Gói thầu: Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi và 96 sợi tại TP Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi và 96 sợi tại TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 12:37:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,045,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 người, phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): Có 01 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ ghi kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ ghi kéo cáp ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi và 96 sợi tại TP Hà Nội Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà The Light Đường Tố Hữu – Trung Văn – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà The Light Đường Tố Hữu – Trung Văn – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ KHÁCH HÀNG FPT ĐẾN MĂNG XÔNG TUYẾN HLC-MX(HLC-HTY0008), HUYỆN THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| C | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| D | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| E | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN MĂNG XÔNG RẼ VÀO TRẠM HTY3968 TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| F | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| G | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5837 | tấn |
| H | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ MX TUYẾN NGẦM (HLC-PDL) ĐẾN MĂNG XÔNG CỦA BỘ TƯ LỆNH THÔNG TIN TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| I | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| J | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,168 | tấn |
| K | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN HTY0065 TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| L | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,76 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| M | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,454 | tấn |
| N | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN MX(HLC-PVN) TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| O | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,403 | m3 |
| 2 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | nắp đan |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | 2 | bể | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 6 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4068 | 100 m/1 ống |
| 10 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1271 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,837 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,31 | 1 km cáp |
| 15 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| P | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2109 | tấn |
| Q | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN MĂNG XÔNG TUYẾN HLC-HTY0004 TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| R | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,28 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| S | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5787 | tấn |
| T | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN MĂNG XÔNG TUYẾN HLC-HTY0008 TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| U | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,21 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| V | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3112 | tấn |
| W | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN MĂNG XÔNG TUYẾN HLC-HTY0037 TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1 km cáp |
| X | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,99 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| Y | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5312 | tấn |
| Z | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN MĂNG XÔNG TUYẾN HLC-PDL TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| AA | RA, KÉO CÁP VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang > 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AB | TRỒNG CỘT MỚI | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) - cột 10m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,366 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,383 | m3 |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,747 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0084 | m3 |
| AC | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,793 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0508 | 100 m/1 ống |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2659 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4796 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,71 | 1 km cáp |
| AD | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,503 | tấn |
| AE | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN MX TUYẾN HTY0021 - HLC TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| AF | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AG | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0854 | tấn |
| AH | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ TỔNG TRẠM HÒA LẠC ĐẾN MĂNG XÔNG TUYẾN NGẦM HLC-PDL TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| AI | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,379 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1525 | 100 m/1 ống |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | 0,7977 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4389 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,85 | 1 km cáp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AJ | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7195 | tấn |
| AK | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN TỪ KHÁCH HÀNG VIETINBANK ĐẾN MĂNG XÔNG TUYẾN TT HLC - MX(HLC-PVN) TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC, THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| AL | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AM | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1037 | tấn |
| AN | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ HNI4108 ĐẾN MX1 (HTY0135-HNI4108), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| AO | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,422 | 1 km cáp | |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AP | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0878 | tấn |
| AQ | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ HTY0032 ĐẾN HNI4108, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| AR | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,598 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| AS | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1336 | tấn |
| AT | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ HTY0032 ĐẾN MX1 (HTY0032-HNI4108), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| AU | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,537 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AV | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | 0,3161 | tấn | |
| AW | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TỪ HTY0057 ĐẾN MX1 (HTY0057 - HTY0839), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| AX | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AY | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2367 | tấn |
| AZ | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TỪ HTY0057 ĐẾN MX1 (HTY0057 - HTY0839), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BA | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,242 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| BB | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4571 | tấn |
| BC | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ HTY6131 ĐẾN MX1 (HTY6131 - HTY0839), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BD | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,336 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| BE | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2759 | tấn |
| BF | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI8748- HNI8752) ĐẾN MX2 (HNI8748- HNI8752), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BG | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,137 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| BH | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2308 | tấn |
| BI | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0472 - HTY0839) ĐẾN MX2 (HTY0472 - HTY0839), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BJ | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,724 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| BK | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1465 | tấn |
| BL | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY1346- HTY6071) ĐẾN MX2 (HTY1346- HTY6071), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BM | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,778 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| BN | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | tấn |
| BO | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY3838- HNI8748) ĐẾN MX2 (HTY3838- HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BP | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,138 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| BQ | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,231 | tấn |
| BR | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY5002- HNI8748) ĐẾN MX2 (HTY5002- HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BS | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,137 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| BT | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2308 | tấn |
| BU | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI6983-HNI0276) ĐẾN MX2 (HNI6983-HNI0276), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BV | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,323 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| BW | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,068 | tấn |
| BX | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI6983-HNI0276) ĐẾN MX2 (HNI6983-HNI0276), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| BY | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,751 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| BZ | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1536 | tấn |
| CA | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI8748-HNI0276) ĐẾN MX2 (HNI8748-HNI0276), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CB | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,157 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CC | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2348 | tấn |
| CD | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI0455-HNI0631) ĐẾN MX2 (HNI0455-HNI0631), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CE | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CF | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0754 | tấn |
| CG | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI0455-HNI5017) ĐẾN MX2 (HNI0455-HNI5017), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CH | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CI | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0754 | tấn |
| CJ | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI0455-HNI5017) ĐẾN MX2 (HNI0455-HNI5017), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CK | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CL | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2314 | tấn |
| CM | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI4168-HTY7018) ĐẾN MX2 (HNI4168-HTY7018), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CN | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,605 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CO | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1244 | tấn |
| CP | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0135-HNI2578) ĐẾN MX2 (HTY0135-HNI2578) , HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CQ | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,74 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CR | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1514 | tấn |
| CS | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0135-HNI8752) ĐẾN MX2 (HTY0135-HNI8752, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CT | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,74 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CU | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1514 | tấn |
| CV | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0549 - HTY1720) ĐẾN MX2 (HTY0549 - HTY1720), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CW | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,056 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CX | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2146 | tấn |
| CY | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0839-HNI6938) ĐẾN MX2 (HTY0839-HNI6938), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| CZ | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,044 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DA | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2122 | tấn |
| DB | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HAN0108 - HNI8748) ĐẾN MX2 (HAN0108 - HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| DC | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| DD | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2367 | tấn |
| DE | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY8752- HNI8748) ĐẾN MX2 (HTY8752- HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| DF | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,138 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DG | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,231 | tấn |
| DH | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0001-HNI8748) ĐẾN MX2 (HTY0001-HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| DI | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,724 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DJ | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1482 | tấn |
| DK | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0371-HNI8748) ĐẾN MX2 (HTY0371-HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| DL | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,537 | 1 km cáp | |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DM | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1108 | tấn |
| DN | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0371-HTY0550) ĐẾN MX2 (HTY0371-HTY0550), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| DO | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,009 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DP | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2052 | tấn |
| DQ | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0371-HTY0550) ĐẾN MX2 (HTY0371-HTY0550), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| DR | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DS | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1098 | tấn |
| DT | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0463- HNI8748) ĐẾN MX2 (HTY0463- HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| DU | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,138 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DV | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,231 | tấn |
| DW | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY6071-HNI8748) ĐẾN MX2 (HTY6071-HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| DX | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,585 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DY | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1204 | tấn |
| DZ | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (PDL- HNI8748) ĐẾN MX2 (PDL- HNI8748), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| EA | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,138 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| EB | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,231 | tấn |
| EC | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI2796-HNI5724) ĐẾN MX2 (HNI2796-HNI5724), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| ED | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,162 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| EE | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0358 | tấn |
| EF | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0032-HNI8748) ĐẾN HTY0032, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| EG | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,278 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| EH | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4643 | tấn |
| EI | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HTY0570-HTY0550) ĐẾN HTY0570, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| EJ | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,153 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | bộ MS | |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| EK | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0393 | tấn |
| EL | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ MX1 (HNI8748-HNI0276) ĐẾN MX2 (HNI8748-HNI0276), HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | |||
| EM | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,171 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| EN | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2376 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 người, phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng | 2 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): Có 01 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Máy đo quang OTDR | 2 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 2 |
| 4 | Bộ ghi kéo cáp ngầm | Bộ ghi kéo cáp ngầm | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi