Gói thầu: Xây dựng trạm BTS KV 028 030 031 039

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890605-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Xây dựng trạm BTS KV 028 030 031 039
Số hiệu KHLCNT 20220875740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:27:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 466,999,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng trạm BTS KV 028 030 031 039
Xây dựng CSHT các trạm phát sóng di động: BDH2022-011, BDH2022-017, BDH2022-018, BDH2022-028, BDH2022-030, BDH2022-031, BDH2022-039 - Năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông Tin học Đà nẵng. Địa chỉ: Số 40 Lê Lợi, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: chủ đầu tư tổ chức thực hiện


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3815234
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT CỘT ANTEN BỒN NƯỚC TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC
1Mạ nhúng nóng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3256tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
3Sản xuất thân cột anten bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
4Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,78241m2
5Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,62kg
6Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
B XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN BỒN TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Hoàn toàn thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2999tấn
2Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
3Công tác lợp vỏ anten bồn bằng tấm lợp Onduline dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten - cáp thép mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Liên kết hàn đầu dầm thép neo D12 vào thép dầm cũ (đã bao gồm chi phí đục bề mặt dầm, tô trát hoàn thiện, chống thấm lại vị trí đã đục phá)Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,622m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,622m2
14Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Di dời bồn nước + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
C XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR CABINET TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
9Vận chuyển và lắp đặt tủ thiết bị outdoor (bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
D XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
3Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
4Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcMô tả kỹ thuật theo chương V241 m (chiều dài điện
5Hóa chất Gem (3kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V72kg
6Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x2,5m L=15m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V241m
7Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V24m
8Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực ≤ 40x40x4 (≤ F40)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 điện cực
11Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho chân cột - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V451 m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V831m
18Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
23Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
24Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
25Ép đầu cốt dây đất M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
26Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
27Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
E XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V810 m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
7Lắp đặt vỏ tủ nguồn BD1 tổng kích thước 380x250x130mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
9Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm công nghiệp (ổ cắm máy nổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
11Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
F XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
3Lắp đặt ODF vào khung rack 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ngăn, hộp (subrack
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
5Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05công/ tấn
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05công/cấu kiện
G SẢN XUẤT CỘT ANTEN BỒN NƯỚC TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC
1Mạ nhúng nóng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3112tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
3Sản xuất thân cột anten bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
4Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,78241m2
5Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,62kg
6Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
H XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN BỒN TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Hoàn toàn thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2999tấn
2Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
3Công tác lợp vỏ anten bồn bằng tấm lợp Onduline dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten - cáp thép mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Liên kết hàn đầu dầm thép neo D12 vào thép dầm cũ (đã bao gồm chi phí đục bề mặt dầm, tô trát hoàn thiện, chống thấm lại vị trí đã đục phá)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,622m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,622m2
14Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
I XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR CABINET TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
9Vận chuyển và lắp đặt tủ thiết bị outdoor (bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
J XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC
1Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
2Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho chân cột - cáp thép mạ kẽm Φ12 đấu nối vào dây thoát sét (cáp thép mạ kẽm Φ12 hiện có của Mobifone)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Kéo rải dây tiếp đất công tác - cáp đồng bọc 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
6Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
7Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
8Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
9Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
10Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
11Ép đầu cốt dây đất M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
12Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
13Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
K XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V810 m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
7Lắp đặt vỏ tủ nguồn BD1 tổng kích thước 380x250x130mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
9Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm công nghiệp (ổ cắm máy nổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
11Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
L XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25km
5Lắp đặt ODF vào khung rack 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ngăn, hộp (subrack
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05công/ tấn
8Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05công/cấu kiện
M SẢN XUẤT CỘT ANTEN BỒN NƯỚC TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN
1Mạ nhúng nóng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3117tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
3Sản xuất thân cột anten bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
4Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,88241m2
5Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,62kg
6Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
N XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN BỒN TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Hoàn toàn thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2999tấn
2Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
3Công tác lợp vỏ anten bồn bằng tấm lợp Onduline dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten - cáp thép mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Liên kết hàn đầu dầm thép neo D12 vào thép dầm cũ (đã bao gồm chi phí đục bề mặt dầm, tô trát hoàn thiện, chống thấm lại vị trí đã đục phá)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,622m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,622m2
14Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Cắt tường lan can + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
O XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR CABINET TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
9Vận chuyển và lắp đặt tủ thiết bị outdoor (bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
P XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
3Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
4Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcMô tả kỹ thuật theo chương V241 m (chiều dài điện
5Hóa chất Gem (3kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V72kg
6Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x2,5m L=15m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V241m
7Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V24m
8Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực ≤ 40x40x4 (≤ F40)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 điện cực
11Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho chân cột - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V401 m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V631m
18Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
23Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
24Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
25Ép đầu cốt dây đất M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
26Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
27Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
Q XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510 m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
7Lắp đặt vỏ tủ nguồn BD1 tổng kích thước 380x250x130mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
9Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm công nghiệp (ổ cắm máy nổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
11Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
R XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
5Lắp đặt ODF vào khung rack 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ngăn, hộp (subrack
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05công/ tấn
8Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05công/cấu kiện
S SẢN XUẤT BỘ GÁ ANTEN BTS BDH2022-039_RRU THIỆN CHÁNH
1Sản xuất bộ gá anten+kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
2Mạ nhúng nóng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
3Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,185kg
4Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
5Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BDH2022-039_RRU THIỆN CHÁNH
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Lắp gông đeo cáp dự trữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V31 điện cực
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3873m3
8Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (loại cột 7M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06km
12Lắp đặt hộp Splitter, OTB vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt ODF vào khung rack 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ngăn, hộp (subrack
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
15Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V1công/ tấn
17Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V1công/cấu kiện
18Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
19Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
20Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
U LẮP DỰNG TRỤ ĐỠ RRU VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ TRẠM BTS BDH2022-039_RRU THIỆN CHÁNH
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5521m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4671m3
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại >12m, cột có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,3009m3
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 25m (cáp đồng bọc M35 tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 m
12Gia công thang cáp ( đã trừ khối lượng bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
13Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
14Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực
16Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực (cọc)
17Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V111 m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
19Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
20Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Lắp đặt automat CP 63A-2P, 32A-2P vào tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
24Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110 m
25Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạch, kích thước bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp Coolie kẹp dây thoát sét (bao gồm VL +NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt tủ nguồn KT 600x600x600 (bao gồm cả mua sắm Tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Vận chuyển cột BTLT 16m-D từ nơi mua đến trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
29Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
V XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN TRẠM BTS BDH2022-039_RRU THIỆN CHÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6861m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11 ụ quầy
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510 m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
9Lắp đặt côn, cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng trạm BTS
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥652.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->