Gói thầu: Gói thầu vệ sinh cụm tượng đài quanh hồ Hoàn Kiếm và tượng đài Trần Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý di tích danh thắng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu vệ sinh cụm tượng đài quanh hồ Hoàn Kiếm và tượng đài Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885660 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:39:00 đến ngày 2022-09-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là266.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Tu bổ, bảo quản, chỉnh trang các công trình di tích, văn hóa hoặc hợp đồng vệ sinh cấu kiện đồ thờ hoặc tượng thờ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.642.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 373.284.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật – là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là chỉ huy trưởng hoặc Là cán bộ phụ trách kỹ thuật của của ít nhất 01 công trình Tu bổ, bảo quản, chỉnh trang các công trình di tích, văn hóa hoặc hợp đồng vệ sinh cấu kiện đồ thờ hoặc tượng thờ có giá trị gói thầu ≥ 266.632.000 VND. (Có bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường – là Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê các công trình đã thực hiện (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý di tích danh thắng Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu vệ sinh cụm tượng đài quanh hồ Hoàn Kiếm và tượng đài Trần Phú Thực hiện vệ sinh cụm tượng đài quanh hồ Hoàn Kiếm và tượng đài Trần Phú 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bao quản, tu bổ, phục hồi di tích. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý các hợp đồng tương tự và các tài liệu khác mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT (để phục vụ việc đối chiếu). 2. Bản gốc các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công đã kê khai trong E-HSDT (để phục vụ việc đối chiếu); 3. Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự đã kê khai trong E-HSDT (để phục vụ việc đối chiếu); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý di tích Danh thắng Hà Nội; Địa chỉ: Số 90 Phố Thợ Nhuộm – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 024.39422377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý di tích Danh thắng Hà Nội; Địa chỉ: Số 90 Phố Thợ Nhuộm – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 024.39422377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý di tích Danh thắng Hà Nội; Địa chỉ: Số 90 Phố Thợ Nhuộm – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 024.39422377 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý di tích Danh thắng Hà Nội; Địa chỉ: Số 90 Phố Thợ Nhuộm – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 024.39422377 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê giáo thi công và lắp đặt, tháo dỡ | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 230,4 | TƯỢNG ĐÀI LÝ THÁI TỔ: |
| 2 | Vận chuyển giáo thi công đến và đi khỏi công trình | Theo mô tả tại Chương V | chuyến | 2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 2,3 | |
| 4 | Mua và lắp đặt bạt chắn bụi. | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 230,4 | |
| 5 | Hóa chất vệ sinh tượng đài bằng đồng: (Hóa chất tảy; vật tư phụ; máy thi công chuyên dụng...) | Theo mô tả tại Chương V | lít | 65 | |
| 6 | Hóa chất phủ bảo vệ tượng đài bằng đồng sau khi làm sạch bề mặt | Theo mô tả tại Chương V | lít | 35 | |
| 7 | Khăn lau | Theo mô tả tại Chương V | kg | 45 | |
| 8 | Nhân công tảy rửa vệ sinh, phun phủ hóa chất bảo vệ bề mặt tượng đồng | Theo mô tả tại Chương V | công | 72 | |
| 9 | Thuê giáo thi công | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 90 | TƯỢNG ĐÀI CẢM TỬ QUÂN: |
| 10 | Vận chuyển giáo thi công đến và đi khỏi công trình | Theo mô tả tại Chương V | chuyến | 2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,9 | |
| 12 | Mua và lắp đặt bạt chắn bụi. | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 90 | |
| 13 | Khăn lau | Theo mô tả tại Chương V | kg | 10 | |
| 14 | Vệ sinh bề mặt chữ đồng (nhân công và hóa chất tảy rửa) | Theo mô tả tại Chương V | vần | 24 | |
| 15 | Vệ sinh bệ tượng đá granit | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 45 | |
| 16 | Thuê giáo thi công | Theo mô tả tại Chương V | bộ | 4 | TƯỢNG BÁC TRẦN PHÚ |
| 17 | Hóa chất vệ sinh tượng đài bằng đồng: (Hóa chất tảy; vật tư phụ; máy thi công chuyên dụng...) | Theo mô tả tại Chương V | lít | 5 | |
| 18 | Hóa chất phủ bảo vệ tượng đài bằng đồng sau khi làm sạch bề mặt | Theo mô tả tại Chương V | lít | 3 | |
| 19 | Khăn lau | Theo mô tả tại Chương V | kg | 5 | |
| 20 | Nhân công tảy rửa vệ sinh, phun phủ hóa chất bảo vệ tượng đài | Theo mô tả tại Chương V | công | 3 | |
| 21 | Vệ sinh bề mặt bệ đá đặt tượng | Theo mô tả tại Chương V | công | 3 | |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường đá sau tượng đài | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 10,44 | |
| 23 | Thuê giáo thi công | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 100 | TƯỢNG ĐÀI VUA LÊ |
| 24 | Vận chuyển giáo thi công đến và đi khỏi công trình | Theo mô tả tại Chương V | chuyến | 2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 1 | |
| 26 | Mua và lắp đặt bạt chắn bụi | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 100 | |
| 27 | Khăn lau | Theo mô tả tại Chương V | kg | 10 | |
| 28 | Nhân công tảy rửa vệ sinh, phun phủ hóa chất tẩy rửa | Theo mô tả tại Chương V | công | 25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.66632E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là266.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Tu bổ, bảo quản, chỉnh trang các công trình di tích, văn hóa hoặc hợp đồng vệ sinh cấu kiện đồ thờ hoặc tượng thờ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.642.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 373.284.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật – là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: | 1 | Đã là chỉ huy trưởng hoặc Là cán bộ phụ trách kỹ thuật của của ít nhất 01 công trình Tu bổ, bảo quản, chỉnh trang các công trình di tích, văn hóa hoặc hợp đồng vệ sinh cấu kiện đồ thờ hoặc tượng thờ có giá trị gói thầu ≥ 266.632.000 VND. (Có bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ chuyên ngành) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường – là Kỹ sư xây dựng | 1 | Bảng kê các công trình đã thực hiện (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi