Gói thầu: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915624-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 11:48:00 đến ngày 2022-09-15 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 410,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7018E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2328E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥575.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dung hoăc chuyên ngành điện; 01 Kỹ sư lâm nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện TALĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình
Sửa chữa khắc phục hư hỏng tài sản; trồng cây xanh khuôn viên sau nhà B, Bệnh viện y dược cổ truyền và PHCN
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Gia Cẩm - TP Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103845180)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An ; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Gia Cẩm - TP Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103845180)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác liên quan. Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103845180)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Đình Quang - Giám đốc Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103845180)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An Địa chỉ:SN 10, Ngõ 158, Đường hàn thuyên-Phường Tân Dân- TP.Việt Trì Điện thoại: 02103 858 359
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3868 888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÁNH CHUYỂN, DÂM Ủ VÀ TRỒNG CÂY XUNG QUANH KHUÂN VIÊN
1Cắt sửa cây.Đường kính cây 15 - 40 cmMô tả KT theo chương V26Cây
2Cắt sửa cây.Đường kính cây 61-80cmMô tả KT theo chương V1Cây
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V66,5178m3
4Nhân công bó bầu gốc cây (giá bao gồm vật tư, nhân công)Mô tả KT theo chương V27bầu
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V44,48m3
6Ca cẩu vận chuyển cây về vị trí giâm ủMô tả KT theo chương V3ca
7Đắp cát giâm ủ câyMô tả KT theo chương V37,168m3
8Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả KT theo chương V221cây
9Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả KT theo chương V51cây
10Chăm sóc cây xanh sau khi trồng (tưới nước, bón phân, cắt tỉa cành)Mô tả KT theo chương V90công
B SỬA CHỮA NHÀ A
1Lắp dựng tay vịn inox các loạiMô tả KT theo chương V0,1178tấn
2Lắp dựng tay vịn inox các loạiMô tả KT theo chương V0,1178tấn
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả KT theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả KT theo chương V0,5100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả KT theo chương V0,5100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả KT theo chương V0,5100m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả KT theo chương V250m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V270m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V5cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả KT theo chương V5máy
11Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả KT theo chương V41 lỗ khoan
12ổn áp Li oa 10KW (90-250v)Mô tả KT theo chương V1cái
13Bộ giá đỡ ổn ápMô tả KT theo chương V1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V3cái
15Ổ cắm dây 5m, ổ cắm 3 chấu, Điện áp tối đa 250V - 13A, công suất 3200WMô tả KT theo chương V6cái
16Quạt cây có điều khiển Midea 55wMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V1cái
18Sửa chữa khóa (thay khóa tay bẻ), giá bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặtMô tả KT theo chương V3cái
19Sửa chữa, Sơn bàn hội trường, sơn PU 3 nước (bàn KT 610x2550x810)Mô tả KT theo chương V8bộ
20Sửa chữa, sơn ghế phòng họp, ghế KT W430 x D520 x H1050 mmMô tả KT theo chương V35cái
21Hoa cây trang trí hội trường (giá bao gồm cả chậu + cây)Mô tả KT theo chương V3chậu
C SỬA CHỮA NHÀ B
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V25m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V25m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V41,5m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V41,5m2
5Vận chuyển phế thải đóng baoMô tả KT theo chương V74,7bao
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V41,5m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả KT theo chương V41,5m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả KT theo chương V3bộ
10Tháo dỡ gương soi, phụ kiện van vòiMô tả KT theo chương V5công
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,12100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V15cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V20cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt dây đơn Mô tả KT theo chương V32m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V16m
18Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V4bộ
20Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
21Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V1bộ
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V9,6m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V9,6m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả KT theo chương V9,6m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V2,5186m3
26Đào xúc vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V2,5186m3
27Vận chuyển phế thải đóng baoMô tả KT theo chương V90,6696bao
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,0612m3
29Xốp tôn nền, xốp dầy 0.15mMô tả KT theo chương V6,672m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,3336m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V16,5484m2
D SỬA CHỮA KHÁC
1Linh kiện bảng điều kiển máy sấy nhà giặtMô tả KT theo chương V1bộ
2Linh kiện bộ sấy, lốc sấy máy giặtMô tả KT theo chương V1bộ
3Sửa chữa thay thế bộ cơ máy, ống thoát nước thải máy sấyMô tả KT theo chương V1bộ
4Linh kiện bảng điện tử máy giặtMô tả KT theo chương V1bộ
5Bảo dưỡng máy giặt, sửa chữa thay thế bơm thoát nước thải máy giặtMô tả KT theo chương V1cái
6Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển kho tầng 4Mô tả KT theo chương V15công
7Nhân công tháo dỡ điều hòa, bảo dưỡng, bơm gas, lắp đặt hoàn trảMô tả KT theo chương V7máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7018E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2328E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥575.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ).32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dung hoăc chuyên ngành điện; 01 Kỹ sư lâm nghiệp.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện TALĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥16 T1
2 Máy cắt gạch 1,7 KW1
3 Máy đầm ≥ 1KW1
4 Máy hàn ≥ 23KW1
5 Máy khoan ≥ 4,5 KW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
8 Ô tô tải ≥ 5 T1
9 Cẩu tự hành ≥ 1T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->