Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 1,5 tỷ đồng và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:14:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,795,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.656.797.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Kênh tưới, tiêu Núi Trặt xã Tân Thọ, huyện Nông Cống 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 1,5 tỷ đồng và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 4. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 5. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 7. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Thọ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tân Thọ, huyện Nông Cống.
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Thọ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tân Thọ, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Thọ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tân Thọ, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối lượng xây lát mương | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 251,54 | m3 |
| 2 | Lớp nilong tái sinh | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2.515,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,8696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 342,04 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 517,18 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2.350,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2.350,8 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 51,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,7016 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,796 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,59 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,3767 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,7121 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 90,68 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Đất đào đắp | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10,114 | 1m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,9559 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,057 | 100m3/1km |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 63,08 | m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 30,9092 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 31,54 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 31,54 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 36,597 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,062 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 75,975 | 100m3 |
| 12 | Mua đất Tượng Sơn về đắp, hệ số nở rời theo CĐT 1,2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 9.722,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( từ mỏ đến đường Nghi Sơn- Thọ Xuân cự ly 1km, đường loại 6, hs 1,8) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 972,25 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( từ đường Nghi Sơn - Thọ Xuân đi hướng sân bay) đường loại 1, cự ly 9km, hệ số 0,57 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 972,25 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km tiếp đường Nghi Sơn 16km đến đoạn giao công trình | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 972,25 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (tính trung bình 600m bắt đầu từ đường Nghi Sơn vào đến công trình), đường loại 6, hệ số 1,8 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 972,25 | 10m³/1km |
| C | Hạng mục 3: Cống qua đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2248 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,5 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,138 | tấn |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,56 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Cống F40 trên tuyến | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3555 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,22 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 48 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,368 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 14,3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.656.797.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi