Gói thầu: Thay mới hệ thống logo biển hiệu tại trạm xăng dầu số 24, 71 và trạm XD số 90 thuộc Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916135-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3 Tổng Công ty Xăng dầu Quân đội
Tên gói thầu Thay mới hệ thống logo biển hiệu tại trạm xăng dầu số 24, 71 và trạm XD số 90 thuộc Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3
Số hiệu KHLCNT 20228001547
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 11:49:00 đến ngày 2022-09-15 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,097,577,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 768.304.460 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.304.913.380 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn chứng từ chứng minh cho hợp đồng đã thực hiện. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 768.304.460 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.304.913.380 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 72 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, hoặc mỹ thuật, kinh tế.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3 Tổng Công ty Xăng dầu Quân đội
E-CDNT 1.2 Thay mới hệ thống logo biển hiệu tại trạm xăng dầu số 24, 71 và trạm XD số 90 thuộc Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3
Thay mới hệ thống logo biển hiệu tại trạm xăng dầu số 24, 71 và trạm XD số 90 thuộc Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3 - Số 15 Hoàng Diệu - phường Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: 02583.883.895
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu – Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú – Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3 Tổng Công ty Xăng dầu Quân đội , địa chỉ: Số 15 Hoàng Diệu - Phương Vĩnh Nguyên - Nha trang - Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3 - Số 15 Hoàng Diệu - phường Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: 02583.883.895


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT;
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3 - Số 15 Hoàng Diệu - phường Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: 02583.883.895
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3 - Số 15 Hoàng Diệu - phường Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: 02583.883.895
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty Xăng dầu Quân đội khu vực 3 - Số 15 Hoàng Diệu - phường Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: 02583.883.895
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biển trang trí chính diện mái trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk25,2M2Theo chương V, E-HSMT
2Biển trang trí hai bên hồi trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk44,8M3Theo chương V, E-HSMT
3Logo và chữ MP/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1BộTheo chương V, E-HSMT
4Bộ chữ " Mipecorp" trên biển/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk2BộTheo chương V, E-HSMT
5Biển tên trạm (2 mặt) / Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk13M2Theo chương V, E-HSMT
6Logo và MP trên biển tên trạm/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1BộTheo chương V, E-HSMT
7Bộ chữ " Công ty xăng dầu quân đội khu vực 3 - Trạm cấp phát xăng dầu số 24"/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1BộTheo chương V, E-HSMT
8Bộ chữ địa chỉ./ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1BộTheo chương V, E-HSMT
9Biển vẫy/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
10Bộ chữ trên biển vẫy/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk2BộTheo chương V, E-HSMT
11Chữ dán trên biển/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1BộTheo chương V, E-HSMT
12Bảng nội quy trạm xăng dầu/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
13Biển quy trình bán hàng/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
14Biển quy trình nhập hàng/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
15Biển cấm lửa, cấm điện thoại + Quy trình bán hàng Treo trên cột/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk4ChiếcTheo chương V, E-HSMT
16Biển dán các loại xăng trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk1,95M2Theo chương V, E-HSMT
17Bộ chữ + giá xăng trên biển các loại xăng/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk10BộTheo chương V, E-HSMT
18Bộ logo trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk10BộTheo chương V, E-HSMT
19Tên các loại nhiên liệu dán trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk10ChiếcTheo chương V, E-HSMT
20Mái tôn che mưa biển quảng cáo/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk30M2Theo chương V, E-HSMT
21Lắp đèn trần trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk6BộTheo chương V, E-HSMT
22Biển trán nhà điều hành/ Trạm xăng dầu số 24 - P. Bình Tân -TX Buôn Hồ- Tỉnh Đăk Lăk9,6M2Theo chương V, E-HSMT
23Biển trang trí chính diện mái trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa21M2Theo chương V, E-HSMT
24Biển trang trí hai bên hồi trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa36,4M3Theo chương V, E-HSMT
25Logo và chữ MP/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa1BộTheo chương V, E-HSMT
26Bộ chữ " Mipecorp" trên biển/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa.2BộTheo chương V, E-HSMT
27Biển tên trạm (2 mặt) / Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa12M2Theo chương V, E-HSMT
28Logo và MP trên biển tên trạm/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa2BộTheo chương V, E-HSMT
29Bộ chữ " Công ty xăng dầu quân đội khu vực 3 - Trạm cấp phát xăng dầu số 71"/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa2BộTheo chương V, E-HSMT
30Bộ chữ địa chỉ/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa2BộTheo chương V, E-HSMT
31Biển vẫy/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
32Bộ chữ trên biển vẫy/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa.2BộTheo chương V, E-HSMT
33Bảng nội quy trạm xăng dầu/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
34Biển quy trình bán hàng/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
35Biển quy trình nhập hàng/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
36Biển cấm lửa, cấm điện thoại + Quy trình bán hàng Treo trên cột/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa4ChiếcTheo chương V, E-HSMT
37Biển dán các loại xăng trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa2,34M2Theo chương V, E-HSMT
38Bộ chữ + giá xăng trên biển các loại xăng/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa15BộTheo chương V, E-HSMT
39Bộ logo trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa10BộTheo chương V, E-HSMT
40Tên các loại nhiên liệu dán trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa10ChiếcTheo chương V, E-HSMT
41Mái tôn che mưa biển quảng cáo/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa24,6M2Theo chương V, E-HSMT
42Lắp đèn trần trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa6BộTheo chương V, E-HSMT
43Biển trán nhà điều hành/ Trạm xăng dầu số 71 - Đ/c; 15 Hoàng diệu - Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang- Khánh Hòa7,04M2Theo chương V, E-HSMT
44Biển trang trí chính diện mái trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa25,2M2Theo chương V, E-HSMT
45Biển trang trí hai bên hồi trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa50,4M3Theo chương V, E-HSMT
46Logo và chữ MP/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1BộTheo chương V, E-HSMT
47Bộ chữ " Mipecorp" trên biển/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa2BộTheo chương V, E-HSMT
48Biển tên trạm (1 mặt) / Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa8M2Theo chương V, E-HSMT
49Logo và MP trên biển tên trạm/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1BộTheo chương V, E-HSMT
50Bộ chữ " Công ty xăng dầu quân đội khu vực 3 - Trạm cấp phát xăng dầu số 90"/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1BộTheo chương V, E-HSMT
51Bộ chữ địa chỉ/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1BộTheo chương V, E-HSMT
52Biển vẫy/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
53Bộ chữ trên biển vẫy/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa2BộTheo chương V, E-HSMT
54Chữ dán trên biển, chữ mica bên trong có đèn LED/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1BộTheo chương V, E-HSMT
55Bảng nội quy trạm xăng dầu/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
56Biển quy trình bán hàng/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
57Biển quy trình nhập hàng/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1ChiếcTheo chương V, E-HSMT
58Biển cấm lửa, cấm điện thoại + Quy trình bán hàng Treo trên cột/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa2ChiếcTheo chương V, E-HSMT
59Biển dán các loại xăng trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa1,56M2Theo chương V, E-HSMT
60Bộ chữ + giá xăng trên biển các loại xăng/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa8BộTheo chương V, E-HSMT
61Bộ logo trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa8BộTheo chương V, E-HSMT
62tên các loại nhiên liệu dán trên cột bơm/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa8ChiếcTheo chương V, E-HSMT
63Mái tôn che mưa biển quảng cáo/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa32,4M2Theo chương V, E-HSMT
64Lắp đèn trần trạm xăng/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa8BộTheo chương V, E-HSMT
65Biển tên nhà điều hành/ Trạm xăng dầu số 90 - QL1A -Xã Vạn Thắng - Van Ninh - Khánh Hòa14,4M2Theo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 768.304.460 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.304.913.380 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn chứng từ chứng minh cho hợp đồng đã thực hiện. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 768.304.460 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.304.913.380 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 72 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, hoặc mỹ thuật, kinh tế.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực)53
2 Nhân sự kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->