Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:32:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện điện, điện tử Hợp đồng số 07/2022/PKKQ (PPK)-VTL ngày 28/7/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS
Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp | 20 | Chiếc | Trở kháng vào cuộn 1-2: 5600Ω; cuộn 1-3: 22400 Ω; trở kháng ra cuộn 4-5: 250Ω; cuộn 4-6: 1000Ω; điện trở cuộn sơ cấp: 2×1100Ω; cuộn thứ cấp: 2×58,5Ω; điện áp sơ cấp tối đa 22V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước 15×11×15mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 2 | Bóng bán dẫn npn, 30V, 225mW | 200 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 225mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 30mA, điện áp bão hòa 0,35V, hệ số khuếch đại dòng 50÷250, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 3 | Bóng bán dẫn pnp, 60V, 150mW | 140 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 150mW, điện áp tối đa 60V, dòng điện tối đa 10mA, tần số làm việc tối đa 10MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×23mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 4 | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, 17V | 140 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, công suất tối đa 120mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 17V, dòng điện làm việc 3÷6,6mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 5 | Bóng bán dẫn 30V, 0,5÷2mA | 220 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh n, công suất tối đa 200mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 30V, dòng điện làm việc 0,5÷2mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 6 | Bóng bán dẫn 30V, 20mA | 60 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh n, công suất tối đa 200mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 30V, dòng điện làm việc tối đa 20mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 7 | Bóng bán dẫn npn, 30V, 225mW | 40 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 225mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 30mA, hệ số khuếch đại dòng 25÷100, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 8 | Bóng bán dẫn npn, 30V, 500mW | 140 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 500mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 300mA, điện áp bão hòa 0,8V, hệ số khuếch đại dòng 20÷80, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 9 | Bóng bán dẫn pnp 45V | 40 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 4W, điện áp tối đa 45V, dòng điện tối đa 1,25A, hệ số khuếch đại dòng > 50, tần số làm việc tối đa 8kHz, nhiệt độ làm việc -60÷+70 °С, kích thước ɸ12×9,3mm, kích thước chân ɸ0,5×11mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 10 | Bóng bán dẫn pnp, 60V, 30W | 40 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 30W, điện áp tối đa 60V, dòng điện tối đa 7,5A, hệ số khuếch đại dòng 20÷60, tần số làm việc tối đa 100kHz, nhiệt độ làm việc -60÷+70 °С, kích thước 30,5×23×13mm, kích thước chân 3×13mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 11 | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, 10V | 40 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, công suất tối đa 120mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 10V, dòng điện làm việc 0,55÷1,2mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 12 | Chất trợ hàn | 4 | Kg | Thành phần: vaseline 80-90%, zinc chloride 4-6%, parafin 9%, ammonium chloride 6-3%, nước 2-4% | ||
| 13 | Đầu mỏ hàn | 60 | Cái | Vật liệu đồng đỏ, kích thước ɸ1,5×55mm, hai đầu uốn đường kính 3,5mm | ||
| 14 | Dây quấn 200-450V | 200 | m | Đường kính (D) 0,15mm, điện áp đánh thủng 200-450V, lớp men của dây dẫn có đường kính không nhỏ hơn 2mm và không bị bong, nứt khi quấn trên thanh có dường kính 8D | ||
| 15 | Dây dẫn | 100 | m | Tiết diện 0,07 mm2, vỏ bọc teflon, điện áp làm việc đến 250V, nhiệt độ làm việc -60÷220 °С, | ||
| 16 | Dây ê may | 5,2 | Kg | Dây đồng bọc emay UEW đường kính 0,04mm, chuẩn IEC 60317-51, nhiệt độ làm việc đến 200°С | ||
| 17 | Dây quấn 0.08mm2 | 40 | Cuộn | Dây đồng, lớp cách điện kiểu 2, tiết diện 0.08mm2, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 18 | Dây quấn 0,14mm | 60 | Cuộn | Dây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,14mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 19 | Dây quấn 0,16mm | 4 | kg | Dây điện, lớp cách điện véc ni và một lớp sợi, đường kính 0,16mm, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 105°С, điện áp đánh thủng 1000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 20 | Dây quấn 0,224mm | 60 | Cuộn | Dây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,224mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 21 | Dây quấn 0,2mm | 60 | Cuộn | Dây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,2mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 22 | Điện trở 1,0kΩ, nhiệt độ cao | 320 | Chiếc | Trị số 1,0kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 23 | Điện trở 1,2kΩ, nhiệt độ cao | 200 | Chiếc | Trị số 1,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 24 | Điện trở 1,5kΩ | 100 | Chiếc | Trị số 1,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 25 | Điện trở 1,5kΩ, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 1,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 26 | Điện trở 1,6kΩ, nhiệt độ cao | 80 | Chiếc | Trị số 1,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 27 | Điện trở 1000kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 1000kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 28 | Điện trở 100kΩ, 10µV/V | 260 | Chiếc | Trị số 100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 29 | Điện trở 100kΩ, 5µV/V, nhiệt độ cao | 60 | Chiếc | Trị số 100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 30 | Điện trở 100Ω, nhiệt độ cao | 140 | Chiếc | Trị số 100Ω, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 31 | Điện trở 10kΩ, | 260 | Chiếc | Trị số 10kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 32 | Điện trở 10kΩ, nhiệt độ cao | 240 | Chiếc | Trị số 10kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 33 | Điện trở 110kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 110kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 34 | Điện trở 11kΩ, nhiệt độ cao | 260 | Chiếc | Trị số 11kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 35 | Điện trở 12kΩ | 220 | Chiếc | Trị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 36 | Điện trở 12kΩ, 0,125W, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 37 | Điện trở 12kΩ, 62mW, nhiệt độ cao | 60 | Chiếc | Trị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 38 | Điện trở 130kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 130kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 39 | Điện trở 13kΩ dung sai 10% | 40 | Chiếc | Trị số 13kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 40 | Điện trở 13kΩ, dung sai 1% | 20 | Chiếc | Trị số 13kΩ, dung sai 1%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 41 | Điện trở 13kΩ, nhiệt độ cao | 100 | Chiếc | Trị số 13kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 42 | Điện trở 150kΩ, 0,125W | 100 | Chiếc | Trị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 43 | Điện trở 150kΩ, 62mW | 120 | Chiếc | Trị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 44 | Điện trở 150kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 45 | Điện trở 15kΩ, nhiệt độ cao | 160 | Chiếc | Trị số 15kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 46 | Điện trở 160kΩ | 20 | Chiếc | Trị số 160kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 47 | Điện trở 160kΩ, nhiệt độ cao | 100 | Chiếc | Trị số 160kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 48 | Điện trở 16kΩ, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 16kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 49 | Điện trở 180kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 180kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 50 | Điện trở 180kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 180kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 51 | Điện trở 1kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 52 | Điện trở 1MΩ | 40 | Chiếc | Trị số 1MΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 53 | Điện trở 1MΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 1MΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 54 | Điện trở 2.2kΩ, nhiệt độ cao | 100 | Chiếc | Trị số 2.2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 55 | Điện trở 200kΩ | 60 | Chiếc | Trị số 200kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 56 | Điện trở 20kΩ, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 20kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 57 | Điện trở 22kΩ | 40 | m | Trị số 22kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 58 | Điện trở 270kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 270kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 59 | Điện trở 27kΩ, 0,125W, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 27kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 60 | Điện trở 27kΩ, 62mW, nhiệt độ cao | 100 | Chiếc | Trị số 27kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 61 | Điện trở 2kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Bộ | Trị số 2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 62 | Điện trở 3,3kΩ, | 80 | Chiếc | Trị số 3,3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 63 | Điện trở 3,3kΩ, nhiệt độ cao | 100 | Chiếc | Trị số 