Gói thầu: Mua sắm bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên,bàn ghế phòng hội đồng, bàn ghế làm việc tổ bộ môn, tủ, giá sách, giường nằm học sinh cho các trường THPT trực thuộc Sở GDĐT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên,bàn ghế phòng hội đồng, bàn ghế làm việc tổ bộ môn, tủ, giá sách, giường nằm học sinh cho các trường THPT trực thuộc Sở GDĐT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3626/QĐ-UBND ngày 10/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 847/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:18:00 đến ngày 2022-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,391,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.587058E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3174116E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng mua bán bàn ghế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại để liên hệ. - Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu. - Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong thời gian bảo hành. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không gửi kèm cam kết hoặc cam kết không đúng, không đủ các nội dung như yêu cầu thì bị xem là không đáp ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (thiết kế nội thất, mộc, cơ khí, công nghệ thiết bị trường học, kinh tế, quản trị kinh doanh) có tài liệu chứng minh: Đã từng phụ trách chung gói thầu có tính chất tương tự gói thầu với quy mô như hợp đồng tương tự đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên: Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 5 ngườiTrong đó có 02 người chứng chỉ nghề cơ khí và 03 người chứng chỉ nghề mộc. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên, phù hợp từng vị trí. Có tài liệu chứng minh: Đã từng tham gia lắp đặt, hướng dẫn sử dụng gói thầu có tính chất tương tự gói thầu với quy mô như hợp đồng tương tự đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên,bàn ghế phòng hội đồng, bàn ghế làm việc tổ bộ môn, tủ, giá sách, giường nằm học sinh cho các trường THPT trực thuộc Sở GDĐT năm 2022 Mua sắm bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên,bàn ghế phòng hội đồng, bàn ghế làm việc tổ bộ môn, tủ, giá sách, giường nằm học sinh cho các trường THPT trực thuộc Sở GDĐT năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 3626/QĐ-UBND ngày 10/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 847/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động mua bán, lắp đặt thiết bị) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực nhân sự huy động cho gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, hình ảnh… của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đảm bảo theo quy định. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển đến nơi triển khai dự án và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | trên 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E-HSDT gửi Chủ đầu tư để đối chiếu hồ sơ và lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có áp dụng (tất cả hồ sơ tài liệu được công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 08 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852670 – 0235.3812550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 0235.811625, 0235.810395, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp phòng hội đồng: | Bàn họp phòng hội đồng: | 240 | cái | Kích thước : 1400x500x760mm- Bàn được làm bằng gỗ tư nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU | |
| 2 | Ghế họp phòng hội đồng | Ghế họp phòng hội đồng | 720 | cái | Quy cách ghế họp phòng hội đồng (Ghế tựa gỗ, ghế đầu bò):Kích thước: mặt ghế 400x400; cao mặt 440mm; Cao tựa 10500mm được làm bằng gỗ tư nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU | |
| 3 | Bàn ghế học sinh: (gồm 01 bàn + 02 ghế) | Bàn ghế học sinh: (gồm 01 bàn + 02 ghế) | 1.657 | bộ | * Bàn học sinh:- Quy cách: Dài 1200mm, rộng 450mm, cao 750mm. Bàn có 1 ngăn, chia thành 2 hộc kích thước dài 1000mm, rộng 300 mm ở phía dưới mặt bàn và cách mặt bàn 150mm.- Chi tiết cấu tạo: Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 20 mm sơn PU bóng (còn nguyên vân gỗ). Ngăn, đáy bàn bằng gỗ cao su ghép dày 15 mm phủ PU 2 mặt vân gỗ bóng chống ẩm. Ngăn bàn được làm bằng khung sắt 20x20x1,1mm . Mặt trước bàn có tấm chắn bằng gỗ cao su ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 12mm sơn phủ PU cùng màu với mặt bàn (còn nguyên vân gỗ). Tất cả các cạnh góc được bo tròn để đảm bảo an toàn khi sử dụng.+Chân, khung bàn bằng thép hộp 25x50x1,1mm, 25x25x1,1mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20x1,1mm, các chi tiết khung bàn được hàn trong môi trường khí bảo vệ CO². Toàn bộ khung bàn được sơn bằng sơn JUTON màu ghi sáng công nghệ Thụy Sỹ. Chân bàn có đầu bịt nhựa chất lượng cao, đầu bịt nhựa gắn chắc vào trong khung. Mặt bàn, đợt bàn và các tấm quây được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng có tính thẩm mỹ cao.* Ghế học sinh:- Quy cách: + Chiều cao từ chân ghế đến mặt ghế 450mm. Kích thước mặt ghế: (360 x B9400)mm. Chiều cao từ mặt ghế đến tựa ghế 300mm. Kích thước tựa lưng: (150 x 400)mm- Chi tiết cấu tạo:Mặt ghế và tựa lưng | |
| 4 | Bàn ghế làm việc tổ bộ môn | Bàn ghế làm việc tổ bộ môn | 32 | bộ | Bàn ghế làm việc tổ bộ môn ( gồm: 1 bàn, 8 ghế)-Kích thước bàn : D2000xR1000xC750; kích thước ghế : 360 x 400 x (450x900) mm- Mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ Pu lên mặt gỗ.- Khung ghế, bàn 20x20mm; 25x25mm, 25x50mm, hàng trong khí bảo vệ CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, công nghệ Thuỵ Sỹ.- Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015.- Chân ghế được dùng các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và tránh trầy xước nền nhà. | |
| 5 | Tủ đồ cá nhân học sinh nội trú (1 tủ có 4 ngăn/4 hs) | Tủ đồ cá nhân học sinh nội trú (1 tủ có 4 ngăn/4 hs) | 84 | chiếc | - Kích thước: 1000 x450x1830 (mm)- Toàn bộ tủ được làm bằng thép chuyên dụng, được sơn tỉnh điện màu ghi công nghệ cao. Tủ gồm 4 khoang có 4 cánh sắt mở kèm ổ khóa kiên cố và tay nắm chuyên dụng tiện cất giữ đồ dùng cá nhân chắc chắn. | |
| 6 | Giường tầng học sinh nội trú | Giường tầng học sinh nội trú | 60 | cái | Kích thước: D1900 x R850 x C1650 (mm)- Giường có 02 tầng làm bằng thép- Chân giường bằng thép hộp 30 x 30 mm. có nút chân cao su được gắn chắc chắn vào khung- Tựa đầu giường hai hồi có lan can bằng thép hộp 20x20x1mm và hộp 16x16 mm.- Thành giường bằng thép hộp 25 x 50 mm- Có 5 thanh đỡ giát giường bằng sắt hộp 20 x 20 mm.- Có 4 cọc màn bằng thép ống F15,9 dài 700mm được cắm vào nút cao su chuyên dụng ở chân giường tầng 2, có 4 móc màn ở tầng 1.- Khung dát giường tầng 2 có thanh chắn bằng thép ống F21 mm được uốn định hình, đảm bảo an toàn- Giữa tầng 1 và tầng 2 có bậc thang bằng thép ống F21 mm được uốn định hình giúp leo lên xuống dễ dàng. Giường có 02 tấm giát giường bằng gỗ công nghiệpMỗi tầng có 1 bàn lật viết bằng gỗ tự nhiên, có bản lề chuyên dụng được hàn liền vào hồi giường để mở, đóng bàn dễ dàng. Thành giường và các thang giường được hàn thành một khối, các mối hàn đảm bảo độ ngấu, thẩm mỹ.Các mối liên kết lắp ghép hồi giường và thành giường bằng các bulong chuyên dụng chắc chắn không bị xô ngang, xô dọc. Toàn bộ giường tầng được hàn trong khí CO2, đảm bảo độ bền chắc và được sơn tĩnh điện màu ghi sáng | |
| 7 | Bàn ghế thư viện | Bàn ghế thư viện | 8 | bộ | Bàn ghế thư viện (dùng để đọc sách): ( gồm: 1 bàn, 8 ghế)-Kích thước bàn : D2000xR1000xC750; kích thước ghế : 360 x 400 x (450x900) mm- Mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ Pu lên mặt gỗ.- Khung ghế, bàn 20x20mm; 25x25mm, 25x50mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, công nghệ Thuỵ Sỹ.- Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015.- Chân ghế được dùng các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và tránh trầy xước nền nhà. | |
| 8 | Giá để sách (phòng thư viện) | Giá để sách (phòng thư viện) | 7 | chiếc | Kích thước: (2000x400x1850)mm- Hai khoang, bốn ngăn, năm đợt kể cả nắp và đáy khung thép hộp định hình, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, liên kết bằng các bulong, vít chuyên dụng mặt kệ ghép gỗ ván MDF phủ melamin |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.587058E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3174116E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng mua bán bàn ghế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại để liên hệ. - Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu. - Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong thời gian bảo hành. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không gửi kèm cam kết hoặc cam kết không đúng, không đủ các nội dung như yêu cầu thì bị xem là không đáp ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (thiết kế nội thất, mộc, cơ khí, công nghệ thiết bị trường học, kinh tế, quản trị kinh doanh) có tài liệu chứng minh: Đã từng phụ trách chung gói thầu có tính chất tương tự gói thầu với quy mô như hợp đồng tương tự đang xét. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên: Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 5 ngườiTrong đó có 02 người chứng chỉ nghề cơ khí và 03 người chứng chỉ nghề mộc. | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên, phù hợp từng vị trí. Có tài liệu chứng minh: Đã từng tham gia lắp đặt, hướng dẫn sử dụng gói thầu có tính chất tương tự gói thầu với quy mô như hợp đồng tương tự đang xét. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi