Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống chiếu sáng dọc Tỉnh lộ 703 (đoạn từ Bình Quý đến Phú Nhuận)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống chiếu sáng dọc Tỉnh lộ 703 (đoạn từ Bình Quý đến Phú Nhuận) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 11:20:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,900,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình điện (còn hiệu lực) và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- 01 Kỹ thuật thi công điện:+ Có bằng cao đẳng chuyên ngành Điện trở lên; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng tham gia giám sát kỹ thuật (KCS) ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu: có sức nâng ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu: có sức nâng ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời, kích kéo dây: có sức nâng nâng ≥1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, kích kéo dây: có sức nâng nâng ≥1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Puly đỡ dây: Đường kính ≥ 250mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly đỡ dây: Đường kính ≥ 250mm |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Xe chở vật tư dụng cụ thi công: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở vật tư dụng cụ thi công: ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kèm ép thủy lực: ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm ép thủy lực: ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông: dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông: dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi: công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi: công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống chiếu sáng dọc Tỉnh lộ 703 (đoạn từ Bình Quý đến Phú Nhuận) Hệ thống chiếu sáng dọc tỉnh lộ 703 (đoạn từ Bình Quý đến Phú Nhuận) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật cấp IV IV (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo tài chính điện tử từ 2019 đến 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình. - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước;
Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.
Điện thoại: 02593.865471;
Fax: 02593.763313;
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng trụ M12-bt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ M12-2bt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại trụ có lực đầu trụ 540kgf); (TC+CG) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại trụ có lực đầu trụ 540kgf); (TC+CG) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 6 | Đà Composit 75x75x800 dày 6mm (2,61kg) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 7 | Thanh chống 60x10x850 (1,005kg) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 8 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Bulon 16x120 nhúng nóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Long đền vuông 18 MK nhuùng noùng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp xà thép trụ đỡ, 15kg/xà (3,615kg), đg nội suy x 1,5 x 0,8 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (21,402) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 13 | Thanh chống PL 60x6 - 920 (2,6kg) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 14 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Bulon 16x40 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Lắp xà thép trụ đỡ, < 25kg/xà (24,002kg), đg nội suy x 1,5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Dây ACX.70 (442,7m x 1,02) + 6m đấu lèo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 457,6 | m |
| 19 | Dây AC.50 (442,7m x 1,02) x 0,195kg/m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,1 | kg |
| 20 | Dây CX.25mm2 - 24kV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 21 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACX-70mm2 (TC+CG), NC x 0,7 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,443 | km |
| 22 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NC x 0,7 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,443 | km |
| 23 | Cách điện đứng 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp cách điện đứng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (1 thanh/bộ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,63 | kg |
| 27 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 28 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp cách điện đứng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 30 | Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh/bộ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,452 | kg |
| 32 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | 8 | cái |
| 34 | Lắp cách điện đứng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Chuỗi sứ treo polymer 24kV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Chuỗi |
| 36 | Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Dây |
| 37 | Móc treo chữ U | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 38 | Mắc nối yếm cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 39 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 40 | Lắp cách điện treo polymer | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Sứ ống chỉ 600V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 42 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 44 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 45 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Sứ ống chỉ 600V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 48 | Bulon 16x550 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 49 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 50 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Kẹp quai 4/0 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 52 | Mũ chụp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,25m/sợi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 54 | Biển chỉ danh LB-FCO, FCO | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Bộ côdê cùm biển chỉ danh LB.FCO (bao gồm bulon) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulon | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Kẹp WR 815 (120-240\25-70mm2) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCO | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 60 | Cose ép Al/Cu-70 - đấu FCO | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Bộ kẹp quai 2/0+ hotline 2/0 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Bulon mắc 16x250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Bulon mắc 16x500 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Mỡ compound (50g/tuýp) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Tuýp |
| 67 | Dây chảy 3K | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 68 | Dây chảy 6K | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 69 | Lắp biển chỉ danh FCO, LB.FCO | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Bộ LB-FCO 27 kV(cách điện bằng Polymer) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Lắp LB-FCO, FCO | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 1x15kVA -CUỐI TUYẾN (TBA ĐĐ TỈNH LỘ 703-02, TBA ĐĐ TỈNH LỘ 703-03 & TBA ĐĐ TỈNH LỘ 703-04) | |||
| 1 | MBA 1 pha 15kVA 12,7/2x0,23kV (Amorphous) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | LA 18KV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Aptomat 2 cực 600V-75A (Icu ≥25kA) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Điện kế 1 pha trực tiếp 220(V) - PCNT cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Bộ giá đỡ FCO (composite) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ giá đỡ LA và Sứ đứng (1 bộ) (composite) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 10 | Sắt U.100x46x4,5-500 mạ nhúng lắp MBA (1 bộ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,885 | kg |
| 11 | Bulon 18x550 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 12 | Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 13 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 14 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV.35mm2 (cho dây pha & trung tính) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 18 | Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m |
| 19 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng Composite) - lắp 2 điện kế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Ổ khóa số | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC Ø60 loại dày 4,9mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 22 | Ống nối nhựa PVC Ø60 dày 4,9mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Cua nhựa PVC Ø60dày 4,9mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 24 | Tiết giảm ống nhựa nhựa PVC Ø60/114dày 4,9mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Côdê cùm ống PVC Ø60 (kể cả bulon) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Keo dán ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 28 | Băng keo điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 29 | Biển chỉ danh trạm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cuộn |
| 32 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cuộn |
| 33 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | cọc |
| 34 | Dây đồng trần C.25mm² | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | kg |
| 35 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 39 | Ống ép nối dây Al 95mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 40 | Boulon 10x80, mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Long đền vuông 50x50x5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Long đền tròn chống bung Ø12 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Kẹp WR 279 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Cosse ép đầu bít Cu 35 mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Mũ chụp cosse đầu bít 35 mm2 (2màu) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Dây chảy 3K | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 50 | Bộ kẹp quai 2/0+ hotline 2/0 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại kẹp quai | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Bulon 16x40 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 56 | Mỡ compound (50g/tuýp) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Típ |
| 57 | Sơn đỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | kg |
| 58 | Lắp ống nhựa PVC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 59 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 60 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 61 | Lắp sứ đứng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | ép đầu cosse | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đà đỡ LA, FCO | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 64 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | thùng |
| 65 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Đóng cọc tiếp đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | cọc |
| 67 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m³ |
| 69 | Lấp đất, k=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m³ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ đèn chiếu sáng 10m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | móng |
| 2 | Bộ tiếp địa lặp lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất tủ điện chiếu sáng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ (Trụ + cần đèn) cao 10m + cụm đèn 250W (thu hồi sử dụng lại) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | T/bộ |
| 5 | Lắp dựng (Trụ + cần đèn) cao 10m (thu hồi sử dụng lại) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | T/bộ |
| 6 | Bộ đèn cao áp LED 150W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 7 | Gia công cần đèn đôi thành cần đèn đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | Cần |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC.3x35mm2 (m x 1,02) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4.380,9 | m |
| 9 | Dây cấp nguồn lên đèn CVV 2x2.5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 10 | Tủ điều khiển đóng cắt tự động 1 pha 2 chế độ 32A (PLC), sơn tĩnh điện - trọn bộ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC.35mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC.35mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 13 | Giá móc cáp ABC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 14 | Bộ khóa đai inox (0,5m dây đai inox + 1 khóa đai inox) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 334 | bộ |
| 15 | Bulon móc 16x300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Bulon móc 16x500 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Kẹp IPC 35-95mm2, 1 bulon | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 18 | Kẹp IPC 95-95mm2, 2 bulon | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 19 | Chì cá 5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 20 | Keo Bọt Trương Nở Foam (làm kín lỗ luồn cáp từ đèn xuống) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | ống |
| 21 | Băng keo cách điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,5 | cái |
| 22 | Rải căng cáp vặn xoắn LV-ABC 3x35mm2; (ĐG x 0,7x0,85) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,295 | km |
| 23 | Luồn cáp treo lên đèn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 24 | Lắp lại cụm đèn (cụm đèn đã thu hồi đường viên biển) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | cụm |
| 25 | Lắp tủ điều khiển đóng cắt tự động <2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (128.090.479 đồng) | . | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình điện (còn hiệu lực) và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- 01 Kỹ thuật thi công điện:+ Có bằng cao đẳng chuyên ngành Điện trở lên; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng tham gia giám sát kỹ thuật (KCS) ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) đã hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu: có sức nâng ≥3 tấn | Xe cẩu: có sức nâng ≥3 tấn | 1 |
| 2 | Tời, kích kéo dây: có sức nâng nâng ≥1,5 tấn | Tời, kích kéo dây: có sức nâng nâng ≥1,5 tấn | 5 |
| 3 | Puly đỡ dây: Đường kính ≥ 250mm | Puly đỡ dây: Đường kính ≥ 250mm | 10 |
| 4 | Xe chở vật tư dụng cụ thi công: ≥ 2,5 tấn | Xe chở vật tư dụng cụ thi công: ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 5 | Kèm ép thủy lực: ≥ 12 tấn | Kèm ép thủy lực: ≥ 12 tấn | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông: dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông: dung tích 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi: công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi: công suất 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi