Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912989-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220911758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:04:00 đến ngày 2022-09-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,679,612,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ đo điện năng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san hoặc máy ủi hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo Petrolimex - cửa hàng 72
150 Ngày
E-CDNT 3 Tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, báo cáo tài chính…và tất cả các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,541100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,764m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,108100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,293tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,621m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,022tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,201tấn
10Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,586m3
11Đắp đất nền tiểu đảo (tận dụng đất đào)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,068m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,814m3
13Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,736m2
14Láng granitô nền tiểu đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,296m2
15Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,44m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,431100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,898m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,49100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,53tấn
21Gia công kết cấu thép dầm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,606tấn
22Gia công khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,969tấn
23Bu lông M14x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50bộ
24Lắp dựng dầm mái, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,575tấn
25Gia công xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,108tấn
26Bu lông M14x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế344bộ
27Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,108tấn
28Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,178tấn
29Ty fi 10; L=940Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế112bộ
30Tăng đơ fi 16; L=400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
31Lắp dựng giằng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,178tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế332,933m2
33Đóng trần tôn lạnh màu trắng sữa dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,42100m2
34Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,42100m2
35Bịt tôn chống hắt tôn phẳng dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,376100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,195100m
37Lắp đặt cút PVC 90o D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
38Lắp đặt cút PVC 45o D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
39Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
40Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=34mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34m
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,768100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,42100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,84100m2
B NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,387100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,84m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,47m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,155m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,301100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,153tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,111tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,604m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,306tấn
15Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,11m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,294100m3
17Đắp đất nền nhà (tận dụng đất đào)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,338m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,537m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,168m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,234100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,197tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,28m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,314100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,304tấn
27Gia công kết cấu thép bán kèo, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528tấn
28Tắc - kê sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40bộ
29Bu lông M14x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
30Lắp dựng kết cấu thép bán kèo, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,145m2
32Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,432tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,432tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,213m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,052m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,841m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,223100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,017tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,151tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,103100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,108tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90cái
44Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,05100m2
45Đóng trần tôn phẳng dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m2
46Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,5m2
47Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,59m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,74m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,912m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 400x100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,54m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,15m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế211,892m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,64m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,14m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,15m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế176,64m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,64m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,14m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,79m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,032m2
61Cửa sắp xếpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
62Cửa đi 2 cánh - khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,78m2
63Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,29m2
64Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,66m2
65Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (mở kiểu đẩy ngang)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,64m2
66Hoa thép bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,64m2
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,71m2
69Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,66m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,64m2
71Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m
72Lắp đặt cút PVC 90o D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
73Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
74Máng nước inox 304 dày 0,4mm; L=15Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
C NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,378100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,255m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,316m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,947m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,114100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,147tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,017tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,167tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,125m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,313100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,089tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,382tấn
15Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,354m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,307100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,916m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,162m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,203m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,312100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,049tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,265tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,672m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,369100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,074tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36tấn
28Gia công kết cấu thép bán kèo, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,278tấn
29Tắc - kê sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34bộ
30Bu lông M14x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
31Lắp dựng kết cấu thép bán kèo, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,278tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,844m2
33Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,358tấn
34Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,358tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,148m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,13m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,217m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,063100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,034tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,055m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,009100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam BTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,008tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
45Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,754100m2
46Đóng trần tôn phẳng dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,131100m2
47Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,424100m2
48Viền mép trần bằng nhôm L50x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,735m
49Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,485m2
50Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,31m2
51Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,02m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,32m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,74m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,714m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế172,755m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,88m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,742m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,011m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,25m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,714m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150,711m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,891m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,753m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế144,605m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,464m2
66Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,08m2
67Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,26m2
68Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề - khung sắt hộp 30x60x2mm, pano cửa bịt tôn phẳng dày 2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2m2
69Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,92m2
70Cửa sổ 1 cánh mở kiểu lật - khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,96m2
72Tấm compact HPL màu ghiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,855m2
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03tấn
74Tắc - kê sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
75Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03tấn
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ chậu rửa mặt sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,904m2
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
78Lắp đặt cút 90o D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
79Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
80Máng nước inox 304 dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,7m
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,049100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,049100m3/km
D CHỐNG NỔI CỤM 5 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,167100m3
2Rải lớp nilong lótĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,87100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,2m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,624100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,143tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,741tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19tấn
8Chi phí vận chuyển bể từ Bàu Bàng về cửa hàng 72Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
9Chi phí kiểm tra + vệ sinh bể sử dụng lạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bể
10Gia công kết cấu thép neo bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,534tấn
11Bu lông M20x360Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40bộ
12Lắp dựng kết cấu thép neo bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,534tấn
13Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,842m2
14Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bể
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,206m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,08m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,408100m2
19Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,6m2
20Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,083m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,751m3
22Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104,468m2
23Gia công các kết cấu thép nắp hố vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105tấn
24Ốp tôn phẳng dày 1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,098100m2
25Bản lề chẻĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
26Lắp dựng nắp hố vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,671m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,653100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,653100m3/km
E HÀNG RÀO GẠCH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,924m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,185100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,408m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,565m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,043tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,816m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn trắng màu vàng chanhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,816m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường rào hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế218,243m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế218,243m2
F MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,325m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,48m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế369,84m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68100m
7Cút 90o ống 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
8Cút 90o ống 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
9Cút 90o ống 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
10Cút 45 ống 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
11Cút 45o ống 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
12Cút 45o ống 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
13Lắp đặt cút 90o ống 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
14Lắp đặt cút 90o ống 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
15Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
16Lắp đặt cút 45o ống 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
17Lắp đặt cút 45o ống 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
18Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
19Tê nối ống 2"x2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
20Lắp đặt tê nối ống 2"x2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
21Rắc co 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
22Rắc co 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
23Rắc co 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
24Lắp đặt rắc co 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
25Lắp đặt rắc co 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
26Lắp đặt rắc co 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
27Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
28Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
29Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
30Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# (chủ đầu tư cấp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
31Van góc 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
32Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
33Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
34Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
35Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
36Lắp đặt van góc 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
37Thiết bị nhập kín 3" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
38Khớp nối nhanh 2" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
39Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
40Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
41Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
42Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
43Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
44Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
45Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,38m3
46Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,738m2
47Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,034tấn
48Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,125m2
49Bản lề chẻĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
50Lắp đặt nắp hố van, hố nhậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,497m2
51Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,052m2
52Hộp hút ẩm silicagel (chủ đầu tư cấp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
53Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m
54Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96100m
55Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68100m
56Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8công
G RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,81m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,11m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,426m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,886100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,91m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,24m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,276100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,488tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,643tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,643tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,14m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,228m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,282m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,176100m2
H MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
3Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
5Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
6Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
9Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế340m
14Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
15Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế220m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế445m
18Lắp đặt ống luồn dây điện D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
19Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=35mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
21Lắp đặt bộ đếm sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
22Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
23Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
24Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
25Mối hàn hòa nhiệt CadweldĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3mối
26Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
27Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
28Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cọc
29Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,685m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,741m3
36Sản xuất cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,119tấn
37Lắp dựng cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
38Lắp đặt côn thép 114,3/60,3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
39Lắp đặt côn thép 60,3/33,4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
40Lắp đặt côn thép 33,4/20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
41Đồng vàng tròn D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
42Bu lông neo cột M20x1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
43Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,585m2
44Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - (16000lm. IP65)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
45Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - (10000lm. IP65)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
46Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
47Lắp đặt ống luồn dây điện D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
48Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50hộp
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
50Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
52Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (4800lm, IP44)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
53Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
54Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
55Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
56Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
57Lắp đặt ống luồn dây điện D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
58Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7hộp
59Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
60Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
62Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - trong hộp phòng nổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
63Lắp đặt đèn led tròn 1x9W/220V (950lm, IP44) - ốp sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
64Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
65Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - trong hộp phòng nổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
66Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
67Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
68Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
69Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
70Lắp đặt ống luồn dây điện D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
71Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6hộp
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
73Lắp đặt co ống thép fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
74Lắp đặt tê ống thép fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
75Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
76Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
77Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
78Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
79Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POSĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
80Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POSĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
81Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controllerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
82Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
83Lắp đặt POS + Hộp đựng POSĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
84Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55m
86Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
87Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
88Lắp đặt co ống thép fi 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
89Lắp đặt tê ống thép fi 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
90Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1gói
I TỔNG MẶT BẰNG CẤP – THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,239100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,613m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,034m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,638m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,439m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,619m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,762100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,001tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,006tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,352m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,562100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,281m3
16Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,813m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,095tấn
21Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,683tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,683tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cấu kiện
25Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TNĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,396tấn
26Lắp đặt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,396tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,74m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,44100m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140 (PN6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
35Lắp đặt cút 45o D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Lắp đặt cút 45o D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
37Lắp đặt cút 90o D140x114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,009100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,038100m2
42Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,189tấn
43Bu lông M16x400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
44Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,189tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,605m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,525100m3
47Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
48Lắp đặt van chặn PPR D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
49Lắp đặt rắc co PPR D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
50Lắp đặt cút PPR 90o D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
52Giếng khoan + máy bơm củ fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
53Lắp đặt bệ xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
54Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
55Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
56Lắp đặt van chữ T D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
57Lắp đặt chậu rửa mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
58Xi phông chậu rửa mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
59Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
60Lắp đặt vòi chậu rửa mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
62Xi phông tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
63Van xả tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
64Lắp đặt phễu thu nước sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
65Lắp đặt vòi rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
66Lắp đặt gương soi KT 2000x800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
67Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
68Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
69Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
70Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
71Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
72Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26100m
73Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
74Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
75Lắp đặt cút 90o ren trong D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
76Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
77Lắp đặt cút 90o D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
78Lắp đặt cút 90o D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
79Lắp đặt tê rút D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
80Lắp đặt tê D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
81Lắp đặt cút rút 90o D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
82Lắp đặt cút 90o D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
83Lắp đặt cút rút 90o D34x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
84Lắp đặt tê rút D34x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
85Lắp đặt tê rút D34x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
86Lắp đặt cút 90o D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
87Lắp đặt tê D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
88Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
89Lắp đặt tê rút chữ Y D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
90Lắp đặt tê chữ Y D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
91Lắp đặt cút 45o D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
92Lắp đặt cút 90o D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
93Lắp đặt cút 90o D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
94Lắp đặt tê cong D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
95Lắp đặt tê chữ Y D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
96Lắp đặt cút 45o D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
97Lắp đặt van chặn D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
98Lắp đặt van chặn D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
J ĐƯỜNG BÃI
1Rải lớp nilong lótĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8100m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m2
4Thi công khe co giãn đường bãiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3210m
5Xoa phẳng mặt bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế480m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,75m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,05100m2
8Rải lớp nilong lótĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,05100m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,75m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,264100m2
11Thi công khe co giãn đường bãiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4710m
12Xoa phẳng mặt bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế705m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,75m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,75m3
K PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,798m3
2Phá dỡ hố van bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,528m3
3Đào khu bể hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,49100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,12m3
5Tháo dỡ kết sắt thép neo bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào lên + xà bần)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,839100m3
7Cẩu bồn ra khỏi hố bằng cẩu 50 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bể
8Vận chuyển bể về lại công tyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bể
9Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,5m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,965m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,95m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,378m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế325,4m2
14Tháo dỡ alumex diềm mái, alumex cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế163m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,589m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,212m3
18Tháo dỡ trụ bơm điện tửĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8trụ
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,69100m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,43m2
22Tháo dỡ alumex diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,84m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3tấn
24Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,888m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,963m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,943m3
28Tháo dỡ ống công nghệ hiện hữu (tạm tính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,5 m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
4 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
5 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
6 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)3
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)3
8 Ô tô tự đổ >= 05 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Đồng hồ đo điện năng Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
10 Máy san hoặc máy ủi hoặc xe ban Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
11 Máy lu >= 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
12 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->