Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:11:00 đến ngày 2022-09-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,807,750,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh Công viên thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,25 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 20,613 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 0,603 | 100 m2 | |
| B | SÂN NỀN - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,433 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,094 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,996 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,996 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km) | 1,996 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Đất san lắp | 199,589 | m3 | |
| 7 | Rải bạt lớp cách ly | 8,112 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 10,8 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 88,16 | m3 | |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 18,68 | 10 m | |
| 11 | Lát đá granit khò xám trắng nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | 381,2 | m2 | |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,348 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 5,52 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,603 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,287 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,504 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,299 | tấn | |
| 18 | Bê tông mương nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 18,836 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,644 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 136 | cấu kiện | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100 m3 | |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,256 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 5,56 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 48,659 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,754 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,388 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,393 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,346 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,016 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,087 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, vữa XM Mác 75 tường 100 | 2,163 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,73 | m2 | |
| 12 | Ốp đá granít khò nhám ( xám đen) vữa XM Mác 75 PCB40 | 103,659 | m2 | |
| 13 | Lát đá granít khò nhám ( xám đen), lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 44,034 | m2 | |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép | 3,033 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép | 2,695 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,802 | m2 | |
| 17 | Bánh xe sắt đế xoay D50 | 12 | cái | |
| 18 | Dây xích lan can loại 3 | 91,2 | md | |
| 19 | Cát đệm khu vui chơi trẻ em | 15 | m3 | |
| D | HỆ THỐNG CẤP TƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 1,44 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 1,32 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D42 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | 27 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D42 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D42/27 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D27 | 25 | cái | |
| 8 | Lắp đặt lơi PVC D42 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lơi PVC D27 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài D42 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nối PVC ren trong D27*21 | 28 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co PVC D42 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rọ bơm PVC D42 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 35 | cái | |
| 17 | Lắp đặt béc xoay cánh đặp ren ngoài D21 | 28 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 | 5 | m | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước giếng 3hp | 1 | máy | |
| 21 | Máy bơm 3hp | 1 | máy | |
| 22 | Lắp đặt ống mềm PVC D27 | 0,5 | 100 m | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | 35,7 | m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,848 | m3 đất nguyên thổ | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,358 | 100 m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,048 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố van | 0,033 | 100 m2 | |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,287 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,017 | 100 m2 | |
| 30 | Bê tông trụ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,084 | m3 | |
| E | CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,9x0,9x0,9 đất cấp 1, 2 | 88 | hố | |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp II | 64,152 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly | 0,642 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,642 | 100 m3/km | |
| 5 | Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất thục | 11,52 | 100 m2 | |
| 6 | Bốc cây giống (hoa ngắn ngày) đến hiện trường | 135,54 | 100 cây | |
| 7 | Bốc cây xanh bằng thủ công | 0,88 | 100 cây | |
| 8 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m | 3,52 | 100 cọc | |
| 9 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | 88 | hố | |
| 10 | Trồng cây xanh (Cây Bàng Đài Loan - H= 1,5-2m, ĐK gốc 8-10cm) | 32 | cây | |
| 11 | Trồng cây xanh (Cây Bằng Lăng - H= 2.5-3m, ĐK gốc 10-12cm) | 20 | cây | |
| 12 | Trồng cây xanh (Cây Hoa Giấy - H=0.8-1m) | 36 | cây | |
| 13 | Cung cấp đất màu trồng cây | 32,076 | m3 | |
| 14 | Trồng hoa loại túi (Hoa Ngũ Sắc Hồng) | 0,37 | 100 m2 | |
| 15 | Trồng hoa loại túi (Hoa Ngũ Sắc Trắng) | 0,53 | 100 m2 | |
| 16 | Trồng Cỏ Hoàng Lạc | 10,62 | 100 m2 | |
| 17 | Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ | 11,52 | 100 m2 | |
| 18 | Bảo hành công trình sau khi trồng | 11,52 | 100 m2/3 tháng | |
| 19 | Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh | 0,88 | 100 cây/tháng | |
| F | VẬT TƯ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bêtông móng trụ cao 7m | 2,652 | m³ | |
| 2 | Bêtông móng tủ điều khiển chiếu sáng | 0,265 | m³ | |
| 3 | Cát suối bảo vệ cáp điện - diện tích ống, gạch | 16,213 | m³ | |
| 4 | Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (Bảo vệ cáp ngầm) | 2.052 | viên | |
| 5 | Trụ sắt trán kẽm cao 7m | 9 | trụ | |
| 6 | Cần đèn đơn | 9 | cần | |
| 7 | Đèn led 155 W | 9 | đèn | |
| 8 | CÁP ĐIỆN CVV2x2,5mm² | 99,225 | m | |
| 9 | CÁP ĐIỆN CXV2x6,0mm² | 185,378 | m | |
| 10 | CÁP ĐIỆN CXV2x10,0mm² | 33,23 | m | |
| 11 | ỐNG NHỰA GĂN XOẮN HDPE 32/25 | 164,903 | m | |
| 12 | MĂNG SÔNG NỐI ỐNG 32/25 | 2 | cái | |
| 13 | ỐNG NHỰA GĂN XOẮN HDPE 40/30 | 31,23 | m | |
| 14 | ỐNG THÉP MẠ KẼM BẢO VỆ CÁP BĂNG ĐƯỜNG - D42 DÀY 2,0 LY | 12,054 | m | |
| 15 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ ĐỒNG D16-2400 | 12 | cọc | |
| 16 | CÁP ĐỒNG TRẦN M25 ( 0,224KG/M) | 4,392 | kg | |
| 17 | ĐẦU COSSE ÉP CU-25MM² | 12 | cái | |
| 18 | KẸP CỌC TIẾP ĐỊA | 12 | cái | |
| 19 | ĐẦU COSSE Cu-2,5mm² | 18 | cái | |
| 20 | ĐẦU COSSE Cu-6,0mm² | 36 | cái | |
| 21 | ĐẦU COSSE Cu-10,0mm² | 8 | cái | |
| 22 | BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT | 9 | bảng | |
| 23 | ĐOMINO 2-4P-60A | 9 | cái | |
| 24 | MCB 2P-6A | 9 | cái | |
| 25 | BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN | 3 | cuộn | |
| 26 | KẸP CÁP IPC ĐẤU NỐI CÁP TỪ TRỤ ĐIỆN VÀO TỦ ĐIỆN | 4 | cái | |
| 27 | Bu lông trụ stk cao 7m - 4 bulong m24 x 1,100 | 9 | bộ | |
| 28 | Phụ kiện ( tắc kê sắt , bu lông ramset v.v...) | 1 | bộ | |
| 29 | Thép ván khuôn tại bảng Vật tư phụ | 0,209 | 100m² | |
| G | NHÂN CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,774 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,918 | m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III. | 0,216 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III ( 5 km) | 0,216 | 100m³ | |
| 5 | Ván khuôn móng bằng thép | 0,232 | 100m² | |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m³-đất cấp III | 0,349 | 100m³ | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 16,213 | m³ | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; 0,95 | 0,216 | 100 m³ | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,053 | 1000 v | |
| 10 | Lắp dựng cột đèn cao 7m bằng thủ công kết hợp máy | 9 | cột | |
| 11 | Lắp cần đèn D60 dài | 9 | cần | |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | 9 | chóa | |
| 13 | Luồn dây CVV 2x2,5mm² lên đèn | 0,992 | 100m | |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV2x6 , 2x10 mm² | 2,186 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | 1,649 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | 0,312 | 100m | |
| 17 | Làm đầu cáp | 43 | đầu | |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | 9 | bảng | |
| 19 | Lắp Đomino | 9 | cái | |
| 20 | Lắp aptomat dưới 10A | 9 | cái | |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | 9 | đầu cáp | |
| 22 | Lắp cửa cột | 9 | cửa | |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột đèn và tủ điện | 10 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| H | PHẦN TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng theo thiết kế | 1 | tủ | |
| 2 | Boulon móng tủ điện M16x24 x1100 | 1 | bộ | |
| I | THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Thiết bị thể dục ngoài trời toàn thân | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện - Kích thước (130x125x165)cm | 2 | bộ |
| 2 | Máy tập ngoài trời kéo-đẩy tay | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (1763x976x1711)mm | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị tập đa năng ngoài trời | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (170x150x150)cm | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị thể dục ngoài trời đa năng 4 trong 1 | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (130x112x63)cm | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị tập đa năng tay, vai, eo | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (130x112x63)cm | 2 | bộ |
| 6 | Bàn xoay tập khí công dưỡng sinh | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (130x125x225)cm | 2 | bộ |
| 7 | Xà đơn 2 tầng | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (2530x780x1430)mm | 1 | bộ |
| 8 | Máy tập đi bộ trên không đôi | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện- Kích thước (218x53x137)cm | 1 | bộ |
| 9 | Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu | - Chất liệu: nhựa nguyên sinh và ống kim loại nhập khẩu từ Hàn Quốc- Kích thước (660x380x260)cm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư Hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.-Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng;Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 6 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy đào 0,4m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép >=16 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 15 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ >=10 T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 2 |
| 17 | Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi