Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị): Trạm kiểm lâm Phú Lý, Trạm kiểm lâm Cao Cang, Trạm kiểm lâm cơ động và các công trình hạ tầng kỹ thuật; Khối lượng công việc, số lượng chủng loại thiết bị theo thiết kế bản vẽ thicông – dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị): Trạm kiểm lâm Phú Lý, Trạm kiểm lâm Cao Cang, Trạm kiểm lâm cơ động và các công trình hạ tầng kỹ thuật; Khối lượng công việc, số lượng chủng loại thiết bị theo thiết kế bản vẽ thicông – dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của Trung ương từ Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016- 2020; Phần còn lại đầu tư từ nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:09:00 đến ngày 2022-09-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,381,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NNPTNT nhưng có các hạng mục Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà làm việc chính có kết cấu khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường; San nền; Tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND (Chín tỷ năm trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị): Trạm kiểm lâm Phú Lý, Trạm kiểm lâm Cao Cang, Trạm kiểm lâm cơ động và các công trình hạ tầng kỹ thuật; Khối lượng công việc, số lượng chủng loại thiết bị theo thiết kế bản vẽ thicông – dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm. DỰ ÁN NÂNG CAO NĂNG LỰC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG CHO LỰC LƯỢNG KIỂM LÂM TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 ( Giai đoạn 1) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của Trung ương từ Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016- 2020; Phần còn lại đầu tư từ nguồn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Khu phố 3, P. Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: ĐỘI KIỂM LÂM CƠ ĐỘNG VÀ PCCCR | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | gốc cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,7872 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6023 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5436 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6236 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8846 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6399 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1486 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,08 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,19 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,484 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,384 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,624 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6694 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9674 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1923 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8032 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6146 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4115 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1967 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2273 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,724 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,006 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,3 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425,48 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,0616 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,99 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,54 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,46 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 708,8 | m |
| 43 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt ( rộng 100mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.400 | Mét |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,804 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5798 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5798 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5168 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2365 | 100m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,48 | m2 |
| 50 | Quét sika chuyên dụng vào sàn mái, sảnh, khu vệ sinh ( G3000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,16 | M2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,48 | m2 |
| 52 | Dán gạch vỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,33 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,38 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 758,78 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 664,05 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.089,53 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,3 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,45 | M2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,9 | M2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,9 | M2 |
| 62 | Khóa gạt cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 63 | Gia công lắp dựng kính cường lực 8li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,35 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,35 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,16 | M2 |
| 66 | sản xuất lắp dựng lan can cầu thang INox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,76 | M2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7 | Mét |
| 68 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9952 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tầng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 86 | Cung cấp lắp đặt dây đồng trần D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 91 | Ổ cắm điện thoại, ineternet | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt dây điện thoại internet | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 93 | Phụ kiện thiết bị điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Cung cấp bình bọt chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Cung cấp bình CO2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Hộp đựng bình PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,584 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1947 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0839 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1136 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2612 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1244 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,756 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0454 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3266 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1144 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0503 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | m3 |
| 122 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,906 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,12 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,62 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,12 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,62 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,74 | m2 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,34 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 135 | Cung cấp Khung V3 thép chữ A đỡ mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5056 | 100m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 140 | Cung cấp cửa đi sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 142 | Cung cấp bông gió cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 143 | Khóa cửa rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,88 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,16 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1468 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 149 | Tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 181 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt van phao chống tràn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 183 | Phụ kiện nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 184 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,1663 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3887 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1078 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4024 | m3 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0451 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 191 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 192 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m2 |
| 194 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | CCLD ống cống Þ1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 197 | Phụ kiện ống thông hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,705 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,291 | m3 |
| 200 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 202 | Xoa mặt sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 952,91 | m2 |
| 203 | Cung cấp lắp dựng tấm đan đúc sẳn (500x1000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Tấm |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0572 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0594 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0417 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3793 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2844 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2368 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 216 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,65 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | m2 |
| 218 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | m2 |
| 220 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,225 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,075 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5538 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 224 | Gia công cột bằng thép hình, giằng, xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1856 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1856 | tấn |
| 226 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | 100m2 |
| 227 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 228 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,56 | m2 |
| 229 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6833 | 100m2 |
| 230 | Bulon D12 (L400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 231 | Tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 235 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,014 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,0133 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7602 | 100m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,128 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3588 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0449 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0961 | tấn |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,327 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7856 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1771 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7102 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,78 | m3 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0125 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 253 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,52 | m3 |
| 254 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,2 | m2 |
| 255 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 256 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,2 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,6 | m2 |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m3 |
| 262 | Gia công cột,kèo bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4017 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cột, kèo thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | tấn |
| 264 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6971 | tấn |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352 | m2 |
| 266 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8977 | tấn |
| 267 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,897 | tấn |
| 268 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0332 | 100m2 |
| 269 | Cung cấp lắp dựng cửa lùa đài loan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,5 | m2 |
| 270 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 271 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,612 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | 100m2 |
| 273 | Cung cấp lắp dựng Bulon D20 chân cột L800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 274 | Cung cấp lắp dựng Bulon D16 liên kết cột kèo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 275 | Máng thu nước 300x400 tôn phẳng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Mét |
| 276 | Giằng xiên phi 12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 278 | Tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 282 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 285 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | HM: TRẠM KIỂM LÂM CAO CANG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.611,8105 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.611,811 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,944 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3981 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,488 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1698 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5728 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5678 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7679 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6822 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1486 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,844 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,439 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,0362 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,096 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1693 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6694 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1509 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1895 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9497 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5836 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3249 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5085 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2392 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,045 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,356 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 522,08 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 526,25 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,4516 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,137 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,79 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,6 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 45 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt ( rộng 100mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.120 | Mét |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,804 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9045 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9045 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8395 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1705 | 100m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,4 | m2 |
| 52 | Quét sika chuyên dụng vào sàn mái, sảnh, khu vệ sinh ( G3000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,66 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,48 | m2 |
| 54 | Dán gạch vỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,93 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,36 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.033,78 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,1376 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.185,9876 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,53 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,87 | M2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ sắt hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,6 | M2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,6 | M2 |
| 65 | Khóa gạt cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa + vách nhôm khu WC hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | M2 |
| 67 | Gia công lắp dựng kính 5li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,47 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,07 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,08 | M2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,76 | M2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,84 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,84 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng kệ bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt chạu rửa Inox bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,335 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tầng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.920 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 95 | Cung cấp lắp đặt dây đồng trần D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 100 | Ổ cắm điện thoại, ineternet | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp đặt dây điện thoại internet | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 102 | Phụ kiện thiết bị điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0392 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0022 | 100m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 111 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 112 | Bộ kim thu sét , R=15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | SXLD cọc đở bằng thép không rỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 114 | SXLD ống sợi thủy tinh cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 115 | Khớp nối ống thủy tinh với cọc đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Hộp kiểm tra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | SXLD dây neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 118 | Kẹp cố định dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 119 | Vít cố định dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 121 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 122 | Hố ga kiểm tra tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 123 | Cung cấp bình bọt chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Cung cấp bình CO2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Hộp đựng bình PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 150 | Van phao chống tràn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Phụ kiện nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,1663 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3887 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1078 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4024 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0451 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m2 |
| 162 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | CCLD ống cống Þ1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Phụ kiện ống thông hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,438 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0629 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1912 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0705 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,257 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2068 | tấn |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0331 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2374 | tấn |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 189 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,174 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,48 | m2 |
| 191 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,88 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,36 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,36 | m2 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 196 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,19 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,47 | m2 |
| 198 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,47 | m2 |
| 199 | Cung cấp Khung V3 thép chữ A đỡ mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 200 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 202 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3918 | 100m2 |
| 203 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 204 | Cung cấp cửa đi sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 205 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 206 | Cung cấp bông gió cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 207 | Khóa cửa rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,52 | m2 |
| 209 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,52 | m2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9776 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2604 | 100m2 |
| 212 | Tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 230 | Bulon M16 L400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 231 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2853 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1372 | m2 |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 234 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 236 | Máy bơm chìm hỏa tiễn 3HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 238 | Cung cấp lắp đặt bộ tụ điện vận hành giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 239 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7367 | m3 |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,912 | m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1582 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,922 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7569 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4559 | tấn |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,469 | m3 |
| 247 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,96 | m2 |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,96 | m2 |
| 249 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,96 | m2 |
| 250 | Cung cấp lăp dựng nắp thăm bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 251 | Cung cấp lắp dựng thang thăm inox D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 252 | Máy bơm nước lên mái 2hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 253 | Đá 1x2, cát hỗn hợp, than hoạt tính bể lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,25 | m3 |
| 254 | Phụ kiện khu lọc nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,001 | m3 |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,667 | m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0733 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,206 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0616 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0827 | tấn |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,844 | m3 |
| 262 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0744 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3743 | tấn |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5404 | tấn |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8064 | 100m2 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,512 | m3 |
| 271 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,28 | m3 |
| 272 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,6 | m2 |
| 273 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,64 | m2 |
| 274 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,6 | m2 |
| 275 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,6 | m2 |
| 276 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,24 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 383,84 | m2 |
| 278 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 279 | Đắp chỉ đầu cột ( vật tư và nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 280 | Cung cấp cổng sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 281 | Cung cấp hoa sắt hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,6 | m2 |
| 282 | Khóa cửa rời cổng hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,6 | m2 |
| 284 | Cung cấp mặt đá Granite đỏ bình định khắc chữ âm màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | M2 |
| 285 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,6 | m2 |
| 286 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5621 | m3 |
| 287 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0371 | 100m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4262 | m3 |
| 290 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8524 | m3 |
| 291 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,6555 | m2 |
| 292 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1882 | 100m3 |
| 293 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1882 | 100m3 |
| 294 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,2 | 100m2 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,584 | m3 |
| 296 | Xoa mặt sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,2 | m2 |
| 297 | Cắt roon sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,2 | m2 |
| 298 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,192 | m3 |
| 299 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 300 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,192 | m3 |
| 301 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 302 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m3 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 304 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| 308 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 309 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 310 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 311 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 312 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 313 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 314 | SXLD đèn cao áp thuỷ ngân, ánh sáng trắng 250w-220v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 315 | SXLD bulông M20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 316 | SXLD tủ sắt 500x400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 317 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 318 | SXLD cầu chì cá bảo vệ 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 320 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 321 | Cáp đặt ngầm xLPE/PVC_4X(1x25mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 322 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 324 | Bộ phụ kiện điện ngoài trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 325 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 326 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | đầu cáp |
| 327 | Đầu cos Cu 22mm2 + chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 328 | Đầu cos Cu 16mm2 + chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 329 | Đầu cos Cu 11mm2 + chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 330 | Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 331 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 332 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 333 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | m3 |
| 334 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 335 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6875 | m3 |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 337 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 339 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m2 |
| 340 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 341 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 342 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 345 | Co, lơi, nối PVC d168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 346 | Phụ kiện thoát nước ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m |
| 348 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 349 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 350 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,944 | m3 |
| 351 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,648 | m3 |
| 352 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,053 | 100m3 |
| 353 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,688 | m3 |
| 354 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7896 | 100m2 |
| 355 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9225 | 100m2 |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0827 | tấn |
| 357 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,3868 | m3 |
| C | HẠNG MỤC TRẠM KIỂM LÂM PHÚ LÝ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | gốc cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 581,3275 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,944 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3981 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,488 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1698 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5728 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,072 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5678 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7679 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6822 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1486 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,844 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,439 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,0362 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1693 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6694 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1509 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1895 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9497 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5836 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3249 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5085 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2392 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,045 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,356 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 522,08 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 526,25 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,4516 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,137 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,79 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,6 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 44 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt ( rộng 100mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.120 | Mét |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,804 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9045 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9045 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8395 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1705 | 100m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,4 | m2 |
| 51 | Quét sika chuyên dụng vào sàn mái, sảnh, khu vệ sinh ( G3000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,66 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,48 | m2 |
| 53 | Dán gạch chân tường. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,93 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,36 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.033,78 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,1376 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.185,9876 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,53 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,87 | M2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ sắt hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,6 | M2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,6 | M2 |
| 64 | Khóa gạt cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa + vách nhôm khu WC hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | M2 |
| 66 | Gia công lắp dựng kính thường 5li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,47 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,07 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,08 | M2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,76 | M2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,31 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,84 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng kệ bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa Inox bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,335 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tầng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.920 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 94 | Cung cấp lắp đặt dây đồng trần D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 99 | Ổ cắm điện thoại, ineternet | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp đặt dây điện thoại internet | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 101 | Phụ kiện thiết bị điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0392 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0022 | 100m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 110 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 111 | Bộ kim thu sét , R=15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | SXLD cọc đở bằng thép không rỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 113 | SXLD ống sợi thủy tinh cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 114 | Khớp nối ống thủy tinh với cọc đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Hộp kiểm tra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | SXLD dây neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 117 | Kẹp cố định dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 118 | Vít cố định dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 120 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 121 | Hố ga kiểm tra tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 122 | Cung cấp bình bọt chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Cung cấp bình CO2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Hộp đựng bình PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Van phao chống tràn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Phụ kiện nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,1663 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3887 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1078 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4024 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0451 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m2 |
| 161 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | CCLD ống cống Þ1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Phụ kiện ống thông hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,438 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0629 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1912 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0705 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,257 | m3 |
| 173 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2068 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0331 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2374 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 188 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,174 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,48 | m2 |
| 190 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,88 | m2 |
| 191 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,36 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,36 | m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 195 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,19 | m2 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,47 | m2 |
| 197 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,47 | m2 |
| 198 | Cung cấp Khung V3 thép chữ A đỡ mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 199 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 200 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 201 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3918 | 100m2 |
| 202 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 203 | Cung cấp cửa đi sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 204 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 205 | Cung cấp bông gió cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 206 | Khóa cửa rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,52 | m2 |
| 208 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,52 | m2 |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9776 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2604 | 100m2 |
| 211 | Tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 215 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 229 | Bulon M16 L400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 230 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2853 | tấn |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1372 | m2 |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 233 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 235 | Máy bơm chìm hỏa tiễn 3HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 237 | Cung cấp lắp đặt bộ tụ điện vận hành giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 238 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7367 | m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,912 | m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1582 | 100m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,922 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7569 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4559 | tấn |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,469 | m3 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,96 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,96 | m2 |
| 248 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,96 | m2 |
| 249 | Cung cấp lăp dựng nắp thăm bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 250 | Cung cấp lắp dựng thang thăm inox D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 251 | Máy bơm nước lên mái 2hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 252 | Đá 1x2, cát hỗn hợp, than hoạt tính bể lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,25 | m3 |
| 253 | Phụ kiện khu lọc nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,558 | m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,186 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6037 | 100m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,316 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5792 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | tấn |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,984 | m3 |
| 261 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0009 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,847 | tấn |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8604 | m3 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1541 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1267 | tấn |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,776 | m3 |
| 270 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,68 | m3 |
| 271 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 569,4 | m2 |
| 272 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 273 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,096 | m2 |
| 274 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 569,4 | m2 |
| 275 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,6 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 751 | m2 |
| 277 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 278 | Đắp chỉ đầu cột ( vật tư và nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 279 | Cung cấp cổng sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 280 | Cung cấp hoa sắt hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 281 | Khóa cửa rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 282 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,44 | m2 |
| 283 | Cung cấp mặt đá Granite đỏ bình định khắc chữ âm màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | M2 |
| 284 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,44 | m2 |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3364 | m3 |
| 286 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7767 | m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0954 | 100m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,676 | m3 |
| 289 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,352 | m3 |
| 290 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,9 | m2 |
| 291 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3453 | 100m3 |
| 292 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4532 | 100m2 |
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,5322 | m3 |
| 294 | Xoa mặt sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,3222 | m2 |
| 295 | Cắt roon sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,3222 | m2 |
| 296 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 297 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 298 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 299 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 300 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0625 | m3 |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 302 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 305 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| 306 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 307 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 308 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 309 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 310 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 311 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 312 | SXLD đèn cao áp thuỷ ngân, ánh sáng trắng 250w-220v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 313 | SXLD bulông M20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 314 | SXLD tủ sắt 500x400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 315 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 316 | SXLD cầu chì cá bảo vệ 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 318 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 319 | Cáp đặt ngầm xLPE/PVC_4X(1x25mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 320 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 322 | Bộ phụ kiện điện ngoài trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 323 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cửa |
| 324 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | đầu cáp |
| 325 | Đầu cos Cu 22mm2 + chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 326 | Đầu cos Cu 16mm2 + chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 327 | Đầu cos Cu 11mm2 + chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 328 | Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 329 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 330 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 331 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 332 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 333 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3625 | m3 |
| 334 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0853 | tấn |
| 337 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 338 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 339 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 340 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 342 | Co, lơi, nối PVC d168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 343 | Phụ kiện thoát nước ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m |
| 345 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 346 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy Tính Bàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Máy in | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Máy scan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Giường đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Tủ Hồ Sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Tủ áo quần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bục để tượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Bàn họp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Ti vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Bộ âm thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Rèm cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 13 | Ảnh Bác, Cờ tổ Quốc, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Máy lạnh 1.5Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ SINH HOẠT | |||
| 1 | Nồi cơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Bếp ga + phụ kiện gas | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Tủ Inox đựng thức ăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Tủ Inox đựng soong nồi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Bộ 4 nồi xửng chảo quánh inox 3 đáy 20, 24, 18, 26 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Thau mủ lớn rửa rau, củ, quả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Thau mủ nhỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Tủ lạnh 160l | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Bộ Dao sắt thái thực phẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Rổ Inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Bình nấu nước siêu tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Bàn ghế nhà ăn (1 bàn + 06 ghế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NNPTNT nhưng có các hạng mục Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà làm việc chính có kết cấu khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường; San nền; Tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND (Chín tỷ năm trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn chứng nhận kiểm định | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | >1Hp | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn cốt thép | >1Hp | 1 |
| 12 | Đầm đất cầm tay | >1Hp | 1 |
| 13 | Đầm dùi | >1Hp | 1 |
| 14 | Đầm bàn | >1Hp | 1 |
| 15 | Máy hàn | >1Hp | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | >1Hp | 1 |
| 17 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi