Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 1000kVA và máy phát điện 1000kVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 1000kVA và máy phát điện 1000kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 13:41:00 đến ngày 2022-09-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,187,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện 1000kVA trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.331.000.000 VND.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lĩnh vực đường dây và trạm biến áp hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 1000kVA và máy phát điện 1000kVA Cải tạo, nâng cấp trụ sở Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Các tài liệu như quy định ở điểm b dưới đây. b) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình, bảng xác định giá trị thanh toán, hóa đơn GTGT,… hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương tự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. d) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,… (theo yêu cầu của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự,…; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. e) Tài liệu chứng minh năng lực máy và thiết bị thi công: Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính khả thi trong việc huy động máy và thiết bị thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Địa chỉ: số 68 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.210.067, Fax: 02439.713.143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Địa chỉ: số 68 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.210.067, Fax: 02439.713.143; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Bộ Xây dựng - Đường số 4 khu đô thị mới Tây Hồ Tây, Phường Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Địa chỉ: số 68 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.210.067, Fax: 02439.713.143. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ trạm biến áp | |||
| 1 | Cẩu chuyển tủ ra khỏi vị trí cũ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cáp cũ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | công |
| B | Hạng mục lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 1000kVA | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ ATS + MTS | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| C | Hạng mục xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,5692 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,8564 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,5326 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,1356 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 9 | Bulong M18 dài 800 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,1137 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,0379 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,7019 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,4872 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 20 | Láng đáy hố dầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,4305 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 24 | Thép L100x100x10 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 12,48 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép, đường kính 110mm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,071 | 100m |
| D | Hạng mục cáp ngầm | |||
| 1 | Đào hào đi cáp ngầm và hố cáp, đất cấp II | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | m3 |
| 2 | Đắp cát cho hào đi cáp ngầm bằng thủ công | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Đắp đất cho hào đi cáp ngầm bằng thủ công | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 4 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới cho hào đi cáp ngầm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên cho hào đi cáp ngầm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Đổ tấm đan bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe bảo vệ cáp, đường kính 90mm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | hop noi |
| 14 | Lắp đặt băng báo cáp ngầm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế, 0,4kv-400kVA | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 17 | Thí nghiệm RMU, MBA, đấu nối cáp trong trạm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm CU/Xlpe/pvc/dsta/pvc 3cx240mm2 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24 kV | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Hệ thống tụ bù hạ thế, 0,4kv-400kVA | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 5 | Hệ thống chống sét van | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thân trụ đỡ máy biến áp 1000kVA + Tủ hạ áp 600V-1600A | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn loại CCF (đã bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 và bộ báo sự cố đầu cáp gồm: - 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s, 01 ngăn cầu dao cầu chì 24kV-200A-20kA/s) + phụ kiện | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy biến áp 1000kVA 22-0.4kV sứ Plugin + đầu cáp Elbow | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư cáp đấu nối | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Máy phát điện diesel 1000kva (đồng bộ) | Chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện 1000kVA trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.331.000.000 VND.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lĩnh vực đường dây và trạm biến áp hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi