Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 11:00:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,113,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9717037E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79434E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng và xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.037.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh hoặc hợp đồng thỏa thuận với đại diện đối tác đủ năng lực để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót do lỗi của nhà thầu, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy còn hiệu lực của đơn vị có thẩm quyền theo qui định.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2022 Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 2 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, đồng thời hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hóa chất: Cam kết còn mới, tối thiểu thời hạn sử dụng còn lại là 50% thời gian theo qui định của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao. - Đối với dụng cụ: Cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2, 3, 5 - Triphenyltetrazolium chloride, C19H15N4Cl | 1 | Chai/10 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 2 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl, C18H12N5O6 | 1 | Chai/1.5 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 3 | 5,5′-Dithiobis(2-nitrobenzoic acid), C14H8N2O8S2 | 2 | Chai/5 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 4 | Acetic Acid ,CH3COOH | 1 | Chai/2.5 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 5 | Acetic acid 36%, C2H4O2 | 25 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 6 | Aceton,C3H6O | 4 | Chai/2.5 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 7 | Aceton,C3H6O | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 8 | Acetone, C3H6O | 2 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 9 | Acrylamide, C3H5NO | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 10 | Ammonia Solution, NH4OH | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 11 | Barium hydroxide octahydrate, Ba(OH)2.8H2O | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 12 | Bộ nhuộm, Grams Stain-Kit | 1 | Kít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 13 | Bột cao nấm men,Yeast Extract Powder | 5 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 14 | Bột huyết thanh bò, Bovine serum albumin, Cohn Fraction V powder | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 15 | Bột sữa, Skim milk powder | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 16 | Bột thạch, Agar | 9 | Gói/1 kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 17 | Bột thạch, Agar Agar, Type I | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 18 | Bột thạch, Agar powder,Bacteriological Grade | 4 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 19 | Bột thạch, Ashby’s Mannitol Agar | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 20 | Bột thạch, Azotobacter Agar (Mannitol) | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 21 | Bột thạch, Bismuth Sulphite Agar (BS) | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 22 | Bột thạch, Chapman Stone Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 23 | Bột thạch, EMB Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 24 | Bột thạch, Ethyl Violet Azide Dextrose Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 25 | Bột thạch, Kanamycin Esculin Azide Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 26 | Bột thạch, Kligler Iron Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 27 | Bột thạch, MacConkey Agar w/o CV w/ 0.15% Bile Salts | 1 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 28 | Bột thạch, Mannitol Salt Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 29 | Bột thạch, Mueller Hinton Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 30 | Bột thạch, Nutrient Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 31 | Bột thạch, Nutrient Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 32 | Bột thạch, Plate Count Agar (Standard Methods Agar) | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 33 | Bột thạch, Pseudomonas Agar (For Pyocyanin) | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 34 | Bột thạch, Sabouraud Dextrose Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 35 | Bột thạch, SS Agar (Salmonella Shigella Agar) | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 36 | Bột thạch, TCBS Agar (Selective) | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 37 | Bột thạch, Triple Sugar Iron Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 38 | Bột thịt, HM Extract Powder | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 39 | Bột thịt, HM Peptone B Powder | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 40 | Calcium chloride anhydrous, CaCl2 | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 41 | Calcium sulfate, CaSO4 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 42 | Chloroform, CHCL3 | 1 | Chai/2.5 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 43 | Chlorofrom,CHCL3 | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 44 | Coomassie brilliant blue G - 250, C47H48N3NaO7S2 | 1 | Chai/5 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 45 | D(+)-Glucose Anhydrous, C6H12O6 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 46 | Dầu hỏa, Petroleum ether 60-90 | 5 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 47 | Dầu hỏa, Petroleum ether 60-90 | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 48 | Dầu soi kính, Immersion oil | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 49 | Đệm nôi cấy, T4 DNA Ligase, 5u/ul | 1 | Lọ/200 unit | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 