Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy tu Đường Nguyễn Sinh Sắc (từ chợ Phú Long đến đường Quốc lộ 80); Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống cống thoát nước, cải tạo cống và hố thu mặt đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915070-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Duy tu Đường Nguyễn Sinh Sắc (từ chợ Phú Long đến đường Quốc lộ 80); Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống cống thoát nước, cải tạo cống và hố thu mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20220891721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì (nâng cấp, duy tu sửa chữa) công trình đường bộ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 13:34:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi mặt đường bê tông nhựa nóng Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.093.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới)hoặc Tải trọng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Duy tu Đường Nguyễn Sinh Sắc (từ chợ Phú Long đến đường Quốc lộ 80); Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống cống thoát nước, cải tạo cống và hố thu mặt đường
Duy tu Đường Nguyễn Sinh Sắc (từ chợ Phú Long đến đường Quốc lộ 80); Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống cống thoát nước, cải tạo cống và hố thu nước mặt đường
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì (nâng cấp, duy tu sửa chữa) công trình đường bộ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 5, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Quân Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 44, đường Tràm Dơi, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.  Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng DHA Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 298, Phùng Khắc Khoan, khóm Mỹ Thuận, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.  Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 5, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 5, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 5, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 5, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Tháo dỡ đá vỉa hiện hữuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52cấu kiện
2Tháo dỡ gạch vỉa hèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,8m2
3Bêtông lót đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9m3
4Bêtông tường chắn đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,44m3
5Bêtông đá vỉa đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,224m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,82100m2
7Rải nilong chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,468100m2
8Bêtông lót đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,68m3
9Lát gạch xi măng, Terrazoo 40x40x3,2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,8m2
10Đắp đất lề đường K>=0.95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,25100m3
11Mua đất để đắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế141,227m3
12Đắp cát lề đường K>=0.95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,315100m3
13Rải nilong chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m2
14Bêtông dốc nhà dân đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,21m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,417100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,832100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,832100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,525100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,525100tấn
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,95m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C CỐNG LÀM MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,795100m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,081tấn
4Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,14m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,771100m2
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế141 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế461 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51mối nối
10Gia công, lắp đặt tấm đan D=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,969m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện V75x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,261tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91cấu kiện
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,304m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,2m3
19Ván khuôn thép,hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,086100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,159100m3
D CẢI TAO HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3641m3
2Tháo dỡ hố thu hiện hữuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
3Lắp dựng hố thuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tầm đan hiện hữuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,672m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan D=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,444m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện V75x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1021 cấu kiện
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31cấu kiện
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,891m3
13Ván khuôn thép,hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện V40x4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
16Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK 6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
17Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
18Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,555m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,103100m2
20Lắp dựng hố thuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6lỗ
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
24Nắp gang hố huTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I cừ 4m, Dngọn>=4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,66100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,37m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
6Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=800mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
9Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,194tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,65m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm VDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
14Lắp đặt ống cống VD D800mm đoạn ống dài 4m,Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,144tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,63m3
18Ván khuôn thép,tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,198100m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
21Thép tròn D=30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,6kg
22Thép tròn D=20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,49kg
23Thép tẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,42kg
24Lắt đặt bulôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế371bộ
25Bulông M10x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24con
26Bulông M12x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12con
27Bulông M20x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1con
28Tấm Compesite 10mm, D=110cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tầm
F ĐÊ QUAY
1Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ngập đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,008100m
2Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I khôngngập đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,668100m
3Trám giằng L=4,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,13m
4Thép D=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,31kg
5Lưới B40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,77m2
6Mũ sọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,77m2
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,381m3
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,38m3
9Phá dỡ đêTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,381m3
G CẢI TẠI CỬA XÃ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,13m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,251m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I cừ 4m, Dngọn>=4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,66100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,194tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,49m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,144tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,63m3
10Ván khuôn thép,tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,198100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
13Thép tròn D=30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,6kg
14Thép tròn D=20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,49kg
15Thép tẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,42kg
16Lắt đặt bulôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế371bộ
17Bulông M10x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24con
18Bulông M12x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12con
19Bulông M20x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1con
20Tấm Compesite 10mm, D=110cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tầm
H ĐÊ QUAY
1Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ngập đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,721100m
2Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I khôngngập đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,595100m
3Trám giằng L=4,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,46m
4Thép D=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,44kg
5Lưới B40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,5m2
6Mũ sọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,5m2
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,751m3
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,75m3
9Phá dỡ đêTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,751m3
I DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào xúc đất để tháo dở ống cấp nước, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,8m3
3Tháo dỡ và lắp lại ống nhựa PVC, ĐK 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,4100m
4Chuyển mạng đồng hồ vào nhà dânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11hộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi mặt đường bê tông nhựa nóng Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.093.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
3 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
5 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới)hoặc Tải trọng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới)1
6 Máy rải bê tông nhựa nóng Công suất ≥ 130 CV1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->