Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:55:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,375,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công viên thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Trong đó có các phần công việc thi công chính như sau:- Sân, đường nội bộ;- Hệ thống điện chiếu sáng;- Hệ thống cấp, thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.500.000.000 VND- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình; hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia là chỉ huy trưởng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng III trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cây xanh, thảm cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách thi công hạng mục cây xanh, thảm cỏ của công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và hoa viên cây cảnh; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường - An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường - An toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào của công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào của công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào của công trình; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý, kiểm tra máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý, kiểm tra máy móc, thiết bị thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành Máy xây dựng/ Cơ khí/ Vận hành máy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách Trắc đạc công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc đạc/ Trắc địa bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;2. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm cát động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 126CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Công viên cây xanh phần tiếp giáp đường Lê Quý Đôn với Khu hành chính thành phố Vị Thanh 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải scan bản gốc (hoặc bản photo có chứng thực) tất cả các văn bản, giấy tờ có liên quan (giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính; bảo đảm dự thầu; hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; giấy đăng ký, đăng kiểm của thiết bị thi công (đối với thiết bị theo quy định); hóa đơn mua bán của thiết bị thi công; hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thuê thiết bị...) để nộp cùng với E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên đối với hoạt động thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876315; Fax: 0293.3870609; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876318 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 112,9227 | 100m2 |
| 2 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ, chiều dày đào 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,6331 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước (bơm 50% diện tích mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 383,4619 | m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng, chiều sâu đào 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,5602 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 đệm ống PVC D90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 1x2 đệm ống PVC D90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 8 | Thi công lớp cát đệm ống PVC D90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D90mm thoát nước san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m bị đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 11 | Đắp bao tải cát bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 352,406 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất đắp đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3616 | 100m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 144,6111 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 118,5337 | 100m3 |
| B | KÈ GIA CỐ KÊNH | |||
| 1 | Dựng và đóng cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 27,846 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,12 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,5078 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất thân kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,5078 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật R >= 15kN/m thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,0728 | 100m2 |
| 7 | Đổ cấp phối đá dăm loại 2, trải mái thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 85,138 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 68,1104 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 148,7338 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 111,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,1056 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,1384 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,2496 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,8781 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,9752 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0861 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,5002 | tấn |
| 18 | Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,5391 | tấn |
| 19 | Cung cấp cừ L=5.0m, D ngọn 4.2cm gia cố vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4.290 | md |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố vòng vây ngăn nước (chỉ tính nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,18 | 100m |
| 21 | Thép D3 gia cố vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 22 | Vải địa kỹ thuật R >= 15kN/m gia cố vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất đắp vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 24 | Bơm nước (chiều sâu hơn 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3.312,8 | m3 |
| 25 | Gia công thép tấm lan can kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,1368 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lan can kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,1368 | tấn |
| 27 | Sơn lan can kè 3 nước - màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 97,6468 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D21x1.5mm (quy cách ống D22.2x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,116 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D30x1.5mm (quy cách ống D31.8x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,5688 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D42x1.5mm (quy cách ống D42.7x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,08 | 100m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D60x1.5mm (quy cách ống D60.5x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,04 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bulong U-M22x640 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 202 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất đổ bê tông lót tường bó nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 113,9386 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót tường bó nền, đá 4x6, M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 87,6451 | m3 |
| 3 | Xây tường bó nền gạch ống không nung kích thước 8x8x18cm, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 168,0377 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.212,728 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 671,3404 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 671,3404 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,3523 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,4791 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 64,7912 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 647,912 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6.479,12 | m2 |
| 12 | Lát đá granite băm mặt màu đen nhạt, kích thước 200x200x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 582,81 | m2 |
| 13 | Lát gạch block tự chèn (dạng chìa khóa), mặt nhám, màu xám ghi, kích thước 277x137x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.193,19 | m2 |
| 14 | Lát gạch vuông Terrazzo đá rối màu xám đen, kích thước 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.035,08 | m2 |
| 15 | Lát đá granite băm mặt màu xám xanh, kích thước 300x600x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.235 | m2 |
| 16 | Lát đá granite băm mặt màu xám xanh, lát đường đi dạo trong mảng xanh, kích thước 300x600x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 155,3 | m2 |
| 17 | Lát thảm cao su kích thước 500x500x25mm khu vực vui chơi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 172,53 | m2 |
| 18 | Cung cấp cát vàng trong khu vực vui chơi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 19 | Lát đá granite băm mặt màu đỏ, kích thước 150x150x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50,96 | m2 |
| 20 | Lát đá granite băm mặt màu vàng, kích thước 150x150x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 21 | Dựng và đóng cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc, đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4047 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4428 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, giằng móng, đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,572 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 59,5203 | m3 |
| 32 | Bê tông lót đáy hồ nước, nền sân, bồn hoa, đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,1206 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường đài phun nước, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5303 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 35 | Bê tông tường, đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 39,961 | m3 |
| 36 | Cốt thép đáy đài phun nước, đan nền, đáy bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8918 | tấn |
| 37 | Bê tông đáy đài phun nước, đan nền, đáy bồn hoa, tam cấp đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,5242 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4293 | 100m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38,6848 | m2 |
| 40 | Trát tường đài phun nước, bồn hoa, dày 1.5cm, vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 153,03 | m2 |
| 41 | Ốp đá granite tự nhiên dày 3cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38,2058 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 102,8176 | m2 |
| 43 | Lát đá granite băm mặt màu trắng, kích thước 150x150x30mm, lát trên đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 78,2 | m2 |
| 44 | Ốp tường trong đài phun nước gạch granite 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,0672 | m2 |
| 45 | Lát nền trong đài phun nước gạch granite kích thước 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24,6176 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,6824 | m2 |
| 47 | Xây bậc cấp gạch ống không nung 8x8x18cm, vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,76 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tủ, đá 1x2, M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Bulong D16x40 neo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cosse ép dùng cho dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,7 | m |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm MCCB, Relay trung gian, Timer 24 giờ, contactor 2pha 25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Cosse ép dùng cho dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đào đất móng trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,9168 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8832 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 18 | Bộ khung móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 138 | cái |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 138 | 1 bộ |
| 20 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 138 | cái |
| 21 | Cosse ép dùng cho dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 138 | 1 đầu cáp |
| 22 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 276 | m |
| 23 | Vận chuyển trụ đèn chiếu sáng sân vườn, cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 138 | trụ |
| 24 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng sân vườn chiều cao trụ 2.5m (bao gồm bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 138 | 1 cột |
| 25 | Đào đất móng trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1909 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4406 | m3 |
| 28 | Bộ khung móng trụ M10x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 282 | cái |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 94 | 1 bộ |
| 30 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 94 | cái |
| 31 | Cosse ép dùng cho dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 94 | 1 đầu cáp |
| 32 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 188 | m |
| 33 | Vận chuyển trụ đèn bách tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 94 | cột |
| 34 | Lắp dựng trụ đèn nấm bách tán (bao gồm bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 94 | bộ |
| 35 | Đào đất mương cáp khuôn viên công viên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.374,9912 | 1m3 |
| 36 | Đào đất mương cáp băng đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 37 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 63,657 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống STK D90x2mm bảo vệ cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE D63/40 bảo vệ cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 40 | Kéo rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kV/CXV/DSTA 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 64,017 | 100m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 51,2136 | 1000 viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25,6068 | 100m2 |
| 43 | Làm móng CPĐD loại 2 (đoạn cáp băng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 44 | Làm móng CPĐD loại 1 (đoạn cáp băng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng, K=0,95 (tận dụng cát đào đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,2358 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 32,1 | 10 sứ |
| 49 | Cosse ép dùng cho dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.566 | 1 đầu cáp |
| 50 | Đào đất mương cáp khuôn viên công viên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 106,272 | 1m3 |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE D63/40 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,8 | 100 m |
| 52 | Kéo rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kV/CXV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,936 | 1000 viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,968 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng, K=0,95 (tận dụng cát đào đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0232 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 57 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 58 | Cosse ép dùng cho dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp lên đèn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 302,8 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 302,8 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt đèn âm nền 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt đèn rọi cây 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 124 | bộ |
| 63 | Kéo rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kV/CXV/DSTA 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,548 | 100m |
| 64 | Cosse ép dùng cho dây đồng 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30 | 1 đầu cáp |
| 65 | MCCB 1 pha - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đèn pha LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn LED dây 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25,2 | m |
| 68 | Ống HDPE D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,505 | 100m |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất, đặt đường ống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 174,9833 | m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 174,983 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34x90omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34x135omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 75 | cái |
| 14 | Ván khuôn bệ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bệ van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm và 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,5 | 100m |
| 17 | Khử trùng đường ống D34mm và 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nắp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,4051 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,2485 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,4046 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,3293 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm L=4.5m, đk ngọn >=4.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 228,5006 | 100m |
| 24 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,3778 | m3 |
| 25 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,3778 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,3778 | m3 |
| 27 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,4348 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2626 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,4896 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,0816 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,3201 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5341 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đan hố ga, đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,1333 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,3171 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 290,8032 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 194,88 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 38 | Gia công thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,6573 | tấn |
| 39 | Gia công thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9277 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 212 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 164 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 66 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 66 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt gối cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 328 | cái |
| 47 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 66 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt thang gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 183 | cái |
| 50 | Lắp đặt nắp gang hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 51 | LĐ ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 52 | LĐ ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 53 | LĐ tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | LĐ cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | LĐ côn nhựa PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | LĐ khâu nối RN D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | LĐ khâu nối RN D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | LĐ van ren D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | LĐ van ren D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | LĐ Vòi phun nước H=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | LĐ Vòi phun nước H=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| F | CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 827,088 | m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ trồng cây, chiều cao đắp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 827,088 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 223 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây sao đen, cao 4-5m, đk gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây sứ ngọc lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây chà là, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 35 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây osaka đỏ, cao 3.5-4m, đk gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây hoa giấy, cao 120-150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây sứ đại, cao 3-4m, đk gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 55 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây kèn hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây chuông vàng, cao 3.5-4m, đk gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9 | 1 cây |
| 13 | Trồng hoa châm ổi, cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,892 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây bạch tạng, cao 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,1825 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây mắt nhung, cao 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,36 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây chiều tím, cao 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây thanh tú, cao 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0985 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây lẻ bạn, cao 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 19 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 31,1778 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây tuyết sơn phi hồ, cao 50-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây mỏ kết, cao 50-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,086 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây lan ý, cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây trúc đào, cao 100-120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 24 | Trồng cây cẩm chướng, cao 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2878 | 100m2 |
| 25 | Trồng cây thanh anh, cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6647 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây ắc ó, cao 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,6148 | 100m2 |
| 27 | Trồng cây hoàng yến, cao 100-120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 28 | Trồng cây xác pháo, cao 20-23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2397 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây liễu hồng, cao 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 223 | cây/90 ngày |
| 31 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50,1658 | 100m2/lần |
| G | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,9568 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, L=4.5m, Dngọn 4.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,5 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,512 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5904 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3968 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, dầm giằng, dầm mái, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9213 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 36,396 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, tiết diện 10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5034 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5034 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 25 | Lát đá granite tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6075 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 27 | m2 |
| 30 | Lát nền sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 27 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| H | GHẾ NGỒI DẠNG D (88 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất thi công lớp bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,7453 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,7453 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đỡ, mặt ghế, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7521 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ, mặt ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9121 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ, mặt ghế đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,0637 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24,0768 | m2 |
| 7 | Ốp đá granite tự nhiên dày 2cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 79,1296 | m2 |
| 8 | Lát đá granite tự nhiên dày 2cm mặt ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 49,28 | m2 |
| I | GHẾ NGỒI DẠNG H1 (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất thi công lớp bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Xây tường đỡ bệ ngồi gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đan bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Bê tông đan bệ ngồi, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6531 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,0576 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,7376 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,7376 | m2 |
| 10 | Lát mặt bệ, đá granite tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,5312 | m2 |
| J | GHẾ NGỒI DẠNG H2 (07 CÁI) + BỒN HOA (04 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất thi công lớp bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 3 | Xây tường đỡ bệ ngồi + bồn hoa gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,5712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đan bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 6 | Bê tông đan bệ ngồi, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 148,016 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 65,856 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 65,856 | m2 |
| 10 | Lát mặt bệ, đá granite tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 35 | m2 |
| 11 | Ốp gạch gốm kích thước 100x200mm, vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21,76 | m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,4784 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, L=4.5m, D ngọn 4.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1813 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1992 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7544 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4702 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,1955 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,3616 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 136,12 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 95,36 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 24 | Bê tông sê nô, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40,76 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 61,36 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 35 | Bê tông đan kệ lavabo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5475 | m3 |
| 36 | Cốt thép đan lắp lavabo, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 37 | Ván khuôn đan lắp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 38 | Lát đá granite tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,11 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông giả ngói dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần tấm prima kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,8976 | m3 |
| 45 | Bê tông lót nền, đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 47 | Lát nền sàn gạch nhám 250x250mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch granite kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,44 | m2 |
| 49 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 53 | LĐ co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | LĐ co giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | LĐ co giảm PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | LĐ co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | LĐ van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Phụ kiện xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu Lavabo âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Phụ kiện xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,345 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D90mm thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt co giảm PVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | LĐ lơi PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bảng điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 61,8 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CXV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 51,5 | m |
| 81 | Nẹp vuông luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 51,5 | m |
| 82 | Ống điện tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 61,8 | m |
| 83 | Đào đất hầm tự hoại, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,6432 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót, đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đan hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1664 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D21mm ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 89 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,8122 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 43,824 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 92 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 94 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 95 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| L | THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Thiết bị tập tay chân phối hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị tập xoay co ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị tập lưng bụng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Xà kép tập tay ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị tập chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị tập toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị tập lưng hông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thiết bị tập đạp xe đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bập bênh 2 lò xo, 4 chỗ dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thú nhún LLDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cầu trượt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công viên thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Trong đó có các phần công việc thi công chính như sau:- Sân, đường nội bộ;- Hệ thống điện chiếu sáng;- Hệ thống cấp, thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.500.000.000 VND- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình; hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia là chỉ huy trưởng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng III trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông nội bộ | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi phần điện chiếu sáng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cây xanh, thảm cỏ | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách thi công hạng mục cây xanh, thảm cỏ của công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và hoa viên cây cảnh; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường - An toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường - An toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào của công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào của công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào của công trình; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý, kiểm tra máy móc, thiết bị thi công | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý, kiểm tra máy móc, thiết bị thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách Hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành Máy xây dựng/ Cơ khí/ Vận hành máy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.3. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia phụ trách Trắc đạc công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc đạc/ Trắc địa bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 15 | 1. Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;2. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 2,5T | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | 16T | 1 |
| 16 | Cần trục | 25T | 1 |
| 17 | Máy đóng cọc chạy trên ray | 1,2 T | 1 |
| 18 | Máy bơm nước Diezel | 30CV | 1 |
| 19 | Máy bơm cát động cơ Diezel | 126CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi