Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895160-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220895056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:02:00 đến ngày 2022-09-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,897,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 02 điểm dừng đỗ đón, trả công nhân trên tuyến QL.37 và tuyến ĐT.398 (vành đai IV), huyện Hiệp Hòa
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang); [email protected]; Điện thoại: 0204.3557743 - 0204.3556203. Fax : 0204.3854229.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD: Công ty TNHH Kiến trúc VT-HOME Bắc Giang (địa chỉ: Tân Tiến - Hương Gián - Yên Dũng - Bắc Giang). + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương (địa chỉ: số 202 đường Mỹ Độ, phường Mỹ Độ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật ĐTXD, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang); [email protected]; Điện thoại: 0204.3557743 - 0204.3556203. Fax : 0204.3854229.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang); [email protected]; Điện thoại: 0204.3557743 - 0204.3556203. Fax : 0204.3854229.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang và Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm 01 (địa phận huyện Hiệp Hòa) trên tuyến QL.37
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7178100m3
2Đào san đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,001100m3
3Lu nèn nền đường dừng đỗMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
4Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7393100m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
6Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
7Xây bó bờ bằng gạch BTKN, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,76m3
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3464tấn
9Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
10Bê tông giằng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,136m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
12Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
14Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
15Bó vỉa BTXM, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356100m3
17Bê tông nền M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
18Lát nền, sàn gạch Terrazo màu vàng KT 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
19Lát nền, sàn gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,68m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8232100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm ( hàm lượng nhựa 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
24Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
26Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4387100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
30Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9047m3
31Đắp đất hoàn trả móng nhà chờ, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2994100m3
32Gia công cột bằng thép đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,9262tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
34Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
35Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
36Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
38Gia công lan can thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
39Lắp dựng xương thép để lắp tấm alu ngoài trời biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
40Sơn tĩnh điện cột thép vì kèo màu cà phêMô tả kỹ thuật theo chương V2.011kg
41Mái nhà chờ bọc bằng alu ngoài trời dày 3mm, bọc 2 mặt mặt trên và mặt dướiMô tả kỹ thuật theo chương V342,2112m
42Bu lông neo móng M18, cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
43Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
44Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
45Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
46Gia công ghế chờ xe bus bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4305tấn
47Lắp cột Inox các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305tấn
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
49Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7526m3
50Xây tường hố trồng cây bằng gạch BTKN, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7244m3
51Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5264m2
52Cây bàng đài loan đường kính 16-18cm bao gồm công trồng và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
53Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0794m3
54Sơn vạch dẻo nhiệt phân làn giao thông màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,4m2
55Sơn vạch sơn ghờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,38m2
56Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m3
57Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
58Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
59Cột biển báo f80 sơn màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
60Biển báo sơn màu phản quang (Biển báo vuông, chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
61Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0622tấn
62Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
63Quả cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
64Bật sắt để liên kết cột InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,8171kg
65Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
66Đào hố, trồng lại câyMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
67Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V160cấu kiện
68Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,92m3
69Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V38,72m3
70Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1776tấn
72Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V961cấu kiện
74Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
75Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, dài 1m, KT 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
76Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
77Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
78Bó vỉa BTXM, vữa XM M75 (bó vỉa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
79Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
80Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
81Bê tông trụ tiêu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
82Dải phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V320m
83Cọc ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
85Biển báo chữ nhật số 441Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Biển báo chữ nhật số 440Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Biển báo tam giác 203, 245, 227Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B Điểm 02 (địa phận huyện Hiệp Hòa) trên tuyến ĐT.398 (vành đai IV)
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4497100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5509100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6903100m3
4Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,834100m3
5Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
6Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
7Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7147100m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,229100m2
9Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,651m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7858tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4794tấn
12Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3995m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0333100m2
14Bê tông cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
15Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1131m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8304tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4859tấn
19Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
20Bê tông giằng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,959m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V315,37m2
22Đắp đất hoàn trả móng nhà chờ, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6094100m3
23Đắp đất nền nhà chờ, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m3
24Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1357100m3
25Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7136100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0958tấn
27Bê tông nền M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9957m3
28Lát nền, sàn gạch Terrazo màu vàng KT 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,64m2
29Lát nền, sàn gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,04m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
32Mặt đường BTXM M350Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m3
33Gia công cột bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9262tấn
34Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
35Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
36Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
37Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
39Gia công lan can thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
40Lắp dựng xương thép để lắp tấm alu ngoài trời biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
41Sơn tĩnh điện cột thép vì kèo màu cà phêMô tả kỹ thuật theo chương V2.011kg
42Mái nhà chờ bọc bằng alu ngoài trời dày 3mm, bọc 2 mặt mặt trên và mặt dướiMô tả kỹ thuật theo chương V346,6912m
43Bu lông neo móng M18, cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
44Gia công ghế chờ xe bus bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8476tấn
45Bu lông neo móng M18, cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
46Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
47Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
48Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7526m3
49Xây tường hố trồng cây bằng gạch BTKN, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7244m3
50Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7616m2
51Cây bàng đài loan đường kính 16-18cm bao gồm công trồng và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
52Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0794m3
53Sơn vạch dẻo nhiệt phân làn giao thông màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,52m2
54Sơn vạch sơn ghờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,05m2
55Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m3
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
57Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
58Cột biển báo f80 sơn màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
59Biển báo sơn màu phản quang ( Biển báo vuông, chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
60Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0622tấn
61Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
62Quả cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
63Bật sắt để liên kết cột InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,8171kg
64Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
65Bê tông trụ tiêu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
66Dải phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V320m
67Cọc ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
69Biển báo chữ nhật số 441Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Biển báo chữ nhật số 440Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Biển báo tam giác 203, 245, 227Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.846699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1693397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công xây dựng; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.728.459.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ) hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 *Yêu cầu:- 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ) hoặc xây dựng công trình.- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ) hoặc xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥7T4
2 Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu bánh hơi ≥16T2
4 Lu rung ≥25T2
5 Máy đào ≥0.8m32
6 Máy ủi Không yêu cầu2
7 Máy rải Không yêu cầu1
8 Máy ép cọc Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
10 Đầm dùi Không yêu cầu2
11 Đầm cóc Không yêu cầu2
12 Đầm bàn Không yêu cầu2
13 Máy nén khí đizen Không yêu cầu1
14 Máy cắt uốn Không yêu cầu1
15 Máy hàn Không yêu cầu1
16 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->