Gói thầu: Gói thầu số 01: Biên soạn, in ấn và hoàn thiện cuốn: Tài liệu giáo dục truyền thống, lịch sử huyện Ba Chẽ (Dành cho cấp tiểu học, THCS, THPT)” và cuốn “Tài liệu tuyên truyền, giáo dục lịch sử Đảng bộ huyện Ba Chẽ (1946 - 2022) (Dành cho Trung tâm Chính trị huyện)”.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876091-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Biên soạn, in ấn và hoàn thiện cuốn: Tài liệu giáo dục truyền thống, lịch sử huyện Ba Chẽ (Dành cho cấp tiểu học, THCS, THPT)” và cuốn “Tài liệu tuyên truyền, giáo dục lịch sử Đảng bộ huyện Ba Chẽ (1946 - 2022) (Dành cho Trung tâm Chính trị huyện)”.
Số hiệu KHLCNT 20220876000
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi khác ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:21:00 đến ngày 2022-09-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 474,213,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Biên soạn, in ấn và hoàn thiện cuốn: Tài liệu giáo dục truyền thống, lịch sử huyện Ba Chẽ (Dành cho cấp tiểu học, THCS, THPT)” và cuốn “Tài liệu tuyên truyền, giáo dục lịch sử Đảng bộ huyện Ba Chẽ (1946 - 2022) (Dành cho Trung tâm Chính trị huyện)”.
Biên soạn, xuất bản bài giảng tuyên truyền, giáo dục lịch sử huyện Ba Chẽ
40 Ngày
E-CDNT 3 Chi khác ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn Phòng Huyện Ủy Ba Chẽ; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 62, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số 5 ngõ 4 , tổ 12 đường Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn Phòng Huyện Ủy Ba Chẽ; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo các tài liệu sau đây: Tờ khai thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn Phòng Huyện Ủy Ba Chẽ; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn Phòng Huyện Ủy Ba Chẽ; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Huyện Ủy Ba Chẽ; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn Phòng Huyện Ủy Ba Chẽ; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng Đề cương tổng quát nội dung Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 5 I. Xây dựng đề cương, kế hoạch thực hiện
2 Xây dựng đề cương chi tiết nội dung, kế hoạch triển khai thực hiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 7 I. Xây dựng đề cương, kế hoạch thực hiện
3 Công tác phí cho người đi sưu tầm tư liệu: 6 người x 7 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, huyện Ba Chẽ, phòng ban khác huyện Ba Chẽ, và 1 số kho trên địa bàn
4 Phòng nghỉ: 6 người x 7 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Đêm 30 II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, huyện Ba Chẽ, phòng ban khác huyện Ba Chẽ, và 1 số kho trên địa bàn
5 Photo tài liệu sưu tầm: 01 bộ gồm 300 tờ A4 photo 2 mặt + một số tư liệu ảnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Bộ 30 II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, huyện Ba Chẽ, phòng ban khác huyện Ba Chẽ, và 1 số kho trên địa bàn
6 Lời nói đầu + Bài Giảng số 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học
7 Bài giảng số 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học
8 Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học
9 Lời nói đầu + Bài Giảng số 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS
10 Bài giảng số 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS
11 Bài giảng số 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS
12 Bài giảng số 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS
13 Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS
14 Lời nói đầu + Bài Giảng số 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT
15 Bài giảng số 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT
16 Bài giảng số 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT
17 Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT
18 Chuyên đề 1: Ba Chẽ - vùng đất, con người và truyền thống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 30 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện
19 Chuyên đề 2: Nhân dân các dân tộc trên địa bàn Ba Chẽ trong quá trình vận động cách mạng (1930 - 1945) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 35 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện
20 Chuyên đề 3: Đảng bộ huyện lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 35 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện
21 Chuyên đề 4: Huyện Ba Chẽ trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1955 - 1975) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 35 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện
22 Chuyên đề 5: Huyện Ba Chẽ trong thời kỳ xây dựng, bảo vệ tổ quốc(1975 - 1985) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 35 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện
23 Chuyên đề 6: Đảng bộ Ba Chẽ thực hiện công cuộc đổi mới, phát triển kinh tế-xã hội(1986 - 2000) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 35 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện
24 Chuyên đề 7: Đảng bộ huyện tiếp tục lãnh đạo đẩy mạnh công cuộc đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn (2000 - 2020) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 35 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện
25 Chuyên đề 8: Đảng bộ huyện Ba Chẽ qua các kỳ đại hội Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày 35 III. Tổng hợp tư liệu, biên soạn / 4. Dành cho học viên Trung tâm chính trị huyện
26 Chủ trì ( 1 người x 4 lần) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 4 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần)
27 Thư ký (1 người x 4 lần) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 4 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần)
28 Đại biểu tham dự: 38 đại biểu x4 lần Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 152 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần)
29 Báo cáo viên tham luận trình bày tại hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 8 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần)
30 Nước uống: người/ buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 160 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần)
31 Chi trang trí khánh tiết, hội trường x4 lần Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Lần 4 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (4 lần)
32 Chủ trì Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 1 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung
33 Thư ký Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 1 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung
34 Đại biểu tham dự: 38 đại biểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 38 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung
35 Báo cáo viên tham luận trình bày tại hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 4 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung
36 Nước uống: người/ buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 40 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung
37 Chi trang trí khánh tiết, hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Lần 1 IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảo / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung
38 Phô tô tài liệu phục vụ lần 4 hội thảo 01 bộ khoảng 250 trang Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Bộ 160 V. In, phô tô bản thả, bản ma-két
39 Phô tô, in ấn bản ma-két phục vụ hội thảo nghiệm thu, đọc duyệt 01 bộ gồm 4 tập 01 bộ khoảng 420 trang Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Bộ 40 V. In, phô tô bản thả, bản ma-két
40 Kinh phí đọc duyệt, thẩm định nội dung (4 cuốn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Trang 400 VI. In ấn, xuất bản
41 Giấy phép xuất bản (4 cuốn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Trang 400 VI. In ấn, xuất bản
42 Dàn trang soát lỗi, thực hiện thiết kế bìa, chế bản nội dung và hình ảnh, xử lý kỹ mỹ thuật ảnh xen lẫn nội dung cuốn sách. Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Cuốn 4 VI. In ấn, xuất bản
43 Chi phí in ấn sách mẫu phục vụ thẩm định, đọc duyệt trước khi in ấn xuất bản.04 tập: khoảng 400 trang in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Cuốn 12 VI. In ấn, xuất bản
44 Kinh phí in ấn cuốn TBG dành cho Tiểu học (Khổ sách 16x24cm, 50-60 trang; Ruột: in 4 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ. Gia công phay gáy vào keo nhiệt). Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Cuốn 250 VI. In ấn, xuất bản
45 Kinh phí in ấn cuốn TBG dành cho THCSKhổ sách 16x24cm, khoảng 110-120 trang; Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ. Gia công phay gáy vào keo nhiệt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Cuốn 250 VI. In ấn, xuất bản
46 Kinh phí in ấn cuốn TBG dành cho THPTKhổ sách 16x24cm, khoảng 110-120 trang; Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ. Gia công phay gáy vào keo nhiệt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Cuốn 250 VI. In ấn, xuất bản
47 Kinh phí in ấn cuốn TBG dành cho học viên trung tâm chính trịKhổ sách 16x24cm, khoảng 110-120 trang; Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse mát 80; Bìa mềm in 4 màu trên giấy couse 250, cán mờ. Gia công phay gáy vào keo nhiệt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Cuốn 250 VI. In ấn, xuất bản
48 Chi phí vận chuyển bằng xe ô tô về địa phương Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Chuyến 1 VI. In ấn, xuất bản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1132025E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là711.320.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng biên soạn, in ấn hoàn thiện quyển sách cấp huyện trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.949.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 995.848.350 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa136
2 Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất 8 Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học96
3 Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế 4 Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin75
4 Cán bộ phụ trách in, xuất bản 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->