Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:02:00 đến ngày 2022-09-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,897,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 điểm dừng đỗ đón, trả công nhân trên tuyến QL.37 và tuyến ĐT.398 (vành đai IV), huyện Hiệp Hòa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang); [email protected]; Điện thoại: 0204.3557743 - 0204.3556203. Fax : 0204.3854229. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang và Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điểm 01 (địa phận huyện Hiệp Hòa) trên tuyến QL.37 | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | 100m3 |
| 3 | Lu nèn nền đường dừng đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7393 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 7 | Xây bó bờ bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 15 | Bó vỉa BTXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Terrazo màu vàng KT 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,68 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm ( hàm lượng nhựa 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 24 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 30 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9047 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng nhà chờ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9262 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 38 | Gia công lan can thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xương thép để lắp tấm alu ngoài trời biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện cột thép vì kèo màu cà phê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011 | kg |
| 41 | Mái nhà chờ bọc bằng alu ngoài trời dày 3mm, bọc 2 mặt mặt trên và mặt dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,2112 | m |
| 42 | Bu lông neo móng M18, cột và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 46 | Gia công ghế chờ xe bus bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 47 | Lắp cột Inox các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | m3 |
| 50 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | m3 |
| 51 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5264 | m2 |
| 52 | Cây bàng đài loan đường kính 16-18cm bao gồm công trồng và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 53 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0794 | m3 |
| 54 | Sơn vạch dẻo nhiệt phân làn giao thông màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | m2 |
| 55 | Sơn vạch sơn ghờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m2 |
| 56 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 59 | Cột biển báo f80 sơn màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 60 | Biển báo sơn màu phản quang (Biển báo vuông, chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 61 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0622 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 63 | Quả cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 64 | Bật sắt để liên kết cột Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8171 | kg |
| 65 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 66 | Đào hố, trồng lại cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1776 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 74 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, dài 1m, KT 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 76 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 78 | Bó vỉa BTXM, vữa XM M75 (bó vỉa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 79 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 80 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 81 | Bê tông trụ tiêu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 82 | Dải phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 83 | Cọc ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 85 | Biển báo chữ nhật số 441 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Biển báo chữ nhật số 440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Biển báo tam giác 203, 245, 227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | Điểm 02 (địa phận huyện Hiệp Hòa) trên tuyến ĐT.398 (vành đai IV) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5509 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6903 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,834 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7147 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,651 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7858 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4794 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3995 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0333 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1131 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8304 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4859 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,959 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,37 | m2 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng nhà chờ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6094 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền nhà chờ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7136 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0958 | tấn |
| 27 | Bê tông nền M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9957 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Terrazo màu vàng KT 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,04 | m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 32 | Mặt đường BTXM M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9262 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 39 | Gia công lan can thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xương thép để lắp tấm alu ngoài trời biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện cột thép vì kèo màu cà phê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011 | kg |
| 42 | Mái nhà chờ bọc bằng alu ngoài trời dày 3mm, bọc 2 mặt mặt trên và mặt dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,6912 | m |
| 43 | Bu lông neo móng M18, cột và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 44 | Gia công ghế chờ xe bus bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8476 | tấn |
| 45 | Bu lông neo móng M18, cột và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | m3 |
| 49 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | m3 |
| 50 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | m2 |
| 51 | Cây bàng đài loan đường kính 16-18cm bao gồm công trồng và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 52 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0794 | m3 |
| 53 | Sơn vạch dẻo nhiệt phân làn giao thông màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,52 | m2 |
| 54 | Sơn vạch sơn ghờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 55 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 58 | Cột biển báo f80 sơn màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 59 | Biển báo sơn màu phản quang ( Biển báo vuông, chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 60 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0622 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 62 | Quả cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 63 | Bật sắt để liên kết cột Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8171 | kg |
| 64 | Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 65 | Bê tông trụ tiêu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 66 | Dải phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 67 | Cọc ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 69 | Biển báo chữ nhật số 441 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Biển báo chữ nhật số 440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Biển báo tam giác 203, 245, 227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.846699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1693397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công xây dựng; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.728.459.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ) hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | *Yêu cầu:- 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ) hoặc xây dựng công trình.- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ) hoặc xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 2 | Lu bánh thép | ≥10T | 2 |
| 3 | Lu bánh hơi | ≥16T | 2 |
| 4 | Lu rung | ≥25T | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥0.8m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy rải | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy nén khí đizen | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi