Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Khu TĐC phục vụ GPMB mở rộng Văn Miếu Xích Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916008-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Khu TĐC phục vụ GPMB mở rộng Văn Miếu Xích Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220837090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:54:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,067,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.601395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụVới hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh; kèm theo hợp đồng và phụ lục biểu giá hợp đồng để chứng minh tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.547.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.094.640.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng). Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông Hạng III còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, Cao đẳng và (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Khu TĐC phục vụ GPMB mở rộng Văn Miếu Xích Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
Khu TĐC phục vụ GPMB mở rộng Văn Miếu Xích Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hưng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc (địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) trong E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,359100m3
2Vận chuyển đất phạm vi 500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,359100m3
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V85,016100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m3
B Hạng mục II: GIAO THÔNG+VỈA HÈ
1NỀN MẶT ĐƯỜNG:
Đào vét hữu cơ
Mô tả kỹ thuật theo chương V699,992m3
2Đào khuôn đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤3km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m3
5Đắp đất vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V10,359100m3
6Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,771100m3
7Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,712100m3
8Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,089100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m3
11BLOCK+RÃNH TAM GIÁC:Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,32m3
12Sản xuất bê tông block, rãnh tam giác, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,41m3
13Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ (móng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m2
14Ván khuôn đổ bê tông đúc sẵn (rãnh đan, block)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,646100m2
15Lắp đặt Block thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V344m
16Lắp đặt Block congMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m
17Lát rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V99,38m2
18BÓ GÁY VỈA HÈ:Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
19Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
C Hạng mục III: THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C2, đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V599,126m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤3km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
3Đắp cát hố móng, vỉa hè bằng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,749100m3
4Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,499100m3
5Đệm đá dăm móng đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,59m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13m3
7Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
8Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (Tấm đan)5,88m3
9Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (Cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,09m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,31m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,98m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029tấn
14Lắp dựng bậc thang thép D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
16Cốt thép cho bê tông đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
17Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m2
18Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m2
19Ván khuôn đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
20Ván khuôn đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1021cấu kiện
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V18ck
24Lắp đặt đế cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
25Lắp đặt đế cống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V565cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D300mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V1091 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V100mối nối
31Lắp đặt Ống PVC 160Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927100m
32Tê xiên PVC 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Chếch 45 độ 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
34Lắp nút bịt nhựa, ĐK 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
35Lắp đặt Ống PVC 315Mô tả kỹ thuật theo chương V2,966100m
36Lắp đặt chếch 45 độ PVC 315x315Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Hạng mục IV: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Hào cáp trên hè loại 1:
Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong
Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.590viên
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4613m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,504m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4304100m3
6Hào cáp trên hè loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V820viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6773m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,5005m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m3
11Hào cáp qua đường loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V130viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,796m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7992m3
15Cáp ngầm:Cung cấp và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x120mm2. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752100m
16Cung cấp và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x70mm2. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,374100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192100m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
20Ép đầu cốt M120. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cốt
21Ép đầu cốt M70. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cốt
22Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
23Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
24Móng tủ điện phân phối:Bu lông móng tủ M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3415m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3672m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1376m3
28Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2861100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
30Tiếp địa tủ điện công tơ R2C:Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
33Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4262100kg
34Sắt thép làm cọc tiếp địa 50x50x5 không mạMô tả kỹ thuật theo chương V75,4kg
35Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V44,624kg
36Bulol + êcu mạ kẽm M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Tủ hạ thế:Tủ phân phối hạ thế 8 công tơ (trọn bộ). Vỏ tủ làm bằng Composit màu trắng sữa KT: axbxh=360x750x1150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
38Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
39Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
41Hào cáp sau công tơ:Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,391m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,39m3
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,002100m
E Hạng mục V: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V81 vị trí
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.601395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụVới hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh; kèm theo hợp đồng và phụ lục biểu giá hợp đồng để chứng minh tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.547.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.094.640.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng). Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông Hạng III còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự;53
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, Cao đẳng và (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
2 Máy lu 16 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
3 Máy lu rung 25 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
6 Máy đào xúc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
9 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).2
11 Máy thủy bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
12 Cần cẩu bánh hơi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê cho cụ thể gói thầu này).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->