Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915760-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:30:00 đến ngày 2022-09-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,308,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7731459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.288576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường BTN, nhà thầu nộp theo bản scan Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý, hoặc hoá đơn, QĐ phê duyệt dự án và Thông báo mời thầu (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.216.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.432.056.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (công trình giao thông cấp IV, có kết cấu mặt đường BTN, kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Đã từng thi công 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ôtô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe tưới nhựa đường ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bêtông nhựa 130CV -140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình Tuyến đường giao thông liên xã Diễn Lộc, Diễn An, Diễn Phú 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong trường hợp nếu cần xác minh. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện + Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.594.554 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.3768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào bùn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 348,76 | m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp, đào đất đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 427,09 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.381,68 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.827,77 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.209,97 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.455,04 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 01) | |||
| C | Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường làm mới (KC1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.079,92 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.079,92 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp dưới | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.079,92 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.079,92 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 911,99 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 911,99 | m3 |
| D | Mặt đường KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường tăng cường (KC2) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.828,49 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.828,49 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp dưới | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.828,49 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.828,49 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.024,27 | m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 195,68 | m3 |
| E | Mặt đường KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường tăng cường (KC3) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.371,63 | m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,96 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.371,63 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 gia cố mép mương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 254,89 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.416,06 | m2 |
| 6 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.416,06 | m2 |
| 7 | Bê tông M250 gia cố lề bê tông xi măng hoàn trả | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 322,18 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 516,35 | m2 |
| 9 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 51,63 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 3: NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, Đào bùn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 70,86 | m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 138,27 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 466,61 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 272,6 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 486,34 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 101,2 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường làm mới (KC1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 908,67 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 908,67 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp dưới | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 908,67 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 908,67 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 136,3 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 136,3 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường làm mới (KC2) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 508,95 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 508,95 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp dưới | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 508,95 | m2 |
| 16 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 508,95 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 76,34 | m3 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18,34 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường làm mới (KC3) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 860,28 | m2 |
| 20 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 26,53 | m3 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 860,28 | m2 |
| 22 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 401 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 401 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 158,7 | m3 |
| 25 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.058 | m2 |
| 26 | Bê tông M250 gia cố mép mương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29,04 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 161,31 | m2 |
| 28 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 161,31 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN L=0,75m (16 CÁI) (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 351,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 190,45 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 87,1 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 54,53 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,57 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản M300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 11 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.233,63 | kg |
| 12 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.099,71 | kg |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 70,82 | m3 |
| 15 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,41 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 5: CỐNG BẢN L=1m (08 CÁI) (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 603,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 294,19 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 85,9 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 159,05 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 66,2 | m3 |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,75 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 11 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.395,31 | kg |
| 12 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.126,62 | kg |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56,31 | m3 |
| 15 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 28,16 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 6: CỐNG BẢN L=1,5m (03 CÁI) (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 213,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 96,31 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29,73 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,81 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 11 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 719,27 | kg |
| 12 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.549,66 | kg |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24,08 | m3 |
| 15 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| J | HẠNG MỤC 7: CỐNG BẢN L=2M (01 CÁI) (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 127,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 52,76 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15,59 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30,71 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,74 | m3 |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 11 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 154,76 | kg |
| 12 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 745,77 | kg |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 15 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 8: RÃNH BXH =0,4X0,4M QUA ĐƯỜNG NGANG (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 78,52 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 31,87 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.461,55 | kg |
| 4 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.362,05 | kg |
| 5 | Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.253,28 | kg |
| 6 | Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.388,01 | kg |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29,88 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 9: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,4X0,4M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 476,54 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối phần trên) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 156,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29.879,92 | kg |
| 5 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25.539,24 | kg |
| 6 | Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 472,66 | kg |
| 7 | Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 352,17 | kg |
| 8 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 222,26 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg (lắp đặt tấm đan) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.646 | cái |
| 11 | Lắp đặt mương đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.646 | cái |
| M | HẠNG MỤC 10: SỬA CHỮA MƯƠNG B=0,4M HIỆN TRẠNG BÊN TRÁI TUYẾN KM2+128,32 - KM2+220,32 (L=84M) (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 501,98 | kg |
| 4 | Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 230,27 | kg |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.226,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.224,31 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 11: BẬC TIÊU NĂNG MƯƠNG DÂN SINH KM2+777,74 (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| O | HẠNG MỤC 12: AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 01) | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 112 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác D90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển chữ nhật (KT 1.6x1.0)m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 147,94 | m2 |
| 7 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 112,2 | m2 |
| P | HẠNG MỤC 13: NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, Đào bùn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 930,52 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.252,23 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.754,32 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.827,61 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4.492,18 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4.581,91 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC 14: MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 221,24 | m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 221,24 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường làm mới KC4 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.092,12 | m2 |
| 5 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.092,12 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.092,12 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.092,12 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.092,12 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường tăng cường KC5 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7.895,27 | m2 |
| 10 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7.895,27 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7.895,27 | m2 |
| 12 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7.895,27 | m2 |
| 13 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 299,66 | m3 |
| 14 | Bê tông M250 gia cố lề | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 61,75 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 343,03 | m2 |
| 16 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 343,03 | m2 |
| R | HẠNG MỤC 15: NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, Đào bùn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 209,2 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 644,58 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 298,9 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 515,26 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường làm mới (KC4) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 996,32 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 996,32 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 996,32 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 996,32 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 996,32 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 61 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 61 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 39,3 | m3 |
| 15 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 262 | m2 |
| S | HẠNG MỤC 16: CỐNG BẢN L=0,75M (7 CÁI) (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 253,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 126,43 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,53 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản M300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 545,53 | kg |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 749,27 | kg |
| 13 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D >18 mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 113,39 | kg |
| 14 | Gia công thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 300,43 | Kg |
| 15 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 46,97 | m3 |
| 19 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,48 | m3 |
| T | HẠNG MỤC 17: CỐNG BẢN L=1M (06CÁI) (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 627,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 307,35 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 83,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 147,9 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 61,79 | m3 |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 11 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.054,79 | kg |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.327,77 | kg |
| 13 | Thép hình V50x50x5 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 65,4 | kg |
| 14 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44,84 | m3 |
| 18 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22,42 | m3 |
| U | HẠNG MỤC 18: CỐNG BẢN L=1,5M (01 CÁI) (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 258,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 117,32 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,05 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42,83 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 33,86 | m3 |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 11 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 516,74 | kg |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.537,7 | kg |
| 13 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38,34 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38,34 | m3 |
| V | HẠNG MỤC 19: CỐNG BẢN L=2M (01 CÁI) (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 135,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 58,78 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,14 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 28,91 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 11 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 215,48 | kg |
| 12 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 692 | kg |
| 13 | Thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 281,1 | kg |
| 14 | Thép bản không gỉ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 196,25 | kg |
| 15 | Bulong | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Cao su củ tỏi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,8 | m |
| 17 | Đường hàn liên kết | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 18 | Máy đóng mở V2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| W | HẠNG MỤC 20: RÃNH BXH =0,4X0,4M QUA ĐƯỜNG NGANG (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 568,04 | kg |
| 4 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 372,75 | kg |
| 5 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| X | HẠNG MỤC 21: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,4X0,4M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 110,58 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối phần trên) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.424,09 | kg |
| 5 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5.953,93 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.510,14 | kg |
| 7 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 51,58 | m3 |
| 8 | Lắp đặt mương đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 614 | ck |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 614 | ck |
| Y | HẠNG MỤC 22: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,8X0,8M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân mương đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 485,38 | kg |
| 4 | Cốt thép thân mương đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 829,09 | kg |
| 5 | Lắp đặt mương đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 220,42 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 290,54 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 10 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 626,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 308,78 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC 23: HOÀN TRẢ MƯƠNG GIA CỐ (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 130,5 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 726 | lỗ khoan |
| 3 | Thép neo D12, L=30cm/thanh | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 193,41 | Kg |
| 4 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 123,98 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 thành giằng đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 228,36 | kg |
| 8 | Lắp đặt giằng mương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 75 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC 24: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 02) | |||
| 1 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 2 | Cọc tiêu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 378 | cọc |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 756 | lỗ khoan |
| 4 | Biển báo tam giác D90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật 1,6x1,0m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 141,53 | m2 |
| 7 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 37,4 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC 25: NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, Đào bùn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.618,62 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.002,65 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.791,46 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.371,11 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8.034,04 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8.075,19 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC 26: MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường làm mới KC4 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 600,45 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 600,45 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 600,45 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 600,45 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 600,45 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường tăng cường KC5 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 925,2 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 925,2 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 925,2 | m2 |
| 9 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 925,2 | m2 |
| 10 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 37,04 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.551,25 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10.630,23 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10.630,23 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 854,16 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.559 | m2 |
| 16 | Bê tông M250 gia cố lề | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 97,28 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 540,43 | m2 |
| 18 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 540,43 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC 27: NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 184,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 856,55 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 596,01 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 711,9 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 120,1 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường làm mới (KC4) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 403,41 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 403,41 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 403,41 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 403,41 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dứoi dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 403,41 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường tăng cường KC5 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 14 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 15 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 379,99 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.583,29 | m2 |
| 18 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.583,29 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 64,2 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 gia cố lề | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 22 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44,7 | m3 |
| 24 | Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 298 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC 28: CỐNG TRÒN (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 98,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 27,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 73,21 | m3 |
| 5 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38,36 | m3 |
| 6 | Bê tông cống tròn đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 7 | Cốt thép cống tròn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.878,8 | kg |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 160,16 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 12 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC 29: CỐNG BẢN L=0,75M (3 CÁI) (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 94,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40,95 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,59 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản M300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 11 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 168,73 | kg |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 273,59 | kg |
| 13 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14,78 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC 30: CỐNG BẢN L=1M (06 CÁI) (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 576,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 265,36 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 108,92 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 183,19 | m3 |
| 7 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 73,93 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 28,92 | m3 |
| 10 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.386,5 | kg |
| 13 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.989,7 | kg |
| 14 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40,27 | m3 |
| 17 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,13 | m3 |
| AH | HẠNG MỤC 31: CỐNG BẢN L=2M (01 CÁI) (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 147,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 59,03 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17,58 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38,14 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 19,42 | m3 |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 167,13 | kg |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 654,83 | kg |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,34 | m3 |
| 15 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,17 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC 32: CỐNG BẢN L=3M (3 CỐNG) (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 471,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 122,27 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 87,88 | m3 |
| 4 | Cát đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 181,47 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 141,27 | m3 |
| 7 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 93,4 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 10 | Bê tông mối nối tấm bản M250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.350,8 | kg |
| 13 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.899,91 | kg |
| 14 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 68,1 | m3 |
| 17 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,05 | m3 |
| AJ | HẠNG MỤC 33: CỐNG BẢN L=6M (1 CÁI) (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 197,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 69,12 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42,26 | m3 |
| 4 | Cát đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 102,81 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 71,02 | m3 |
| 7 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 19,61 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,27 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.329,82 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.219,56 | kg |
| 12 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt lan can | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | Tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 13,59 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| AK | HẠNG MỤC 34: RÃNH BXH =0,4X0,4M QUA ĐƯỜNG NGANG (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 120,49 | kg |
| 4 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 79,07 | kg |
| 5 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| AL | HẠNG MỤC 35: RÃNH BXH =0,6X0,6M QUA ĐƯỜNG NGANG (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,08 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 712,9 | kg |
| 4 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 562,49 | kg |
| 5 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,07 | m3 |
| AM | HẠNG MỤC 36: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,4X0,4M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 113,28 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối phần trên) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30,49 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.449,13 | kg |
| 5 | Cốt thép rãnh đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5.779,71 | kg |
| 6 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 305,64 | kg |
| 7 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 328,42 | kg |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 52,84 | m3 |
| 9 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT mương đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 629 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 515 | cái |
| AN | HẠNG MỤC 37: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,6X0,6M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 137,39 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối phần trên) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,78 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4.501,17 | kg |
| 5 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.330,2 | kg |
| 6 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 340,9 | kg |
| 7 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 324,48 | kg |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56,68 | m3 |
| 9 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 545 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 209 | cái |
| AO | HẠNG MỤC 38: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=1X1M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 619,06 | kg |
| 5 | Cốt thép thân mương đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.076,9 | kg |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 265,42 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 474,03 | kg |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 11 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 925,78 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 458,56 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng mương đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 141,12 | kg |
| 15 | Lắp đặt giằng mương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| AP | HẠNG MỤC 39: AN TOÀN GIAO THÔNG + PHÒNG HỘ (TUYẾN SỐ 03) | |||
| 1 | Bê tông phủ bản M300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 200,88 | kg |
| 3 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 247,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 130,52 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 103,38 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42,78 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 51,24 | m3 |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 9 | Cọc tiêu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 275 | cái |
| 10 | Biển tam giác | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật 1,6x1,0m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 163,25 | m2 |
| 13 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 86 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7731459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.288576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường BTN, nhà thầu nộp theo bản scan Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý, hoặc hoá đơn, QĐ phê duyệt dự án và Thông báo mời thầu (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.216.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.432.056.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (công trình giao thông cấp IV, có kết cấu mặt đường BTN, kèm tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Đã từng thi công 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san ≥ 108 CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 2 |
| 4 | Máy lu rung 25 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 2 |
| 7 | Cần trục ôtô ≥ 6T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥10 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 3 |
| 11 | Xe tưới nhựa đường ≥5 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 2 |
| 12 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 1 |
| 13 | Máy rải bêtông nhựa 130CV -140CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi