Gói thầu: Gói thầu số 9 - Thi công hạng mục đấu nối đường giao thông và thoát nước mưa với đường tỉnh 394
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 - Thi công hạng mục đấu nối đường giao thông và thoát nước mưa với đường tỉnh 394 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 12:21:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,598,224,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Các hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất: Hợp đồng thi công đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 3.380.000.000 đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông hạng III hoặc có hồ sơ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành cấp thoát nước (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng và Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máv đầm bánh hơi tự hành: Công suất ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm lèn bánh thép, tác dụng tĩnh: Công suất máy ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ≥ 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san: Công suất ≥ 230CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc 1 gầu dẫn động cơ thuỷ lực: Dung tích gầu ≥ 0,25m3, công suất ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hơp, Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan từ 60T/h trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cần trục tự hành bánh hoi: Trọng lượng ≥ 24 tấn, chiều dài cần ≥ 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn ≥ 14 kW - 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Kích ≥ 90T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9 - Thi công hạng mục đấu nối đường giao thông và thoát nước mưa với đường tỉnh 394 Đầu tư xây dựng Khu dân cư mới tại thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh, huyện Bình Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Chứng chỉ năng lực thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ năng lực thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong Liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4A, Mẫu số 4B - Chương IV - HSMT. Các tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ và siêu nhỏ. Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ Nhà thầu kê khai thông tin và cung cấp năng lực phù hợp với công việc của thầu phụ trong hồ sơ dự thầu theo Mẫu số 16 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đầu tư - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tổng hợp - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,0721 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3697 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,0851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,835 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2118 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,012 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,835 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4777 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4758 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6985 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6985 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6119 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6119 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6119 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6919 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6919 | 100m3 |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,6878 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn 3 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,56 | m2 |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,1168 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng BT móng cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển vuông KT: 87.5*87.5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S501 KT: 37.5*87.5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 mầu trắng đỏ loại 3,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 12 | Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 mầu trắng đỏ loại 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 13 | Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 mầu trắng đỏ loại cột đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 87,5x87,5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 37,5x87,5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột biển báo thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột biển cần vươn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng biển tên đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| C | *Gồ giảm tốc | |||
| 1 | Đục tạo nhám mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,36 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0099 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0099 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0099 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,46 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng bát giác cao 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cột |
| 2 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cần đèn |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng Led 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa an toàn cột thép T1C-1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bảng |
| 6 | Cáp điện CXV/DSTA-4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 455 | m |
| 7 | Dây đồng tiếp địa M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 455 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,19 | 100m |
| 9 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2912 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khung móng 800x800x1000, M24x300x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 15 | Cáp điện CXV/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195 | m |
| 16 | Đào mương đặt ống máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5084 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6746 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8338 | 100m3 |
| 19 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | đầu cáp |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 419 | m |
| E | *THOÁT NƯỚC MƯA: Đào đắp hố móng cầu trước và sau thi công | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống hộp, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9823 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8913 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7109 | 100m3 |
| F | *THOÁT NƯỚC MƯA: Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Hao phí vật liệu cừ larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3375 | 100m |
| 2 | Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3375 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2025 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,135 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3375 | 100m |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (vận chuyển đi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2025 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2025 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2025 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (vận chuyển về) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2025 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2025 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2025 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu - lượt xuống cấu kiện Cừ lazen III (400x125x13)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng cống hộp, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1241 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8372 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2869 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8372 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8372 | 100m3 |
| G | Đường đảm bảo giao thông - đường công vụ | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,554 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,632 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,225 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,533 | 100m3 |
| H | * Lắp đặt cống BTCT D80cm | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0718 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8142 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng cống - đá 4x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm - Thu hồi 50% (lắp đặt và tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0857 | 100m3 |
| I | *Sản xuất cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8981 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1674 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2384 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8125 | 100m |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép bản các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4928 | tấn |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | 100m |
| 8 | Cọc ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa đường xung quanh mối nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,65 | m3 |
| J | THI CÔNG CỐNG HỘP: | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng cống - đá 4x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5802 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,313 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,3965 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4387 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 176,68 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường xung quanh thân cống hộp- phạm vi tiếp xúc với nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120,38 | m2 |
| 9 | Lớp đá dăm đệm dưới bản vượt - đá 4x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,73 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5365 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,45 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản vượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,7931 | 100m |
| 15 | Lớp đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh - đá 4x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu,tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đâu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0295 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, tuờng cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8277 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,44 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,9 | m3 |
| K | *Phần mặt đường trên cống | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9108 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4554 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8216 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8216 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3027 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3027 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3027 | 100tấn |
| L | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,78 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 788 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,4 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,4 | cấu kiện |
| 5 | Cần trục ô tô trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | ca |
| 6 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Các hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất: Hợp đồng thi công đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 3.380.000.000 đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông hạng III hoặc có hồ sơ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 2 | Kỹ sư giao thông (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư ngành cấp thoát nước (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng và Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máv đầm bánh hơi tự hành: Công suất ≥ 100CV | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm lèn bánh thép, tác dụng tĩnh: Công suất máy ≥ 50CV | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy rải ≥ 50- 60 m3/h | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy san: Công suất ≥ 230CV | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy xúc 1 gầu dẫn động cơ thuỷ lực: Dung tích gầu ≥ 0,25m3, công suất ≥ 50CV | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Công suất phù hơp, Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan từ 60T/h trở lên | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cần trục tự hành bánh hoi: Trọng lượng ≥ 24 tấn, chiều dài cần ≥ 10m | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Xe nâng ≥ 12 m | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn ≥ 14 kW - 15 kW | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Kích ≥ 90T | Công suất phù hợp, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy thủy bình điện tử | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi