Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915411-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 11:05:00 đến ngày 2023-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,569,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.467082E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 80.900.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Tùy theo tính chất, yêu cầu của hàng hóa mà có thể quy định thời hạn bảo hành cho toàn bộ hàng hóa hoặc quy định riêng cho từng loại hàng hóa.- Phương thức bảo hành và cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Xác định trong quá trình thương thảo thỏa thuận khung phù hợp với quy định của pháp luật.Nhà thầu chịu trách nhiệm bồi thường những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng. Bồi thường về vật chất và tinh thần cho người bệnh khi xảy ra sự cố y khoa do sử dụng hàng hóa của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp Mua bổ sung vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc các giấy tờ tương đương theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế Bản sao có chứng thực. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, văn phòng đại diện của các công ty nước ngoài hoặc văn bản chứng nhận quan hệ đối tác (gọi chung là Giấy phép bán hàng). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc văn phòng đại diện của các công ty nước ngoài...tới nhà phân phối trung gian (nếu có) và đến nhà thầu. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu): Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (Đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết cung cấp khi giao hàng). - Văn bản xác nhận hàng hóa đã được phân loại theo quy định tại chương II, Nghị định 36/2016/NĐ-CP về Quản lý TTBYT; Nghị định 169/2018/NĐ-CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ.- Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Bản sao có chứng thực. - Tài liệu kỹ thuật (catalog) kèm bản dịch (tiếng Việt) các thông số kỹ thuật: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm phí vận chuyển, bốc xếp, bàn giao và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 (một) năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết của nhà thầu về cung cấp các tài liệu khi giao hàng theo nội dung Mục E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (đối với cơ sở sản xuất) theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Tam Điệp - Địa chỉ: Tổ 13 , phường Bắc Sơn, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Số điện thoại: 0229.3864.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thuật, Giám đốc Trung tâm Y tế Tam Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Tổ chuyên gia - Khoa Dược - Trung tâm Y tế Tam Điệp. Đ/c: Tổ 13, Phường Bắc Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 02293.776.949 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Thanh tra nhân dân, Trung tâm Y tế Tam Điệp |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuýp chống đông EDTA | 20.000 | tuýp | Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x75mm, Thể tích ống: 5ml Hóa chất bên trong: EDTA K2 Màu nắp: Tím, Xanh, Dương Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác; phun hóa chất đều trên thành ống Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:201 Tuýp/túi, hộp | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: Nhóm 1 | |
| 2 | Chỉ Nilon liền kim số 3/0 | 120 | sợi | Kích cỡ: Số 3/0; dài ≥75cm, kim 3/8; kim tam giác; vòng kim 24mm, 26mm | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: Nhóm 5 | |
| 3 | Chỉ Nilon liền kim số 4/0 Chỉ Nilon liền kim số 4/0 Chỉ Nilon liền kim số 4/0 Chỉ Nilon liền kim số 4/0 Chỉ Nilon liền kim số 4/0 Chỉ Nilon liền kim số 4/0 Chỉ Nilon liền kim số 4/0 Chỉ Nilon liền kim số 4/0 | 180 | sợi | Kích cỡ: Số 4/0; dài ≥75cm, kim 3/8; kim tam giác; vòng kim 24mm, 26mm | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 5 | |
| 4 | Chỉ catgut Chromic liền kim số 4/0 | 120 | sợi | Chỉ khâu tiêu chậm Chromic Catgut số 4/0, dài ≥75 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 24mm, 26 mm. | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3 | |
| 5 | Dây nối bơm tiêm điện | 100 | cái | Cái/túi. Dây nối bơm tiêm điện có khóa. Độ dài của dây > 75cm. đã tiệt trùng- TCCL: ISO 13485. | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 5 | |
| 6 | Găng khám | 40.000 | đôi | Găng dùng trong y tế, bề mặt đầu ngón tay nhám ( tăng cường độ nhám ), chưa tiệt trùng, được làm từ cao su tự nhiên.Chiều rộng bàn tay 70±10 mm - XL : ≥ 111 mm. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2. Tổng chiều dài chỉ số giữa 240mm tất cả kích thước. Tiêu chuẩn ISO13485, EC, ISO14001 | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 6 | |
| 7 | Kim luồn tĩnh mạch | 1.000 | cái | Chất liệu Catheter FEP, có 3 vạch cản quang trên thân catheter, có cánh, có cửa bơm thuốc, đã tiệt trùng; cỡ kim 22-27G. có nắp an toàn, không gây độc hại kích ứng. TCCL: ISO 9001, ISO 13485. | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3 | |
| 8 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng | 500 | cái | Kích thước 10 x10cm x8 lớp. Quy cách: cái/ gói.Sản xuất từ gạc hút nước Không có hóa chất tẩy trắng; TKhông có tinh bột hoặc Dextrin; Đựng trong túi ép tiệt trùng. ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020):Nhóm 5 | |
| 9 | Kim luồn tĩnh mạch không cánh | 500 | cái | Chất liệu ETFE cứng, đầu catheter dạng SL, thành mỏng, đàn hồi; dễ xuyên qua da và thành mạch, dùng nhiều lần | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 6 | |
| 10 | Khẩu trang giấy | 30.000 | cái | Khẩu trang vải không dệt, 4 lớp trở lên (3 lớp vải không dệt, 1 lớp kháng khuẩn), có thanh nẹp mũi, đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1, ISO 13485: 2016 | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 5 | |
| 11 | Ống hút thai vô trùngỐng hút thai vô trùng | 100 | cái | Chất liệu nhựa mềm, dẻo, cỡ số 5, số 6, vô trùng, đóng gói riêng từng cái | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 6 | |
| 12 | Đầu côn vàng | 2.000 | cái | Đầu côn vàng dung tích 200ul, không chia vạch (không khía) làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây Pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE; Cái/túi | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 6 | |
| 13 | Mask thở oxy người lớn, trẻ em | 30 | cái | - Làm từ nhựa PVC nguyên sinh an toàn dẻo, mềm, trong suốt- Mặt nạ oxy gồm mặt nạ thở oxy có kẹp mũi có thể điều chỉnh và dây thun đeo, dây nối có chiều dài 2m, ống dây chống vặn xoắn- Tiệt trùng bằng khí EO- Gồm các size : XL, L, M, S- Sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 5 | |
| 14 | Ống nội khí quản có bóng | 15 | cái | Cớ số 3,,4,5. Chất liệu: nhựa PVC mềm mại, Không được gây chấn thương.có vạch chia độ dài khoảng cách 1cm/vạch Đã tiệt trùng TCCL: CE và ISO 13485:2012+AC:2012Quy cách: cái/ túi | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 6 | |
| 15 | Băng dính vải lụa | 100 | cuộn | Thành phần cấu tạo: - Phần nền: Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo.- Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Lõi: liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. - Kích thước đúng: 5cm x 5m.- Nguyên liệu được nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu. | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 5 | |
| 16 | Kim lấy thuốcKim lấy thuốc | 1.000 | cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP.TCCL: ISO 13485. | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 5 | |
| 17 | Kim châm cứu | 30.000 | cái | Các số 4,5,6; các loại, đã tiệt trùng, đóng gói riêng từng cáiQuy cách: cái/hộp | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 6 | |
| 18 | Lưỡi dao mổ vô khuẩn | 100 | cái | Kích thước: các cỡ. Chất liệu thép không gỉ, Đã tiệt trùngTCCL:ISO 9001/ISO 13485 | Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.467082E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 80.900.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Tùy theo tính chất, yêu cầu của hàng hóa mà có thể quy định thời hạn bảo hành cho toàn bộ hàng hóa hoặc quy định riêng cho từng loại hàng hóa.- Phương thức bảo hành và cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Xác định trong quá trình thương thảo thỏa thuận khung phù hợp với quy định của pháp luật.Nhà thầu chịu trách nhiệm bồi thường những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng. Bồi thường về vật chất và tinh thần cho người bệnh khi xảy ra sự cố y khoa do sử dụng hàng hóa của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi