Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện, điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913412-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện, điện tử
Số hiệu KHLCNT 20228001018
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:32:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện điện, điện tử
Hợp đồng số 07/2022/PKKQ (PPK)-VTL ngày 28/7/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp20ChiếcTrở kháng vào cuộn 1-2: 5600Ω; cuộn 1-3: 22400 Ω; trở kháng ra cuộn 4-5: 250Ω; cuộn 4-6: 1000Ω; điện trở cuộn sơ cấp: 2×1100Ω; cuộn thứ cấp: 2×58,5Ω; điện áp sơ cấp tối đa 22V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước 15×11×15mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
2Bóng bán dẫn npn, 30V, 225mW200ChiếcBóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 225mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 30mA, điện áp bão hòa 0,35V, hệ số khuếch đại dòng 50÷250, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
3Bóng bán dẫn pnp, 60V, 150mW140ChiếcBóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 150mW, điện áp tối đa 60V, dòng điện tối đa 10mA, tần số làm việc tối đa 10MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×23mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
4Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, 17V140ChiếcBóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, công suất tối đa 120mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 17V, dòng điện làm việc 3÷6,6mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
5Bóng bán dẫn 30V, 0,5÷2mA220ChiếcBóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh n, công suất tối đa 200mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 30V, dòng điện làm việc 0,5÷2mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
6Bóng bán dẫn 30V, 20mA60ChiếcBóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh n, công suất tối đa 200mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 30V, dòng điện làm việc tối đa 20mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
7Bóng bán dẫn npn, 30V, 225mW40ChiếcBóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 225mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 30mA, hệ số khuếch đại dòng 25÷100, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
8Bóng bán dẫn npn, 30V, 500mW140ChiếcBóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 500mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 300mA, điện áp bão hòa 0,8V, hệ số khuếch đại dòng 20÷80, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
9Bóng bán dẫn pnp 45V40ChiếcBóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 4W, điện áp tối đa 45V, dòng điện tối đa 1,25A, hệ số khuếch đại dòng > 50, tần số làm việc tối đa 8kHz, nhiệt độ làm việc -60÷+70 °С, kích thước ɸ12×9,3mm, kích thước chân ɸ0,5×11mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
10Bóng bán dẫn pnp, 60V, 30W40ChiếcBóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 30W, điện áp tối đa 60V, dòng điện tối đa 7,5A, hệ số khuếch đại dòng 20÷60, tần số làm việc tối đa 100kHz, nhiệt độ làm việc -60÷+70 °С, kích thước 30,5×23×13mm, kích thước chân 3×13mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
11Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, 10V40ChiếcBóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, công suất tối đa 120mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 10V, dòng điện làm việc 0,55÷1,2mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
12Chất trợ hàn4KgThành phần: vaseline 80-90%, zinc chloride 4-6%, parafin 9%, ammonium chloride 6-3%, nước 2-4%
13Đầu mỏ hàn60CáiVật liệu đồng đỏ, kích thước ɸ1,5×55mm, hai đầu uốn đường kính 3,5mm
14Dây quấn 200-450V200mĐường kính (D) 0,15mm, điện áp đánh thủng 200-450V, lớp men của dây dẫn có đường kính không nhỏ hơn 2mm và không bị bong, nứt khi quấn trên thanh có dường kính 8D
15Dây dẫn100mTiết diện 0,07 mm2, vỏ bọc teflon, điện áp làm việc đến 250V, nhiệt độ làm việc -60÷220 °С,
16Dây ê may5,2KgDây đồng bọc emay UEW đường kính 0,04mm, chuẩn IEC 60317-51, nhiệt độ làm việc đến 200°С
17Dây quấn 0.08mm240CuộnDây đồng, lớp cách điện kiểu 2, tiết diện 0.08mm2, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ.
18Dây quấn 0,14mm60CuộnDây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,14mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ.
19Dây quấn 0,16mm4kgDây điện, lớp cách điện véc ni và một lớp sợi, đường kính 0,16mm, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 105°С, điện áp đánh thủng 1000V, thời gian làm việc 20000 giờ.
20Dây quấn 0,224mm60CuộnDây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,224mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ.
21Dây quấn 0,2mm60CuộnDây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,2mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ.
22Điện trở 1,0kΩ, nhiệt độ cao320ChiếcTrị số 1,0kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
23Điện trở 1,2kΩ, nhiệt độ cao200ChiếcTrị số 1,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
24Điện trở 1,5kΩ100ChiếcTrị số 1,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
25Điện trở 1,5kΩ, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 1,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
26Điện trở 1,6kΩ, nhiệt độ cao80ChiếcTrị số 1,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
27Điện trở 1000kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 1000kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
28Điện trở 100kΩ, 10µV/V260ChiếcTrị số 100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
29Điện trở 100kΩ, 5µV/V, nhiệt độ cao60ChiếcTrị số 100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
30Điện trở 100Ω, nhiệt độ cao140ChiếcTrị số 100Ω, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
31Điện trở 10kΩ,260ChiếcTrị số 10kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
32Điện trở 10kΩ, nhiệt độ cao240ChiếcTrị số 10kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
33Điện trở 110kΩ40ChiếcTrị số 110kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
34Điện trở 11kΩ, nhiệt độ cao260ChiếcTrị số 11kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
35Điện trở 12kΩ220ChiếcTrị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
36Điện trở 12kΩ, 0,125W, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
37Điện trở 12kΩ, 62mW, nhiệt độ cao60ChiếcTrị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
38Điện trở 130kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 130kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
39Điện trở 13kΩ dung sai 10%40ChiếcTrị số 13kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
40Điện trở 13kΩ, dung sai 1%20ChiếcTrị số 13kΩ, dung sai 1%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
41Điện trở 13kΩ, nhiệt độ cao100ChiếcTrị số 13kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
42Điện trở 150kΩ, 0,125W100ChiếcTrị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
43Điện trở 150kΩ, 62mW120ChiếcTrị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
44Điện trở 150kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
45Điện trở 15kΩ, nhiệt độ cao160ChiếcTrị số 15kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
46Điện trở 160kΩ20ChiếcTrị số 160kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
47Điện trở 160kΩ, nhiệt độ cao100ChiếcTrị số 160kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
48Điện trở 16kΩ, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 16kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
49Điện trở 180kΩ40ChiếcTrị số 180kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
50Điện trở 180kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 180kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
51Điện trở 1kΩ40ChiếcTrị số 1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
52Điện trở 1MΩ40ChiếcTrị số 1MΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
53Điện trở 1MΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 1MΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
54Điện trở 2.2kΩ, nhiệt độ cao100ChiếcTrị số 2.2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
55Điện trở 200kΩ60ChiếcTrị số 200kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
56Điện trở 20kΩ, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 20kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
57Điện trở 22kΩ40mTrị số 22kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
58Điện trở 270kΩ40ChiếcTrị số 270kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
59Điện trở 27kΩ, 0,125W, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 27kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
60Điện trở 27kΩ, 62mW, nhiệt độ cao100ChiếcTrị số 27kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
61Điện trở 2kΩ, nhiệt độ cao40BộTrị số 2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
62Điện trở 3,3kΩ,80ChiếcTrị số 3,3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
63Điện trở 3,3kΩ, nhiệt độ cao100ChiếcTrị số 3,3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
64Điện trở 3,6kΩ40ChiếcTrị số 3,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
65Điện trở 300kΩ, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 300kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
66Điện trở 30kΩ220ChiếcTrị số 30kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
67Điện trở 30kΩ, nhiệt độ cao60ChiếcTrị số 30kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
68Điện trở 330kΩ40ChiếcTrị số 330kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
69Điện trở 360kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 360kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
70Điện trở 36kΩ40ChiếcTrị số 36kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
71Điện trở 39kΩ40ChiếcTrị số 39kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
72Điện trở 39kΩ, nhiệt độ cao80ChiếcTrị số 39kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
73Điện trở 3kΩ,80ChiếcTrị số 3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
74Điện trở 3kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
75Điện trở 430kΩ, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 430kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
76Điện trở 43kΩ140ChiếcTrị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
77Điện trở 43kΩ, 62mW, nhiệt độ cao60ChiếcTrị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
78Điện trở 43kΩ,0,125W, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
79Điện trở 5,1kΩ20ChiếcTrị số 5,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
80Điện trở 5,1kΩ, nhiệt độ cao260ChiếcTrị số 5,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
81Điện trở 5,6kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 5,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
82Điện trở 5100kΩ40ChiếcTrị số 5100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
83Điện trở 5100kΩ, nhiệt độ cao100ChiếcTrị số 5100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
84Điện trở 510kΩ80ChiếcTrị số 510kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
85Điện trở 510kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 510kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
86Điện trở 51kΩ100ChiếcTrị số 51kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
87Điện trở 560kΩ40ChiếcTrị số 560kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
88Điện trở 56kΩ, nhiệt độ cao60ChiếcTrị số 56kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
89Điện trở 6,2kΩ60ChiếcTrị số 6,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
90Điện trở 6,2kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 6,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
91Điện trở 6,8kΩ80ChiếcTrị số 6,8kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
92Điện trở 6,8kΩ, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 6,8kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
93Điện trở 62kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 62kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
94Điện trở 68kΩ60ChiếcTrị số 68kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
95Điện trở 7,5kΩ, nhiệt độ cao360ChiếcTrị số 7,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
96Điện trở 750kΩ80ChiếcTrị số 750kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
97Điện trở 75kΩ, nhiệt độ cao140ChiếcTrị số 75kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
98Điện trở 8,2kΩ220ChiếcTrị số 8,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
99Điện trở 820kΩ, nhiệt độ cao20ChiếcTrị số 820kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
100Điện trở 82kΩ, 10µV/V20ChiếcTrị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
101Điện trở 82kΩ, 2µV/V60ChiếcTrị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt
102Điện trở 82kΩ, nhiệt độ cao80ChiếcTrị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
103Điện trở 9,1kΩ, nhiệt độ cao160ChiếcTrị số 9,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
104Điện trở 910kΩ, nhiệt độ cao40ChiếcTrị số 910kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
105Điện trở 91kΩ, nhiệt độ cao60ChiếcTrị số 91kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt
106Điện trở nhiệt 33kΩ80ChiếcĐiện trở danh định 33kΩ; dung sai 20%; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; công suất 1W; hệ số nhiệt trở - 2,4 ÷ - 5,0 %/C°; kích thước ɸ2,8 ×12mm; đường kính chân
107Điện trở nhiệt 4,7 kΩ80ChiếcĐiện trở danh định 4,7 kΩ; dung sai 20%; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; công suất 1W; hệ số nhiệt trở - 2,4 ÷ - 5,0 %/C°; kích thước ɸ2,8 ×12mm; đường kính chân
108Đi-ốt 2µA60ChiếcĐi-ốt xung, điện áp ngược tối đa 30V, dòng điện ngược tối đa 2µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1,1V/100mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, vỏ kiểu КД-2, kích thước ɸ1,9×3,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
109Đi-ốt 5µA860ChiếcĐi-ốt xung, điện áp ngược tối đa 50V, dòng điện ngược tối đa 5µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1,1V/100mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, vỏ kiểu КД-2, kích thước ɸ1,9×3,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
110Giấy quấn cách điện10kgBản rộng 800mm, độ dầy 12μm, điệp áp đánh thủng không dưới 440V, độ PH dịch chiết nước 6,2-8, độ ẩm không quá 9%
111Ma trận đi ốt60ChiếcMa trận đi-ốt, điện áp ngược tối đa 50V, dòng điện ngược tối đa 5µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1V/20mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
112Thiếc hàn40KgĐường kính 0.6mm, thành phần Sn60%, Pb37.8%, Rosin 2,2%
113Tụ điện 0,01μF40ChiếcTrị số 0,01μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
114Tụ điện 0,047μF40ChiếcTrị số 0,047μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
115Tụ điện 0,1μF, 32V60ChiếcTrị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
116Tụ điện 0,1μF, 40V, 20%40ChiếcTrị số 0,1μF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
117Tụ điện 0,1μF, 40V, 30%80ChiếcTrị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
118Tụ điện 0,1μF, 50V40ChiếcTrị số 0,1μF, dung sai -20÷+50 %, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
119Tụ điện 0,1μF, 6,3V20ChiếcTrị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
120Tụ điện 0,22μF, 16V40ChiếcTrị số 0,22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
121Tụ điện 0,22μF, 32V160ChiếcTrị số 0,22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
122Tụ điện 0,33μF180ChiếcTrị số 0,33μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
123Tụ điện 0,47µF60ChiếcTrị số 0,47µF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
124Tụ điện 1,5μF, 25V120ChiếcTrị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 25V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
125Tụ điện 1,5μF, 32V40ChiếcTrị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
126Tụ điện 1,5μF, 625V40ChiếcTrị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 625V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
127Tụ điện 1µF, 32V40ChiếcTrị số 1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
128Tụ điện 1000pF80ChiếcTrị số 1000pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
129Tụ điện 100μF40ChiếcTrị số 100μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
130Tụ điện 10μF 10V, chân nhỏ40ChiếcTrị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
131Tụ điện 10μF 3,2V40ChiếcTrị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 3,2V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
132Tụ điện 10μF, 10V100ChiếcTrị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
133Tụ điện 10μF, 32V220ChiếcTrị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×1,9×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
134Tụ điện 120pF100ChiếcTrị số 120pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
135Tụ điện 120μF, dung sai -20 ÷ +80%20ChiếcTrị số 120μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 8,4×6,7×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
136Tụ điện 120μF, dung sai 30%80ChiếcTrị số 120μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 8,4×6,7×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
137Tụ điện 1500pF, 10%120ChiếcTrị số 1500pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
138Tụ điện 1500pF, 20%60ChiếcTrị số 1500pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
139Tụ điện 1μF, 16V20ChiếcTrị số 1,0μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
140Tụ điện 2,2μF, 16V40ChiếcTrị số 2,2μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
141Tụ điện 2,2μF, 6,3V60ChiếcTrị số 2,2μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
142Tụ điện 2200pF, 40V80ChiếcTrị số 2200pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
143Tụ điện 2200pF, 50V60ChiếcTrị số 2200pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
144Tụ điện 220pF160ChiếcTrị số 220pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
145Tụ điện 22μF80ChiếcTrị số 22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
146Tụ điện 3,3μF, 16V120ChiếcTrị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
147Tụ điện 3,3μF, 16V, 20%20ChiếcTrị số 3,3μF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ3,2×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
148Tụ điện 3,3μF, 16V, chân nhỏ40ChiếcTrị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
149Tụ điện 3,3μF, 50V160ChiếcTrị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,6×4,4mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
150Tụ điện 3,3μF, 6,3V, 30%180ChiếcTrị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
151Tụ điện 3,3μF, 6,3V, 20%100ChiếcTrị số 3,3μF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×2,4×3,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
152Tụ điện 330pF80ChiếcTrị số 330pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
153Tụ điện 4,7μF, 10V60ChiếcTrị số 4,7μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
154Tụ điện 4,7μF, 32V40ChiếcTrị số 4,7μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
155Tụ điện 4700pF ±10%40ChiếcTrị số 4700pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
156Tụ điện 4700pF, 20%,80ChiếcTrị số 4700pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
157Tụ điện 4700pF, 30%,60ChiếcTrị số 4700pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
158Tụ điện 470pF, 32V40ChiếcTrị số 470pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
159Tụ điện 470pF, 50V80ChiếcTrị số 470pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
160Tụ điện 7,1μF,40ChiếcTrị số 7,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
161Tụ điện 8200pF40ChiếcTrị số 8200pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
162Vi mạch dao động đa hài40ChiếcBộ dao động đa hài hai kênh CMOS, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng tải tối đa 200mA; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; vỏ kiểu 402.16-33; kích thước (D×R×C) 30,5×11,5×2,5mm; dãn cách chân 1,25mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
163Vi mạch hiệu chỉnh120ChiếcVi mạch chứa các tụ điện hiệu chỉnh, điện áp làm việc
164Vi mạch khuếch đại120ChiếcVi mạch chứa 2 bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn 50V/mV, điện áp sai lệch vi sai vào 1MΩ, dòng tiêu thụ tối đa 0,8mA nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
165Vi mạch khuếch đại 4 kênh100ChiếcVi mạch chứa 4 bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn 50V/mV, trở kháng vào >1MΩ, dòng tiêu thụ tối đa 4,0mA nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
166Vi mạch logic120ChiếcVi mạch CMOS chứa 02 bộ logic và-đảo có đầu ra cực cửa hở, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng điện tiêu thụ
167Vi mạch ma trận bóng npn120ChiếcVi mạch chứa ma trận 05 bóng bán dẫn npn, hệ số khuếch đại dòng >30, nhiệt độ làm việc-60÷+125 °С, kích thước 10,0×19,1×2,0mm (D×R×C). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
168Vi mạch ma trận bóng p120ChiếcVi mạch chứa ma trận bóng bán dẫn trường cực tiếp xúc kênh p, dòng điện mở tại điện áp -10V không nhỏ hơn 0,1mA, dòng điện dò cực cửa
169Vi mạch ma trận bóng pnp80ChiếcVi mạch chứa ma trận 05 bóng bán dẫn pnp, hệ số khuếch đại dòng >30, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước 10,0×19,1×2,0mm (D×R×C). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
170Vi mạch ổn áp80ChiếcHai kênh ổn áp, điện áp ổn áp ra ± 15V; dòng tải tối đa 200mA; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; vỏ kiểu 4116.8-3; kích thước (D×R×C) 31×25×3,1mm; dãn cách chân 2,5mm; lỗ bắt vít D2,9mm×2 lỗ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
171Vi mạch tham chiếu40ChiếcVi mạch chứa bộ phát điện áp tham chiếu, điện áp làm việc đến 14V, dòng điện ra tối đa 2,0mA, nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
172Vi mạch tri-gơ120ChiếcVi mạch số công nghệ TTL gồm 2 bộ JK tri-gơ, điện áp nguồn nuôi 5 ±10% V, dòng tiêu thụ tối đa
173Vi mạch tương tự100ChiếcVi mạch chuyển mạch 4 kênh tương tự chứa 4 bóng рМОП và 4 đi-ốt, thời gian bật 0,3μs, thời gian tắt 0,7μs, nhiệt độ làm việc từ -60÷150 °С. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->