Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915825-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220845808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:10:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,416,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6250485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3250097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng; hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.091.689.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.183.378.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong 3 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện, điện tử- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥16 T. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn tích
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,62 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥2,7 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥250 lít. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo một số hạng mục và trưng bày hiện vật Nhà truyền thống huyện Giao Thủy
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Công trình Văn hóa và Thời đại + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tu bổ Tôn tạo công trình văn hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Phòng – Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực khánh tiết 1 (A)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8369tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8369tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,6121m2
4Thi công vách phủ bề mặtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,2m2
5Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
B Khu vực khánh tiết 2 (B)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2996tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2996tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,2191m2
4Thi công vách phủ bề mặtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,04m2
C Khu vực khánh tiết 3 (C)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5819tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5819tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,24831m2
4Thi công vách phủ bề mặtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,24m2
D Vách trưng bày 1 (E)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,066tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,066tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,04531m2
4Thi công vách trưng bày dạng pano hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,712m2
E Vách trưng bày 2 (F)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,003tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,003tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,60541m2
4Thi công vách trưng bày dạng pano hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,876m2
F Vách trưng bày 3 (G)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6242tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6242tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,25041m2
4Thi công vách trưng bày dạng pano hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,904m2
G Tủ cao 1 (H)
1Gia công hệ khung bằng thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,604tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,7091m2
3Thi công vách tủ trưng bàyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
4Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,488m2
H Tủ cao 2 (K)
1Gia công hệ khung bằng thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2164tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0251m2
3Thi công vách tủ trưng bàyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
4Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
I Tủ thấp 1 (M)
1Gia công hệ khung bằng thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1484tấn
2Công tác sơn sắt thép bằng sơn các loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56
3Thi công vách tủ trưng bàyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,064m2
4Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
J Tủ thấp 2 (L)
1Gia công hệ khung bằng thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3019tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,3391m2
3Thi công vách tủ trưng bàyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,23m2
4Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,98m2
K Tủ thấp 3 (N)
1Gia công hệ khung bằng thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5613tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6021m2
3Thi công vách tủ trưng bàyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,744m2
4Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,032m2
L Ghế nghỉ (Q)
1Sản xuất cổng, khung xương ghế nghỉ bằng thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0445tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5671m2
3Lắp đặt mặt ghế nghỉ bằng gỗChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08m2
M Giá màn hình (P)
1Sản xuất khung xương giá màn hình ti vi bằng thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7874tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27031m2
N Sa bàn (D)
1Sản xuất khung xương bằng sắt hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1056tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,6041m2
3Lắp đặt vách phủ bề mặt bằng gỗ MDFChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
4Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
5Lắp dựng mô hình sa bànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m2
O Tranh phù điêu gò đồng (R+S)
1Bức phù điêu gò đồng hoành tráng, chất liệu bằng đồng tấm được gò thủ côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,91m2
2Lắp dựng phù điêu tại hiện trườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,91m2
P Tên nhà truyền thống (T)
1Chữ nổi cắt CNC mica mạ vàngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Q Huân huy chương (U)
1Phục chế huân chương các loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
R In ấn đồ họa trưng bày
1Phục chế ảnh chân dung các lãnh đạo, mẹ Việt Nam anh hùng (nhóm A)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32
2Ảnh trưng bày nhóm C: In ảnh bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,144m2
3Ảnh trưng bày nhóm D: In ảnh bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
4Ảnh trưng bày nhóm E: In ảnh bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
5Ảnh trưng bày nhóm F: In ảnh bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
6Bài viết nhóm G: In bằng kỹ thuật UV trên mica dày 5 mm công nghiệp cao cấpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
7Bài viết nhóm H: In bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
8Chú thích hiện vật nhóm KChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
S CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
2Lắp đặt đèn trang trí, đèn rọiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật650m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
9Smart Tivi 4K 32 inchChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
T Bệ đỡ đai vách, tủ bục
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
2Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6250485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3250097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng; hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.091.689.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.183.378.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong 3 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện, điện tử- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: ≥16 T. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
2 Máy cắt thép 5 Kw Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Công suất: ≥1,5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
6 Máy hàn điện 23kw Công suất: ≥23 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
7 Máy hàn tích Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Công suất: ≥0,62 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
9 Máy khoan cầm tay 0,5kW Công suất: ≥0,5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
10 Máy mài - công suất 2,7kW Công suất: ≥2,7 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Dung tích: ≥250 lít. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->