Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913763-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220913592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:19:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,750,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2518E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01công trình dân dụng cấp III có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình(còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Lương Thế Vinh; Hạng mục: Xây mới 04 phòng học, khu vệ sinh và sân nền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Nam Việt. Địa chỉ: 128 Phạm Văn Đồng, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu, bao gồm: Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ,…), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hội An. Số 09, Trần Hưng Đạo, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0235.3.861.206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An. Đại chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại 0235.3861220 + Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394. + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An. Đại chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại 0235.3861220
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4195100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,48641m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,74481m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,729m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7778100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2734tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5001tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9473m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8066tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6852100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,978m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,864m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4212100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4806100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,73m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,23m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,626m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,266m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,426100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3356tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3649100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2548tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2438tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3503tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0764tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0228m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0156100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7118tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5605tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7401tấn
44Xây tường bằng gạch ống không nung 5.5x9x19cm câu gạch thẻ 5x10x17.5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,578m3
45Xây tường bằng gạch ống không nung 5.5x9x19cm câu gạch thẻ 5x10x17.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9972m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2734m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,613m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,033m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V606,7871m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,0007m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,01m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V301,56m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,792m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
56Trát chành cửa, vữa XM M75 cát mịn, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,4m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V419,7951m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V891,8735m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2392m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V196,968m2
61Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
62Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,2m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,996m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V120,996m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
66Thi công vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm cao 2,4m và phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
67Sản xuất cửa pano gỗ kính gỗ kiền kiềnMô tả kỹ thuật theo chương V84,075m2
68Sản xuất khuôn cửa đi 60x130 gỗ kiền kiềnMô tả kỹ thuật theo chương V314,56m
69Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V314,561m
70Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V84,0751m2
71Sản xuất lắp đặt chỉ khuôn cửa 15x50Mô tả kỹ thuật theo chương V190,68md
72Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,0444m2
73Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
74Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp các loại phụ kiện của cửa chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
76Lắp các loại phụ kiện của cửa bản lề con voiMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V53,96m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7375tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7375tấn
81Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0458100m2
82Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521,6481m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9976100m2
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
6Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
15Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,2881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,692m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926100m2
9Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
12Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt ấn xả tiểu nam Inax UF-7VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax AL-2395V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt Vòi chậu nước lạnh inax LFV-21SMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt Sen tắm chỉ sử dụng nước lạnh inax BFV-10-2CMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt nối nhựa Y nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong đồng , D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp đặt mút trám nhựa PVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt chậu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt chậu PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van đồng - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Lắp đặt tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt tê PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt tê PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Dây nối mềm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Luppe D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Giếng đóng D60 sâu 15 mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,49841m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
7Gia công lắp đặt Chân đỡ kim D ≤ 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Gia công lắp đặt Chân đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,2544m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,1896m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5362100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,362m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0305100m
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,06641m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
12Xây tường thẳng bằng Gạch thẻ không nung 5.5x9.0x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,492m3
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,32m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5893tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V611 cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
19Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
20Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2518E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01công trình dân dụng cấp III có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng 10 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đào 0,8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tự đổ 5 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy vận thăng Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy thủy bình(còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->