Gói thầu: Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916212-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ quỹ PT hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 11:47:00 đến ngày 2022-09-18 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,500,708,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND; (Hai công trình thi công công trình dân dụng cấp IV có quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp của nhân sự).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền Dự án ĐTXD công trình trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Sóc Sơn - HN 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ quỹ PT hoạt động ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị; catalog kỹ thuật các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao chứng thực); các tài liệu khác liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Nội
+ Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.39335640 - Fax: 024.38243115
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước + Địa chỉ: 32 Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.62764300 - Fax: 024.62764367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,8162 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,6122 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,1543 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,9242 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,0628 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 123,0907 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,308 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng ( quét 2 lớp ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,088 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,088 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,3026 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,4226 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5063 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4233 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,3527 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,8166 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,4591 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5105 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60,7121 | m3 |
| B | Nhà làm việc phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 61,9489 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2769 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5646 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,0833 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2813 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,5367 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,7696 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,4946 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,0109 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0255 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,4551 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,1611 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,3656 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 176,3989 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,9673 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,9984 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,0139 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,3705 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7565 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,4566 | tấn |
| 24 | Gia công thang thép hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0448 | tấn |
| 25 | Lắp thang thép hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0448 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 125,47 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,6774 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0322 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7664 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,6895 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8183 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5809 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2368 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,7688 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2232 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4834 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5118 | tấn |
| 39 | Gia công dầm mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5531 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4694 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0225 | tấn |
| 42 | Bulong khoan cấy M16 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 115,69 | m2 |
| C | Nhà làm việc phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 336,0703 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,9711 | m3 |
| 3 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột chiều rộng 40cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 135,96 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5634 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,6862 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch Chống thấm gốc xi măng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,6169 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,0858 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 569,5424 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 185,6196 | m2 |
| 10 | Lát đá granite tự nhiên viền cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,132 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 113,904 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm cùng loại gạch lát | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,3188 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 261,0612 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 124,3829 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,9338 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 136,8246 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.588,9139 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.386,4949 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 434,717 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 359,019 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 660,2836 | m2 |
| 22 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 457,5913 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32,4139 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,0858 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 523,091 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 523,091 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.464,531 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.840,5145 | m2 |
| 29 | Lớp màng chống ẩm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 389,2594 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 346,8334 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 346,8334 | m2 |
| 32 | Lát gạch lá nem 400x400 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 346,8334 | m2 |
| 33 | SXLĐ mái kính cường lực 10,38mm ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm hệ khung ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,2063 | m3 |
| 35 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56,1758 | m2 |
| 36 | SXLĐ lan can cầu thang kính, khung Inox, tay vịn gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,526 | m2 |
| 37 | SXLĐ lan can cầu thang thép hộp, tay vịn gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,249 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5327 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,7238 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,1052 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,786 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,53 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,53 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 52,248 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,9204 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,95 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,95 | 100m2 |
| 49 | SXLD vách kính, khuôn nhôm giấu đố, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38 ( bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 293,9205 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ cánh mở hất, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 8.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,8295 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ cánh mở trượt, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 8.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | m2 |
| 52 | SXLD vách kính, khuôn nhôm, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 10.38 ( bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,095 | m2 |
| 53 | Cửa kính thủy lực kính cường lực 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 54 | Mắt thần mở cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | SXLĐ cửa gỗ công nghiệp, dán lamilate dày 0,8mm ( bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 57 | SXLD cửa thép chống cháy, giới hạn chịu lửa EI70 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 58 | SXLD cửa thép công nghiệp, có giới hạn chịu lửa EI70 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 60 | Khung đỡ bàn đá | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 62 | SXLD gương tấm mài vát cạnh (gương chống mốc) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m2 |
| 63 | SXLD lan can chống va đập cao gỗ D50 sơn PU cao 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,2 | md |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 104,7248 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,8883 | 10m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,6298 | tấn |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8921 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 95,3775 | 10m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,3828 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 35,6044 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | tấn |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | tấn |
| D | Nhà làm việc phần điện | |||
| 1 | Di chuyển máy phát điện đến vị trí mới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 2 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x350 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | MCCB-3P-80A, Icu=25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-40A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCCB-3P-25A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCCB-4P-40A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng 100/5A, cấp chính xác 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ampe kế thang đo 0-100A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thiết bị chống sét SPD 3P+N, Imax=40kA, 8/20us, TYPE 2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng (15x3)mm ( 100A) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 16 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 24 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | MCCB-3P-40A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 34 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | MCCB-3P-25A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 41 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCCB-4P-40A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCB-3P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Thiết bị chống sét SPD 3P+N, Imax=20kA, 1.2/50us, TYPE 3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 52 | Hộp điện loại 5 MODULE | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 57 | Hộp điện loại 7 MODULE | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | gói |
| 62 | Hộp điện loại 9 MODULE | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 67 | Lắp đặt đèn LED Panel 75W, kích thước 1200x600mm, quang thông 7500lm, CRI>82, 30.000 giờ, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn LED Panel 50W, kích thước 1280x320mm, quang thông 5250lm, CRI>82, 30.000 giờ, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Tube LED 1200mm - 20W, 2300lm, CRI>80, 30000 giờ, có máng gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Tube LED chống cháy 1320mm-18W, quang thông 1700lm, CRI >80, 15000 giờ, gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 16W, D180, quang thông 1360lm, CRI>80, 25000 giờ, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 12W, D138, quang thông 960lm, CRI>80, 25000 giờ, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 12W, D138, quang thông 960lm, CRI>80, 25000 giờ, lắp âm trần, chống ẩm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W, D220, quang thông 1260lm, CRI>80, 20000, IP40, giờ lắp nổi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn LED dây 9W/m, lắp hắt khe trần + bộ cấp nguồn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 220 | md |
| 76 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 44 | cái |
| 83 | Máy sấy tay nhà vệ sinh 220V/1200W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x10)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | m |
| 85 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63 | m |
| 86 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | m |
| 88 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 192 | m |
| 89 | Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.722 | m |
| 90 | Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.914 | m |
| 91 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x10)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | m |
| 92 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 81 | m |
| 93 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 242 | m |
| 94 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 861 | m |
| 95 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 957 | m |
| 96 | Ống luồn dây PVC cứng D20 ( đi chìm ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 495,2 | m |
| 97 | Ống luồn dây PVC cứng D20 ( đi nổi ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 742,8 | m |
| 98 | Ống luồn dây PVC cứng D25 ( đi chìm ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | m |
| 99 | Ống luồn dây PVC cứng D25 ( đi nổi ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | m |
| 100 | Ống luồn dây PVC cứng D32 ( đi chìm ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6 | m |
| 101 | Ống luồn dây PVC cứng D32 ( đi nổi ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,4 | m |
| 102 | Ống luồn dây PVC xoắn mềm D20 ( đi nổi ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 103 | Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.2mm, kích thước WxH=(200x100)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 106 | Dây nối đất D14 mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | hộp |
| 108 | Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cọc |
| 109 | Đào đất đặt tiếp địa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 111 | Dây nối đất D14 mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cọc |
| 113 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 115 | Tủ điện 800x600x250mm tôn dầy 1,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 116 | Aptomat MCCB 3 cực 415V-125A, Icu=25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 3 cực 415V-63A, Icu=25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 3 cực 415V-32A, Icu=25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 1 cực 250V-25A, Icu=4.5kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1 cực 250V-16A, Icu=4.5kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220v (đỏ vàng xanh) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Thanh cái đồng 125A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Phụ kiện đấu nối + cáp điện mạch lực và mạch điều khiển | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 125 | Nhân công đấu tủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 126 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 127 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 128 | Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 129 | Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 130 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 131 | Gen điện D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 132 | Gen điện D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150 | m |
| 133 | Gen điện D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150 | m |
| 134 | Gen điện D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 135 | Tủ điện 600x400x250mm tôn dầy 1,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 136 | Aptomat MCCB 3 cực 415V-63A, Icu=25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 3 cực 415V-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1 cực 250V-25A, Icu=4.5kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1 cực 250V-16A, Icu=4.5kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220v (đỏ vàng xanh) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Thanh cái đồng 63A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Phụ kiện đấu nối + cáp điện mạch lực và mạch điều khiển | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 144 | Nhân công đấu tủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 145 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120 | m |
| 146 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 800 | m |
| 147 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 650 | m |
| 148 | Gen điện D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120 | m |
| 149 | Gen điện D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 250 | m |
| 150 | Gen điện D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 151 | Công tắc 10A/220V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| E | Nhà làm việc phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt két nước Inox 4m3 + giá đỡ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + ống cấp + xi phong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi gắn chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có van lò xo ngăn mùi, ĐK150mm + xiphong D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước mái Inox ĐK150mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa bếp (Inox 2 ngăn) + ống cấp + xi phong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi gắn chậu rửa khu bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bơm tăng li tâm trục ngang Q=3M3/H- H= 25M | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị tách mỡ đặt dưới bàn bếp loại 100L | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van đồng ren trong D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng ren trong D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng ren trong D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng ren trong D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng ren trong D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D63/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PPR D63/50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 PPR D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống u.PVC D75 C3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống u.PVC D48 C2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống u.PVC D42 C2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn mở u.PVC D42x60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn mở u.PVC D48x60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu u.PVC D90/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Xiphong D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn mở u.PVC D90/110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| F | Hạng mục: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4259 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,8336 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3277 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1139 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,1221 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,8611 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2994 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3804 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3237 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8103 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6888 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,0799 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột chữ nhật, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4243 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4752 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,4663 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3151 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,614 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9984 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6033 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28,3836 | m3 |
| 33 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,9361 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 174,5608 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 178,7911 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,062 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40,87 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,84 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 44,94 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 241,4928 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 278,6311 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,512 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 52,2635 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn, màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,391 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 159,2184 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 86,1212 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,7964 | m2 |
| 48 | Thi công chống thấm mái bằng màng bitum khò nóng, vén cao 300mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,0632 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2277 | m3 |
| 50 | Cửa DT1 (1000x2200)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa thép công nghiệp có giới hạn chịu lửa EI120, có cơ cấu cửa tự động đóng, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 51 | Cửa DT2 (1600x2200)mm: Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa thép công nghiệp có giới hạn chịu lửa EI120, có cơ cấu cửa tự động đóng, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 52 | Cửa DW (800x2200)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa khung nhôm, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 53 | Cửa D2 (1200x2200)mm: Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa khung nhôm, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 54 | Cửa DK1 (1000x2200+1360x1300)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp cửa sổ 2 cánh mở trượt (phần cửa sổ). Cửa khung nhôm, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,968 | m2 |
| 55 | Cửa S1 (1500x1500)mm: Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa khung nhôm, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 56 | Cửa S1 (600x400)mm: Cửa sổ 1 cánh mở hất. Cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 57 | Tủ điện TĐ.NC: Vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kt 1000x800x350mm, sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | MCCB-4P-160A-25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCCB-4P-50A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | MCCB-3P-125A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCCB-3P-100A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | MCCB-3P-80A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Biến dòng 200/5A, cấp chính xác 0.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Biến dòng 200/5A, cấp chính xác 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Công tơ điện tử 3 pha, hữu công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Ampe kế thang đo 0-200A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Vol kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | SPD (3P+N)-65kA, 10/350us, type 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Thanh cái đồng 160A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | md |
| 72 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 73 | Tủ điện TĐ.ATS: Vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kt 600x400x300mm, sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | ATS-4P-125A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 76 | Tủ điện TĐ.UT: Vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kt 800x600x350mm, sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | MCCB-3P-125A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | MCCB-3P-80A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | MCCB-3P-32A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | MCCB-3P-25A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Ampe kế thang đo 0-150A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Vol kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Thanh cái đồng 125A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | md |
| 87 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 88 | Tủ điện TĐ.PT: Vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kt 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | MCCB-3P-32A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | MCB-3P-25A-10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 97 | Tủ điện TĐ.BSH: Vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kt 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | MCB-3P-16A-10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3 pha 1.5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Biến áp 220VAC/24VAC-50A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Cặp nút nhấn dừng/khởi động | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Role trung gian 24VAC, 4NO-4NC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Đèn báo tín hiệu trạng thái bơm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 110 | Đèn Led Panel 50W, 5250lm, kt 1280x320x25mm, CRI>82, 30.000 giờ, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Đèn Tube Led chống cháy nổ 1200mm - 18W, 1700lm, CRI>80, 15.000 giờ, có máng gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, CRI>80, 30.000 giờ, có máng gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Đèn Tube Led chống thấm 1200mm - 20W, 2300lm, CRI>80, 30.000 giờ, có máng gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, kt D220xH48mm, CRI>80, 20.000 giờ, IP40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, loại chống nước, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại chống nước, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | CXV/FR (4x25)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 123 | CXV (4x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 124 | CVV (4x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 125 | CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 126 | CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 127 | CV (1x16)mm2, nối đất | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 128 | CV (1x6)mm2, nối đất | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 129 | CV (1x2.5)mm2, nối đất | Chương V/Phần II của E-HSMT | 110 | m |
| 130 | CV (1x1.5)mm2, nối đất | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 131 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 132 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 133 | Ống luồn dây PVC D20 (mềm) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 134 | Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.2mm, kt WxH=(200x100)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | md |
| 135 | Bộ phát wifi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 136 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 137 | Cáp tín hiệu Cat6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | 10m |
| 138 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 139 | Ống luồn dây PVC D20 (mềm) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | m |
| 140 | Vật tư phụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 141 | Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió 2 chiều. Công suất lạnh: 18.000BTU/h. Công suất điện: 2.0 (1PH/220V/50Hz) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | máy |
| 142 | Điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh: 9.000BTU/h. Công suất điện: 0.85 (1PH/220V/50Hz) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 143 | Quạt hút khí kiểu gắn tường: Lưu lượng 1000m3/h, áp suất 50PA, công suất điện 300W (1PH/220V/50Hz) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Quạt hút khí kiểu gắn tường: Lưu lượng 500m3/h, áp suất 50PA, công suất điện 110W (1PH/220V/50Hz) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Quạt hút khí kiểu gắn tường: Lưu lượng 300m3/h, áp suất 50PA, công suất điện 70W (1PH/220V/50Hz) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D6.4, bảo ôn dày 9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 147 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.5, bảo ôn dày 9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 148 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7, bảo ôn dày 13mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Ống PVC dẫn nước ngưng D21, bảo ôn dày 9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 150 | CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 300 | m |
| 151 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 152 | Vật tư phụ (mút, xốp, bulong, đai ốc, băng dính, cút, giá treo,...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| G | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,6937 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0032 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2239 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2102 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4682 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2776 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2056 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,3192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4344 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,5513 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9218 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,5565 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32,261 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,0912 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,5938 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,06 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,8548 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 77,6477 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,648 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,1194 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5668 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,4964 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,4964 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5668 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,9232 | m2 |
| 39 | Cửa D1 (900x2400): Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 40 | Cửa D2 (800x2200): Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 41 | Cửa S1 (1200x1500): Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 42 | Cửa S2 (1500x1500): Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 43 | Cửa S3 (800x600): Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 44 | Tủ điện TĐ.BV: Vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kt 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | MCCB-3P-25A-15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCB-3P-16A-10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Contactor-3P-16A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Công tắc thời gian 220V 24h | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cặp nút nhấn dừng/khởi động | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Vật tư phụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 56 | Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, CRI>80, 30.000 giờ, có máng gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, kt D220xH48mm, CRI>80, 20.000 giờ, IP40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/20A, cho bình nước, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 64 | CV (1x2.5)mm2, nối đất | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 65 | CV (1x1.5)mm2, nối đất | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 67 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Bộ phát wifi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 69 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 70 | Hộp ổ cắm RJ45+RJ11, lắp âm tường (kèm đế, mặt, hộp) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cáp tín hiệu Cat6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 10m |
| 72 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 73 | Ống luồn dây PVC D20 (mềm) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | m |
| 74 | Vật tư phụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 76 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8488 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0626 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,4977 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4988 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 91 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 48,153 | m2 |
| 92 | Thi công lắp đặt biển tên công trình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,654 | m2 |
| 93 | CCLD cửa xếp inox 304 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | md |
| 94 | Bộ motor cửa, hệ không đường ray | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1933 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1473 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 12 | Bulong neo M16x700 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,3032 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 83,419 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4318 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3728 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3728 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4113 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4113 | tấn |
| 22 | Bulong M18 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Bulong M14 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,3896 | m2 |
| 25 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, CRI>80, 30.000 giờ, có máng gắn xà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp nổi (kèm đế mặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 80 | m |
| 28 | CV (1x1.5)mm2, nối đất | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| I | Hạng mục: Hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2707 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,9104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1793 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,9057 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,2963 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,2935 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,601 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6547 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4795 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8942 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1722 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,107 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,9124 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 126,23 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 94,64 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 220,87 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,4826 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 132,66 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 225,9048 | m2 |
| J | Hạng mục: Hàng rào đặc | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,9717 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3269 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5253 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,6077 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8378 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,1668 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,921 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,0094 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 642,712 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 642,712 | m2 |
| K | Hạng mục: Sân đường, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,766 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 390,6975 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,2201 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 165,9618 | m3 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 326,96 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 37,88 | m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,3332 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5167 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,6664 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 6x24cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 206,664 | m2 |
| L | Hạng mục: Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ bồn hoa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,68 | 100m2 |
| 2 | Mua cỏ bồn hoa (tính cỏ nhung nhật) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 568 | m2 |
| M | Hạng mục: Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | MCCB-3P-160A-25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | CXV/DSTA (4x120)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | CXV/DSTA (4x50)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | CXV/DSTA (4x35)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | CXV/DSTA (4x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D130/100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D105/80 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D50/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Đầu cos cáp điện, tiết diện (1x120)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | đầu |
| 10 | Đầu cos cáp điện, tiết diện (1x50)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | đầu |
| 11 | Đầu cos cáp điện, tiết diện (1x35)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | đầu |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6886 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,8889 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4304 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2582 | 100m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,52 | 1000v |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cột |
| 20 | Đèn đường bóng Led 70W, 8.750lm, 50.000 giờ, IP65 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Đèn nấm sân vườn bóng Led 15W, D165x1000mm, thân vỏ bằng nhôm đúc, IP65 (kèm bệ lắp đặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Bộ khung đế cột đèn đường 4M24x300x300x(675-750) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | CXV/DSTA (4x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 29 | CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 72 | m |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7125 | 100m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4452 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8 | 1000v |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 36 | Dây nối đất, thép mạ kẽm D10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 250 | m |
| 37 | Cọc nối đất, thép góc mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2.5m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cọc |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2613 | 100m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1345 | 100m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9 | 1000v |
| 43 | Ống HDPE D105/80 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | 100m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9272 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7315 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 54 | Nắp thăm bể cáp bằng gang, hệ khung 900x900mm, nắp D650mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| N | Hạng mục: Hệ thống nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống HDPE D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10-D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10-D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10-D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10-D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Van đồng ren trong D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Vòi nước tay gạt D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút thép ren trong D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Ống thép 2 đầu ren | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Van phao cơ D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5058 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1647 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3411 | 100m3 |
| 15 | Ống u.PVC Class3-D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 16 | Ống u.PVC Class3-D200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,8107 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,2308 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,488 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3227 | 100m3 |
| 21 | Cống BTCT D300, dài 2.5m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 22 | Cống BTCT D400, dài 2.5m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 23 | Cống BTCT D400, dài 1.0m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 26 | Đế cống BTCT D300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 192 | cái |
| 27 | Đế cống BTCT D400 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0782 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8112 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,3702 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6063 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,0812 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3042 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3343 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1329 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2014 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,6589 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,4883 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,8135 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5301 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1934 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9871 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 60 | Tấm ghi gang thu nước, kt 860x430x50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | tấm |
| O | Hạng mục: Bể ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,9229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,0286 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,2712 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,439 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1841 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5728 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 42,0201 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,4163 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,7589 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7263 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,9031 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 92,712 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 159,98 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 180,77 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 180,77 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 180,77 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 255,332 | m2 |
| 24 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng trong 1 tuần, hàm lượng 5kg/m3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 220,8772 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V/Phần II của E-HSMT | 88 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1168 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0696 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,6693 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,8882 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,0064 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60,6984 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,9452 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,0064 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,1626 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,7386 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,1515 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6761 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5423 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,7386 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,1515 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6761 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5423 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| P | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,0501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 81,9 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36,5679 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền đắp K90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4.038,0113 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,2311 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,2311 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km cuối cùng) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,2311 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,2311 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,5035 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5882 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,7006 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1894 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 110,0298 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60cm, cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,2836 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,0487 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1894 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 19 | Ống u.PVC D110, L=1.0m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lún, bao tải 2 lớp, quét nhựa đường 3 lớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,7 | md |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0569 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1551 | 100m2 |
| Q | Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND; (Hai công trình thi công công trình dân dụng cấp IV có quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp của nhân sự).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng lồng | ≥ 0,8T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 07T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 KW | 5 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 l | 1 |
| 9 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 3 |
| 10 | Đầm bàn | ≥ 01 KW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 03 KW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất | ≥ 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi