Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy tu Đường Nguyễn Sinh Sắc (từ chợ Phú Long đến đường Quốc lộ 80); Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống cống thoát nước, cải tạo cống và hố thu mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Duy tu Đường Nguyễn Sinh Sắc (từ chợ Phú Long đến đường Quốc lộ 80); Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống cống thoát nước, cải tạo cống và hố thu mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì (nâng cấp, duy tu sửa chữa) công trình đường bộ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 13:34:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi mặt đường bê tông nhựa nóng Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.093.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới)hoặc Tải trọng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Duy tu Đường Nguyễn Sinh Sắc (từ chợ Phú Long đến đường Quốc lộ 80); Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống cống thoát nước, cải tạo cống và hố thu mặt đường Duy tu Đường Nguyễn Sinh Sắc (từ chợ Phú Long đến đường Quốc lộ 80); Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống cống thoát nước, cải tạo cống và hố thu nước mặt đường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo trì (nâng cấp, duy tu sửa chữa) công trình đường bộ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 5, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 5, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đá vỉa hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 3 | Bêtông lót đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 4 | Bêtông tường chắn đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m3 |
| 5 | Bêtông đá vỉa đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Bêtông lót đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 9 | Lát gạch xi măng, Terrazoo 40x40x3,2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất lề đường K>=0.95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,227 | m3 |
| 12 | Đắp cát lề đường K>=0.95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Bêtông dốc nhà dân đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,417 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,832 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,832 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,525 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,525 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,95 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | CỐNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,795 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 4 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,771 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | mối nối |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện V75x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép,hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,086 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,159 | 100m3 |
| D | CẢI TAO HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,364 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ hố thu hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng hố thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tầm đan hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện V75x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,891 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép,hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện V40x4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 18 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng hố thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 24 | Nắp gang hố hu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I cừ 4m, Dngọn>=4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,66 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm VD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống VD D800mm đoạn ống dài 4m, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép,tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 21 | Thép tròn D=30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | kg |
| 22 | Thép tròn D=20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,49 | kg |
| 23 | Thép tẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,42 | kg |
| 24 | Lắt đặt bulông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | 1bộ |
| 25 | Bulông M10x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | con |
| 26 | Bulông M12x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | con |
| 27 | Bulông M20x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | con |
| 28 | Tấm Compesite 10mm, D=110cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tầm |
| F | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I khôngngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,668 | 100m |
| 3 | Trám giằng L=4,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,13 | m |
| 4 | Thép D=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,31 | kg |
| 5 | Lưới B40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,77 | m2 |
| 6 | Mũ sọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,77 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,38 | 1m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,38 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,38 | 1m3 |
| G | CẢI TẠI CỬA XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I cừ 4m, Dngọn>=4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,66 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép,tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 13 | Thép tròn D=30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | kg |
| 14 | Thép tròn D=20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,49 | kg |
| 15 | Thép tẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,42 | kg |
| 16 | Lắt đặt bulông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | 1bộ |
| 17 | Bulông M10x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | con |
| 18 | Bulông M12x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | con |
| 19 | Bulông M20x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | con |
| 20 | Tấm Compesite 10mm, D=110cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tầm |
| H | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,721 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I khôngngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m |
| 3 | Trám giằng L=4,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,46 | m |
| 4 | Thép D=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,44 | kg |
| 5 | Lưới B40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,5 | m2 |
| 6 | Mũ sọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,5 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,75 | 1m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,75 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,75 | 1m3 |
| I | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để tháo dở ống cấp nước, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m |
| 4 | Chuyển mạng đồng hồ vào nhà dân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | hộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi mặt đường bê tông nhựa nóng Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.093.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới)hoặc Tải trọng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới) | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi