Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:04:00 đến ngày 2022-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,679,612,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ >= 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo điện năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san hoặc máy ủi hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo Petrolimex - cửa hàng 72 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, báo cáo tài chính…và tất cả các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,764 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,293 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | tấn |
| 10 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,586 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền tiểu đảo (tận dụng đất đào) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,068 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,814 | m3 |
| 13 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,736 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền tiểu đảo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,296 | m2 |
| 15 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,431 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,898 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép dầm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,606 | tấn |
| 22 | Gia công khung diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,969 | tấn |
| 23 | Bu lông M14x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,575 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,108 | tấn |
| 26 | Bu lông M14x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 344 | bộ |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,108 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,178 | tấn |
| 29 | Ty fi 10; L=940 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | bộ |
| 30 | Tăng đơ fi 16; L=400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,178 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 332,933 | m2 |
| 33 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng sữa dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,42 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,42 | 100m2 |
| 35 | Bịt tôn chống hắt tôn phẳng dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,376 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,195 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=34m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,768 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,42 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,84 | 100m2 |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,387 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,84 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,47 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,301 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,153 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,111 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,604 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,306 | tấn |
| 15 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,11 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà (tận dụng đất đào) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,338 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,537 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,168 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,197 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,28 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,304 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép bán kèo, khung diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | tấn |
| 28 | Tắc - kê sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 29 | Bu lông M14x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép bán kèo, khung diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,145 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,213 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,052 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,841 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,223 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,017 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,151 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,108 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | cái |
| 44 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 45 | Đóng trần tôn phẳng dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,5 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,59 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,74 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,912 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 400x100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,54 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,15 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 211,892 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,14 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,15 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,64 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,14 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,79 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,032 | m2 |
| 61 | Cửa sắp xếp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh - khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,78 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,66 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (mở kiểu đẩy ngang) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,64 | m2 |
| 66 | Hoa thép bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,71 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,66 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,64 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Máng nước inox 304 dày 0,4mm; L=15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,255 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,316 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,147 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,167 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,382 | tấn |
| 15 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,354 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,307 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,916 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,162 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,203 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,265 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,672 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép bán kèo, khung diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,278 | tấn |
| 29 | Tắc - kê sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | bộ |
| 30 | Bu lông M14x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép bán kèo, khung diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,278 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,844 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,358 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,358 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,148 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,13 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,217 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,055 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam BT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,754 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần tôn phẳng dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 47 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 48 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,735 | m |
| 49 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,485 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,31 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,02 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,32 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,74 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,714 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,755 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,88 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,742 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,011 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,25 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,714 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,711 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,891 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,753 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,605 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,464 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,08 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,26 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề - khung sắt hộp 30x60x2mm, pano cửa bịt tôn phẳng dày 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,92 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở kiểu lật - khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,96 | m2 |
| 72 | Tấm compact HPL màu ghi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,855 | m2 |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | tấn |
| 74 | Tắc - kê sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | tấn |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ chậu rửa mặt sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,904 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút 90o D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Máng nước inox 304 dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,7 | m |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,049 | 100m3/km |
| D | CHỐNG NỔI CỤM 5 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,167 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,143 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,741 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,19 | tấn |
| 8 | Chi phí vận chuyển bể từ Bàu Bàng về cửa hàng 72 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 9 | Chi phí kiểm tra + vệ sinh bể sử dụng lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bể |
| 10 | Gia công kết cấu thép neo bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,534 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x360 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,534 | tấn |
| 13 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,842 | m2 |
| 14 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bể |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,68 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,206 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 19 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,6 | m2 |
| 20 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,083 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,751 | m3 |
| 22 | Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,468 | m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | tấn |
| 24 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 25 | Bản lề chẻ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 26 | Lắp dựng nắp hố van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,671 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,653 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,653 | 100m3/km |
| E | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,408 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,816 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn trắng màu vàng chanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,816 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường rào hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 218,243 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 218,243 | m2 |
| F | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,325 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,48 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 369,84 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,68 | 100m |
| 7 | Cút 90o ống 3" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Cút 90o ống 2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Cút 45 ống 3" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Cút 45o ống 2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Cút 45o ống 1-1/2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Tê nối ống 2"x2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Rắc co 3" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Rắc co 2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Rắc co 1-1/2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co 3" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co 2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# (chủ đầu tư cấp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Van góc 1-1/2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 38 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 40 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,38 | m3 |
| 46 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,738 | m2 |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | tấn |
| 48 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,125 | m2 |
| 49 | Bản lề chẻ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,497 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,052 | m2 |
| 52 | Hộp hút ẩm silicagel (chủ đầu tư cấp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,68 | 100m |
| 56 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | công |
| G | RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,81 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,11 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,886 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,91 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,24 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,488 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,643 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,643 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,14 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,228 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,282 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| H | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 340 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 445 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=35m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ đếm sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 22 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 25 | Mối hàn hòa nhiệt Cadweld | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | mối |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 27 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cọc |
| 29 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,685 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,741 | m3 |
| 36 | Sản xuất cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,119 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | tấn |
| 38 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Đồng vàng tròn D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bu lông neo cột M20x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,585 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - (16000lm. IP65) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - (10000lm. IP65) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (4800lm, IP44) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - trong hộp phòng nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led tròn 1x9W/220V (950lm, IP44) - ốp sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt co ống thép fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 82 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt POS + Hộp đựng POS | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | gói |
| I | TỔNG MẶT BẰNG CẤP – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,613 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,034 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,439 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,619 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,762 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,001 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,562 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,281 | m3 |
| 16 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,813 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,683 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,683 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 25 | Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TN | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,396 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,396 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,74 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140 (PN6) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút 45o D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 45o D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90o D140x114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 42 | Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,189 | tấn |
| 43 | Bu lông M16x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,189 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,605 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,525 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 52 | Giếng khoan + máy bơm củ fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bệ xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chữ T D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Xi phông chậu rửa mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 62 | Xi phông tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Van xả tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi KT 2000x800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90o D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90o D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 90o D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút rút 90o D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90o D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê rút chữ Y D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 45o D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90o D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90o D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê cong D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 45o D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt van chặn D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van chặn D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| J | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Rải lớp nilong lót | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn đường bãi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 480 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,75 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,05 | 100m2 |
| 8 | Rải lớp nilong lót | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,05 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co giãn đường bãi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47 | 10m |
| 12 | Xoa phẳng mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 705 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,75 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,75 | m3 |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,798 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hố van bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,528 | m3 |
| 3 | Đào khu bể hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,49 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép neo bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào lên + xà bần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,839 | 100m3 |
| 7 | Cẩu bồn ra khỏi hố bằng cẩu 50 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bể |
| 8 | Vận chuyển bể về lại công ty | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bể |
| 9 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,965 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,95 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,378 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 325,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ alumex diềm mái, alumex cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,589 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,212 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | trụ |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,69 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,43 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ alumex diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,84 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,888 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,963 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,943 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ ống công nghệ hiện hữu (tạm tính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,5 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 4 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ >= 05 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo điện năng | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 10 | Máy san hoặc máy ủi hoặc xe ban | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 11 | Máy lu >= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi