Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:58:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,565,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0348337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Xử lý cấp bách tuyến đê bao khu Đồng Tráng, xã Xích Thổ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ ĐÊ | |||
| 1 | Đào phá kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,86 | m3 |
| 2 | Đào phá kết cấu gạch xây cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,5933 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,4533 | m3 |
| B | ĐÀO ĐẮP ĐÊ | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.761,6388 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.485,4749 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 276,1639 | m3 |
| 4 | Đào bóc phong hóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.150,7905 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.150,7905 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.292,277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.963,0493 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 329,2277 | m3 |
| 9 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9.605,891 | m3 |
| 10 | Đắp đê bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.485,8072 | m3 |
| 11 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.246,4165 | m3 |
| 12 | Đất mua đắp đê | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9.564,2228 | m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÊ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 606,5335 | m3 |
| 2 | Bê tông mái đê M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.258,164 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái đê | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.767,1005 | m2 |
| 4 | Cốt thép mái đê đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52.760,87 | kg |
| 5 | Cốt thép mái đê đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7.911,17 | kg |
| 6 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 440,659 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nước D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.097,6 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,52 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm lơp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.371,0519 | m3 |
| 10 | Ni lông lót | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7.365,645 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.388,155 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,283 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.021,491 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,66 | m2 |
| 16 | Cốt thép cọc tiêu đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 398,615 | kg |
| 17 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng CKĐS trọng lượng từ 50 đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 245 | ck |
| 19 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.011,891 | m2 |
| D | PHÁ DỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào phá kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,11 | m3 |
| E | XỬ LÝ NỀN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14.682,225 | md |
| 2 | Vét bùn khe cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0763 | m3 |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0763 | m3 |
| F | XÂY LẮP CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,761 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,957 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.745,36 | kg |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,54 | m2 |
| 5 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,052 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.883,94 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,68 | m2 |
| 8 | Bê tông trần cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trần cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,06 | m2 |
| 10 | Cốt thép trần cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 668,69 | kg |
| G | TƯỜNG CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4207 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,867 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.308,5 | kg |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,078 | m2 |
| 5 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,288 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 950,21 | kg |
| H | DÀN VAN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,302 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột đường kính D>18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 183,42 | kg |
| 3 | Cốt thép cột đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,45 | kg |
| 4 | Ván khuôn cột dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,56 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,622 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,17 | kg |
| 7 | Cốt thép dầm đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102 | kg |
| 8 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,37 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn dàn van M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,746 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | kg |
| 11 | Ván khuôn sàn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6 | m2 |
| 12 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,287 | m3 |
| 13 | Cốt thép lan can đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,15 | kg |
| 14 | Cốt thép lan can đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,57 | kg |
| 15 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,51 | m2 |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,95 | kg |
| 17 | Bê tông lối đi đến dàn van M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,46 | m2 |
| I | CÁNH VAN VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG MỞ CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 552,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 552,6 | kg |
| 3 | Bu lông + ecu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 4 | Cao su lá 10ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,972 | m2 |
| 5 | Sơn cửa van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,12 | m2 |
| 6 | Máy vít me V3+ bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 477,7645 | m3 |
| 8 | Đắp trả móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 420,659 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng cống - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,7279 | m3 |
| 10 | Đắp đập tạm - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.973,6647 | m3 |
| 11 | Phá đập tạm đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.555,9087 | m3 |
| 12 | Phá đập tạm đất cấp 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 925,4537 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre L= 3m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.156,72 | md |
| 14 | Đóng cọc tre L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 897,48 | md |
| 15 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | ca |
| J | CỐNG TRÒN LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | đoạn ống |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,95 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,1233 | m2 |
| 7 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6403 | m3 |
| K | PHẦN ĐẤT KÊNH VÀ CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,006 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,917 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,089 | m3 |
| L | KÊNH VÀ CỬA CHIA NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 317,6 | kg |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,76 | m2 |
| 6 | Cốt thép tường đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 560,77 | kg |
| 7 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,986 | m3 |
| 8 | 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,18 | m2 |
| M | CỐNG QUA ĐÊ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8305 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,78 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 265,15 | kg |
| 4 | Cốt thép móng đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,36 | kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,562 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,6 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 346,02 | kg |
| 8 | Cốt thép tường đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,48 | kg |
| 9 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,982 | m3 |
| 10 | Bê tông trần cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn trần cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,7 | m2 |
| 12 | Cốt thép trần cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 265,15 | kg |
| 13 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,644 | kg |
| 14 | 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,88 | m2 |
| N | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0753 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,136 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184,96 | kg |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,872 | m2 |
| 6 | Cốt thép tường đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,9 | kg |
| 7 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3032 | m3 |
| 8 | 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0348337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110 CV | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi