Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:51:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,607,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8911595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III trở lên.- Giá trị công việc Thi công xây dựng tối thiểu: ≥ 8.825.411.000 đồng- Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.411.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm và đã từng tham gia thi công công trình cầu BTCT.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T ÷ 7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào (kèm đầu búa thủy lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV ÷140CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 190CV, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ thiết bị nấu sơn, phun sơn mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo tuyến đường số 1; hạng mục: Mặt đường, vỉa hè và cây xanh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). Xác nhận không nợ thuế đến hết quý II/2022. 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 511,394 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | - nt - | 173,923 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | - nt - | 29,342 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | - nt - | 714,659 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ đan hố ga | - nt - | 150 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ dầm cửa thu | - nt - | 75 | cấu kiện |
| 7 | Nạo vét bùn hố ga, bằng thủ công | - nt - | 22,5 | m³ |
| 8 | Vận chuyển bùn đi đổ | - nt - | 22,5 | m³ |
| 9 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm | - nt - | 7.986,38 | m² |
| 10 | Lớp vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 4.596,72 | m² |
| 11 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | - nt - | 321,77 | m³ |
| 12 | Bê tông chân bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | - nt - | 52,001 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa | - nt - | 304,594 | m² |
| 14 | Đá dăm đệm móng | - nt - | 6,311 | m³ |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa vỉa hè đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x30x13)cm trên đường thẳng | - nt - | 1.657,11 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa vỉa hè đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x30x13)cm trên đường cong | - nt - | 197 | m |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách đúc sẵn bằng thủ công, loại (100x20x30)cm | - nt - | 1.666,36 | m |
| 18 | Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵn bằng thủ công, loại (120x10x20)cm | - nt - | 516 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn | - nt - | 75 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | - nt - | 142 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | - nt - | 5,964 | m³ |
| 22 | Cốt thép tấm đan hố ga | - nt - | 1,379 | tấn |
| 23 | Gia công thép niềng hố ga, tấm đan | - nt - | 7,985 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép niềng hố ga, tấm đan | - nt - | 7,985 | tấn |
| 25 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | - nt - | 10,906 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga | - nt - | 84,064 | m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ≤10mm | - nt - | 1,435 | tấn |
| B | Mương chịu lực qua nút | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | - nt - | 16,829 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan mương | - nt - | 86,146 | m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính ≤10mm | - nt - | 0,703 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính >10mm | - nt - | 1,14 | tấn |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | - nt - | 20 | cây |
| 2 | Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | - nt - | 20 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (90 ngày) | - nt - | 20 | cây |
| D | Thay tấm đan mương dọc hư hỏng | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | - nt - | 0,88 | m³ |
| 2 | Ván khuôn đan mương đúc sẵn | - nt - | 5,12 | m² |
| 3 | Cốt thép đan mương đúc sẵn | - nt - | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | - nt - | 20 | cấu kiện |
| E | Sửa chữa cải tạo cầu A Vương - Khe co giãn, vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su | - nt - | 96 | m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | - nt - | 1,264 | tấn |
| 3 | Hỗn hợp vữa không co ngót cốt liệu nhỏ | - nt - | 10,8 | m³ |
| 4 | Quét keo Sikadur 732 | - nt - | 43,868 | m² |
| 5 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu bằng cao su | - nt - | 96 | m |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | - nt - | 7,2 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | - nt - | 567 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | - nt - | 24,21 | m³ |
| F | Sửa chữa cải tạo cầu A Vương - Cửa thu nước đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | - nt - | 0,104 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | - nt - | 0,02 | tấn |
| 3 | Gia công thép niềng tấm đan | - nt - | 0,085 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép niềng tấm đan | - nt - | 0,085 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | - nt - | 4 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông hố ga, cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | - nt - | 1,164 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga, cửa thu nước | - nt - | 12,32 | m² |
| 8 | Đá dăm đệm móng | - nt - | 0,256 | m³ |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D200 | - nt - | 40 | m |
| G | Mặt đường, tổ chức giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | - nt - | 15.499,1 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | - nt - | 8.761,123 | m² |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | - nt - | 2.515,6 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầu | - nt - | 2.515,6 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 99km tiếp theo | - nt - | 2.515,6 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | - nt - | 18.087,331 | m² |
| 7 | Đào khuôn đường cũ | - nt - | 427,505 | m³ |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | - nt - | 1.243,19 | m² |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | - nt - | 1.051,5 | m² |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | - nt - | 381,499 | m³ |
| 11 | Bê tông mặt đường các nút giao đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | - nt - | 46,006 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | - nt - | 10,414 | m² |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | - nt - | 191,69 | m² |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | - nt - | 427,505 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | - nt - | 427,505 | m³ |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | - nt - | 791,401 | m² |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | - nt - | 448,208 | m² |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | - nt - | 10 | cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | - nt - | 982,3 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | - nt - | 3,321 | m³ |
| 4 | Ván khuôn đế bê tông rào chắn | - nt - | 44,28 | m² |
| 5 | Ống nhựa PVC D80 | - nt - | 319,8 | m |
| 6 | Vữa chèn ống nhựa M50 | - nt - | 1,607 | m³ |
| 7 | Dán phản quang ống nhựa | - nt - | 24,731 | m² |
| 8 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(80x30)cm | - nt - | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | - nt - | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D70 | - nt - | 4 | cái |
| 11 | Trực đảm bảo giao thông | - nt - | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8911595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III trở lên.- Giá trị công việc Thi công xây dựng tối thiểu: ≥ 8.825.411.000 đồng- Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.411.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm và đã từng tham gia thi công công trình cầu BTCT.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cấp phối đá dăm- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T ÷ 7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 3 | Máy đào (kèm đầu búa thủy lực) | >= 1m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | 130CV ÷140CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | >= 190CV, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | >= 600m3/h, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Bộ thiết bị nấu sơn, phun sơn mặt đường | còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | >= 1kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | >= 23kW, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi