Gói thầu: Thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 11:48:00 đến ngày 2022-09-15 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7018E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2328E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥575.340.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dung hoăc chuyên ngành điện; 01 Kỹ sư lâm nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện TALĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Sửa chữa khắc phục hư hỏng tài sản; trồng cây xanh khuôn viên sau nhà B, Bệnh viện y dược cổ truyền và PHCN 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác liên quan. Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103845180) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Đình Quang - Giám đốc Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103845180) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An Địa chỉ:SN 10, Ngõ 158, Đường hàn thuyên-Phường Tân Dân- TP.Việt Trì Điện thoại: 02103 858 359 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3868 888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÁNH CHUYỂN, DÂM Ủ VÀ TRỒNG CÂY XUNG QUANH KHUÂN VIÊN | |||
| 1 | Cắt sửa cây.Đường kính cây 15 - 40 cm | Mô tả KT theo chương V | 26 | Cây |
| 2 | Cắt sửa cây.Đường kính cây 61-80cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cây |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 66,5178 | m3 |
| 4 | Nhân công bó bầu gốc cây (giá bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 27 | bầu |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 44,48 | m3 |
| 6 | Ca cẩu vận chuyển cây về vị trí giâm ủ | Mô tả KT theo chương V | 3 | ca |
| 7 | Đắp cát giâm ủ cây | Mô tả KT theo chương V | 37,168 | m3 |
| 8 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả KT theo chương V | 22 | 1cây |
| 9 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1cây |
| 10 | Chăm sóc cây xanh sau khi trồng (tưới nước, bón phân, cắt tỉa cành) | Mô tả KT theo chương V | 90 | công |
| B | SỬA CHỮA NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng tay vịn inox các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tay vịn inox các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả KT theo chương V | 5 | máy |
| 11 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 12 | ổn áp Li oa 10KW (90-250v) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ giá đỡ ổn áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm dây 5m, ổ cắm 3 chấu, Điện áp tối đa 250V - 13A, công suất 3200W | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Quạt cây có điều khiển Midea 55w | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Sửa chữa khóa (thay khóa tay bẻ), giá bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Sửa chữa, Sơn bàn hội trường, sơn PU 3 nước (bàn KT 610x2550x810) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Sửa chữa, sơn ghế phòng họp, ghế KT W430 x D520 x H1050 mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Hoa cây trang trí hội trường (giá bao gồm cả chậu + cây) | Mô tả KT theo chương V | 3 | chậu |
| C | SỬA CHỮA NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 41,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 41,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đóng bao | Mô tả KT theo chương V | 74,7 | bao |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 41,5 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 41,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gương soi, phụ kiện van vòi | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 2,5186 | m3 |
| 26 | Đào xúc vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 2,5186 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đóng bao | Mô tả KT theo chương V | 90,6696 | bao |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,0612 | m3 |
| 29 | Xốp tôn nền, xốp dầy 0.15m | Mô tả KT theo chương V | 6,672 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3336 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 16,5484 | m2 |
| D | SỬA CHỮA KHÁC | |||
| 1 | Linh kiện bảng điều kiển máy sấy nhà giặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Linh kiện bộ sấy, lốc sấy máy giặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sửa chữa thay thế bộ cơ máy, ống thoát nước thải máy sấy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Linh kiện bảng điện tử máy giặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng máy giặt, sửa chữa thay thế bơm thoát nước thải máy giặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển kho tầng 4 | Mô tả KT theo chương V | 15 | công |
| 7 | Nhân công tháo dỡ điều hòa, bảo dưỡng, bơm gas, lắp đặt hoàn trả | Mô tả KT theo chương V | 7 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7018E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2328E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥575.340.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dung hoăc chuyên ngành điện; 01 Kỹ sư lâm nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện TALĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥16 T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | 1,7 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm | ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 5 | Máy khoan | ≥ 4,5 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tải | ≥ 5 T | 1 |
| 9 | Cẩu tự hành | ≥ 1T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi