Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống chiếu sáng dọc Tỉnh lộ 703 (đoạn từ Bình Quý đến Phú Nhuận)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910279-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống chiếu sáng dọc Tỉnh lộ 703 (đoạn từ Bình Quý đến Phú Nhuận)
Số hiệu KHLCNT 20220898820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 11:20:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,689,900,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình điện (còn hiệu lực) và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- 01 Kỹ thuật thi công điện:+ Có bằng cao đẳng chuyên ngành Điện trở lên; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng tham gia giám sát kỹ thuật (KCS) ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu: có sức nâng ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu: có sức nâng ≥3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây: có sức nâng nâng ≥1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời, kích kéo dây: có sức nâng nâng ≥1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Puly đỡ dây: Đường kính ≥ 250mm
- Đặc điểm thiết bị Puly đỡ dây: Đường kính ≥ 250mm
- Số lượng tối thiểu 10
4-Xe chở vật tư dụng cụ thi công: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe chở vật tư dụng cụ thi công: ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kèm ép thủy lực: ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm ép thủy lực: ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông: dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông: dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi: công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi: công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống chiếu sáng dọc Tỉnh lộ 703 (đoạn từ Bình Quý đến Phú Nhuận)
Hệ thống chiếu sáng dọc tỉnh lộ 703 (đoạn từ Bình Quý đến Phú Nhuận)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và Thương mại Hưng Phú và Công ty TNHH tư vấn thiết kế Điện Quang Phát; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hưng Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hưng Phú; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật cấp IV IV (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo tài chính điện tử từ 2019 đến 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình. - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng trụ M12-btTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
5Móng
2Móng trụ M12-2btTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
4Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại trụ có lực đầu trụ 540kgf); (TC+CG) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6trụ
5Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại trụ có lực đầu trụ 540kgf); (TC+CG) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 trụ
6Đà Composit 75x75x800 dày 6mm (2,61kg) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3cây
7Thanh chống 60x10x850 (1,005kg) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3cây
8Bulon 16x300 mạ nhúng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6bộ
9Bulon 16x120 nhúng nóng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3bộ
10Long đền vuông 18 MK nhuùng noùng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18cái
11Lắp xà thép trụ đỡ, 15kg/xà (3,615kg), đg nội suy x 1,5 x 0,8 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3bộ
12Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (21,402) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2cây
13Thanh chống PL 60x6 - 920 (2,6kg) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2cây
14Bulon 16x300 mạ nhúng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4bộ
15Bulon 16x40 mạ nhúng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
16Long đền vuông d=18 mạ nhúng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24cái
17Lắp xà thép trụ đỡ, < 25kg/xà (24,002kg), đg nội suy x 1,5 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2bộ
18Dây ACX.70 (442,7m x 1,02) + 6m đấu lèo Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 457,6m
19Dây AC.50 (442,7m x 1,02) x 0,195kg/m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 88,1kg
20Dây CX.25mm2 - 24kV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8m
21Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACX-70mm2 (TC+CG), NC x 0,7 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,443km
22Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NC x 0,7 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,443km
23Cách điện đứng 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6cái
24Lắp cách điện đứng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6bộ
25Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5cái
26Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (1 thanh/bộ) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,63kg
27Bulon 16x300 mạ nhúng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10bộ
28Long đền vuông d=18 mạ nhúng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20cái
29Lắp cách điện đứng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5bộ
30Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2cái
31Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh/bộ) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,452kg
32Bulon 16x300 mạ nhúng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4bộ
33Long đền vuông d=18 mạ nhúngLong đền vuông d=18 mạ nhúng8cái
34Lắp cách điện đứng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2bộ
35Chuỗi sứ treo polymer 24kVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế 8Chuỗi
36Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8Dây
37Móc treo chữ UTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
38Mắc nối yếm cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8Cái
39Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8Cái
40Lắp cách điện treo polymerTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
41Sứ ống chỉ 600VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
42Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
43Bulon 16x300 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
44Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
45Lắp bộ sứ ống chỉTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
46Sứ ống chỉ 600VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
47Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
48Bulon 16x550 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
49Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
50Lắp bộ sứ ống chỉTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
51Kẹp quai 4/0Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
52Mũ chụpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
53Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,25m/sợiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15m
54Biển chỉ danh LB-FCO, FCOTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
55Bộ côdê cùm biển chỉ danh LB.FCO (bao gồm bulon)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
56Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulonTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
57kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
58Kẹp WR 815 (120-240\25-70mm2)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
59Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCOTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
60Cose ép Al/Cu-70 - đấu FCOTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
61Bộ kẹp quai 2/0+ hotline 2/0Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
62Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
63Bulon mắc 16x250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
64Bulon mắc 16x500Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
65Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
66Mỡ compound (50g/tuýp)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Tuýp
67Dây chảy 3KTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1sợi
68Dây chảy 6KTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2sợi
69Lắp biển chỉ danh FCO, LB.FCOTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
70Bộ LB-FCO 27 kV(cách điện bằng Polymer)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
71Lắp LB-FCO, FCOTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
B HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 1x15kVA -CUỐI TUYẾN (TBA ĐĐ TỈNH LỘ 703-02, TBA ĐĐ TỈNH LỘ 703-03 & TBA ĐĐ TỈNH LỘ 703-04)
1MBA 1 pha 15kVA 12,7/2x0,23kV (Amorphous)Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
3máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
3LA 18KVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
4Aptomat 2 cực 600V-75A (Icu ≥25kA)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
5Điện kế 1 pha trực tiếp 220(V) - PCNT cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
6Bộ giá đỡ FCO (composite)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
7Bulon 16x500 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Bộ
8Bộ giá đỡ LA và Sứ đứng (1 bộ) (composite)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
9Bulon 16x500 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Bộ
10Sắt U.100x46x4,5-500 mạ nhúng lắp MBA (1 bộ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,885kg
11Bulon 18x550 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Bộ
12Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Bộ
13Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48Bộ
14Long đền vuông d=20 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Bộ
15Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
16Cáp CX 24kV-25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18m
17Cáp đồng bọc 600V-CV.35mm2 (cho dây pha & trung tính)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48m
18Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,75m
19Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng Composite) - lắp 2 điện kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
20Ổ khóa sốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
21Ống nhựa PVC Ø60 loại dày 4,9mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48m
22Ống nối nhựa PVC Ø60 dày 4,9mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
23Cua nhựa PVC Ø60dày 4,9mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27cái
24Tiết giảm ống nhựa nhựa PVC Ø60/114dày 4,9mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
25Côdê cùm ống PVC Ø60 (kể cả bulon)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
26Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
27Keo dán ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6ống
28Băng keo điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cuộn
29Biển chỉ danh trạmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
30Nắp che đầu cực LA (Silicon)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
31Băng keo cách điện trung thế Scot 70Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cuộn
32Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cuộn
33Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51cọc
34Dây đồng trần C.25mm²Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45kg
35Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
36Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
37Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
38Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18m
39Ống ép nối dây Al 95mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6ống
40Boulon 10x80, mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
41Long đền vuông 50x50x5Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
42Cosse ép đầu bít 50mm²Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
43Boulon 10x30, mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
44Long đền tròn chống bung Ø12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
45Kẹp WR 279Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
46Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
47Cosse ép đầu bít Cu 35 mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
48Mũ chụp cosse đầu bít 35 mm2 (2màu)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
49Dây chảy 3KTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3sợi
50Bộ kẹp quai 2/0+ hotline 2/0Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
51Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại kẹp quaiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
52Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
53Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
54Bulon 16x40 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
55Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
56Mỡ compound (50g/tuýp)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Típ
57Sơn đỏTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9kg
58Lắp ống nhựa PVCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48m
59Đấu dây xuống thiết bị trung thếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18m
60Đấu dây xuống thiết bị hạ thếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48m
61Lắp sứ đứngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
62ép đầu cosseTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
63Lắp đà đỡ LA, FCOTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3tấn
64Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3thùng
65Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
66Đóng cọc tiếp đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế63cọc
67Kéo rãi dây tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế165m
68Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,5
69Lấp đất, k=0,85Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,5
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng trụ đèn chiếu sáng 10mTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
110móng
2Bộ tiếp địa lặp lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế110bộ
3Bộ tiếp đất tủ điện chiếu sángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
4Tháo dỡ (Trụ + cần đèn) cao 10m + cụm đèn 250W (thu hồi sử dụng lại)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế120T/bộ
5Lắp dựng (Trụ + cần đèn) cao 10m (thu hồi sử dụng lại)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế110T/bộ
6Bộ đèn cao áp LED 150WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế110bộ
7Gia công cần đèn đôi thành cần đèn đơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế65Cần
8Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC.3x35mm2 (m x 1,02)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4.380,9m
9Dây cấp nguồn lên đèn CVV 2x2.5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế440m
10Tủ điều khiển đóng cắt tự động 1 pha 2 chế độ 32A (PLC), sơn tĩnh điện - trọn bộTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3tủ
11Kẹp ngừng cáp ABC.35mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
12Kẹp treo cáp ABC.35mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế95cái
13Giá móc cáp ABCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế119cái
14Bộ khóa đai inox (0,5m dây đai inox + 1 khóa đai inox)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế334bộ
15Bulon móc 16x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
16Bulon móc 16x500Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
17Kẹp IPC 35-95mm2, 1 bulonTheo TCVN và hồ sơ thiết kế220cái
18Kẹp IPC 95-95mm2, 2 bulonTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36cái
19Chì cá 5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế110cái
20Keo Bọt Trương Nở Foam (làm kín lỗ luồn cáp từ đèn xuống)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5ống
21Băng keo cách điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế99,5cái
22Rải căng cáp vặn xoắn LV-ABC 3x35mm2; (ĐG x 0,7x0,85)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,295km
23Luồn cáp treo lên đènTheo TCVN và hồ sơ thiết kế440m
24Lắp lại cụm đèn (cụm đèn đã thu hồi đường viên biển)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế110cụm
25Lắp tủ điều khiển đóng cắt tự động <2mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3tủ
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (128.090.479 đồng).1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình điện (còn hiệu lực) và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- 01 Kỹ thuật thi công điện:+ Có bằng cao đẳng chuyên ngành Điện trở lên; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng tham gia giám sát kỹ thuật (KCS) ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu: có sức nâng ≥3 tấn Xe cẩu: có sức nâng ≥3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây: có sức nâng nâng ≥1,5 tấn Tời, kích kéo dây: có sức nâng nâng ≥1,5 tấn5
3 Puly đỡ dây: Đường kính ≥ 250mm Puly đỡ dây: Đường kính ≥ 250mm10
4 Xe chở vật tư dụng cụ thi công: ≥ 2,5 tấn Xe chở vật tư dụng cụ thi công: ≥ 2,5 tấn1
5 Kèm ép thủy lực: ≥ 12 tấn Kèm ép thủy lực: ≥ 12 tấn5
6 Máy trộn bê tông: dung tích 250 lít Máy trộn bê tông: dung tích 250 lít2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi: công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi: công suất 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->