Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915867-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220915785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:02:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,887,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước hoặc có gắng bồn để tưới nước dung tích
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Đường từ thị trấn Ea Kar đi Cư Huê, huyện Ea Kar
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD P-T. Địa chỉ: Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, chương V226cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, chương V8cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, chương V1cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMục 2, chương V1cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 2, chương V226gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 2, chương V8gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 2, chương V1gốc cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMục 2, chương V1gốc cây
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, chương V33,441m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, chương V33,441m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 7,0TMục 2, chương V33,441m3
12Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km)Mục 2, chương V3,9533100m3
13Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi 2km)Mục 2, chương V4,4877100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIMục 2, chương V8,441100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, chương V8,441100m3/1km
16Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V27,8958100m3
17Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V3,438100m3
18Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2, chương V17,2493100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V17,2493100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V7,6063100m3
21Lu nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V7.607,92m2
22Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 dày 20cmMục 2, chương V641,33m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V32,0665100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, chương V3,3932100m2
25Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) dày 15cmMục 2, chương V5,5246100m3
26Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V20,1227100m3
27Ván khuôn tấm látMục 2, chương V5,1471100m2
28Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V68,55m3
29Vữa XM mác 50 dày 2cmMục 2, chương V978,8m2
30Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V42,93m3
31Đá dăm sạn đệm dày 10cmMục 2, chương V42,93m3
32Vữa XM mác 50 dày 1cmMục 2, chương V162,26m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V3.436cái
34Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200)Mục 2, chương V127cái
35Biển báo tam giác D90cmMục 2, chương V14cái
36Trụ đỡ biển báo D76cmMục 2, chương V14cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Mục 2, chương V14cái
B HẠNG MỤC TRÀN
1Vét bùn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đổ đi 2km)Mục 2, chương V105,2106100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V105,2106100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IMục 2, chương V105,2106100m3/1km
4Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V1,9314100m3
5Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi 2km)Mục 2, chương V0,425100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V0,425100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, chương V0,425100m3/1km
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 5km)Mục 2, chương V107,6112100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V107,6112100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMục 2, chương V107,6112100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V111,7308100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,4744100m3
13Lu nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V277,51m2
14Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 dày 20cmMục 2, chương V368,77m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V18,4385100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, chương V1,7654100m2
17Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) dày 15cmMục 2, chương V2,8015100m3
18Thi công khe co không thanh truyền lựcMục 2, chương V205,55m
19Thi công khe co có thanh truyền lựcMục 2, chương V181,33m
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMục 2, chương V18,46m
21Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMục 2, chương V269,16m
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0026tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,023tấn
24Bê tông gia cố mái taluy tràn đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V98,36m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V9,8355100m2
26Đá dăm sạn đệm dày 10cmMục 2, chương V98,36m3
27Cốt thép gia cố mái taluy đường kính cốt thép Mục 2, chương V3,6831tấn
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 2, chương V2,62100m
29Ván khuôn thép. Ván khuôn mái trànMục 2, chương V0,4644100m2
30Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V260,52m3
31Đá dăm sạn đệm chân khayMục 2, chương V80,83m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMục 2, chương V10,4208100m2
33Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,13m3
34Cốt thép cột thủy chí đường kính Mục 2, chương V0,0109tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, chương V2cấu kiện
36Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMục 2, chương V0,0133100m2
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V2,56m2
C CỐNG BẢN L100
1Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnMục 2, chương V0,0848100m2
2Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V2,14m3
3Cốt thép tấm bản đường kính Mục 2, chương V0,0817tấn
4Cốt thép tấm bản đường kính Mục 2, chương V0,1261tấn
5Bê tông rải mặt đá 0.5x1 M250Mục 2, chương V0,62m3
6Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250Mục 2, chương V0,08m3
7VXM M100 dày 1cmMục 2, chương V6m2
8Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V6,52m3
9Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V3,75m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmMục 2, chương V1,76m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn thi côngMục 2, chương V0,4319100m2
12Bê tông thân hố thu đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,68m3
13Bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,63m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, chương V8cấu kiện
15Đá dăm sạn đệm dày 10cmMục 2, chương V0,42m3
D CỐNG TRÒN 4D150
1Ván khuôn thép, ván khuôn đúc ống cốngMục 2, chương V2,8501100m2
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V17,1m3
3Cốt thép ống cống đường kính Mục 2, chương V1,6701tấn
4Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Mục 2, chương V28ống cống
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục 2, chương V152,88m2
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMục 2, chương V24mối nối
7Bê tông tường đầu, tường cánh , đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V19,92m3
8Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V74,96m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, chương V1,8228100m2
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmMục 2, chương V14,07m3
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V11,4m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục 2, chương V28đoạn ống
13Đào bùn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMục 2, chương V5100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V5100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IMục 2, chương V5100m3/1km
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 5km)Mục 2, chương V4,3787100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V4,3787100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMục 2, chương V4,3787100m3/1km
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V3,875100m3
E CỐNG TRÒN D100
1Ván khuôn thép, ván khuôn đúc ống cốngMục 2, chương V1,9352100m2
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V4,15m3
3Cốt thép ống cống đường kính Mục 2, chương V0,4079tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục 2, chương V65,52m2
5Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V6,34m3
6Đá dăm sạn đệm dày 10cmMục 2, chương V1,58m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, chương V0,0691100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục 2, chương V12đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m32
2 Ô tô tự đổ 12 tấn2
3 Ô tô tự đổ 7 tấn1
4 Ô tô tưới nước hoặc có gắng bồn để tưới nước dung tích 5m31
5 Máy phát điện 12 KW1
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L2
7 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy ủi 110CV1
10 Máy thủy bình tốt1
11 Đầm dùi 1,5KW2
12 Đầm cóc 70Kg2
13 Đầm bàn 1,0KW2
14 Máy cẩu 1
15 Máy lu tĩnh 1
16 Máy lu rung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->