Gói thầu: Gói thầu số 9 - Thi công hạng mục đấu nối đường giao thông và thoát nước mưa với đường tỉnh 394

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910755-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
Tên gói thầu Gói thầu số 9 - Thi công hạng mục đấu nối đường giao thông và thoát nước mưa với đường tỉnh 394
Số hiệu KHLCNT 20220800104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 12:21:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,598,224,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Các hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất: Hợp đồng thi công đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 3.380.000.000 đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông hạng III hoặc có hồ sơ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành cấp thoát nước (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng và Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máv đầm bánh hơi tự hành: Công suất ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm lèn bánh thép, tác dụng tĩnh: Công suất máy ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải ≥ 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san: Công suất ≥ 230CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc 1 gầu dẫn động cơ thuỷ lực: Dung tích gầu ≥ 0,25m3, công suất ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hơp, Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan từ 60T/h trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cần trục tự hành bánh hoi: Trọng lượng ≥ 24 tấn, chiều dài cần ≥ 10m
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn ≥ 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Kích ≥ 90T
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9 - Thi công hạng mục đấu nối đường giao thông và thoát nước mưa với đường tỉnh 394
Đầu tư xây dựng Khu dân cư mới tại thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh, huyện Bình Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô A CC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng COTANA - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Điện Yên Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô A CC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Chứng chỉ năng lực thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ năng lực thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong Liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4A, Mẫu số 4B - Chương IV - HSMT. Các tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ và siêu nhỏ. Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ Nhà thầu kê khai thông tin và cung cấp năng lực phù hợp với công việc của thầu phụ trong hồ sơ dự thầu theo Mẫu số 16 Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đầu tư - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tổng hợp - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
1Đào bóc lớp hữu cơ, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,0721100m3
2Đào cấp nền đường đất cấp I  Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3697100m3
3Đào khuôn đường đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0851100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,835100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2118100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,012100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,835100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4777100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4758100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,6985100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,6985100m2
12Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6119100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6119100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6119100tấn
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6919100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6919100m3
B TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V210,6878m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn 3 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70,56m2
3Đào móng cột biển báo, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,1168m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0171100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0341100m3
6Ván khuôn gỗ móng BT móng cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,328100m2
7Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,28m3
8Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
9Sản xuất biển báo phản quang, loại biển vuông KT: 87.5*87.5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
10Sản xuất biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S501 KT: 37.5*87.5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 mầu trắng đỏ loại 3,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m
12Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 mầu trắng đỏ loại 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9m
13Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 mầu trắng đỏ loại cột đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 87,5x87,5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 37,5x87,5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt cột biển báo thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
18Lắp đặt cột biển cần vươnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
19Sản xuất, lắp dựng biển tên đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
C *Gồ giảm tốc
1Đục tạo nhám mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,36m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1046100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1046100m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0099100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0099100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0099100tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,46m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng bát giác cao 10mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cột
2Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cần đèn
3Bộ đèn chiếu sáng Led 150WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bộ
4Lắp đặt tiếp địa an toàn cột thép T1C-1,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bảng
6Cáp điện CXV/DSTA-4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V455m
7Dây đồng tiếp địa M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V455m
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,19100m
9Đào móng cột điện, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2912100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2198100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0714100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,416100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,32m3
14Lắp đặt khung móng 800x800x1000, M24x300x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bộ
15Cáp điện CXV/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195m
16Đào mương đặt ống máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5084100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6746100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8338100m3
19Trụ sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26đầu cáp
21Làm đầu cáp 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26đầu cáp
22Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V419m
E *THOÁT NƯỚC MƯA: Đào đắp hố móng cầu trước và sau thi công
1Đào kết cấu mặt đường cũ, bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7286100m3
2Đào móng cống hộp, bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9823100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8913100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7109100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7109100m3
F *THOÁT NƯỚC MƯA: Biện pháp thi công cống
1Hao phí vật liệu cừ larsen III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,3375100m
2Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,3375100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2025100m
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn không ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,135100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,3375100m
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (vận chuyển đi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,202510 tấn/1km
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,202510 tấn/1km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,202510 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (vận chuyển về)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,202510 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,202510 tấn/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,202510 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu - lượt xuống cấu kiện Cừ lazen III (400x125x13)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76cấu kiện
14Đào móng cống hộp, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,1241100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8372100m3
16Đắp đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2869100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8372100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8372100m3
G Đường đảm bảo giao thông - đường công vụ
1Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,554100m3
2Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,632100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,225100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,34100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,533100m3
H * Lắp đặt cống BTCT D80cm
1Đào hố móng, bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0718100m3
2Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8142100m3
3Lớp đá dăm đệm móng cống - đá 4x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,28m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm - Thu hồi 50% (lắp đặt và tháo dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22mối nối
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2856100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1428100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0857100m3
I *Sản xuất cọc
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,8981100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1674tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,2384tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,2m3
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,8125100m
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép bản các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4928tấn
7Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,225100m
8Cọc ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cọc
9Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108tấn
10Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27mối nối
12Quét nhựa đường xung quanh mối nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,9m2
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,65m3
J THI CÔNG CỐNG HỘP:
1Lớp đá dăm đệm móng cống - đá 4x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,59m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5802100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống  đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,313tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,3965tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,4387tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V176,68m3
8Quét nhựa đường xung quanh thân cống hộp- phạm vi tiếp xúc với nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120,38m2
9Lớp đá dăm đệm dưới bản vượt - đá 4x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,73m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,308100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5365tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,45m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản vượtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201 cấu kiện
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,7931100m
15Lớp đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh  - đá 4x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,33m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng  tường đầu,tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1183100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đâu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,18m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5724100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0295tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, tuờng cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8277tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,44m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,9m3
K *Phần mặt đường trên cống
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9108100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4554100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2732100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8216100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8216100m2
6Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3027100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3027100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3027100tấn
L Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,78tấn/lần
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78810 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,4cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,4cấu kiện
5Cần trục ô tô trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5ca
6Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Các hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất: Hợp đồng thi công đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 3.380.000.000 đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông hạng III hoặc có hồ sơ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 Kỹ sư giao thông (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Kỹ sư ngành cấp thoát nước (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng và Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
5 Máv đầm bánh hơi tự hành: Công suất ≥ 100CV Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm lèn bánh thép, tác dụng tĩnh: Công suất máy ≥ 50CV Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
7 Máy lu rung Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
8 Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
9 Máy rải ≥ 50- 60 m3/h Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
11 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
12 Máy san: Công suất ≥ 230CV Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
13 Máy xúc 1 gầu dẫn động cơ thuỷ lực: Dung tích gầu ≥ 0,25m3, công suất ≥ 50CV Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất phù hơp, Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
15 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
16 Trạm trộn bê tông asphan từ 60T/h trở lên Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
17 Máy cần trục tự hành bánh hoi: Trọng lượng ≥ 24 tấn, chiều dài cần ≥ 10m Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
18 Xe nâng ≥ 12 m Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
19 Máy hàn ≥ 14 kW - 15 kW Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
20 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt2
21 Kích ≥ 90T Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt1
22 Máy thủy bình điện tử Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->