Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công tuyến ống DN600 dọc tuyến đường nối Vành đai 2, vành đai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công tuyến ống DN600 dọc tuyến đường nối Vành đai 2, vành đai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:04:00 đến ngày 2022-09-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,023,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9035256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.807051E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình cấp nước, có hạng mục chính là tuyến đường ống cấp nước. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính DN≥400mm, chiều dài ≥1.100m ở địa bàn đô thị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.216.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.432.904.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (cấp, thoát nước) hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình thi công (hoặc hạng mục) lắp đặt tuyến ống cấp nước sinh hoạt cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ/giao thông đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công tuyến ống DN600 dọc tuyến đường nối Vành đai 2, vành đai Xây dựng tuyến ống DN600 dọc tuyến đường nối Vành đai 2, vành đai 3 đấu nối hoàn thiện mạng lưới tuyến ống truyền dẫn theo quy hoạch 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng II; 3. Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Nhà nước trong các năm tài chính 2019, 2020, 2021 chứng minh nhà thầu kinh doanh có lãi (Giá trị lợi nhuận ròng trong các năm tài chính 2019, 2020, 2021 phải dương); + Và một trong các tài liệu sau trong các năm tài chính 2019, 2020, 2021: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; hoặc Báo cáo kiểm toán. Trong trường hợp liên danh thì tài liệu chứng minh năng lực tài chính của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được yêu cầu nêu trên. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. 4. Về năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo; Nhân sự chủ chốt; Máy móc thiết bị thi công. 5. Về đề xuất kỹ thuật: Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công và các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ vật tư, thiết bị. 6. Các cam kết của nhà thầu: Theo các nội dung yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐTV Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư - Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ DN500- từ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | bộ truyền dữ liệu | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| B | Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN630 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 13,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo E-HSMT | 29,6667 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm - Làm đêm (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 30 | mối nối |
| 4 | Cút gang EE DN600x45o - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút gang EE DN600x22,5o - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút gang EE DN600x11,25o - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN630x45o - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN630x22,5o - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đầu nối bích HDPE DN630 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 10 | Bích thép rỗng DN600 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Mối nối mềm EB DN600 (cho ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=630mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 13,31 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 630mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 15,09 | 100m |
| 15 | Nước thử áp lực(1 lần) | Theo E-HSMT | 452,2236 | m3 |
| 16 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 4.884,0147 | m3 |
| 17 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 98 | công |
| 18 | Cắt ống gang DN800 | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 19 | Tê gang 3B DN800*600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EB DN800 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đoạn ống Inox UU DN600, L=1.2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng Inox DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp |
| 23 | Van bướm BB DN600 (hộp số tay quay) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EB DN600 (dùng cho ống thép) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mối nối mềm EB DN600 (dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Vành chắn Inox DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp |
| 27 | Nắp ga gang khung dương KT 850x850 (mm) | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 28 | Tê thép 3B DN600x600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van bướm BB DN600 (hộp số tay quay) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Mối nối mềm EB DN600(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đoạn ống Inox UU DN600, L=1.6m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bích thép rỗng Inox DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | Vành chắn Inox DN600 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp |
| 34 | Đầu nối bích HDPE DN630 | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 35 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp |
| 36 | Nắp ga gang khung dương KT 850x850 (mm) | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 37 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN500 (chỉ tính lắp đặt, vật tư tính sang thiết bị) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van bướm BB DN500 (hộp số tay quay) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Mối nối mềm EB DN500 (dùng cho ống thép) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Vành chắn Inox DN500 | Theo E-HSMT | 1 | cặp |
| 41 | Côn gang BB DN600x500 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bu gang BE DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bích thép rỗng Inox DN500 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 44 | Đoạn ống Inox DN500;L=1,0m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đoạn ống Inox DN500;L=1,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đoạn ống Inox DN500;L=2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Nắp ga gang khung dương KT 850x850 (mm) | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 49 | Cello truyền dữ liệu 4S (chỉ tính lắp đặt, vật tư tính sang thiết bị) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Đồng hồ đo áp 0~10bar | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Van ren D1/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tê TTK D1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Kép TTK D1/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Ecu TTK D1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Khâu nối ren trong D25-1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Khâu nối ren ngoài D25-1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Ống TTK D1/2"; L=0,1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tê gang xả cặn 3B DN600x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đầu nối bích HDPE DN630 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 62 | Van cổng BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ống HDPE DN225 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 64 | Bích thép đặc DN200 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 65 | Đầu nối bích HDPE DN225 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Bích thép rỗng DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 67 | Nắp ga gang khung dương KT 850x850 (mm) | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 68 | Tê gang 3B DN600x300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Đầu nối bích HDPE DN630 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 71 | Ống thép DN100 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 72 | Bích thép đặc DN300 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 73 | Khoét lỗ D100 trên bích D300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cút thép hàn DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 76 | Van cổng BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 79 | Cút HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van xả khí DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Ống dựng PVC DN110, L=1.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Hộp thép D700 bảo vệ van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê gang 3B DN600x300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đầu nối bích HDPE DN630 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 87 | Ống thép DN100 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 88 | Bích thép đặc DN300 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 89 | Khoét lỗ D100 trên bích D300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cút thép hàn DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 92 | Van cổng BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Cút HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Van xả khí DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Ống dựng PVC DN110, L=1.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Hộp thép D700 bảo vệ van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tê gang 3B DN600x600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đầu nối bích HDPE DN630 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 103 | Côn gang BB DN600/300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Van cổng DN300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Bích thép đặc DN300 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 106 | Ống dựng PVC DN110, L=1.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Mối nối mềm EB DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | BU gang BE DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 111 | Cút thép UU DN600/45o | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Ống thép hàn xoắn DN600 | Theo E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 113 | Đai khởi thủy 600x150 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Bích thép rỗng DN150 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 115 | Bích thép đặc DN150 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 116 | Khoét lỗ D50 trên bích D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Van cổng BB DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Van thu xả khí DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Ống thép hàn xoắn DN600, thi công ở 1.2m | Theo E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 120 | Cút thép DN600/45o | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Đầu nối bích HDPE DN630 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Mối nối mềm EB DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 124 | Ống thép hàn xoắn DN600, thi công ở 1.2m | Theo E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 125 | Cút thép DN600/45o | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Đầu nối bích HDPE DN630 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Mối nối mềm EB DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 129 | Ống thép hàn xoắn DN600, thi công ở 1.2m | Theo E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 130 | Cút thép DN600/22,5o | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Đầu nối bích HDPE DN630 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Mối nối mềm EB DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 4 | cặp bích |
| C | Tuyến ống phân phối -Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 14,72 | 100m |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 9,053 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 9,053 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 4,0739 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 nền đá lát | Theo E-HSMT | 3,44 | 10m |
| 10 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 35,016 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đá 1x2 dày 80mm | Theo E-HSMT | 2,8013 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 37,8752 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 420,8356 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 12,974 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 22,5354 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 27,8122 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 27,8122 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 27,8122 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,2397 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,2397 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,2397 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 2 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 2,7159 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 1,358 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 9,053 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 9,053 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 9,053 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 9,053 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 2,8013 | m3 |
| 35 | Lát đá tự nhiên dày 30mm | Theo E-HSMT | 35,016 | m2 |
| 36 | Lắp băng cảnh báo | Theo E-HSMT | 1.509 | m |
| 37 | Cừ larsen loại IV, L=6m, trọng lượng 76,1kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổ | Theo E-HSMT | 14.073,3252 | kg |
| 38 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần ngập đất) | Theo E-HSMT | 36,3 | 100m |
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần không ngập đất) | Theo E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo E-HSMT | 39,6 | 100m |
| 41 | Dầm thép H:KT: 200x100x5.5x8-A=6m, trọng lượng 60.3kg/m, khấu hao 1,17%/1 tháng | Theo E-HSMT | 11,8526 | kg |
| 42 | Dầm thép H:KT: 250x125x6x9, trọng lượng 85.6kg/m, khấu hao 1,17%/1 tháng | Theo E-HSMT | 264,4013 | kg |
| 43 | Lắp thanh chống | Theo E-HSMT | 23,6114 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ thanh chống | Theo E-HSMT | 23,6114 | tấn |
| 45 | Cọc thép I200x100x5.2x8.4, L=4.5m, A=1m trọng lượng 27.2kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổ | Theo E-HSMT | 8.745,6024 | kg |
| 46 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 64,176 | 100m |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 4,584 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 68,76 | 100m cọc |
| 49 | Dầm thép H:KT: 200x100x5.5x8-A=3m, trọng lượng 60.3kg/m, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 133,3414 | kg |
| 50 | Dầm thép H:KT: 250x125x6x9, trọng lượng 85.6kg/m, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 1.532,3256 | kg |
| 51 | Lắp thanh chống | Theo E-HSMT | 108,4374 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ thanh chống | Theo E-HSMT | 108,4374 | tấn |
| 53 | Thép tấm gia cố thi công dày 5mm, khấu hao 1,17%/tháng (tính cho 12m) | Theo E-HSMT | 1.405,2285 | kg |
| 54 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào | Theo E-HSMT | 120,105 | tấn |
| 55 | Cọc thép I200x100x5.2x8.4, L=4.5m, A=1m trọng lượng 27.2kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổ | Theo E-HSMT | 148,6181 | kg |
| 56 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 1,092 | 100m |
| 57 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 1,17 | 100m cọc |
| 59 | Dầm thép H:KT: 200x100x5.5x8-A=3m, trọng lượng 60.3kg/m, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 1,9754 | kg |
| 60 | Dầm thép H:KT: 250x125x6x9, trọng lượng 85.6kg/m, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 24,0365 | kg |
| 61 | Lắp thanh chống | Theo E-HSMT | 2,2232 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ thanh chống | Theo E-HSMT | 2,2232 | tấn |
| 63 | Thép tấm gia cố thi công dày 5mm, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 22,0428 | kg |
| 64 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào | Theo E-HSMT | 1,884 | tấn |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 0,8854 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 68 | Ca máy bơm nước 20kw phục vụ thi công | Theo E-HSMT | 12 | ca |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 0,8854 | tấn |
| 70 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,168 | 100m |
| 71 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 72 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,6336 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,2685 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) | Theo E-HSMT | 36,3167 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào đất đặt ống qua cống thoát nước | Theo E-HSMT | 36,992 | m3 |
| 77 | Nhân công đào moi | Theo E-HSMT | 20 | công |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 3,4955 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,0016 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,0016 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,0016 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,8026 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,8026 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,8026 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 91 | Cừ larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổ | Theo E-HSMT | 7.448,9114 | kg |
| 92 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần ngập đất) | Theo E-HSMT | 19,65 | 100m |
| 93 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần không ngập đất) | Theo E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo E-HSMT | 20,96 | 100m |
| 95 | Thép tấm gia cố thi công dày 8mm, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 6,6128 | kg |
| 96 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào | Theo E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 97 | Thép I200, trọng lượng 27.2kg/m | Theo E-HSMT | 4.896 | kg |
| 98 | Thép hộp 50x100x3, trọng lượng 6.726kg/m | Theo E-HSMT | 121,068 | kg |
| 99 | Thép bản dày 12mm | Theo E-HSMT | 2.826 | kg |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 2,826 | tấn |
| 101 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,146 | 100m |
| 102 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 103 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 105 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,46 | 10m |
| 106 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,24 | 10m |
| 107 | Phá dỡ nền đá lát - làm đêm | Theo E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền đá lát - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đá 1x2 dày 80mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,0608 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đá 1x2 dày 80mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,7688 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,0546 | 100m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4342 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) - làm đêm | Theo E-HSMT | 11,7178 | m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,8244 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,6457 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 0,4627 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3979 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3979 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3979 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,335 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 - làm đêm | Theo E-HSMT | 18,9427 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,7751 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 1,2419 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,6117 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 1,8772 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,9305 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,9725 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 0,4335 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (làm ngày) | Theo E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,4474 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm ngày) | Theo E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 146 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 148 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm đêm) | Theo E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm ngày) | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 55,57 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 17,03 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 159 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 160 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0199 | 100m3 |
| 162 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 163 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 164 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 2,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 165 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,0608 | m3 |
| 167 | Lát đá tự nhiên dày 30mm | Theo E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,7688 | m3 |
| 169 | Lát đá tự nhiên dày 30mm | Theo E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 170 | Cọc thép U200x76x5.2, trọng lượng 25.2kg/m, khấu hao 1,17%/tháng/1 lần đóng nhổ, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổ | Theo E-HSMT | 418,955 | kg |
| 171 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 172 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 173 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,58 | 100m cọc |
| 174 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn (làm ngày) | Theo E-HSMT | 0,98 | 100m cọc |
| 175 | Thép tấm gia cố thi công dày 8mm, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 145,7691 | kg |
| 176 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào (làm đêm) | Theo E-HSMT | 8,4485 | tấn |
| 177 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào (làm ngày) | Theo E-HSMT | 4,0104 | tấn |
| 178 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 179 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 180 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 182 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,904 | 100m |
| 183 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 184 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,2909 | 100m3 |
| 186 | Cắt khe 1x4 nền đá lát | Theo E-HSMT | 1,32 | 10m |
| 187 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đá 1x2 dày 80mm | Theo E-HSMT | 0,8704 | m3 |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 4,0957 | 100m3 |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 4,9382 | 100m3 |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 45,5078 | m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) (làm ngày) | Theo E-HSMT | 54,8689 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 3,6436 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 4,713 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,8454 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,8454 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8454 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4424 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4424 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4424 | 100m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,212 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 7,661 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 5,214 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 35,9226 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 69,728 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 46,3704 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 7,4054 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (làm ngày) | Theo E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn gối đỡ (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,9383 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn gối đỡ (làm ngày) | Theo E-HSMT | 1,4944 | 100m2 |
| 213 | Ván khuôn bê tông chèn (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 214 | Ván khuôn bê tông chèn (làm ngày) | Theo E-HSMT | 0,5051 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 1,1877 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 2,2694 | tấn |
| 217 | Đai thép 100x8, l=1270 | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 218 | Đai thép dày 6mm | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 219 | Bu lông neo M16+2 ê cu, L=500 | Theo E-HSMT | 176 | cái |
| 220 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 221 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 222 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 223 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 224 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 2,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 225 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 226 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 228 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 229 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 230 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 231 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,8704 | m3 |
| 233 | Lát đá tự nhiên dày 30mm | Theo E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 234 | Cọc thép U:KT: 160x76x5.2, A=1m, trọng lượng 18.2kg/m, khấu hao 1,17%/tháng, hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổ | Theo E-HSMT | 2.165,6464 | kg |
| 235 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 4,392 | 100m |
| 236 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 237 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 20,276 | 100m |
| 238 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 0,644 | 100m |
| 239 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,552 | 100m cọc |
| 240 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn (làm ngày) | Theo E-HSMT | 20,92 | 100m cọc |
| 241 | Thanh chống U100x50x5.9, trọng lượng 10.3kg/m, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 36,866 | kg |
| 242 | Lắp thanh chống (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,7325 | tấn |
| 243 | Lắp thanh chống (làm ngày) | Theo E-HSMT | 2,4183 | tấn |
| 244 | Tháo dỡ thanh chống (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,7325 | tấn |
| 245 | Tháo dỡ thanh chống (làm ngày) | Theo E-HSMT | 2,4183 | tấn |
| 246 | Thép tấm gia cố thi công dày 5mm, khấu hao 1,17%/tháng | Theo E-HSMT | 453,4297 | kg |
| 247 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) (làm đêm) | Theo E-HSMT | 8,1138 | tấn |
| 248 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào (làm ngày) | Theo E-HSMT | 30,6409 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9035256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.807051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình cấp nước, có hạng mục chính là tuyến đường ống cấp nước. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính DN≥400mm, chiều dài ≥1.100m ở địa bàn đô thị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.216.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.432.904.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (cấp, thoát nước) hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình thi công (hoặc hạng mục) lắp đặt tuyến ống cấp nước sinh hoạt cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ/giao thông đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤5T | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7T | Theo E-HSMT | 2 |
| 4 | Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | Theo E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn ≥ 250L | Theo E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi