Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 1000kVA và máy phát điện 1000kVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916345-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 1000kVA và máy phát điện 1000kVA
Số hiệu KHLCNT 20220916177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 13:41:00 đến ngày 2022-09-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,187,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện 1000kVA trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.331.000.000 VND.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lĩnh vực đường dây và trạm biến áp hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 1000kVA và máy phát điện 1000kVA
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
105 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam , địa chỉ: 39 Hàng Chuối, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Địa chỉ: số 68 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.210.067, Fax: 02439.713.143
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - số 39 Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ - Công ty Cổ phần Vạn Toàn; Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra/ thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng - Bộ Xây dựng; Địa chỉ: số 37 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội và Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng; địa chỉ: 55 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thành Đông, địa chỉ: Tầng 10, Tòa nhà COTANA group, Lô CC5A, Khu đô thị Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Bộ Xây dựng - Đường số 4 khu đô thị mới Tây Hồ Tây, Phường Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - số 39 Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam , địa chỉ: 39 Hàng Chuối, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Địa chỉ: số 68 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.210.067, Fax: 02439.713.143


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Các tài liệu như quy định ở điểm b dưới đây. b) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình, bảng xác định giá trị thanh toán, hóa đơn GTGT,… hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương tự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. d) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,… (theo yêu cầu của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự,…; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. e) Tài liệu chứng minh năng lực máy và thiết bị thi công: Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính khả thi trong việc huy động máy và thiết bị thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Địa chỉ: số 68 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.210.067, Fax: 02439.713.143
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Địa chỉ: số 68 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.210.067, Fax: 02439.713.143;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Bộ Xây dựng - Đường số 4 khu đô thị mới Tây Hồ Tây, Phường Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Địa chỉ: số 68 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.210.067, Fax: 02439.713.143.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo dỡ trạm biến áp
1Cẩu chuyển tủ ra khỏi vị trí cũChi tiết tại chương V E-HSMT1ca
2Tháo dỡ hệ thống cáp cũChi tiết tại chương V E-HSMT3công
B Hạng mục lắp đặt trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 1000kVAChi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt tủ trung thếChi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt tủ hạ thế, tủ ATS + MTSChi tiết tại chương V E-HSMT3bộ
C Hạng mục xây dựng trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết tại chương V E-HSMT5,5692m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết tại chương V E-HSMT1,8564m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại chương V E-HSMT0,0371100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại chương V E-HSMT0,306m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V E-HSMT2,5326m3
6Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V E-HSMT0,1356100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChi tiết tại chương V E-HSMT0,0283tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChi tiết tại chương V E-HSMT0,0701tấn
9Bulong M18 dài 800Chi tiết tại chương V E-HSMT6bộ
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V E-HSMT2,5m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V E-HSMT2,5m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết tại chương V E-HSMT6,1137m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết tại chương V E-HSMT2,0379m3
14Vận chuyển đất cấp IIChi tiết tại chương V E-HSMT0,0408100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Chi tiết tại chương V E-HSMT0,7019m3
16Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V E-HSMT0,0151100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V E-HSMT1,4872m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V E-HSMT6,76m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V E-HSMT5m2
20Láng đáy hố dầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V E-HSMT1,5m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V E-HSMT0,4305m3
22Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại chương V E-HSMT0,0541100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChi tiết tại chương V E-HSMT0,0284tấn
24Thép L100x100x10Chi tiết tại chương V E-HSMT12,48m
25Lắp đặt ống thép, đường kính 110mmChi tiết tại chương V E-HSMT0,071100m
D Hạng mục cáp ngầm
1Đào hào đi cáp ngầm và hố cáp, đất cấp IIChi tiết tại chương V E-HSMT56m3
2Đắp cát cho hào đi cáp ngầm bằng thủ côngChi tiết tại chương V E-HSMT15m3
3Đắp đất cho hào đi cáp ngầm bằng thủ côngChi tiết tại chương V E-HSMT17,5m3
4Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới cho hào đi cáp ngầmChi tiết tại chương V E-HSMT0,15100m3
5Thi công cấp phối đá dăm lớp trên cho hào đi cáp ngầmChi tiết tại chương V E-HSMT0,075100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChi tiết tại chương V E-HSMT0,435100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V E-HSMT0,676m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V E-HSMT5m3
9Đổ tấm đan bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V E-HSMT0,05m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V E-HSMT2,52m2
11Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe bảo vệ cáp, đường kính 90mmChi tiết tại chương V E-HSMT2100m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/mChi tiết tại chương V E-HSMT2100m
13Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2Chi tiết tại chương V E-HSMT2hop noi
14Lắp đặt băng báo cáp ngầmChi tiết tại chương V E-HSMT200m
15Lắp đặt mốc báo cáp ngầmChi tiết tại chương V E-HSMT20cái
16Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế, 0,4kv-400kVAChi tiết tại chương V E-HSMT1ht
17Thí nghiệm RMU, MBA, đấu nối cáp trong trạmChi tiết tại chương V E-HSMT1hệ
E Thiết bị
1Kéo rải cáp ngầm CU/Xlpe/pvc/dsta/pvc 3cx240mm2Chi tiết tại chương V E-HSMT200m
2Hộp nối cáp ngầm trung thế 24 kVChi tiết tại chương V E-HSMT2bộ
3Hệ thống tụ bù hạ thế, 0,4kv-400kVAChi tiết tại chương V E-HSMT1hệ
4Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạmChi tiết tại chương V E-HSMT1hệ
5Hệ thống chống sét vanChi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
6Thân trụ đỡ máy biến áp 1000kVA + Tủ hạ áp 600V-1600AChi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
7Tủ RMU 24kV 3 ngăn loại CCF (đã bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 và bộ báo sự cố đầu cáp gồm: - 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s, 01 ngăn cầu dao cầu chì 24kV-200A-20kA/s) + phụ kiệnChi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
8Máy biến áp 1000kVA 22-0.4kV sứ Plugin + đầu cáp Elbow Chi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
9Vật tư cáp đấu nốiChi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
10Máy phát điện diesel 1000kva (đồng bộ)Chi tiết tại chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện 1000kVA trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.331.000.000 VND.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lĩnh vực đường dây và trạm biến áp hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 4 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->