Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836466-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220835239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:11:00 đến ngày 2022-09-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,750,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh
Công viên thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa hình lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng - Lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực6,25m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực20,613m3
3Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn0,603100 m2
B SÂN NỀN - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,433100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,903,094100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1,996100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1,996100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km)1,996100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Đất san lắp199,589m3
7Rải bạt lớp cách ly8,112100 m2
8Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x210,8m3
9Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x288,16m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x418,6810 m
11Lát đá granit khò xám trắng nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40381,2m2
12Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,348100 m3 đất nguyên thổ
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x25,52m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương1,603100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,287100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm0,504tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,299tấn
18Bê tông mương nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x218,836m3
19Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,644m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg136cấu kiện
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,036100 m3
C HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,256100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công5,56m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4048,659m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,754m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,388m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,393100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,346100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,016tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,087tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, vữa XM Mác 75 tường 1002,163m3
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4028,73m2
12Ốp đá granít khò nhám ( xám đen) vữa XM Mác 75 PCB40103,659m2
13Lát đá granít khò nhám ( xám đen), lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4044,034m2
14Gia công cấu kiện sắt thép3,033tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép2,695tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ63,802m2
17Bánh xe sắt đế xoay D5012cái
18Dây xích lan can loại 391,2md
19Cát đệm khu vui chơi trẻ em15m3
D HỆ THỐNG CẤP TƯỚI NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,11,44100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,81,32100 m
3Lắp đặt tê PVC D421cái
4Lắp đặt tê PVC D42/2727cái
5Lắp đặt co PVC D424cái
6Lắp đặt co PVC D42/272cái
7Lắp đặt co PVC D2725cái
8Lắp đặt lơi PVC D422cái
9Lắp đặt lơi PVC D272cái
10Lắp đặt nối PVC ren ngoài D422cái
11Lắp đặt nối PVC ren trong D27*2128cái
12Lắp đặt rắc co PVC D422cái
13Lắp đặt van 1 chiều D421cái
14Lắp đặt rọ bơm PVC D421cái
15Lắp đặt van khóa PVC D423cái
16Lắp đặt van khóa PVC D2735cái
17Lắp đặt béc xoay cánh đặp ren ngoài D2128cái
18Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm25m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm1hộp
20Lắp đặt máy bơm nước giếng 3hp1máy
21Máy bơm 3hp1máy
22Lắp đặt ống mềm PVC D270,5100 m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I35,7m3 đất nguyên thổ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,848m3 đất nguyên thổ
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,358100 m3
26Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,048m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố van0,033100 m2
28Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,287m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,017100 m2
30Bê tông trụ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,084m3
E CÂY XANH CÔNG VIÊN
1Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,9x0,9x0,9 đất cấp 1, 288hố
2Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp II64,152m3
3Vận chuyển đất cự ly 0,642100 m3
4Vận chuyển tiếp cự ly 0,642100 m3/km
5Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất thục11,52100 m2
6Bốc cây giống (hoa ngắn ngày) đến hiện trường135,54100 cây
7Bốc cây xanh bằng thủ công0,88100 cây
8Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m3,52100 cọc
9Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh88hố
10Trồng cây xanh (Cây Bàng Đài Loan - H= 1,5-2m, ĐK gốc 8-10cm)32cây
11Trồng cây xanh (Cây Bằng Lăng - H= 2.5-3m, ĐK gốc 10-12cm)20cây
12Trồng cây xanh (Cây Hoa Giấy - H=0.8-1m)36cây
13Cung cấp đất màu trồng cây32,076m3
14Trồng hoa loại túi (Hoa Ngũ Sắc Hồng)0,37100 m2
15Trồng hoa loại túi (Hoa Ngũ Sắc Trắng)0,53100 m2
16Trồng Cỏ Hoàng Lạc10,62100 m2
17Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ11,52100 m2
18Bảo hành công trình sau khi trồng11,52100 m2/3 tháng
19Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh0,88100 cây/tháng
F VẬT TƯ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bêtông móng trụ cao 7m2,652
2Bêtông móng tủ điều khiển chiếu sáng0,265
3Cát suối bảo vệ cáp điện - diện tích ống, gạch16,213
4Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (Bảo vệ cáp ngầm)2.052viên
5Trụ sắt trán kẽm cao 7m9trụ
6Cần đèn đơn9cần
7Đèn led 155 W9đèn
8CÁP ĐIỆN CVV2x2,5mm²99,225m
9CÁP ĐIỆN CXV2x6,0mm²185,378m
10CÁP ĐIỆN CXV2x10,0mm²33,23m
11ỐNG NHỰA GĂN XOẮN HDPE 32/25164,903m
12MĂNG SÔNG NỐI ỐNG 32/252cái
13ỐNG NHỰA GĂN XOẮN HDPE 40/3031,23m
14ỐNG THÉP MẠ KẼM BẢO VỆ CÁP BĂNG ĐƯỜNG - D42 DÀY 2,0 LY12,054m
15CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ ĐỒNG D16-240012cọc
16CÁP ĐỒNG TRẦN M25 ( 0,224KG/M)4,392kg
17ĐẦU COSSE ÉP CU-25MM²12cái
18KẸP CỌC TIẾP ĐỊA12cái
19ĐẦU COSSE Cu-2,5mm²18cái
20ĐẦU COSSE Cu-6,0mm²36cái
21ĐẦU COSSE Cu-10,0mm²8cái
22BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT9bảng
23ĐOMINO 2-4P-60A9cái
24MCB 2P-6A9cái
25BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN3cuộn
26KẸP CÁP IPC ĐẤU NỐI CÁP TỪ TRỤ ĐIỆN VÀO TỦ ĐIỆN4cái
27Bu lông trụ stk cao 7m - 4 bulong m24 x 1,1009bộ
28Phụ kiện ( tắc kê sắt , bu lông ramset v.v...)1bộ
29Thép ván khuôn tại bảng Vật tư phụ0,209100m²
G NHÂN CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,774
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,918
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III.0,216100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III ( 5 km)0,216100m³
5Ván khuôn móng bằng thép0,232100m²
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m³-đất cấp III0,349100m³
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm16,213
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; 0,950,216100 m³
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ2,0531000 v
10Lắp dựng cột đèn cao 7m bằng thủ công kết hợp máy9cột
11Lắp cần đèn D60 dài 9cần
12Lắp choá đèn ở độ cao 9chóa
13Luồn dây CVV 2x2,5mm² lên đèn0,992100m
14Rải cáp ngầm CXV2x6 , 2x10 mm²2,186100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm1,649100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm0,312100m
17Làm đầu cáp43đầu
18Lắp bảng điện cửa cột9bảng
19Lắp Đomino9cái
20Lắp aptomat dưới 10A9cái
21Luồn cáp cửa cột9đầu cáp
22Lắp cửa cột9cửa
23Làm tiếp địa cho cột đèn và tủ điện10bộ
24Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng1tủ
H PHẦN TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng theo thiết kế1tủ
2Boulon móng tủ điện M16x24 x11001bộ
I THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC
1Thiết bị thể dục ngoài trời toàn thân- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện
- Kích thước (130x125x165)cm
2bộ
2Máy tập ngoài trời kéo-đẩy tay- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (1763x976x1711)mm1bộ
3Thiết bị tập đa năng ngoài trời- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (170x150x150)cm1bộ
4Thiết bị thể dục ngoài trời đa năng 4 trong 1- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (130x112x63)cm2bộ
5Thiết bị tập đa năng tay, vai, eo- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (130x112x63)cm2bộ
6Bàn xoay tập khí công dưỡng sinh- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (130x125x225)cm2bộ
7Xà đơn 2 tầng- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (2530x780x1430)mm1bộ
8Máy tập đi bộ trên không đôi- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (218x53x137)cm1bộ
9Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu- Chất liệu: nhựa nguyên sinh và ống kim loại nhập khẩu từ Hàn Quốc- Kích thước (660x380x260)cm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư Hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất )32
3 Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.-Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất )32
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng;Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất )21
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất )21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt bê tông 7,5 kW Kèm theo hoá đơn mua bán2
3 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Kèm theo hoá đơn mua bán6
4 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hoá đơn mua bán2
5 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hoá đơn mua bán2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hoá đơn mua bán2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hoá đơn mua bán2
8 Máy đào 0,4m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
9 Máy hàn 23 kW Kèm theo hoá đơn mua bán4
10 Máy khoan bê tông cầm tay Kèm theo hoá đơn mua bán1
11 Máy lu bánh thép >=16 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
12 Máy mài 2,7 kW Kèm theo hoá đơn mua bán3
13 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hoá đơn mua bán2
14 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hoá đơn mua bán1
15 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
16 Ô tô tự đổ >=10 T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe2
17 Xe nâng, chiều cao nâng >=12m Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->