50 | Đệm tinh sạch, Velocity DNA polymerase | 1 | Hộp/250 unit | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 51 | D-Glucose, C6H12O6 | 6 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 52 | Đĩa giấy thử, Oxidase Discs | 3 | Hộp/50 đĩa | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 53 | Diethyl ete, (C2H5)2O | 25 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 54 | Dimethyl sulfoxide, (CH3)2SO | 1 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 55 | Dimethyl sulfoxide, (CH3)2SO | 1 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 56 | Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate, Na2HPO4.12H2O | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 57 | D-Mannitol, Hi-AR/ACS, C6H14O6 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 58 | Ethanol 96%, C2H5OH | 640 | Can/30 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 59 | Ethanol 99.5%, C2H5OH | 20 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 60 | Ethanol 99.5%, C2H5OH | 6 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 61 | Ethanol 99.9%, C2H5OH | 1 | Chai/2.5 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 62 | Ethanol Absolute 99.8%, C2H5OH | 1 | Chai/2.5 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 63 | Ethanol absolute, C2H6O | 24 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 64 | Ethyl acetate, C4H8O2 | 27 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 65 | Formaldehyde 37%, CH2O | 1 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 66 | Glycerol, C3H8O3 | 2 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 67 | Hexane, C6H14 | 2 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 68 | Huyết thanh đã bất hoạt nhiệt, FBS | 2 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 69 | Hydrochloric acid , HCL | 12 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 70 | IPTG, C9H18O5S | 1 | Chai/5 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 71 | Iron(III) chloride hexahydrate, FeCl3.6H2O | 10 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 72 | Isopropanol, C3H8O | 5 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 73 | Kali pemanganat, KMnO4 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 74 | Kít DNA, pGEM-T Easy Vector Systems | 1 | Kít/20 reaction | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 75 | Kít DNA, Wizard Plus SV Minipreps DNA Purification Systems | 1 | Kít/50 preps | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 76 | Kít hỗn hợp, dNTP Mix | 5 | Chai/10µml-1ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 77 | Kít PCR, NdeI (10 U/µL) | 2 | Ống/500U | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 78 | Kít PCR, Sall (10 U/µL) | 1 | Ống/1500U | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 79 | Kít tách chiết, DNA | 2 | Kit/50 test | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 80 | Kít tách chiết, DNA PL005 | 1 | Kit/50 test | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 81 | Kít tách chiết, GeneJET Gel Extraction and DNA Cleanup Micro Kit | 1 | Ống/ 50 Preps | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 82 | Kít tinh sạch DNA từ gel | 1 | Kít/50 test | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 83 | Kít tinh sạch, DNA Polymerase | 1 | Chai/500 Unit | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 84 | Kít tinh sạch, GeneJET Plasmid Miniprep Kit | 1 | 50 preps | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 85 | Kít tinh sạch, Platinum Taq DNA Polymerase High Fidelity | 1 | Kít/100 Reactions | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 86 | Kít tinh sạch, PureLink Quick Gel Extraction Kit | 1 | Kít/50 preps | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 87 | Kít tinh sạch, Tag DNA Polymerase | 1 | Chai/500 Unit | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 88 | Lactic acid, C3H6O3 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 89 | L-Cysteine, C3H7NO2S | 2 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 90 | Malachite green, C23H25ClN2 | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 91 | Methanol, CH4O | 13 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 92 | Methyl red, C15H15N3O2 | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 93 | Methyl sulfoxide, (CH3)2SO | 2 | Chai/2.5 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 94 | Môi trường , Casein | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 95 | Môi trường , Egg Yolk Tellurite Emulsion (50 ml/100 ml per vial) | 5 | Chai/100ml x 5VL | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 96 | Môi trường muối, Carboxymethylcellulose sodium salt | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 97 | Môi trường nuôi cấy, DMEM/F-12 | 5 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 98 | Môi trường thạch, VRB (Violet Red Bile Lactose) agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 99 | Môi trường vi sinh, Bactident coagulase rabbit plasma | 2 | Hộp/10 lọ | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 100 | Môi trường, Agarose M | 1 | Chai/250 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 101 | Môi trường, Azide Dextrose Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 102 | Môi trường, Azide Dextrose Broth w/ BCP | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 103 | Môi trường, BHI Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 104 | Môi trường, Brilliant Green Bile Broth 2% | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 105 | Môi trường, Bromelain, From Pineapple stem | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 106 | Môi trường, Buffered Peptone Water | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 107 | Môi trường, EC Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 108 | Môi trường, Lactobacillus MRS Broth (MRS Broth) | 4 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 109 | Môi trường, Lactobacillus MRS Broth (MRS Broth),Granulated | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 110 | Môi trường, Lysine Decarboxylase Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 111 | Môi trường, Mannitol Salt Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 112 | Môi trường, Peptone | 6 | Chai/250 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 113 | Môi trường, Peptone, Bacteriological | 5 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 114 | Môi trường, Potato Dextrose Agar | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 115 | Môi trường, Potato Dextrose Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 116 | Môi trường, Rapid Urease Test Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 117 | Môi trường, Rappaport Vassiliadis Soya Broth (RVS Broth) | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 118 | Môi trường, Sabouraud Dextrose Broth (Sabouraud Liquid Medium) | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 119 | Môi trường, Selenite Cystine Broth Base | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 120 | Môi trường, Tryptone Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 121 | Môi trường, Tryptone Type-I (Casitose Type-I) | 3 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 122 | Nitric acid 69-71%, HNO3 | 2 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 123 | Orthophosphoric acid 85% for analysis, H3O4P | 1 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 124 | Oxalic acid , (COOH)2.2 H2O | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 125 | Phenol red, C19H14O5S | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 126 | Phenolphthalein, C20H14O4 | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 127 | Phosphorus acid, H3PO4 | 13 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 128 | Potassium idodide, KI | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 129 | Silver nitrate, AgNO3 | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 130 | Môi trường, Soyabean Casein Digest Medium (Tryptone Soya Broth) | 3 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 131 | Sodium acetate anhydrous, CH3COONa | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 132 | Sodium Acetate Trihydrate, C2H9NaO5 | 1 | Chai/1 kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 133 | Sodium carbonate anhydrous, Na2CO3 | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 134 | Sodium chloride, NaCl | 3 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 135 | Sodium chloride, NaCl | 1 | Chai/1 kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 136 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate, NaH2PO4.2H2O | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 137 | Sodium hydroxide pellets, Hi-AR/ACS, NaOH | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 138 | Sodium hydroxide, NaOH | 11 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 139 | Sodium potassium tartrate tetrahydrate, C4H4KNaO6.4H2O | 18 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 140 | Starch soluble, (C6H10O5)n | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 141 | Sucrose, C12H22O11 | 3 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 142 | Sudan III, C22H16N4O | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 143 | Sulfuric acid, H2SO4 | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 144 | Sulfuric acid,H2SO4 | 1 | Chai/1 Lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 145 | Thang đọc 1kb | 2 | Hộp/200 lanes | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 146 | Thang đọc, Unstained Broad Range Protein Ladder | 1 | 2 x 250 µL | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 147 | Thuốc nhuộm, Nessler's Reagent | 1 | Chai/125 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 148 | Tri -Ammonium citrate, C6H17N3O7 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 149 | Trichloroacetic acid, C2HCl3O2 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 150 | Tris, Free base, For Molecular Biology, C4H11NO3 | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 151 | Trisbase, NH2C(CH2OH)3 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 152 | Trypsin-EDTA (0.25%), phenol red | 2 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 153 | Urea, CH4N2O | 4 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 154 | Bản sắc ký, TLC Silica gel 60G F254 | 2 | Hộp/25 tấm | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 155 | Bảng mỏng nhôm 10 x 8 CM | 1 | Hộp/10 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 156 | Bao tay nylon | 2 | Hôp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 157 | Bếp đun bình cầu 1000ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 158 | Bếp đun bình cầu 2000ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 159 | Bếp đun bình cầu 500ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 160 | Bình lắng khóa nhựa 125ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 161 | Bình tam giác 250 ml cổ nhám 29/32, có nắp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 162 | Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 100ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 163 | Bình tam giác thủy tinh miệng rộng 250ml | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 164 | Bình tia 500ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 165 | Bộ cối chày sứ Ø100mm | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 166 | Bộ giá kẹp buret | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 167 | Bông gòn không thấm | 18 | Gói/1 kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 168 | Bông gòn thấm | 19 | Gói/1 kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 169 | Buret thủy tinh trắng, khóa nhựa 25 ml | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 170 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Với Độ Phân Giải 0.1pH | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 171 | Cá từ 3cm | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 172 | Cá từ 4cm | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 173 | Chai nuôi cấy tế bào T25, có nắp lọc | 30 | Gói/10 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 174 | Chai thủy tinh nâu 100ml, nắp vặn xanh | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 175 | Chai thủy tinh nhỏ giọt nâu 60ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 176 | Chai thủy tinh trắng 100ml, nắp vặn xanh | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 177 | Chổi rửa ống nghiệm 160mm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 178 | Chổi rửa ống nghiệm 300mm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 179 | Cốc nhựa 1000ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 180 | Cốc nhựa 100ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 181 | Cốc nhựa 500ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 182 | Cốc nhựa có quai 2 lít, vạch trắng nổi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 183 | Cốc thủy tinh 100 ml | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 184 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 185 | Cốc thủy tinh 250 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 186 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 187 | Cryotube 1.8ml | 2 | Gói/50 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 188 | Đầu típ 10µL thân dài | 4 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 189 | Đầu típ 10µL thân ngắn | 5 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 190 | Đầu tip 1000 µl | 8 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 191 | Đầu típ 1000µL | 22 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 192 | Đầu típ có khía 200µL | 27 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 193 | Đầu típ trắng 10µl | 20 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 194 | Đèn cồn 150ml | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 195 | Đĩa kháng sinh 6mm | 1 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 196 | Đĩa petri nhựa 60mm | 1.620 | Gói/10 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 197 | Đĩa petri nhựa 90mm | 3 | Thùng/480 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 198 | Đĩa petri nhựa 90mm | 4 | Thùng/480 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 199 | Đĩa petri thủy tinh F60*17mm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 200 | Đĩa petri thủy tinh F90*15mm | 1.080 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 201 | Đũa thủy tinh F6 x 300 mm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 202 | Đũa thủy tinh F7 x 400 mm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 203 | Dụng cụ hút chất lỏng, Micropipet 100-1000 µl | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 204 | Dụng cụ hút chất lỏng, Micropipet 10-100 µl | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 205 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 20 - 200µL | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 206 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 0.5-10 µL | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 207 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 100 - 1000µL | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 208 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 1000 - 5000µL | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 209 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 10-100 µL | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 210 | Gạc y tế | 1 | Gói/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 211 | Găng tay không bột size M | 66 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 212 | Giá giữ ống ly tâm 50 ml, 21 vị trí | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 213 | Giấy lọc định tính 110mm, chảy trung | 10 | Hộp/100 tờ | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 214 | Giấy lọc định tính đường kính 110mm | 1 | Hộp/100 tờ | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 215 | Giấy lọc sợi thủy tinh đường kính 47mm | 1 | Hộp/100 tờ | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 216 | Hộp 96 típ vàng 200μl | 19 | Hộp/96 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 217 | Hộp 96 típ xanh 1000 μl | 7 | Hộp/96 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 218 | Hộp đầu típ 10µL | 2 | Hộp/96 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 219 | Hộp đựng đầu tip 5ml | 1 | Hộp/50 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 220 | Hộp đựng lame 100 vị trí | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 221 | Hộp trữ lạnh ống ly tâm 2ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 222 | Kẹp điều chỉnh đôi, 3 càng mạ chrom | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 223 | Khẩu trang than hoạt tính | 43 | Hộp/50 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 224 | Khúc xạ kế đo độ ngọt, Brix 0-53% | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 225 | Kim mũi mác | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 226 | Lam kính trơn | 36 | Hộp/50 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 227 | Lame kính 1 đầu mài | 1 | Hộp/50 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 228 | Lưỡi dao mổ số 20 | 4 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 