3,3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 64 | Điện trở 3,6kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 3,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 65 | Điện trở 300kΩ, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 300kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 66 | Điện trở 30kΩ | 220 | Chiếc | Trị số 30kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 67 | Điện trở 30kΩ, nhiệt độ cao | 60 | Chiếc | Trị số 30kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 68 | Điện trở 330kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 330kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 69 | Điện trở 360kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 360kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 70 | Điện trở 36kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 36kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 71 | Điện trở 39kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 39kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 72 | Điện trở 39kΩ, nhiệt độ cao | 80 | Chiếc | Trị số 39kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 73 | Điện trở 3kΩ, | 80 | Chiếc | Trị số 3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 74 | Điện trở 3kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 75 | Điện trở 430kΩ, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 430kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 76 | Điện trở 43kΩ | 140 | Chiếc | Trị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 77 | Điện trở 43kΩ, 62mW, nhiệt độ cao | 60 | Chiếc | Trị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 78 | Điện trở 43kΩ,0,125W, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 79 | Điện trở 5,1kΩ | 20 | Chiếc | Trị số 5,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 80 | Điện trở 5,1kΩ, nhiệt độ cao | 260 | Chiếc | Trị số 5,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 81 | Điện trở 5,6kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 5,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 82 | Điện trở 5100kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 5100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 83 | Điện trở 5100kΩ, nhiệt độ cao | 100 | Chiếc | Trị số 5100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 84 | Điện trở 510kΩ | 80 | Chiếc | Trị số 510kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 85 | Điện trở 510kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 510kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 86 | Điện trở 51kΩ | 100 | Chiếc | Trị số 51kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 87 | Điện trở 560kΩ | 40 | Chiếc | Trị số 560kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 88 | Điện trở 56kΩ, nhiệt độ cao | 60 | Chiếc | Trị số 56kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 89 | Điện trở 6,2kΩ | 60 | Chiếc | Trị số 6,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 90 | Điện trở 6,2kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 6,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 91 | Điện trở 6,8kΩ | 80 | Chiếc | Trị số 6,8kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 92 | Điện trở 6,8kΩ, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 6,8kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 93 | Điện trở 62kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 62kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 94 | Điện trở 68kΩ | 60 | Chiếc | Trị số 68kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 95 | Điện trở 7,5kΩ, nhiệt độ cao | 360 | Chiếc | Trị số 7,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 96 | Điện trở 750kΩ | 80 | Chiếc | Trị số 750kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 97 | Điện trở 75kΩ, nhiệt độ cao | 140 | Chiếc | Trị số 75kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 98 | Điện trở 8,2kΩ | 220 | Chiếc | Trị số 8,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 99 | Điện trở 820kΩ, nhiệt độ cao | 20 | Chiếc | Trị số 820kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 100 | Điện trở 82kΩ, 10µV/V | 20 | Chiếc | Trị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 101 | Điện trở 82kΩ, 2µV/V | 60 | Chiếc | Trị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 102 | Điện trở 82kΩ, nhiệt độ cao | 80 | Chiếc | Trị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 103 | Điện trở 9,1kΩ, nhiệt độ cao | 160 | Chiếc | Trị số 9,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 104 | Điện trở 910kΩ, nhiệt độ cao | 40 | Chiếc | Trị số 910kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 105 | Điện trở 91kΩ, nhiệt độ cao | 60 | Chiếc | Trị số 91kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 106 | Điện trở nhiệt 33kΩ | 80 | Chiếc | Điện trở danh định 33kΩ; dung sai 20%; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; công suất 1W; hệ số nhiệt trở - 2,4 ÷ - 5,0 %/C°; kích thước ɸ2,8 ×12mm; đường kính chân | ||
| 107 | Điện trở nhiệt 4,7 kΩ | 80 | Chiếc | Điện trở danh định 4,7 kΩ; dung sai 20%; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; công suất 1W; hệ số nhiệt trở - 2,4 ÷ - 5,0 %/C°; kích thước ɸ2,8 ×12mm; đường kính chân | ||
| 108 | Đi-ốt 2µA | 60 | Chiếc | Đi-ốt xung, điện áp ngược tối đa 30V, dòng điện ngược tối đa 2µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1,1V/100mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, vỏ kiểu КД-2, kích thước ɸ1,9×3,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 109 | Đi-ốt 5µA | 860 | Chiếc | Đi-ốt xung, điện áp ngược tối đa 50V, dòng điện ngược tối đa 5µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1,1V/100mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, vỏ kiểu КД-2, kích thước ɸ1,9×3,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 110 | Giấy quấn cách điện | 10 | kg | Bản rộng 800mm, độ dầy 12μm, điệp áp đánh thủng không dưới 440V, độ PH dịch chiết nước 6,2-8, độ ẩm không quá 9% | ||
| 111 | Ma trận đi ốt | 60 | Chiếc | Ma trận đi-ốt, điện áp ngược tối đa 50V, dòng điện ngược tối đa 5µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1V/20mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 112 | Thiếc hàn | 40 | Kg | Đường kính 0.6mm, thành phần Sn60%, Pb37.8%, Rosin 2,2% | ||
| 113 | Tụ điện 0,01μF | 40 | Chiếc | Trị số 0,01μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 114 | Tụ điện 0,047μF | 40 | Chiếc | Trị số 0,047μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 115 | Tụ điện 0,1μF, 32V | 60 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 116 | Tụ điện 0,1μF, 40V, 20% | 40 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 117 | Tụ điện 0,1μF, 40V, 30% | 80 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 118 | Tụ điện 0,1μF, 50V | 40 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai -20÷+50 %, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 119 | Tụ điện 0,1μF, 6,3V | 20 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 120 | Tụ điện 0,22μF, 16V | 40 | Chiếc | Trị số 0,22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 121 | Tụ điện 0,22μF, 32V | 160 | Chiếc | Trị số 0,22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 122 | Tụ điện 0,33μF | 180 | Chiếc | Trị số 0,33μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 123 | Tụ điện 0,47µF | 60 | Chiếc | Trị số 0,47µF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 124 | Tụ điện 1,5μF, 25V | 120 | Chiếc | Trị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 25V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 125 | Tụ điện 1,5μF, 32V | 40 | Chiếc | Trị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 126 | Tụ điện 1,5μF, 625V | 40 | Chiếc | Trị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 625V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 127 | Tụ điện 1µF, 32V | 40 | Chiếc | Trị số 1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 128 | Tụ điện 1000pF | 80 | Chiếc | Trị số 1000pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 129 | Tụ điện 100μF | 40 | Chiếc | Trị số 100μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 130 | Tụ điện 10μF 10V, chân nhỏ | 40 | Chiếc | Trị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 131 | Tụ điện 10μF 3,2V | 40 | Chiếc | Trị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 3,2V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 132 | Tụ điện 10μF, 10V | 100 | Chiếc | Trị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 133 | Tụ điện 10μF, 32V | 220 | Chiếc | Trị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×1,9×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 134 | Tụ điện 120pF | 100 | Chiếc | Trị số 120pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 135 | Tụ điện 120μF, dung sai -20 ÷ +80% | 20 | Chiếc | Trị số 120μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 8,4×6,7×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 136 | Tụ điện 120μF, dung sai 30% | 80 | Chiếc | Trị số 120μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 8,4×6,7×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 137 | Tụ điện 1500pF, 10% | 120 | Chiếc | Trị số 1500pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 138 | Tụ điện 1500pF, 20% | 60 | Chiếc | Trị số 1500pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 139 | Tụ điện 1μF, 16V | 20 | Chiếc | Trị số 1,0μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 140 | Tụ điện 2,2μF, 16V | 40 | Chiếc | Trị số 2,2μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 141 | Tụ điện 2,2μF, 6,3V | 60 | Chiếc | Trị số 2,2μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 142 | Tụ điện 2200pF, 40V | 80 | Chiếc | Trị số 2200pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 143 | Tụ điện 2200pF, 50V | 60 | Chiếc | Trị số 2200pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 144 | Tụ điện 220pF | 160 | Chiếc | Trị số 220pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 145 | Tụ điện 22μF | 80 | Chiếc | Trị số 22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 146 | Tụ điện 3,3μF, 16V | 120 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 147 | Tụ điện 3,3μF, 16V, 20% | 20 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ3,2×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 148 | Tụ điện 3,3μF, 16V, chân nhỏ | 40 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 149 | Tụ điện 3,3μF, 50V | 160 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,6×4,4mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 150 | Tụ điện 3,3μF, 6,3V, 30% | 180 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 151 | Tụ điện 3,3μF, 6,3V, 20% | 100 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×2,4×3,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 152 | Tụ điện 330pF | 80 | Chiếc | Trị số 330pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 153 | Tụ điện 4,7μF, 10V | 60 | Chiếc | Trị số 4,7μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 154 | Tụ điện 4,7μF, 32V | 40 | Chiếc | Trị số 4,7μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 155 | Tụ điện 4700pF ±10% | 40 | Chiếc | Trị số 4700pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 156 | Tụ điện 4700pF, 20%, | 80 | Chiếc | Trị số 4700pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 157 | Tụ điện 4700pF, 30%, | 60 | Chiếc | Trị số 4700pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 158 | Tụ điện 470pF, 32V | 40 | Chiếc | Trị số 470pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 159 | Tụ điện 470pF, 50V | 80 | Chiếc | Trị số 470pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 160 | Tụ điện 7,1μF, | 40 | Chiếc | Trị số 7,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 161 | Tụ điện 8200pF | 40 | Chiếc | Trị số 8200pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 162 | Vi mạch dao động đa hài | 40 | Chiếc | Bộ dao động đa hài hai kênh CMOS, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng tải tối đa 200mA; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; vỏ kiểu 402.16-33; kích thước (D×R×C) 30,5×11,5×2,5mm; dãn cách chân 1,25mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 163 | Vi mạch hiệu chỉnh | 120 | Chiếc | Vi mạch chứa các tụ điện hiệu chỉnh, điện áp làm việc | ||
| 164 | Vi mạch khuếch đại | 120 | Chiếc | Vi mạch chứa 2 bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn 50V/mV, điện áp sai lệch vi sai vào 1MΩ, dòng tiêu thụ tối đa 0,8mA nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 165 | Vi mạch khuếch đại 4 kênh | 100 | Chiếc | Vi mạch chứa 4 bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn 50V/mV, trở kháng vào >1MΩ, dòng tiêu thụ tối đa 4,0mA nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 166 | Vi mạch logic | 120 | Chiếc | Vi mạch CMOS chứa 02 bộ logic và-đảo có đầu ra cực cửa hở, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng điện tiêu thụ | ||
| 167 | Vi mạch ma trận bóng npn | 120 | Chiếc | Vi mạch chứa ma trận 05 bóng bán dẫn npn, hệ số khuếch đại dòng >30, nhiệt độ làm việc-60÷+125 °С, kích thước 10,0×19,1×2,0mm (D×R×C). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 168 | Vi mạch ma trận bóng p | 120 | Chiếc | Vi mạch chứa ma trận bóng bán dẫn trường cực tiếp xúc kênh p, dòng điện mở tại điện áp -10V không nhỏ hơn 0,1mA, dòng điện dò cực cửa | ||
| 169 | Vi mạch ma trận bóng pnp | 80 | Chiếc | Vi mạch chứa ma trận 05 bóng bán dẫn pnp, hệ số khuếch đại dòng >30, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước 10,0×19,1×2,0mm (D×R×C). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 170 | Vi mạch ổn áp | 80 | Chiếc | Hai kênh ổn áp, điện áp ổn áp ra ± 15V; dòng tải tối đa 200mA; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; vỏ kiểu 4116.8-3; kích thước (D×R×C) 31×25×3,1mm; dãn cách chân 2,5mm; lỗ bắt vít D2,9mm×2 lỗ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 171 | Vi mạch tham chiếu | 40 | Chiếc | Vi mạch chứa bộ phát điện áp tham chiếu, điện áp làm việc đến 14V, dòng điện ra tối đa 2,0mA, nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 172 | Vi mạch tri-gơ | 120 | Chiếc | Vi mạch số công nghệ TTL gồm 2 bộ JK tri-gơ, điện áp nguồn nuôi 5 ±10% V, dòng tiêu thụ tối đa | ||
| 173 | Vi mạch tương tự | 100 | Chiếc | Vi mạch chuyển mạch 4 kênh tương tự chứa 4 bóng рМОП và 4 đi-ốt, thời gian bật 0,3μs, thời gian tắt 0,7μs, nhiệt độ làm việc từ -60÷150 °С. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi