Gói thầu: Xây dựng trạm BTS KV 028 030 031 039
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng trạm BTS KV 028 030 031 039 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:27:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,999,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng trạm BTS KV 028 030 031 039 Xây dựng CSHT các trạm phát sóng di động: BDH2022-011, BDH2022-017, BDH2022-018, BDH2022-028, BDH2022-030, BDH2022-031, BDH2022-039 - Năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
+ Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3815234 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT CỘT ANTEN BỒN NƯỚC TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7824 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | kg |
| 6 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| B | XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN BỒN TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Hoàn toàn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Công tác lợp vỏ anten bồn bằng tấm lợp Onduline dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten - cáp thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Liên kết hàn đầu dầm thép neo D12 vào thép dầm cũ (đã bao gồm chi phí đục bề mặt dầm, tô trát hoàn thiện, chống thấm lại vị trí đã đục phá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m2 |
| 14 | Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Di dời bồn nước + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| C | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR CABINET TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 9 | Vận chuyển và lắp đặt tủ thiết bị outdoor (bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 4 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m (chiều dài điện |
| 5 | Hóa chất Gem (3kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | kg |
| 6 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x2,5m L=15m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m |
| 7 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực ≤ 40x40x4 (≤ F40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 điện cực |
| 11 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho chân cột - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 24 | Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 25 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn BD1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm công nghiệp (ổ cắm máy nổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| F | XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BDH2022-028_KV NGUYỄN LẠC | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 3 | Lắp đặt ODF vào khung rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | công/cấu kiện |
| G | SẢN XUẤT CỘT ANTEN BỒN NƯỚC TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7824 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | kg |
| 6 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| H | XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN BỒN TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Hoàn toàn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Công tác lợp vỏ anten bồn bằng tấm lợp Onduline dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten - cáp thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Liên kết hàn đầu dầm thép neo D12 vào thép dầm cũ (đã bao gồm chi phí đục bề mặt dầm, tô trát hoàn thiện, chống thấm lại vị trí đã đục phá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m2 |
| 14 | Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| I | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR CABINET TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 9 | Vận chuyển và lắp đặt tủ thiết bị outdoor (bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho chân cột - cáp thép mạ kẽm Φ12 đấu nối vào dây thoát sét (cáp thép mạ kẽm Φ12 hiện có của Mobifone) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây tiếp đất công tác - cáp đồng bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 7 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 10 | Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| K | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn BD1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm công nghiệp (ổ cắm máy nổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| L | XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BDH2022-030_KV NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 điện cực |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | km |
| 5 | Lắp đặt ODF vào khung rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | công/cấu kiện |
| M | SẢN XUẤT CỘT ANTEN BỒN NƯỚC TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8824 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | kg |
| 6 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| N | XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN BỒN TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Hoàn toàn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Công tác lợp vỏ anten bồn bằng tấm lợp Onduline dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten - cáp thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Liên kết hàn đầu dầm thép neo D12 vào thép dầm cũ (đã bao gồm chi phí đục bề mặt dầm, tô trát hoàn thiện, chống thấm lại vị trí đã đục phá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m2 |
| 14 | Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Cắt tường lan can + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| O | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR CABINET TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 9 | Vận chuyển và lắp đặt tủ thiết bị outdoor (bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| P | XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 4 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m (chiều dài điện |
| 5 | Hóa chất Gem (3kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | kg |
| 6 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x2,5m L=15m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m |
| 7 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực ≤ 40x40x4 (≤ F40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 điện cực |
| 11 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho chân cột - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 24 | Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 25 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| Q | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn BD1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1 pha 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm công nghiệp (ổ cắm máy nổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| R | XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BDH2022-031_KV ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 điện cực |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 5 | Lắp đặt ODF vào khung rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | công/cấu kiện |
| S | SẢN XUẤT BỘ GÁ ANTEN BTS BDH2022-039_RRU THIỆN CHÁNH | |||
| 1 | Sản xuất bộ gá anten+kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | kg |
| 4 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BDH2022-039_RRU THIỆN CHÁNH | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Lắp gông đeo cáp dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (loại cột 7M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | km |
| 12 | Lắp đặt hộp Splitter, OTB vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ODF vào khung rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/ tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| U | LẮP DỰNG TRỤ ĐỠ RRU VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ TRẠM BTS BDH2022-039_RRU THIỆN CHÁNH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,552 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4671 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại >12m, cột có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3009 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 25m (cáp đồng bọc M35 tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 12 | Gia công thang cáp ( đã trừ khối lượng bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng p/p hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 điện cực |
| 16 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 19 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 20 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp đặt automat CP 63A-2P, 32A-2P vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạch, kích thước bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cái |
| 26 | Lắp Coolie kẹp dây thoát sét (bao gồm VL +NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ nguồn KT 600x600x600 (bao gồm cả mua sắm Tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển cột BTLT 16m-D từ nơi mua đến trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 29 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| V | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN TRẠM BTS BDH2022-039_RRU THIỆN CHÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng trạm BTS Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi