Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị chuyên dùng phục vụ đào tạo cho Bộ môn Hóa Vô cơ của khoa Kỹ thuật Hóa học thuộc Trường Đại học Bách khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị chuyên dùng phục vụ đào tạo cho Bộ môn Hóa Vô cơ của khoa Kỹ thuật Hóa học thuộc Trường Đại học Bách khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 12:57:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55594E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; - Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện; - Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.385.540.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm.- Có phương án bảo hành thiết bị- Có lịch bảo trì thiết bị trong và sau thời hạn bảo hành- Nhà thầu phải đề xuất cụ thể tên và đại lý bảo hành trong E-HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ nhất: Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hóa học; vật lýNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh:-Bản kê khai theo các mẫu 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcTổng số năm kinh nghiệm: được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ lúc ký hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ hai: 01 Cán bộ kỹ thuật cung cấp và đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hóa học; vật lýNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh:-Bản kê khai theo các mẫu 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcTổng số năm kinh nghiệm: được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ lúc ký hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị chuyên dùng phục vụ đào tạo cho Bộ môn Hóa Vô cơ của khoa Kỹ thuật Hóa học thuộc Trường Đại học Bách khoa Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị chuyên dùng phục vụ đào tạo cho Bộ môn Hóa Vô cơ của khoa Kỹ thuật Hóa học thuộc Trường Đại học Bách khoa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định; Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các văn bản cam kết sau: + Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu; - Bản cam kết hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện. - Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị chào thầu Các hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, sản xuất năm 2022 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với thiết bị Mục 1, 2, 7, 8. Bản cam kết năm sản xuất, xuất xứ, chất lượng thiết bị Bản cam kết cung cấp các tài liệu: + Bản chính (hoặc bản sao công chứng) giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các hàng hóa cung cấp (Mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) + Bản chính (hoặc bản sao công chứng) giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa cung cấp (Mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam. + Đối với thiết bị chính là hàng hóa thông dụng, vật tư phụ kiện phổ biến trên thị trường: cung cấp hóa đơn đầu vào Tài liệu về mặt kỹ thuật thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, catalogue, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa. Các tài liệu khác liên quan đến vị trí cung cấp. Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, vật tư tiêu hao để chạy thử hóa chất (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu chào phụ tùng thay thế theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối của các hàng hóa nêu ở mục E-CDNT 10.2(c) Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM
Địa chỉ 268 Lý Thường Kiệt – Quận 10 – Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.38642756/ 028.38646156
Fax: 028.38653823/028.38642756 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức. Điện thoại: 028. 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG-HCM. Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38636856/028.38646156 Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tài chính- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức. Điện thoại: 028. 37242160 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống bàn thí nghiệm áp tường dạng chữ L | Nhà thầu đề xuất | 1 | Hệ thống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 2 | Bàn thí nghiệm trung tâm | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 3 | Máy khuấy từ gia nhiệt hiển thị số | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 4 | Tủ sấy 250°C | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 5 | Cân kỹ thuật | Nhà thầu đề xuất | 4 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 6 | Máy ép thủy lực để bàn | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 7 | Máy đo UV-VIS | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 8 | Lò nung | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 9 | Bể rửa siêu âm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 10 | Bình thủy nhiệt | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 11 | Bộ dụng thủy tinh và các vật tư phòng thí nghiệm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 12 | Nhiệt lượng kế, theo mẫu thiết kế của phòng thí nghiệm | Nhà thầu đề xuất | 24 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 13 | Kệ để cặp sách sinh viên | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
| 14 | Van điều áp bình khí nén | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55594E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; - Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện; - Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.385.540.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm.- Có phương án bảo hành thiết bị- Có lịch bảo trì thiết bị trong và sau thời hạn bảo hành- Nhà thầu phải đề xuất cụ thể tên và đại lý bảo hành trong E-HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thứ nhất: Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hóa học; vật lýNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh:-Bản kê khai theo các mẫu 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcTổng số năm kinh nghiệm: được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ lúc ký hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
| 2 | Chuyên gia thứ hai: 01 Cán bộ kỹ thuật cung cấp và đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hóa học; vật lýNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh:-Bản kê khai theo các mẫu 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcTổng số năm kinh nghiệm: được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ lúc ký hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi