Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916232-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220896052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:58:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,565,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0348337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi có công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xử lý cấp bách tuyến đê bao khu Đồng Tráng, xã Xích Thổ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng An Hoàng Long. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ ĐÊ
1Đào phá kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,86m3
2Đào phá kết cấu gạch xây cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,5933m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,4533m3
B ĐÀO ĐẮP ĐÊ
1Đào nền đường, đánh cấp nền đường đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.761,6388m3
2Vận chuyển đất đắp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.485,4749m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT276,1639m3
4Đào bóc phong hóaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.150,7905m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.150,7905m3
6Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.292,277m3
7Vận chuyển đất đắp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.963,0493m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT329,2277m3
9Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9.605,891m3
10Đắp đê bằng đầm cócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.485,8072m3
11Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.246,4165m3
12Đất mua đắp đêTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9.564,2228m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÊ
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT606,5335m3
2Bê tông mái đê M250 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.258,164m3
3Ván khuôn mái đêTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.767,1005m2
4Cốt thép mái đê đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52.760,87kg
5Cốt thép mái đê đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7.911,17kg
6Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT440,659m2
7Lắp đặt ống nước D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.097,6m
8Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,52m2
9Cấp phối đá dăm lơp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.371,0519m3
10Ni lông lótTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7.365,645m2
11Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.388,155m3
12Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,283m3
13Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,82m3
14Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.021,491m2
15Ván khuôn cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,66m2
16Cốt thép cọc tiêu đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT398,615kg
17Sơn cọc tiêu 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,12m2
18Lắp dựng CKĐS trọng lượng từ 50 đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT245ck
19Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.011,891m2
D PHÁ DỠ CỐNG
1Đào phá kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,11m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,11m3
E XỬ LÝ NỀN CỐNG
1Đóng cọc treTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14.682,225md
2Vét bùn khe cọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0763m3
3Đệm cát đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0763m3
F XÂY LẮP CỐNG
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,761m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,957m3
3Cốt thép móng cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.745,36kg
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,54m2
5Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,052m3
6Cốt thép tường đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.883,94kg
7Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT119,68m2
8Bê tông trần cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,66m3
9Ván khuôn trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,06m2
10Cốt thép trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT668,69kg
G TƯỜNG CÁNH CỐNG
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4207m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,867m3
3Cốt thép móng cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.308,5kg
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,078m2
5Bê tông tường M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0972m3
6Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,288m2
7Cốt thép tường đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT950,21kg
H DÀN VAN CỐNG
1Bê tông cột M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,302m3
2Cốt thép cột đường kính D>18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT183,42kg
3Cốt thép cột đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,45kg
4Ván khuôn cột dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,56m2
5Bê tông dầm M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,622m3
6Cốt thép dầm đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,17kg
7Cốt thép dầm đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102kg
8Ván khuôn dầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,37m2
9Bê tông sàn dàn van M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,746m3
10Cốt thép sàn đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56kg
11Ván khuôn sàn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6m2
12Bê tông lan can M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,287m3
13Cốt thép lan can đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,15kg
14Cốt thép lan can đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,57kg
15Ván khuôn dầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,51m2
16Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,95kg
17Bê tông lối đi đến dàn van M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,17m3
18Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,46m2
I CÁNH VAN VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG MỞ CỐNG
1Sản xuất cửa vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT552,6kg
2Lắp đặt cửa vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT552,6kg
3Bu lông + ecuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
4Cao su lá 10lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,972m2
5Sơn cửa vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,12m2
6Máy vít me V3+ bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
7Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT477,7645m3
8Đắp trả móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT420,659m3
9Đắp trả móng cống - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,7279m3
10Đắp đập tạm - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.973,6647m3
11Phá đập tạm đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.555,9087m3
12Phá đập tạm đất cấp 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT925,4537m3
13Đóng cọc tre L= 3m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.156,72md
14Đóng cọc tre LTheo yêu cầu của HSTK, HSMT897,48md
15Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15ca
J CỐNG TRÒN LẤY NƯỚC
1Lắp đặt ống cống D400Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21đoạn ống
3Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,76m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,95m2
5Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,56m3
6Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,1233m2
7Bê tông tường M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6403m3
K PHẦN ĐẤT KÊNH VÀ CỬA CHIA NƯỚC
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,006m3
2Đắp trả móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,917m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,089m3
L KÊNH VÀ CỬA CHIA NƯỚC XÂY MỚI
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5015m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3m2
3Cốt thép móng đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT317,6kg
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,006m3
5Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101,76m2
6Cốt thép tường đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT560,77kg
7Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,986m3
81 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,18m2
M CỐNG QUA ĐÊ
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8305m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,78m2
3Cốt thép móng cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT265,15kg
4Cốt thép móng đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,36kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,562m3
6Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,6m2
7Cốt thép tường đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT346,02kg
8Cốt thép tường đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,48kg
9Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,982m3
10Bê tông trần cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4375m3
11Ván khuôn trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7m2
12Cốt thép trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT265,15kg
13Gia công lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,644kg
141 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,88m2
N KÊNH TƯỚI
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0753m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,136m2
3Cốt thép móng đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT184,96kg
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3012m3
5Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT123,872m2
6Cốt thép tường đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT355,9kg
7Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3032m3
81 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0348337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy ủi có công suất ≥110 CV Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
13 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->