Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:10:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,416,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6250485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3250097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng; hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.091.689.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.183.378.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong 3 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện, điện tử- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥16 T. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,62 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥2,7 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥250 lít. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo một số hạng mục và trưng bày hiện vật Nhà truyền thống huyện Giao Thủy 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Phòng – Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0914191289 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực khánh tiết 1 (A) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8369 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8369 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,612 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách phủ bề mặt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| B | Khu vực khánh tiết 2 (B) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2996 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2996 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,219 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách phủ bề mặt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| C | Khu vực khánh tiết 3 (C) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5819 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5819 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2483 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách phủ bề mặt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,24 | m2 |
| D | Vách trưng bày 1 (E) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,066 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,066 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0453 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách trưng bày dạng pano hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,712 | m2 |
| E | Vách trưng bày 2 (F) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,003 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,003 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,6054 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách trưng bày dạng pano hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,876 | m2 |
| F | Vách trưng bày 3 (G) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2504 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách trưng bày dạng pano hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,904 | m2 |
| G | Tủ cao 1 (H) | |||
| 1 | Gia công hệ khung bằng thép hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,709 | 1m2 |
| 3 | Thi công vách tủ trưng bày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,488 | m2 |
| H | Tủ cao 2 (K) | |||
| 1 | Gia công hệ khung bằng thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2164 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,025 | 1m2 |
| 3 | Thi công vách tủ trưng bày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| I | Tủ thấp 1 (M) | |||
| 1 | Gia công hệ khung bằng thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 2 | Công tác sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m² |
| 3 | Thi công vách tủ trưng bày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,064 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| J | Tủ thấp 2 (L) | |||
| 1 | Gia công hệ khung bằng thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3019 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,339 | 1m2 |
| 3 | Thi công vách tủ trưng bày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,23 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| K | Tủ thấp 3 (N) | |||
| 1 | Gia công hệ khung bằng thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5613 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,602 | 1m2 |
| 3 | Thi công vách tủ trưng bày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,744 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m2 |
| L | Ghế nghỉ (Q) | |||
| 1 | Sản xuất cổng, khung xương ghế nghỉ bằng thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt mặt ghế nghỉ bằng gỗ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m2 |
| M | Giá màn hình (P) | |||
| 1 | Sản xuất khung xương giá màn hình ti vi bằng thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7874 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | 1m2 |
| N | Sa bàn (D) | |||
| 1 | Sản xuất khung xương bằng sắt hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,604 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt vách phủ bề mặt bằng gỗ MDF | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính - kính trắng temper 8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng mô hình sa bàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| O | Tranh phù điêu gò đồng (R+S) | |||
| 1 | Bức phù điêu gò đồng hoành tráng, chất liệu bằng đồng tấm được gò thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng phù điêu tại hiện trường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9 | 1m2 |
| P | Tên nhà truyền thống (T) | |||
| 1 | Chữ nổi cắt CNC mica mạ vàng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Q | Huân huy chương (U) | |||
| 1 | Phục chế huân chương các loại | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| R | In ấn đồ họa trưng bày | |||
| 1 | Phục chế ảnh chân dung các lãnh đạo, mẹ Việt Nam anh hùng (nhóm A) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | |
| 2 | Ảnh trưng bày nhóm C: In ảnh bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m2 |
| 3 | Ảnh trưng bày nhóm D: In ảnh bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 4 | Ảnh trưng bày nhóm E: In ảnh bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 5 | Ảnh trưng bày nhóm F: In ảnh bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 6 | Bài viết nhóm G: In bằng kỹ thuật UV trên mica dày 5 mm công nghiệp cao cấp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 7 | Bài viết nhóm H: In bằng kỹ thuật UV trên alu dày 5 mm công nghiệp cao cấp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 8 | Chú thích hiện vật nhóm K | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| S | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí, đèn rọi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Smart Tivi 4K 32 inch | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| T | Bệ đỡ đai vách, tủ bục | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6250485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3250097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng; hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.091.689.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.183.378.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong 3 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện, điện tử- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: ≥16 T. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 2 | Máy cắt thép 5 Kw | Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Công suất: ≥5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Công suất: ≥1,5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kw | Công suất: ≥23 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy hàn tích | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Công suất: ≥0,62 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Công suất: ≥0,5 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất 2,7kW | Công suất: ≥2,7 Kw. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Dung tích: ≥250 lít. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi