Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914930-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Gói thầu 3: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220911029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 11:00:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 598,113,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9717037E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79434E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng và xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.037.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh hoặc hợp đồng thỏa thuận với đại diện đối tác đủ năng lực để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót do lỗi của nhà thầu, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư .

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy còn hiệu lực của đơn vị có thẩm quyền theo qui định.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2022
Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và QLDA Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. Điện thoại: 0283. 5127327; Fax: 0283. 5127327; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: 3/19 Đường số 49, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0979684691;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 227 NGUYỄN VĂN CỪ, P4, Q5, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, đồng thời hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hóa chất: Cam kết còn mới, tối thiểu thời hạn sử dụng còn lại là 50% thời gian theo qui định của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao. - Đối với dụng cụ: Cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
+ Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
+ Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12, 3, 5 - Triphenyltetrazolium chloride, C19H15N4Cl1Chai/10 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
22,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl, C18H12N5O61Chai/1.5 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
35,5′-Dithiobis(2-nitrobenzoic acid), C14H8N2O8S22Chai/5 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
4Acetic Acid ,CH3COOH1Chai/2.5 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
5Acetic acid 36%, C2H4O225Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
6Aceton,C3H6O4Chai/2.5 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
7Aceton,C3H6O1Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
8Acetone, C3H6O2Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
9Acrylamide, C3H5NO1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
10Ammonia Solution, NH4OH1Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
11Barium hydroxide octahydrate, Ba(OH)2.8H2O1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
12Bộ nhuộm, Grams Stain-Kit1KítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
13Bột cao nấm men,Yeast Extract Powder5Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
14Bột huyết thanh bò, Bovine serum albumin, Cohn Fraction V powder1Chai/100 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
15Bột sữa, Skim milk powder1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
16Bột thạch, Agar9Gói/1 kgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
17Bột thạch, Agar Agar, Type I1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
18Bột thạch, Agar powder,Bacteriological Grade4Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
19Bột thạch, Ashby’s Mannitol Agar2Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
20Bột thạch, Azotobacter Agar (Mannitol)1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
21Bột thạch, Bismuth Sulphite Agar (BS)1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
22Bột thạch, Chapman Stone Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
23Bột thạch, EMB Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
24Bột thạch, Ethyl Violet Azide Dextrose Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
25Bột thạch, Kanamycin Esculin Azide Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
26Bột thạch, Kligler Iron Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
27Bột thạch, MacConkey Agar w/o CV w/ 0.15% Bile Salts1Chai/100 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
28Bột thạch, Mannitol Salt Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
29Bột thạch, Mueller Hinton Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
30Bột thạch, Nutrient Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
31Bột thạch, Nutrient Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
32Bột thạch, Plate Count Agar (Standard Methods Agar)1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
33Bột thạch, Pseudomonas Agar (For Pyocyanin)1Chai/100 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
34Bột thạch, Sabouraud Dextrose Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
35Bột thạch, SS Agar (Salmonella Shigella Agar)1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
36Bột thạch, TCBS Agar (Selective)1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
37Bột thạch, Triple Sugar Iron Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
38Bột thịt, HM Extract Powder2Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
39Bột thịt, HM Peptone B Powder1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
40Calcium chloride anhydrous, CaCl22Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
41Calcium sulfate, CaSO41Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
42Chloroform, CHCL31Chai/2.5 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
43Chlorofrom,CHCL31Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
44Coomassie brilliant blue G - 250, C47H48N3NaO7S21Chai/5 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
45D(+)-Glucose Anhydrous, C6H12O61Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
46Dầu hỏa, Petroleum ether 60-905Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
47Dầu hỏa, Petroleum ether 60-901Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
48Dầu soi kính, Immersion oil1Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
49Đệm nôi cấy, T4 DNA Ligase, 5u/ul1Lọ/200 unitĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
50Đệm tinh sạch, Velocity DNA polymerase1Hộp/250 unitĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
51D-Glucose, C6H12O66Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
52Đĩa giấy thử, Oxidase Discs3Hộp/50 đĩaĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
53Diethyl ete, (C2H5)2O25Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
54Dimethyl sulfoxide, (CH3)2SO1Chai/1 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
55Dimethyl sulfoxide, (CH3)2SO1Chai/100 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
56Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate, Na2HPO4.12H2O1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
57D-Mannitol, Hi-AR/ACS, C6H14O61Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
58Ethanol 96%, C2H5OH640Can/30 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
