Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công tuyến ống DN600 dọc tuyến đường nối Vành đai 2, vành đai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904074-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công tuyến ống DN600 dọc tuyến đường nối Vành đai 2, vành đai
Số hiệu KHLCNT 20220852903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:04:00 đến ngày 2022-09-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,023,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9035256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.807051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình cấp nước, có hạng mục chính là tuyến đường ống cấp nước. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính DN≥400mm, chiều dài ≥1.100m ở địa bàn đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.216.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.432.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (cấp, thoát nước) hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình thi công (hoặc hạng mục) lắp đặt tuyến ống cấp nước sinh hoạt cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ/giao thông đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công tuyến ống DN600 dọc tuyến đường nối Vành đai 2, vành đai
Xây dựng tuyến ống DN600 dọc tuyến đường nối Vành đai 2, vành đai 3 đấu nối hoàn thiện mạng lưới tuyến ống truyền dẫn theo quy hoạch
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội. Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Xí nghiệp tư vấn khảo sát thiết kế - Công ty Nước sạch Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng hạ tầng SHD; Địa chỉ: Số 203 ngõ 6, đường Trung Kính, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Nhà thầu tư vấn giám sát cho gói thầu này. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 1, Nhà CT3, KĐTM Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Cát Ngạn; Địa chỉ: Số 570,Tổ 41, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng II; 3. Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Nhà nước trong các năm tài chính 2019, 2020, 2021 chứng minh nhà thầu kinh doanh có lãi (Giá trị lợi nhuận ròng trong các năm tài chính 2019, 2020, 2021 phải dương); + Và một trong các tài liệu sau trong các năm tài chính 2019, 2020, 2021: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; hoặc Báo cáo kiểm toán. Trong trường hợp liên danh thì tài liệu chứng minh năng lực tài chính của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được yêu cầu nêu trên. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. 4. Về năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo; Nhân sự chủ chốt; Máy móc thiết bị thi công. 5. Về đề xuất kỹ thuật: Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công và các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ vật tư, thiết bị. 6. Các cam kết của nhà thầu: Theo các nội dung yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐTV Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch đầu tư - Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị
1Đồng hồ DN500- từTheo E-HSMT1cái
2bộ truyền dữ liệuTheo E-HSMT1cái
B Phần công nghệ
1Ống HDPE DN630 - Làm đêmTheo E-HSMT13,31100m
2Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D Theo E-HSMT29,6667đoạn ống
3Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm - Làm đêm (Vật tư A cấp)Theo E-HSMT30mối nối
4Cút gang EE DN600x45o - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
5Cút gang EE DN600x22,5o - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
6Cút gang EE DN600x11,25o - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
7Cút HDPE DN630x45o - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
8Cút HDPE DN630x22,5o - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
9Đầu nối bích HDPE DN630 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5bộ
10Bích thép rỗng DN600 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
11Mối nối mềm EB DN600 (cho ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=630mm - Làm đêmTheo E-HSMT13,31100m
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,78100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 630mm - Làm đêmTheo E-HSMT15,09100m
15Nước thử áp lực(1 lần)Theo E-HSMT452,2236m3
16Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s)Theo E-HSMT4.884,0147m3
17Nhân công súc xảTheo E-HSMT98công
18Cắt ống gang DN800Theo E-HSMT2mối
19Tê gang 3B DN800*600Theo E-HSMT1cái
20Mối nối mềm EB DN800 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT2cái
21Đoạn ống Inox UU DN600, L=1.2mTheo E-HSMT2cái
22Bích thép rỗng Inox DN600Theo E-HSMT1cặp
23Van bướm BB DN600 (hộp số tay quay)Theo E-HSMT1cái
24Mối nối mềm EB DN600 (dùng cho ống thép)Theo E-HSMT1cái
25Mối nối mềm EB DN600 (dùng cho ống gang)Theo E-HSMT1cái
26Vành chắn Inox DN600Theo E-HSMT1cặp
27Nắp ga gang khung dương KT 850x850 (mm)Theo E-HSMT1cấu kiện
28Tê thép 3B DN600x600Theo E-HSMT1cái
29Van bướm BB DN600 (hộp số tay quay)Theo E-HSMT1cái
30Mối nối mềm EB DN600(ống gang)Theo E-HSMT2cái
31Đoạn ống Inox UU DN600, L=1.6mTheo E-HSMT1cái
32Bích thép rỗng Inox DN600Theo E-HSMT1cặp bích
33Vành chắn Inox DN600Theo E-HSMT0,5cặp
34Đầu nối bích HDPE DN630Theo E-HSMT0,5bộ
35Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT0,5cặp
36Nắp ga gang khung dương KT 850x850 (mm)Theo E-HSMT1cấu kiện
37Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN500 (chỉ tính lắp đặt, vật tư tính sang thiết bị)Theo E-HSMT1cái
38Van bướm BB DN500 (hộp số tay quay)Theo E-HSMT1cái
39Mối nối mềm EB DN500 (dùng cho ống thép)Theo E-HSMT2cái
40Vành chắn Inox DN500Theo E-HSMT1cặp
41Côn gang BB DN600x500Theo E-HSMT2cái
42Bu gang BE DN600Theo E-HSMT2cái
43Bích thép rỗng Inox DN500Theo E-HSMT2cặp bích
44Đoạn ống Inox DN500;L=1,0mTheo E-HSMT1cái
45Đoạn ống Inox DN500;L=1,5mTheo E-HSMT1cái
46Đoạn ống Inox DN500;L=2mTheo E-HSMT1cái
47Tủ điệnTheo E-HSMT1tủ
48Nắp ga gang khung dương KT 850x850 (mm)Theo E-HSMT1cấu kiện
49Cello truyền dữ liệu 4S (chỉ tính lắp đặt, vật tư tính sang thiết bị)Theo E-HSMT1bộ
50Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo E-HSMT10m
51Đồng hồ đo áp 0~10barTheo E-HSMT1cái
52Van ren D1/2"Theo E-HSMT3cái
53Tê TTK D1/2"Theo E-HSMT1cái
54Kép TTK D1/2"Theo E-HSMT3cái
55Ecu TTK D1/2"Theo E-HSMT1cái
56Khâu nối ren trong D25-1/2"Theo E-HSMT1cái
57Khâu nối ren ngoài D25-1/2"Theo E-HSMT1cái
58Ống TTK D1/2"; L=0,1mTheo E-HSMT3cái
59Tê gang xả cặn 3B DN600x200Theo E-HSMT1cái
60Đầu nối bích HDPE DN630Theo E-HSMT1bộ
61Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT2cặp bích
62Van cổng BB DN200Theo E-HSMT1cái
63Ống HDPE DN225Theo E-HSMT0,06100m
64Bích thép đặc DN200Theo E-HSMT0,5cặp bích
65Đầu nối bích HDPE DN225Theo E-HSMT1bộ
66Bích thép rỗng DN200Theo E-HSMT1cặp bích
67Nắp ga gang khung dương KT 850x850 (mm)Theo E-HSMT11 cấu kiện
68Tê gang 3B DN600x300Theo E-HSMT1cái
69Đầu nối bích HDPE DN630Theo E-HSMT1bộ
70Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT1cặp bích
71Ống thép DN100Theo E-HSMT0,002100m
72Bích thép đặc DN300Theo E-HSMT0,5cặp bích
73Khoét lỗ D100 trên bích D300Theo E-HSMT1cái
74Cút thép hàn DN100Theo E-HSMT1cái
75Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT2,5cặp bích
76Van cổng BB DN100Theo E-HSMT2cái
77Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
78Ống HDPE DN110Theo E-HSMT0,03100m
79Cút HDPE DN110Theo E-HSMT1cái
80Van xả khí DN100Theo E-HSMT1cái
81Ống dựng PVC DN110, L=1.5mTheo E-HSMT1cái
82Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
83Hộp thép D700 bảo vệ van xả khíTheo E-HSMT1cái
84Tê gang 3B DN600x300Theo E-HSMT1cái
85Đầu nối bích HDPE DN630Theo E-HSMT1bộ
86Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT1cặp bích
87Ống thép DN100Theo E-HSMT0,002100m
88Bích thép đặc DN300Theo E-HSMT0,5cặp bích
89Khoét lỗ D100 trên bích D300Theo E-HSMT1cái
90Cút thép hàn DN100Theo E-HSMT1cái
91Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT2,5cặp bích
92Van cổng BB DN100Theo E-HSMT2cái
93Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
94Ống HDPE DN110Theo E-HSMT0,1100m
95Cút HDPE DN110Theo E-HSMT2cái
96Van xả khí DN100Theo E-HSMT1cái
97Ống dựng PVC DN110, L=1.5mTheo E-HSMT1cái
98Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
99Hộp thép D700 bảo vệ van xả khíTheo E-HSMT1cái
100Tê gang 3B DN600x600Theo E-HSMT1cái
101Đầu nối bích HDPE DN630Theo E-HSMT1bộ
102Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT1cặp bích
103Côn gang BB DN600/300Theo E-HSMT1cái
104Van cổng DN300Theo E-HSMT1cái
105Bích thép đặc DN300Theo E-HSMT0,5cặp bích
106Ống dựng PVC DN110, L=1.5mTheo E-HSMT1cái
107Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
108Mối nối mềm EB DN600Theo E-HSMT2cái
109BU gang BE DN600Theo E-HSMT2cái
110Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT3cặp bích
111Cút thép UU DN600/45oTheo E-HSMT4cái
112Ống thép hàn xoắn DN600Theo E-HSMT0,096100m
113Đai khởi thủy 600x150 (Vật tư A cấp)Theo E-HSMT1cái
114Bích thép rỗng DN150Theo E-HSMT0,5cặp bích
115Bích thép đặc DN150Theo E-HSMT0,5cặp bích
116Khoét lỗ D50 trên bích D150Theo E-HSMT1cái
117Van cổng BB DN50Theo E-HSMT1cái
118Van thu xả khí DN50Theo E-HSMT1cái
119Ống thép hàn xoắn DN600, thi công ở 1.2m Theo E-HSMT0,168100m
120Cút thép DN600/45oTheo E-HSMT4cái
121Đầu nối bích HDPE DN630Theo E-HSMT1bộ
122Mối nối mềm EB DN600Theo E-HSMT2cái
123Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT4cặp bích
124Ống thép hàn xoắn DN600, thi công ở 1.2m Theo E-HSMT0,128100m
125Cút thép DN600/45oTheo E-HSMT4cái
126Đầu nối bích HDPE DN630Theo E-HSMT1bộ
127Mối nối mềm EB DN600Theo E-HSMT2cái
128Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT4cặp bích
129Ống thép hàn xoắn DN600, thi công ở 1.2m Theo E-HSMT0,148100m
130Cút thép DN600/22,5oTheo E-HSMT4cái
131Đầu nối bích HDPE DN630Theo E-HSMT1bộ
132Mối nối mềm EB DN600Theo E-HSMT2cái
133Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT4cặp bích
C Tuyến ống phân phối -Phần xây dựng
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,104100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,064100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,064100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0288100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT14,72100m
6Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT9,053100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT9,053100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT4,0739100m3
9Cắt khe 1x4 nền đá látTheo E-HSMT3,4410m
10Phá dỡ nền đá látTheo E-HSMT35,016m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đá 1x2 dày 80mmTheo E-HSMT2,8013m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT37,8752100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT420,8356m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT12,974100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT22,5354100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT27,8122100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT27,8122100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT27,8122100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT5,2397100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT5,2397100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT5,2397100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0192100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0096100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo E-HSMT0,064100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,064100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 2 kg/m2Theo E-HSMT0,064100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo E-HSMT0,064100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT2,7159100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT1,358100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT9,053100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT9,053100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT9,053100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT9,053100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT2,8013m3
35Lát đá tự nhiên dày 30mmTheo E-HSMT35,016m2
36Lắp băng cảnh báoTheo E-HSMT1.509m
37Cừ larsen loại IV, L=6m, trọng lượng 76,1kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổTheo E-HSMT14.073,3252kg
38Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần ngập đất)Theo E-HSMT36,3100m
39Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần không ngập đất)Theo E-HSMT3,3100m
40Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo E-HSMT39,6100m
41Dầm thép H:KT: 200x100x5.5x8-A=6m, trọng lượng 60.3kg/m, khấu hao 1,17%/1 thángTheo E-HSMT11,8526kg
42Dầm thép H:KT: 250x125x6x9, trọng lượng 85.6kg/m, khấu hao 1,17%/1 thángTheo E-HSMT264,4013kg
43Lắp thanh chốngTheo E-HSMT23,6114tấn
44Tháo dỡ thanh chốngTheo E-HSMT23,6114tấn
45Cọc thép I200x100x5.2x8.4, L=4.5m, A=1m trọng lượng 27.2kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổTheo E-HSMT8.745,6024kg
46Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT64,176100m
47Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT4,584100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT68,76100m cọc
49Dầm thép H:KT: 200x100x5.5x8-A=3m, trọng lượng 60.3kg/m, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT133,3414kg
50Dầm thép H:KT: 250x125x6x9, trọng lượng 85.6kg/m, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT1.532,3256kg
51Lắp thanh chốngTheo E-HSMT108,4374tấn
52Tháo dỡ thanh chốngTheo E-HSMT108,4374tấn
53Thép tấm gia cố thi công dày 5mm, khấu hao 1,17%/tháng (tính cho 12m)Theo E-HSMT1.405,2285kg
54Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đàoTheo E-HSMT120,105tấn
55Cọc thép I200x100x5.2x8.4, L=4.5m, A=1m trọng lượng 27.2kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổTheo E-HSMT148,6181kg
56Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT1,092100m
57Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT0,078100m
58Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT1,17100m cọc
59Dầm thép H:KT: 200x100x5.5x8-A=3m, trọng lượng 60.3kg/m, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT1,9754kg
60Dầm thép H:KT: 250x125x6x9, trọng lượng 85.6kg/m, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT24,0365kg
61Lắp thanh chốngTheo E-HSMT2,2232tấn
62Tháo dỡ thanh chốngTheo E-HSMT2,2232tấn
63Thép tấm gia cố thi công dày 5mm, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT22,0428kg
64Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đàoTheo E-HSMT1,884tấn
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,216m3
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT0,8854tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,216m3
68Ca máy bơm nước 20kw phục vụ thi côngTheo E-HSMT12ca
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT0,8854tấn
70Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,168100m
71Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,408100m2
72Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,408100m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,6336100m3
74Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT3,2685100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL)Theo E-HSMT36,3167m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào đất đặt ống qua cống thoát nướcTheo E-HSMT36,992m3
77Nhân công đào moiTheo E-HSMT20công
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT3,4955100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,0016100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,0016100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,0016100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,8026100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,8026100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,8026100m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,4224100m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,2112100m3
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT1,408100m2
88Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,408100m2
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT1,408100m2
90Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT1,408100m2
91Cừ larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổTheo E-HSMT7.448,9114kg
92Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần ngập đất)Theo E-HSMT19,65100m
93Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần không ngập đất)Theo E-HSMT1,31100m
94Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo E-HSMT20,96100m
95Thép tấm gia cố thi công dày 8mm, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT6,6128kg
96Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đàoTheo E-HSMT0,5652tấn
97Thép I200, trọng lượng 27.2kg/mTheo E-HSMT4.896kg
98Thép hộp 50x100x3, trọng lượng 6.726kg/mTheo E-HSMT121,068kg
99Thép bản dày 12mmTheo E-HSMT2.826kg
100Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT2,826tấn
101Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,146100m
102Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1326100m2
103Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1326100m2
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0597100m3
105Cắt khe 1x4 nền đá lát - làm đêmTheo E-HSMT1,4610m
106Cắt khe 1x4 nền đá lát - làm ngàyTheo E-HSMT1,2410m
107Phá dỡ nền đá lát - làm đêmTheo E-HSMT13,26m2
108Phá dỡ nền đá lát - làm ngàyTheo E-HSMT9,61m2
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đá 1x2 dày 80mm - làm đêmTheo E-HSMT1,0608m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đá 1x2 dày 80mm - làm ngàyTheo E-HSMT0,7688m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,0546100m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,4342100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) - làm đêmTheo E-HSMT11,7178m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) - làm ngàyTheo E-HSMT4,8244m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm đêm)Theo E-HSMT0,6457100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm ngày)Theo E-HSMT0,4627100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm đêm)Theo E-HSMT0,0337100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3979100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3979100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,3979100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1027100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1027100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1027100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 - làm đêmTheo E-HSMT2,335m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 - làm ngàyTheo E-HSMT0,441m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 - làm đêmTheo E-HSMT18,9427m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 - làm ngàyTheo E-HSMT7,7751m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm đêmTheo E-HSMT0,102100m2
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm ngàyTheo E-HSMT0,0252100m2
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT1,2419100m2
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,548100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0098tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,001tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,6117tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1597tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0199tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0077tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,8772tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,9305tấn
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (làm đêm)Theo E-HSMT2,9725m3
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (làm ngày)Theo E-HSMT0,4335m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (làm đêm)Theo E-HSMT0,11100m2
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (làm ngày)Theo E-HSMT0,0204100m2
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm đêm)Theo E-HSMT0,4474tấn
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm ngày)Theo E-HSMT0,0724tấn
146Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0501tấn
147Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0501tấn
148Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0143tấn
149Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0143tấn
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm đêm)Theo E-HSMT7cấu kiện
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm ngày)Theo E-HSMT1cấu kiện
152Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (làm đêm)Theo E-HSMT55,57m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (làm ngày)Theo E-HSMT23,4m2
154Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (làm đêm)Theo E-HSMT17,03m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (làm ngày)Theo E-HSMT2,89m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0017100m2
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống vữa XM mác 50Theo E-HSMT0,2m3
159Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,3m2
160Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0398100m3
161Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0199100m3
162Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo E-HSMT0,1326100m2
163Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,1326100m2
164Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 2,0 kg/m2Theo E-HSMT0,1326100m2
165Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo E-HSMT0,1326100m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT1,0608m3
167Lát đá tự nhiên dày 30mmTheo E-HSMT13,26m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,7688m3
169Lát đá tự nhiên dày 30mmTheo E-HSMT9,61m2
170Cọc thép U200x76x5.2, trọng lượng 25.2kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổTheo E-HSMT418,955kg
171Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT2,58100m
172Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT0,98100m
173Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn (làm đêm)Theo E-HSMT2,58100m cọc
174Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn (làm ngày)Theo E-HSMT0,98100m cọc
175Thép tấm gia cố thi công dày 8mm, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT145,7691kg
176Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào (làm đêm)Theo E-HSMT8,4485tấn
177Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào (làm ngày)Theo E-HSMT4,0104tấn
178Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,132100m
179Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1088100m2
180Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1088100m2
181Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,049100m3
182Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,904100m
183Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,6464100m2
184Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,6464100m2
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,2909100m3
186Cắt khe 1x4 nền đá látTheo E-HSMT1,3210m
187Phá dỡ nền đá látTheo E-HSMT10,88m2
188Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đá 1x2 dày 80mmTheo E-HSMT0,8704m3
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT4,0957100m3
190Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT4,9382100m3
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) (làm đêm)Theo E-HSMT45,5078m3
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) (làm ngày)Theo E-HSMT54,8689m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm đêm)Theo E-HSMT3,6436100m3
194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm ngày)Theo E-HSMT4,713100m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,8454100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,8454100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,8454100m3
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,4424100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,4424100m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,4424100m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT3,212m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT7,661m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT5,214m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 (làm đêm)Theo E-HSMT35,9226m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 (làm ngày)Theo E-HSMT69,728m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 (làm đêm)Theo E-HSMT46,3704m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 (làm đêm)Theo E-HSMT0,8m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 (làm ngày)Theo E-HSMT7,4054m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (làm đêm)Theo E-HSMT0,1509100m2
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (làm ngày)Theo E-HSMT0,1548100m2
211Ván khuôn gối đỡ (làm đêm)Theo E-HSMT1,9383100m2
212Ván khuôn gối đỡ (làm ngày)Theo E-HSMT1,4944100m2
213Ván khuôn bê tông chèn (làm đêm)Theo E-HSMT0,056100m2
214Ván khuôn bê tông chèn (làm ngày)Theo E-HSMT0,5051100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,1877tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT2,2694tấn
217Đai thép 100x8, l=1270Theo E-HSMT88cái
218Đai thép dày 6mmTheo E-HSMT52cái
219Bu lông neo M16+2 ê cu, L=500Theo E-HSMT176cái
220Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0326100m3
221Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0163100m3
222Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo E-HSMT0,1088100m2
223Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,1088100m2
224Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 2,0 kg/m2Theo E-HSMT0,1088100m2
225Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo E-HSMT0,1088100m2
226Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,1939100m3
227Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,097100m3
228Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,6464100m2
229Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,6464100m2
230Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,6464100m2
231Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,6464100m2
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,8704m3
233Lát đá tự nhiên dày 30mmTheo E-HSMT10,88m2
234Cọc thép U:KT: 160x76x5.2, A=1m, trọng lượng 18.2kg/m, khấu hao 1,17%/tháng, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổTheo E-HSMT2.165,6464kg
235Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT4,392100m
236Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT0,16100m
237Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT20,276100m
238Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT0,644100m
239Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn (làm đêm)Theo E-HSMT4,552100m cọc
240Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn (làm ngày)Theo E-HSMT20,92100m cọc
241Thanh chống U100x50x5.9, trọng lượng 10.3kg/m, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT36,866kg
242Lắp thanh chống (làm đêm)Theo E-HSMT0,7325tấn
243Lắp thanh chống (làm ngày)Theo E-HSMT2,4183tấn
244Tháo dỡ thanh chống (làm đêm)Theo E-HSMT0,7325tấn
245Tháo dỡ thanh chống (làm ngày)Theo E-HSMT2,4183tấn
246Thép tấm gia cố thi công dày 5mm, khấu hao 1,17%/thángTheo E-HSMT453,4297kg
247Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) (làm đêm)Theo E-HSMT8,1138tấn
248Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào (làm ngày)Theo E-HSMT30,6409tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9035256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.807051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình cấp nước, có hạng mục chính là tuyến đường ống cấp nước. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính DN≥400mm, chiều dài ≥1.100m ở địa bàn đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.216.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.432.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (cấp, thoát nước) hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình thi công (hoặc hạng mục) lắp đặt tuyến ống cấp nước sinh hoạt cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực (có tài liệu chứng minh kèm theo)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ/giao thông đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ53
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Theo E-HSMT2
2 Ô tô tự đổ ≤5T Theo E-HSMT2
3 Ô tô tự đổ ≥7T Theo E-HSMT2
4 Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T Theo E-HSMT1
5 Máy trộn ≥ 250L Theo E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->