229 | Màng lọc CA, 0.45 µm | 5 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 230 | Nhíp inox 16cm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 231 | Nút cao su số 9 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 232 | Ống bóp nhỏ giọt, Pasteur nhựa 1ml | 2 | Hộp/500 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 233 | Ống đong đế lục giác thủy tinh 100ml | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 234 | Ống đong đế lục giác thủy tinh 10ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 235 | Ống đong đế lục giác thủy tinh 25ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 236 | Ống đong nhựa 100 ml, vạch khắc nổi | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 237 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 10ml | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 238 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 1ml | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 239 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 2ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 240 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 5ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 241 | Ống hút mẫu, pipette 10ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 242 | Ống hút mẫu, pipette 5ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 243 | Ống hút mẫu,Pasteur pipettes | 1 | Hộp/250 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 244 | Ống hút mẫu,Pasteur pipettes 3ml | 1 | Hộp/500 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 245 | Ống ly tâm 15ml, đáy nhọn | 10 | Gói/50 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 246 | Ống ly tâm 15ml, đáy nhọn | 1 | Thùng/500 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 247 | Ống ly tâm 50ml, đáy nhọn | 5 | Gói/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 248 | Ống ly tâm 50ml, đáy nhọn | 1 | Thùng/300 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 249 | Ống ly tâm, eppendoff 0.5ml | 2 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 250 | Ống ly tâm, eppendoff 1.5ml | 46 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 251 | Ống ly tâm, eppendoff 2ml | 11 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 252 | Ống nghiệm có nắp, 16x100 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 253 | Ống nghiệm, 12x100 | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 254 | Ống nghiệm, 22x175 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 255 | Ống PCR , Eppendorf 0.2 ml | 20 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 256 | Ống trữ lạnh 2ml, Cryotube | 2 | Gói/50 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 257 | Phễu thủy tinh 60 mm | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 258 | Phễu thủy tinh 75 mm | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 259 | Phin lọc CA, 0.22 µm | 2 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 260 | Phin lọc CA, 0.45 µm | 3 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 261 | Phin lọc PTFE, 0.22 µm | 1 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 262 | Quả bóp cao su 60ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 263 | Que cấy vòng | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 264 | Trợ pipet, Pipum 10ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 265 | Trợ pipet, Pipum 2ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 266 | Trợ pipet, Pipum 5ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 267 | Băng keo trong bản nhỏ 5 cm | 5 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 268 | Bao đựng rác size trung (55x65cm) | 15 | Kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 269 | Bao hấp kích thước 30x40cm | 2 | Kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 270 | Bao hấp kích thước 50x70cm | 2 | Kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 271 | Đường ăn | 10 | Túi/1 kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 272 | Giấy A4 70gsm | 5 | Xấp | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 273 | Màng nhôm | 10 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 274 | Màng bọc thực phẩm | 2 | Thùng/24 cuộn | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 275 | Giấy lọc 60x60 | 190 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 276 | Giấy ghi chú | 11 | Xấp/100 tờ | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 277 | Khăn giấy cuộn | 38 | Lốc/10 cuộn | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 278 | Khăn giấy vuông | 10 | Gói/80 tờ | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 279 | Khăn lau tay Cotton 30cm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 280 | Miếng rửa chén có mút 10.1cm | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 281 | Nước rửa chén 1 lít | 12 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 282 | Nước rửa tay chai 500g | 6 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 283 | Dây thun | 3 | Gói/1 kg | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT | ||
| 284 | Bút long dầu | 55 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2, Chương V – E HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9717037E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79434E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng và xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.037.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh hoặc hợp đồng thỏa thuận với đại diện đối tác đủ năng lực để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót do lỗi của nhà thầu, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy còn hiệu lực của đơn vị có thẩm quyền theo qui định.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi