Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915760-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220305197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:30:00 đến ngày 2022-09-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,308,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7731459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.288576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường BTN, nhà thầu nộp theo bản scan Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý, hoặc hoá đơn, QĐ phê duyệt dự án và Thông báo mời thầu (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.216.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.432.056.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (công trình giao thông cấp IV, có kết cấu mặt đường BTN, kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Đã từng thi công 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung 25 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ôtô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe tưới nhựa đường ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bêtông nhựa 130CV -140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tuyến đường giao thông liên xã Diễn Lộc, Diễn An, Diễn Phú
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK và Đầu tư XD Vĩnh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu; UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong trường hợp nếu cần xác minh. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện + Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.594.554 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.3768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 01)
1Đào hữu cơ, đào bùnMô tả theo Chương V của E-HSMT348,76m3
2Đào nền, đánh cấp, đào đất đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT427,09m3
3Đào khuôn đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.381,68m3
4Đắp nền đường K98Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.827,77m3
5Đắp nền đường K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.209,97m3
6Trồng cỏMô tả theo Chương V của E-HSMT2.455,04m2
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 01)
C Mặt đường KC1
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường làm mới (KC1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.079,92m2
2Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.079,92m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp dướiMô tả theo Chương V của E-HSMT6.079,92m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.079,92m2
5Cấp phối đá dăm loại IMô tả theo Chương V của E-HSMT911,99m3
6Cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V của E-HSMT911,99m3
D Mặt đường KC2
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường tăng cường (KC2)Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.828,49m2
2Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.828,49m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp dướiMô tả theo Chương V của E-HSMT6.828,49m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.828,49m2
5Cấp phối đá dăm loại IMô tả theo Chương V của E-HSMT1.024,27m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả theo Chương V của E-HSMT195,68m3
E Mặt đường KC3
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường tăng cường (KC3)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.371,63m2
2Bù vênh bê tông nhựa chặt C19Mô tả theo Chương V của E-HSMT35,96m3
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.371,63m2
4Bê tông M250 gia cố mép mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT254,89m3
5Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT1.416,06m2
6Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT1.416,06m2
7Bê tông M250 gia cố lề bê tông xi măng hoàn trảMô tả theo Chương V của E-HSMT322,18m3
8Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT516,35m2
9Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT51,63m2
F HẠNG MỤC 3: NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH (TUYẾN SỐ 01)
1Đào hữu cơ, Đào bùnMô tả theo Chương V của E-HSMT70,86m3
2Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT138,27m3
3Đào khuôn đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT466,61m3
4Đắp nền đường K98Mô tả theo Chương V của E-HSMT272,6m3
5Đắp nền đường K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT486,34m3
6Trồng cỏMô tả theo Chương V của E-HSMT101,2m2
7Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường làm mới (KC1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT908,67m2
8Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT908,67m2
9Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp dướiMô tả theo Chương V của E-HSMT908,67m2
10Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT908,67m2
11Cấp phối đá dăm loại IMô tả theo Chương V của E-HSMT136,3m3
12Cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V của E-HSMT136,3m3
13Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường làm mới (KC2)Mô tả theo Chương V của E-HSMT508,95m2
14Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT508,95m2
15Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp dướiMô tả theo Chương V của E-HSMT508,95m2
16Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT508,95m2
17Cấp phối đá dăm loại IMô tả theo Chương V của E-HSMT76,34m3
18Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả theo Chương V của E-HSMT18,34m3
19Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm lớp trên, Mặt đường làm mới (KC3)Mô tả theo Chương V của E-HSMT860,28m2
20Bù vênh bê tông nhựa chặt C19Mô tả theo Chương V của E-HSMT26,53m3
21Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axit 0,5Kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT860,28m2
22Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT401m2
23Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT401m2
24Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT158,7m3
25Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT1.058m2
26Bê tông M250 gia cố mép mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT29,04m3
27Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT161,31m2
28Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT161,31m2
G HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN L=0,75m (16 CÁI) (TUYẾN SỐ 01)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT351,35m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT190,45m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT21,23m3
4Vữa xi măng M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT25,44m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT87,1m3
6Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT54,53m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,91m3
8Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT12,57m3
9Bê tông phủ bản M300Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,36m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,09m3
11Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.233,63kg
12Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.099,71kg
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả theo Chương V của E-HSMT41cái
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT70,82m3
15Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT35,41m3
H HẠNG MỤC 5: CỐNG BẢN L=1m (08 CÁI) (TUYẾN SỐ 01)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT603,74m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT294,19m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT85,9m3
4Vữa xi măng M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,27m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT159,05m3
6Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT66,2m3
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,58m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,75m3
9Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,97m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT12,72m3
11Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.395,31kg
12Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.126,62kg
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả theo Chương V của E-HSMT84cái
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT56,31m3
15Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT28,16m3
I HẠNG MỤC 6: CỐNG BẢN L=1,5m (03 CÁI) (TUYẾN SỐ 01)
1Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT213,59m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT96,31m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT29,73m3
4Vữa xi măng M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,57m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT35,81m3
6Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT22,54m3
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,93m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,64m3
9Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,61m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,94m3
11Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT719,27kg
12Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.549,66kg
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả theo Chương V của E-HSMT64cái
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT24,08m3
15Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT7,29m3
J HẠNG MỤC 7: CỐNG BẢN L=2M (01 CÁI) (TUYẾN SỐ 01)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT127,03m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT52,76m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT15,59m3
4Vữa xi măng M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,17m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT30,71m3
6Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT23,74m3
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,81m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,97m3
9Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,1m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,4m3
11Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT154,76kg
12Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT745,77kg
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả theo Chương V của E-HSMT7cái
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT4,93m3
15Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT2,47m3
K HẠNG MỤC 8: RÃNH BXH =0,4X0,4M QUA ĐƯỜNG NGANG (TUYẾN SỐ 01)
1Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT78,52m3
2Bê tông tấm đan đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT31,87m3
3Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT3.461,55kg
4Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.362,05kg
5Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.253,28kg
6Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.388,01kg
7Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT29,88m3
L HẠNG MỤC 9: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,4X0,4M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 01)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT476,54m3
2Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối phần trên)Mô tả theo Chương V của E-HSMT36,49m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT156,64m3
4Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT29.879,92kg
5Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT25.539,24kg
6Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT472,66kg
7Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT352,17kg
8Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT222,26m3
9Vữa xi măng M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,13m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg (lắp đặt tấm đan)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.646cái
11Lắp đặt mương đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT2.646cái
M HẠNG MỤC 10: SỬA CHỮA MƯƠNG B=0,4M HIỆN TRẠNG BÊN TRÁI TUYẾN KM2+128,32 - KM2+220,32 (L=84M) (TUYẾN SỐ 01)
1Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT6,8m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,38m3
3Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT501,98kg
4Cốt thép thân cống, rãnh đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT230,27kg
5Vữa xi măng M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,25m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả theo Chương V của E-HSMT84cái
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT5,38m3
8Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.226,67m3
9Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.224,31m3
N HẠNG MỤC 11: BẬC TIÊU NĂNG MƯƠNG DÂN SINH KM2+777,74 (TUYẾN SỐ 01)
1Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,2m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,47m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7m3
4Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT3,04m3
O HẠNG MỤC 12: AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 01)
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả theo Chương V của E-HSMT56cọc
2Gắn tiêu phản quangMô tả theo Chương V của E-HSMT56cái
3Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Mô tả theo Chương V của E-HSMT112lỗ khoan
4Lắp đặt biển tam giác D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT42cái
5Lắp đặt biển chữ nhật (KT 1.6x1.0)mMô tả theo Chương V của E-HSMT10cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả theo Chương V của E-HSMT147,94m2
7Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả theo Chương V của E-HSMT112,2m2
P HẠNG MỤC 13: NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 02)
1Đào hữu cơ, Đào bùnMô tả theo Chương V của E-HSMT930,52m3
2Đào nền đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.252,23m3
3Đào khuôn đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.754,32m3
4Đắp nền đường K98Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.827,61m3
5Đắp nền đường K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT4.492,18m3
6Trồng cỏMô tả theo Chương V của E-HSMT4.581,91m2
Q HẠNG MỤC 14: MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 02)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cmMô tả theo Chương V của E-HSMT221,24m2
2Bù vênh bê tông nhựa chặt C19Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,89m3
3Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT221,24m2
4Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường làm mới KC4Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.092,12m2
5Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.092,12m2
6Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.092,12m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT6.092,12m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT6.092,12m2
9Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường tăng cường KC5Mô tả theo Chương V của E-HSMT7.895,27m2
10Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT7.895,27m2
11Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT7.895,27m2
12Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT7.895,27m2
13Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả theo Chương V của E-HSMT299,66m3
14Bê tông M250 gia cố lềMô tả theo Chương V của E-HSMT61,75m3
15Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT343,03m2
16Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT343,03m2
R HẠNG MỤC 15: NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH (TUYẾN SỐ 02)
1Đào hữu cơ, Đào bùnMô tả theo Chương V của E-HSMT10,24m3
2Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT209,2m3
3Đào khuôn đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT644,58m3
4Đắp nền đường K98Mô tả theo Chương V của E-HSMT298,9m3
5Đắp nền đường K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT515,26m3
6Trồng cỏMô tả theo Chương V của E-HSMT25,14m2
7Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường làm mới (KC4)Mô tả theo Chương V của E-HSMT996,32m2
8Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT996,32m2
9Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT996,32m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT996,32m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT996,32m2
12Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT61m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT61m2
14Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT39,3m3
15Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT262m2
S HẠNG MỤC 16: CỐNG BẢN L=0,75M (7 CÁI) (TUYẾN SỐ 02)
1Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT253,76m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT126,43m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT15,39m3
4Xây gạch chỉ VXM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,53m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT59,9m3
6Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT34,04m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT10,38m3
8Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,61m3
9Bê tông phủ bản M300Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,83m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,42m3
11Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT545,53kg
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT749,27kg
13Cốt thép thân cống đúc sẵn D >18 mmMô tả theo Chương V của E-HSMT113,39kg
14Gia công thép hìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT300,43Kg
15Máy đóng mở V1Mô tả theo Chương V của E-HSMT10cái
16Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,34m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT56cái
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT46,97m3
19Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT23,48m3
T HẠNG MỤC 17: CỐNG BẢN L=1M (06CÁI) (TUYẾN SỐ 02)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT627,72m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT307,35m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT83,19m3
4Xây gạch chỉ VXM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,66m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT147,9m3
6Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT61,79m3
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,25m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT21,74m3
9Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,17m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,26m2
11Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.054,79kg
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.327,77kg
13Thép hình V50x50x5Mô tả theo Chương V của E-HSMT65,4kg
14Máy đóng mở V1Mô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
15Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,58m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT82cái
17Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT44,84m3
18Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT22,42m3
U HẠNG MỤC 18: CỐNG BẢN L=1,5M (01 CÁI) (TUYẾN SỐ 02)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT258,37m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT117,32m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT36,05m3
4Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,32m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT42,83m3
6Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT33,86m3
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,46m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT11,44m3
9Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,34m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,47m2
11Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT516,74kg
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.537,7kg
13Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,27m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT35cái
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT38,34m3
16Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT38,34m3
V HẠNG MỤC 19: CỐNG BẢN L=2M (01 CÁI) (TUYẾN SỐ 02)
1Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT135,75m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT58,78m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT16,14m3
4Xây gạch chỉ VXM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,2m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT28,91m3
6Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT8,37m3
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,65m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,38m3
9Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,16m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,64m2
11Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT215,48kg
12Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT692kg
13Thép hìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT281,1kg
14Thép bản không gỉMô tả theo Chương V của E-HSMT196,25kg
15BulongMô tả theo Chương V của E-HSMT56cái
16Cao su củ tỏiMô tả theo Chương V của E-HSMT3,8m
17Đường hàn liên kếtMô tả theo Chương V của E-HSMT3m
18Máy đóng mở V2Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT9cái
20Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT11,37m3
21Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT5,68m3
W HẠNG MỤC 20: RÃNH BXH =0,4X0,4M QUA ĐƯỜNG NGANG (TUYẾN SỐ 02)
1Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT7,8m3
2Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT3,17m3
3Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT568,04kg
4Cốt thép đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT372,75kg
5Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT2,97m3
X HẠNG MỤC 21: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,4X0,4M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 02)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT110,58m3
2Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối phần trên)Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,38m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT36,35m3
4Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT3.424,09kg
5Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT5.953,93kg
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT3.510,14kg
7Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT51,58m3
8Lắp đặt mương đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT614ck
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT614ck
Y HẠNG MỤC 22: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,8X0,8M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 02)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT18,2m3
2Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,71m3
3Cốt thép thân mương đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT485,38kg
4Cốt thép thân mương đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT829,09kg
5Lắp đặt mương đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT57cái
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,29m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT220,42kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT290,54kg
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT57cái
10Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT626,52m3
11Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT308,78m3
Z HẠNG MỤC 23: HOÀN TRẢ MƯƠNG GIA CỐ (TUYẾN SỐ 02)
1Bê tông M150 thân đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT130,5m3
2Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Mô tả theo Chương V của E-HSMT726lỗ khoan
3Thép neo D12, L=30cm/thanhMô tả theo Chương V của E-HSMT193,41Kg
4Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,19m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT123,98m3
6Bê tông M200 thành giằng đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT1,52m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT228,36kg
8Lắp đặt giằng mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT75m3
AA HẠNG MỤC 24: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 02)
1Hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả theo Chương V của E-HSMT144m
2Cọc tiêuMô tả theo Chương V của E-HSMT378cọc
3Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Mô tả theo Chương V của E-HSMT756lỗ khoan
4Biển báo tam giác D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT23cái
5Biển chữ nhật 1,6x1,0mMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả theo Chương V của E-HSMT141,53m2
7Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả theo Chương V của E-HSMT37,4m2
AB HẠNG MỤC 25: NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 03)
1Đào hữu cơ, Đào bùnMô tả theo Chương V của E-HSMT1.618,62m3
2Đào nền đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.002,65m3
3Đào khuôn đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT3.791,46m3
4Đắp nền đường K98Mô tả theo Chương V của E-HSMT3.371,11m3
5Đắp nền đường K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT8.034,04m3
6Trồng cỏMô tả theo Chương V của E-HSMT8.075,19m2
AC HẠNG MỤC 26: MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 03)
1Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường làm mới KC4Mô tả theo Chương V của E-HSMT600,45m2
2Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT600,45m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT600,45m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT600,45m2
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT600,45m2
6Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường tăng cường KC5Mô tả theo Chương V của E-HSMT925,2m2
7Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT925,2m2
8Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT925,2m2
9Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT925,2m2
10Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả theo Chương V của E-HSMT37,04m3
11Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT2.551,25m3
12Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT10.630,23m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT10.630,23m2
14Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT854,16m3
15Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT3.559m2
16Bê tông M250 gia cố lềMô tả theo Chương V của E-HSMT97,28m3
17Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT540,43m2
18Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT540,43m2
AD HẠNG MỤC 27: NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH (TUYẾN SỐ 03)
1Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT184,48m3
2Đào khuôn đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT856,55m3
3Đắp nền đường K98Mô tả theo Chương V của E-HSMT596,01m3
4Đắp nền đường K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT711,9m3
5Trồng cỏMô tả theo Chương V của E-HSMT120,1m2
6Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường làm mới (KC4)Mô tả theo Chương V của E-HSMT403,41m2
7Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT403,41m2
8Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT403,41m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT403,41m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dứoi dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT403,41m2
11Rải thảm BTN C19 dày 5cm Mặt đường tăng cường KC5Mô tả theo Chương V của E-HSMT34,7m2
12Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT34,7m2
13Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT34,7m2
14Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT34,7m2
15Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả theo Chương V của E-HSMT3,54m3
16Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT379,99m3
17Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT1.583,29m2
18Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT1.583,29m2
19Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT64,2m3
20Bê tông M250 gia cố lềMô tả theo Chương V của E-HSMT12,21m3
21Rải giấy dầuMô tả theo Chương V của E-HSMT67,84m2
22Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT67,84m2
23Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT44,7m3
24Thi công đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT298m2
AE HẠNG MỤC 28: CỐNG TRÒN (TUYẾN SỐ 03)
1Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT98,65m3
2Đắp đất K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT34,53m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT27,05m3
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT73,21m3
5Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT38,36m3
6Bê tông cống tròn đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,16m3
7Cốt thép cống tròn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.878,8kg
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả theo Chương V của E-HSMT160,16m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT28cái
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT16,73m3
11Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT8,37m3
12Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,73m3
13Vải địa kỹ thuậtMô tả theo Chương V của E-HSMT26,88m2
AF HẠNG MỤC 29: CỐNG BẢN L=0,75M (3 CÁI) (TUYẾN SỐ 03)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT94,02m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT40,95m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT5,44m3
4Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,28m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT20,59m3
6Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT8,97m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,23m3
8Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,13m3
9Bê tông phủ bản M300Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,16m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,86m2
11Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT168,73kg
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT273,59kg
13Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,11m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT15cái
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT14,78m3
16Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT7,39m3
AG HẠNG MỤC 30: CỐNG BẢN L=1M (06 CÁI) (TUYẾN SỐ 03)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT576,23m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT265,36m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT108,92m3
4Xây gạch chỉ VXM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,23m3
5Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,19m3
6Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT183,19m3
7Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT73,93m3
8Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,48m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT28,92m3
10Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,33m3
11Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT16m3
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.386,5kg
13Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.989,7kg
14Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,75m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT104cái
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT40,27m3
17Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT20,13m3
AH HẠNG MỤC 31: CỐNG BẢN L=2M (01 CÁI) (TUYẾN SỐ 03)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT147,78m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT59,03m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT17,58m3
4Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,09m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT38,14m3
6Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT19,42m3
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,04m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,32m3
9Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,18m3
10Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,28m3
11Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT167,13kg
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT654,83kg
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT10cái
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT16,34m3
15Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT8,17m3
AI HẠNG MỤC 32: CỐNG BẢN L=3M (3 CỐNG) (TUYẾN SỐ 03)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT471,92m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT122,27m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT87,88m3
4Cát đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT181,47m3
5Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,7m3
6Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT141,27m3
7Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT93,4m3
8Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,06m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT19,58m3
10Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,76m3
11Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT16,4m2
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.350,8kg
13Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.899,91kg
14Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT25cái
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT68,1m3
17Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT34,05m3
AJ HẠNG MỤC 33: CỐNG BẢN L=6M (1 CÁI) (TUYẾN SỐ 03)
1Đào đất cấp 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT197,49m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT69,12m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT42,26m3
4Cát đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT102,81m3
5Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,12m2
6Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT71,02m3
7Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT19,61m3
8Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT16,27m3
9Bê tông mũ mố M200Mô tả theo Chương V của E-HSMT14,85m2
10Cốt thép tấm bản đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.329,82kg
11Cốt thép tấm bản đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.219,56kg
12Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,03m3
13Sản xuất, lắp đặt lan canMô tả theo Chương V của E-HSMT0,33Tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT7cái
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT13,59m3
16Phá dỡ đá hộc xâyMô tả theo Chương V của E-HSMT6,8m3
AK HẠNG MỤC 34: RÃNH BXH =0,4X0,4M QUA ĐƯỜNG NGANG (TUYẾN SỐ 03)
1Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT1,66m3
2Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT0,67m3
3Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT120,49kg
4Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT79,07kg
5Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,63m3
AL HẠNG MỤC 35: RÃNH BXH =0,6X0,6M QUA ĐƯỜNG NGANG (TUYẾN SỐ 03)
1Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT12,08m3
2Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗMô tả theo Chương V của E-HSMT4,66m3
3Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT712,9kg
4Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT562,49kg
5Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT4,07m3
AM HẠNG MỤC 36: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,4X0,4M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 03)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT113,28m3
2Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối phần trên)Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,84m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT30,49m3
4Cốt thép rãnh đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.449,13kg
5Cốt thép rãnh đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT5.779,71kg
6Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT305,64kg
7Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT328,42kg
8Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT52,84m3
9Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,27m3
10Lắp các loại CKBT mương đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT629cái
11Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT515cái
AN HẠNG MỤC 37: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=0,6X0,6M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 03)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT137,39m3
2Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối phần trên)Mô tả theo Chương V của E-HSMT16,78m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT15,72m3
4Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT4.501,17kg
5Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT6.330,2kg
6Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT340,9kg
7Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT324,48kg
8Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT56,68m3
9Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,49m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT545cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT209cái
AO HẠNG MỤC 38: RÃNH BTCT THƯỜNG BXH=1X1M ĐÚC SẴN (TUYẾN SỐ 03)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT29,82m3
2Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT9,3m3
3Vữa XM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,3m3
4Cốt thép thân mương đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT619,06kg
5Cốt thép thân mương đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.076,9kg
6Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT62cái
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,3m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT265,42kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả theo Chương V của E-HSMT474,03kg
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT62cái
11Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT925,78m3
12Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT458,56m3
13Bê tông giằng mương đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT1,34m3
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả theo Chương V của E-HSMT141,12kg
15Lắp đặt giằng mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT98cái
AP HẠNG MỤC 39: AN TOÀN GIAO THÔNG + PHÒNG HỘ (TUYẾN SỐ 03)
1Bê tông phủ bản M300Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,76m3
2Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mô tả theo Chương V của E-HSMT200,88kg
3Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT247,09m3
4Đắp đất công trình K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT130,52m3
5Xây đá hộc VXM M100Mô tả theo Chương V của E-HSMT103,38m3
6Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V của E-HSMT42,78m3
7Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả theo Chương V của E-HSMT51,24m3
8Hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả theo Chương V của E-HSMT510m
9Cọc tiêuMô tả theo Chương V của E-HSMT275cái
10Biển tam giácMô tả theo Chương V của E-HSMT27cái
11Biển chữ nhật 1,6x1,0mMô tả theo Chương V của E-HSMT10cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả theo Chương V của E-HSMT163,25m2
13Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả theo Chương V của E-HSMT86m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7731459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.288576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường BTN, nhà thầu nộp theo bản scan Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý, hoặc hoá đơn, QĐ phê duyệt dự án và Thông báo mời thầu (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.216.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.432.056.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (công trình giao thông cấp IV, có kết cấu mặt đường BTN, kèm tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Đã từng thi công 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ an toàn lao động, PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;53
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;53
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san ≥ 108 CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT3
3 Máy ủi ≥ 110 CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT2
4 Máy lu rung 25 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT3
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT2
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT2
7 Cần trục ôtô ≥ 6T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT1
8 Ô tô tự đổ ≥10 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT3
9 Ô tô tưới nước ≥5 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT3
11 Xe tưới nhựa đường ≥5 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT2
12 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT1
13 Máy rải bêtông nhựa 130CV -140CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định ATKT, VSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->