59Ethanol 99.5%, C2H5OH20Chai/1 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
60Ethanol 99.5%, C2H5OH6Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
61Ethanol 99.9%, C2H5OH1Chai/2.5 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
62Ethanol Absolute 99.8%, C2H5OH1Chai/2.5 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
63Ethanol absolute, C2H6O24Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
64Ethyl acetate, C4H8O227Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
65Formaldehyde 37%, CH2O1Chai/1 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
66Glycerol, C3H8O32Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
67Hexane, C6H142Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
68Huyết thanh đã bất hoạt nhiệt, FBS2Chai/100 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
69Hydrochloric acid , HCL12Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
70IPTG, C9H18O5S1Chai/5 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
71Iron(III) chloride hexahydrate, FeCl3.6H2O10Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
72Isopropanol, C3H8O5Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
73Kali pemanganat, KMnO41Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
74Kít DNA, pGEM-T Easy Vector Systems1Kít/20 reactionĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
75Kít DNA, Wizard Plus SV Minipreps DNA Purification Systems1Kít/50 prepsĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
76Kít hỗn hợp, dNTP Mix5Chai/10µml-1mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
77Kít PCR, NdeI (10 U/µL)2Ống/500UĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
78Kít PCR, Sall (10 U/µL)1Ống/1500UĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
79Kít tách chiết, DNA2Kit/50 testĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
80Kít tách chiết, DNA PL0051Kit/50 testĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
81Kít tách chiết, GeneJET Gel Extraction and DNA Cleanup Micro Kit1Ống/ 50 PrepsĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
82Kít tinh sạch DNA từ gel1Kít/50 testĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
83Kít tinh sạch, DNA Polymerase1Chai/500 UnitĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
84Kít tinh sạch, GeneJET Plasmid Miniprep Kit150 prepsĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
85Kít tinh sạch, Platinum Taq DNA Polymerase High Fidelity1Kít/100 ReactionsĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
86Kít tinh sạch, PureLink Quick Gel Extraction Kit1Kít/50 prepsĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
87Kít tinh sạch, Tag DNA Polymerase1Chai/500 UnitĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
88Lactic acid, C3H6O31Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
89L-Cysteine, C3H7NO2S2Chai/100 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
90Malachite green, C23H25ClN21Chai/25 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
91Methanol, CH4O13Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
92Methyl red, C15H15N3O21Chai/25 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
93Methyl sulfoxide, (CH3)2SO2Chai/2.5 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
94Môi trường , Casein1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
95Môi trường , Egg Yolk Tellurite Emulsion (50 ml/100 ml per vial)5Chai/100ml x 5VLĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
96Môi trường muối, Carboxymethylcellulose sodium salt1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
97Môi trường nuôi cấy, DMEM/F-125Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
98Môi trường thạch, VRB (Violet Red Bile Lactose) agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
99Môi trường vi sinh, Bactident coagulase rabbit plasma2Hộp/10 lọĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
100Môi trường, Agarose M1Chai/250 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
101Môi trường, Azide Dextrose Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
102Môi trường, Azide Dextrose Broth w/ BCP1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
103Môi trường, BHI Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
104Môi trường, Brilliant Green Bile Broth 2%1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
105Môi trường, Bromelain, From Pineapple stem1Chai/25 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
106Môi trường, Buffered Peptone Water1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
107Môi trường, EC Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
108Môi trường, Lactobacillus MRS Broth (MRS Broth)4Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
109Môi trường, Lactobacillus MRS Broth (MRS Broth),Granulated2Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
110Môi trường, Lysine Decarboxylase Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
111Môi trường, Mannitol Salt Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
112Môi trường, Peptone6Chai/250 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
113Môi trường, Peptone, Bacteriological5Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
114Môi trường, Potato Dextrose Agar1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
115Môi trường, Potato Dextrose Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
116Môi trường, Rapid Urease Test Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
117Môi trường, Rappaport Vassiliadis Soya Broth (RVS Broth)1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
118Môi trường, Sabouraud Dextrose Broth (Sabouraud Liquid Medium)1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
119Môi trường, Selenite Cystine Broth Base1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
120Môi trường, Tryptone Broth1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
121Môi trường, Tryptone Type-I (Casitose Type-I)3Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
122Nitric acid 69-71%, HNO32Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
123Orthophosphoric acid 85% for analysis, H3O4P1Chai/1 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
124Oxalic acid , (COOH)2.2 H2O1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
125Phenol red, C19H14O5S1Chai/25 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
126Phenolphthalein, C20H14O41Chai/100 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
127Phosphorus acid, H3PO413Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
128Potassium idodide, KI1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
129Silver nitrate, AgNO31Chai/100 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
130Môi trường, Soyabean Casein Digest Medium (Tryptone Soya Broth)3Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
131Sodium acetate anhydrous, CH3COONa1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
132Sodium Acetate Trihydrate, C2H9NaO51Chai/1 kgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
133Sodium carbonate anhydrous, Na2CO32Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
134Sodium chloride, NaCl3Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
135Sodium chloride, NaCl1Chai/1 kgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
136Sodium dihydrogen phosphate dihydrate, NaH2PO4.2H2O1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
137Sodium hydroxide pellets, Hi-AR/ACS, NaOH1Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
138Sodium hydroxide, NaOH11Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
139Sodium potassium tartrate tetrahydrate, C4H4KNaO6.4H2O18Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
140Starch soluble, (C6H10O5)n2Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
141Sucrose, C12H22O113Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
142Sudan III, C22H16N4O1Chai/25 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
143Sulfuric acid, H2SO41Chai/500 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
144Sulfuric acid,H2SO41Chai/1 LítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
145Thang đọc 1kb2Hộp/200 lanesĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
146Thang đọc, Unstained Broad Range Protein Ladder12 x 250 µLĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
147Thuốc nhuộm, Nessler's Reagent1Chai/125 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
148Tri -Ammonium citrate, C6H17N3O71Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
149Trichloroacetic acid, C2HCl3O21Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
150Tris, Free base, For Molecular Biology, C4H11NO31Chai/100 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
151Trisbase, NH2C(CH2OH)31Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
152Trypsin-EDTA (0.25%), phenol red2Chai/100 mlĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
153Urea, CH4N2O4Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
154Bản sắc ký, TLC Silica gel 60G F2542Hộp/25 tấmĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
155Bảng mỏng nhôm 10 x 8 CM1Hộp/10 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
156Bao tay nylon2Hôp/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
157Bếp đun bình cầu 1000ml1CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
158Bếp đun bình cầu 2000ml1CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
159Bếp đun bình cầu 500ml2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
160Bình lắng khóa nhựa 125ml2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
161Bình tam giác 250 ml cổ nhám 29/32, có nắp1CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
162Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 100ml30CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
163Bình tam giác thủy tinh miệng rộng 250ml60CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
164Bình tia 500ml30CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
165Bộ cối chày sứ Ø100mm15CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
166Bộ giá kẹp buret1CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
167Bông gòn không thấm18Gói/1 kgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
168Bông gòn thấm19Gói/1 kgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
169Buret thủy tinh trắng, khóa nhựa 25 ml14CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
170Bút Đo pH/Nhiệt Độ Với Độ Phân Giải 0.1pH4CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
171Cá từ 3cm7CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
172Cá từ 4cm7CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
173Chai nuôi cấy tế bào T25, có nắp lọc30Gói/10 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
174Chai thủy tinh nâu 100ml, nắp vặn xanh20CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
175Chai thủy tinh nhỏ giọt nâu 60ml5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
176Chai thủy tinh trắng 100ml, nắp vặn xanh20CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
177Chổi rửa ống nghiệm 160mm5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
178Chổi rửa ống nghiệm 300mm5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
179Cốc nhựa 1000ml5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
180Cốc nhựa 100ml10CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
181Cốc nhựa 500ml5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
182Cốc nhựa có quai 2 lít, vạch trắng nổi2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
183Cốc thủy tinh 100 ml50CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
184Cốc thủy tinh 1000 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
185Cốc thủy tinh 250 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
186Cốc thủy tinh 500 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
187Cryotube 1.8ml2Gói/50 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
188Đầu típ 10µL thân dài4Gói/1000 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
189Đầu típ 10µL thân ngắn5Gói/1000 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
190Đầu tip 1000 µl8Gói/1000 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
191Đầu típ 1000µL22Gói/500 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
192Đầu típ có khía 200µL27Gói/1000 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
193Đầu típ trắng 10µl20Gói/1000 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
194Đèn cồn 150ml12CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
195Đĩa kháng sinh 6mm1Hộp/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
196Đĩa petri nhựa 60mm1.620Gói/10 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
197Đĩa petri nhựa 90mm3Thùng/480 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
198Đĩa petri nhựa 90mm4Thùng/480 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
199Đĩa petri thủy tinh F60*17mm30CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
200Đĩa petri thủy tinh F90*15mm1.080CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
201Đũa thủy tinh F6 x 300 mm20CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
202Đũa thủy tinh F7 x 400 mm30CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
203Dụng cụ hút chất lỏng, Micropipet 100-1000 µl2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
204Dụng cụ hút chất lỏng, Micropipet 10-100 µl2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
205Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 20 - 200µL2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
206Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 0.5-10 µL3CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
207Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 100 - 1000µL5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
208Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 1000 - 5000µL3CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
209Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 10-100 µL2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
210Gạc y tế1Gói/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
211Găng tay không bột size M66Hộp/50 đôiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
