Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000796 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 12:09:00 đến ngày 2022-09-17 12:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,478,538,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.479E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.135.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 2 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật hoặc Công nghệ thông tin. có chứng nhận giám sát thi công dự án Công nghệ thông tin hoặc tương đương, có chứng nhận lập và quản lý dự án Công nghệ Thông tin hoặc tương đương, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) có tính chất tương tự gói thầu đang triển khai (có xác nhận của chủ đầu tư) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật. Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) có tính chất tương tự gói thầu đang triển khai (có xác nhận của chủ đầu tư) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận CĐT)Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) có tính chất tương tự gói thầu đang triển khai (có xác nhận của chủ đầu tư) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) có tính chất tương tự gói thầu đang triển khai (có xác nhận của chủ đầu tư) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề sơ cấp hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh năm 2022 Mua sắm hàng hóa phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. - Một trong các tài liệu sau đây để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp hàng mẫu (đặc thù) khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT. - Cam kết cung cấp đúng chủng loại hàng hóa đề xuất trong E-HSDT - Catalogue của hàng hóa - Giấy xác nhận ủy quyền bán hàng của hãng để chứng minh nguồn gốc và đảm bảo chế độ bảo hành cho sản phẩm |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh đến BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị trực thuộc và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu xác nhận Nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Có thuyết minh biện pháp, phương pháp lắp đặt chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng rõ ràng. - Bản gốc các tài liệu theo yêu cầu trong E-HSMT để đối chiếu, xác minh khi thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02153 825 237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02153 825 237 |
| E-CDNT 34 |
10 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phản nằm cho DBĐV, DQTV | 850 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Xoong Inox đường kính 280 | 155 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Xoong Inox đường kính 250-260 | 155 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Xoong quân dụng đường kính 54 | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Xoong 20b đường kính 40 | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bát tô Inox | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Xẻng Inox đảo cơm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bát ăn cơm | 850 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đũa tre | 850 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Muôi cơm, canh | 310 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đĩa nhôm 4 ngăn (khay 5-6 ngăn) | 850 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Muôi nhôm nhà bếp | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vợt vớt rau Inox | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chậu Nhôm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Rổ tre | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá vo gạo | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dao pha thái (dao Thái Thịt) | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thớt gỗ | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bạt dứa | 500 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cặp quân bưu | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ắc quy 12V/150Ah | 2 | Bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ lưu điện 1KW | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Điện thoại lập trình không dây | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp điện thoại (50x2x0,5) | 1 | Km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp cáp 10x2 | 5 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy điện thoại ấn phím | 75 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây điện thoại | 10 | Km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghi luồn cáp ngầm dài 150m | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ổ cắm điện thoại | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dao nhấn phiến | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phiến chống sét, bảo an có cầu chì | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Vòng đánh số dây | 100 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chuyển đổi quang-Điện | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Guồng cuốn dây | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Quai đeo dây điện thoại | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kìm vạn năng | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kìm cắt dây | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kìm bấm dây | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kìm bóp đầu cos điện | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dao gọt dây | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Rệp bấm dây | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ghim dây | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ổ cắm điện (dùng cắm nạp cho 40 máy bộ đàm cùng một lúc) | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dây điện (2x2,5) | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây bọc kép M3 | 10 | Km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5 | 2 | Km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hộp cáp 10 đôi | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phù hiệu đeo ngực | 2.011 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp sắt bản đồ to | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đèn pin + pin | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đèn pin nạp | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giá bản đồ inox cơ động | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng khung nhôm kính KH bắn (1,5m x 2m) | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | USB dung lượng 32GB | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Biển chỉ dẫn các tuyến, các phòng làm việc khu diễn tập | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Biển sở chỉ huy diễn tập của tỉnh | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Biển sở chỉ huy diễn tập của 5 cơ quan (QS, CA, BP, Khối Đảng, đoàn thể) | 87 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Các chức danh mê ca 2 mặt (7cm x 22cm) | 236 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Biển dán xe ô tô tham gia diễn tập | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bút chỉ bản đồ Lade | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thước chỉ huy | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thước mê ca loại 1m | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thước mê ca loại 50cm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đĩa CD-ROM lưu dữ liệu (Đĩa DVD trắng Maxell) | 10 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dây thừng 0,8mm | 12.000 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tre vót cọc ($ 10 cm; 1=8m) | 80 | Cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Túi ni long | 20 | Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dây thun | 10 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Dây đay 3mm | 1.000 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dây thép 3mm | 20 | Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây thép inox 0,5mm | 8 | Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kìm cắt thép | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Dao tông | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đèn pin nạp | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cưa tay | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tời sắt + máy tời xây dựng lắp mô tơ 2,2kw 220V | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bạt dứa | 200 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tre, vầu làm công sự, mục tiêu | 800 | Cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cuốc pháo | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Xẳng pháo | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giày vải | 50 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tất sợi | 50 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Găng tay vải | 50 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Quần áo đen + khăn bịt mặt | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây móc leo trèo và bảo hiểm (Dây đai toàn thân 2 móc chống sốc và tĩnh điện) | 15 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Sào đẩy dài 10 m (leo tường) | 10 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cuốc + cán | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Xẻng + cán | 300 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dao chặt | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cáp nhôm vặn xoắn 3 pha 4x95 | 1.150 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Cột điện bê tông | 4 | Cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cột sắt đỡ dây điện d 90 | 30 | Cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Kẹp giữ dây | 32 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đai liên kết | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ghíp cáp đơn vặn xoắn | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đầu cốt đồng nhôm | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Ốp móc cột cho kẹp | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ điện vỏ kim loại | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Dây điện (2x2,5mm) | 4.000 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Dây điện (2 x 1,5mm) | 1.000 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đèn Nêông 1,2M | 35 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bóng đèn 20 W + đuôi | 150 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Át tô mát 3 pha 100A đấu đường máy nổ điện lực EZC250N3100, 3P, 100A, 25kA, 415VAC | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Ống d25 | 2.500 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Máy bơm nước 1,5KW | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ống dẫn nước phi 27 | 1.000 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Ống dẫn nước phi 21 | 2.000 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bồn nước 2m3 | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phụ kiện đấu nối van, vòi, khóa | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dụng cụ lắp nước (bộ dụng cụ sửa chữa đa năng 12 món tiện ích) | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Âm ly 240 W | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Loa treo tường 20W | 16 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Micro chủ tọa (cần liền đế) | 3 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Micro đại biểu | 54 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 3 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Dây tín hiệu dài 10M | 8 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ cắt rú tự động: bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thiết Bị điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lưới nguỵ trang quân sự | 12.800 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.479E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.135.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 2 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật hoặc Công nghệ thông tin. có chứng nhận giám sát thi công dự án Công nghệ thông tin hoặc tương đương, có chứng nhận lập và quản lý dự án Công nghệ Thông tin hoặc tương đương, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) có tính chất tương tự gói thầu đang triển khai (có xác nhận của chủ đầu tư) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận CĐT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật. Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) có tính chất tương tự gói thầu đang triển khai (có xác nhận của chủ đầu tư) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận CĐT)Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) có tính chất tương tự gói thầu đang triển khai (có xác nhận của chủ đầu tư) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận CĐT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) có tính chất tương tự gói thầu đang triển khai (có xác nhận của chủ đầu tư) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận CĐT) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có chứng chỉ nghề sơ cấp hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi