất đắp cho nền nhà-nt-50,158m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,727100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-12,002m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-0,744m3
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-7,44m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-6,993m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-12,457m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-6,07m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-11,262m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-10,147m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-4,574m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,243100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,004100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,041100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,168100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,457100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,073tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,891tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,511tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,252tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,879tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,669tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,373tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,575tấn
28Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày -nt-4,368m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-27,237m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-3,822m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-6,483m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-5,916m3
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-5,208m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-80,84m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-55,05m2
36Ốp đá che bao tường-nt-55,05m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-230,49m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-166,264m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-133,676m2
40Trát trần, vữa XM mác 75-nt-47,16m2
41Bả bằng bột bả vào tường-nt-148,67m2
42Bả bằng bột bả vào tường-nt-132,144m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-120,116m2
44Sơn giả đá trên hộp gen, sê nô-nt-129,96m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-286,186m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-283,64m2
47Gia công lắp dựng lan can con tiện-nt-3,584m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-91,28m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-13,6m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,482100m2
51Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn-nt-8,5m
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-1,697tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-1,697tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,042tấn
55Cung cấp lắp đặt ốc xiết bu long M18-nt-32cái
56Gia công xà gồ thép-nt-0,638tấn
57Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,638tấn
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-16,56m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-86,715m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa-nt-62,64m2
61Lát đá bậc tam cấp-nt-12,8m2
62Lắp dựng lan can inox ram dốc-nt-10,8m2
63Gia công cửa kính cường lưc dày 10mm, khung inox 304 + phụ kiện-nt-7,28m2
64Gia công cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5mm-nt-8,88m2
65Gia công cửa sổ nhôm hệ 1000 kính dày 5mm-nt-19,48m2
66Gia công cửa song sắt-nt-12,48m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-35,64m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 100-nt-82,94m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-82,94m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100-nt-132,74m
71Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí hộp gen-nt-12cái
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,716100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-1,05100m2
74Lắp đặt quạt trần-nt-4cái
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi-nt-3bộ
76Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi-nt-4bộ
77Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-nt-21bộ
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-20hộp
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-10cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-20cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-9cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
83Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-200m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-150m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-100m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,1100m
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,4100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-12cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,12100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-5cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,3100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-7cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,2100m
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
97Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-5cái
98Lắp đặt cầu chắn rác-nt-12cái
99Lắp đặt van khóa PVC D34-nt-1cái
100Lắp đặt vách ngăn tiểu nam compact-nt-1bộ
101Lắp đặt chậu xí bệt-nt-3bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-4bộ
103Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-1bộ
104Lắp đặt gương soi-nt-4cái
105Lắp đặt kệ kính-nt-4cái
106Lắp đặt hộp đựng-nt-3cái
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-3cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-3cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3-nt-1bể
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,558m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,021100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,05tấn
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-7cái
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-1,052m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-0,513m3
116Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-24,514m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-6,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.023.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
2 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
6 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
7 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.1
8 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.1
9 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
10 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
11 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 150A.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->