212Giá giữ ống ly tâm 50 ml, 21 vị trí22CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
213Giấy lọc định tính 110mm, chảy trung10Hộp/100 tờĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
214Giấy lọc định tính đường kính 110mm1Hộp/100 tờĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
215Giấy lọc sợi thủy tinh đường kính 47mm1Hộp/100 tờĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
216Hộp 96 típ vàng 200μl19Hộp/96 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
217Hộp 96 típ xanh 1000 μl7Hộp/96 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
218Hộp đầu típ 10µL2Hộp/96 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
219Hộp đựng đầu tip 5ml1Hộp/50 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
220Hộp đựng lame 100 vị trí1CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
221Hộp trữ lạnh ống ly tâm 2ml1CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
222Kẹp điều chỉnh đôi, 3 càng mạ chrom8CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
223Khẩu trang than hoạt tính43Hộp/50 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
224Khúc xạ kế đo độ ngọt, Brix 0-53%1CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
225Kim mũi mác50CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
226Lam kính trơn36Hộp/50 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
227Lame kính 1 đầu mài1Hộp/50 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
228Lưỡi dao mổ số 204Hộp/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
229Màng lọc CA, 0.45 µm5Hộp/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
230Nhíp inox 16cm30CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
231Nút cao su số 96CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
232Ống bóp nhỏ giọt, Pasteur nhựa 1ml2Hộp/500 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
233Ống đong đế lục giác thủy tinh 100ml4CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
234Ống đong đế lục giác thủy tinh 10ml2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
235Ống đong đế lục giác thủy tinh 25ml2CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
236Ống đong nhựa 100 ml, vạch khắc nổi5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
237Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 10ml31CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
238Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 1ml11CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
239Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 2ml6CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
240Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 5ml6CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
241Ống hút mẫu, pipette 10ml30CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
242Ống hút mẫu, pipette 5ml10CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
243Ống hút mẫu,Pasteur pipettes1Hộp/250 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
244Ống hút mẫu,Pasteur pipettes 3ml1Hộp/500 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
245Ống ly tâm 15ml, đáy nhọn10Gói/50 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
246Ống ly tâm 15ml, đáy nhọn1Thùng/500 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
247Ống ly tâm 50ml, đáy nhọn5Gói/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
248Ống ly tâm 50ml, đáy nhọn1Thùng/300 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
249Ống ly tâm, eppendoff 0.5ml2Gói/1000 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
250Ống ly tâm, eppendoff 1.5ml46Gói/500 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
251Ống ly tâm, eppendoff 2ml11Gói/500 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
252Ống nghiệm có nắp, 16x1001CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
253Ống nghiệm, 12x100200CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
254Ống nghiệm, 22x17510CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
255Ống PCR , Eppendorf 0.2 ml20Gói/500 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
256Ống trữ lạnh 2ml, Cryotube2Gói/50 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
257Phễu thủy tinh 60 mm15CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
258Phễu thủy tinh 75 mm15CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
259Phin lọc CA, 0.22 µm2Hộp/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
260Phin lọc CA, 0.45 µm3Hộp/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
261Phin lọc PTFE, 0.22 µm1Hộp/100 cáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
262Quả bóp cao su 60ml40CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
263Que cấy vòng5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
264Trợ pipet, Pipum 10ml5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
265Trợ pipet, Pipum 2ml5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
266Trợ pipet, Pipum 5ml5CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
267Băng keo trong bản nhỏ 5 cm5CuộnĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
268Bao đựng rác size trung (55x65cm)15KgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
269Bao hấp kích thước 30x40cm2KgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
270Bao hấp kích thước 50x70cm2KgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
271Đường ăn10Túi/1 kgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
272Giấy A4 70gsm5XấpĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
273Màng nhôm10CuộnĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
274Màng bọc thực phẩm2Thùng/24 cuộnĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
275Giấy lọc 60x60190TờĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
276Giấy ghi chú11Xấp/100 tờĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
277Khăn giấy cuộn38Lốc/10 cuộnĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
278Khăn giấy vuông10Gói/80 tờĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
279Khăn lau tay Cotton 30cm20CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
280Miếng rửa chén có mút 10.1cm15CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
281Nước rửa chén 1 lít12Chai/1 lítĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
282Nước rửa tay chai 500g6Chai/500 gamĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
283Dây thun3Gói/1 kgĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
284Bút long dầu55CáiĐáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9717037E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79434E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng và xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.037.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh hoặc hợp đồng thỏa thuận với đại diện đối tác đủ năng lực để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót do lỗi của nhà thầu, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư .

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy còn hiệu lực của đơn vị có thẩm quyền theo qui định.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->